Tổng hợp tài liệu :

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 6 pptx

Bài giảng điện tử số part 10 pps

Bài giảng điện tử số part 10 pps
. òi hi trc khi nhp phi xóa FF v 0. Pr Clr A Load Hình 5.16 Pr Clr A Load 1 2 3 Hình 5.15 Bài ging N T S 1 Trang 118 Ví d: Xét mt thanh 4 bit có kh nng di phi (hình 5.17). Trong. Byte: t nhóm t nh 8 bit. - Dung lng b nh Ch kh nng lu tr ca b nh. Ví d: 1K = 2 10 ; 2K = 2 11 ; 4K = 2 12 ; 1M = 2 20 . - a ch Dùng  xác nh các vùng ca các t trong. nh. Ck 1 Q 1 1 Q J 1 K 1 Ck 2 Q 2 2 Q J 2 K 2 Ck 3 Q 3 3 Q J 3 K 3 PrPr C k Clr Ck 4 Q 4 4 Q J 4 K 4 Pr Pr DSR Hình 5.18. Bài ging N T S 1 Trang 120 Ví d :  qun lý c b nh có dung lng là 8 Kbytes thì cn
  • 6
  • 273
  • 0

Bài giảng điện tử số part 9 potx

Bài giảng điện tử số part 9 potx
. FF. ch cho phép xóa bm tng (H 5.8) và bng tay (H 5 .9) : Ck Q 1 Q 2 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 00 0 1 1 1 1 1 0 0 0 1 2 3 4 5 7 8 9 10 6 0 0 0 0 00 00 1 Q 3 Hình 5.6. Gin  thi gian mch m. lên T Ck 1 T Ck 2 Q 2 Q 1 1 1 Ck Clr T Ck 3 Q 3 1 Y 1 R1 C1 Y VCC 1 Hình 5.8. Mch cho phép xóa bm tng Bài ging N T S 1 Trang 110 T Ck 1 T Ck 2 Q 2Q 1 1 1 Ck Clr T Ck 3 Q 3 1 Y 1 R1 C1 Y VCC 1 Y 1 Hình 5 .9. Mch cho phép xóa bm tng và bng. 5.4b. Gin  thi gian mch hình 5.3b 1 2 3 4 5 7 8 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 Ck Q 1 Q 2 0 Bài ging N T S 1 Trang 108 d. m modulo M: ây là bm ni tip, theo mã BCD 8421, có dung
  • 13
  • 317
  • 0

Bài giảng điện tử số part 8 pot

Bài giảng điện tử số part 8 pot
. b) y 3 (a>b) y 2 (a=b) a b (A < B) = Y 1 (A = B) = Y 2 (A > B) = Y 3 8 → 3 b 3 b 2 b 1 b 0 a 0 a 1 a 2 a 3 Hình 4.32. S khi mch so sánh nhiu bit Bài ging N T S 1 Trang 92 - Thc hin trc tip. . Thc hin mch cng toàn phn t b bán tng D B a b HS Hình 4.41 Mch tr bán phn Bài ging N T S 1 Trang 98 ng trng thái mô t hot ng : a b D B 0 0 0 0 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 0 Phng. khi ch cng song song 4 bít nh nhanh c cho trên hình 4. 48 Trên thc t ngi ta ã ch to ra các vi mch cng nh nhanh, ví d: IC 7 483 . o các P i và G i o các tín hiu nh C i o kt qu
  • 13
  • 296
  • 0

Bài giảng điện tử số part 7 potx

Bài giảng điện tử số part 7 potx
. LED 7 n èn LED 7 n có cu to gm 7 n, mi n là 1 èn LED. Tu theo cách ni các Kathode (Catt) hoc các Anode (Ant) ca các LED trong èn, mà ngi ta phân thành hai loi: LED 7. 4.20. LED 7 n loi Anode chung Bài ging N T S 1 Trang 82 ng vi mi loi LED khác nhau ta có mt mch gii mã riêng. S khi ca mch gii mã LED 7 n nh sau: Gii mã LED 7 n. loi Anode chung: LED 7 n loi Kathode chung : V CC D C B A D C B A y 0 y 2 y 3 y 4 y 5 y 6 y 7 y 8 y 9 Hình 4.19. S thc hin dùng diode a b c d e f g K Hình 4.21. LED 7 n loi Kathode
  • 13
  • 286
  • 0

Bài giảng điện tử số part 6 potx

Bài giảng điện tử số part 6 potx
. = x 2 + x 3 + x 6 + x 7 = 763 2 xxxx C = x 4 + x 5 + x 6 + x 7 = 765 4 xxxx Hình 4.3 Mch mã hóa nh phân t 8 sang 3 x1 C x2 x5 x7 B x3 x6x4 A x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 B A C Hình 4.4. phát. S khi thc hin phng pháp này nh sau (hình 3 .68 ): TFF chuyn i thành DFF, RSFF, JKFF : Bài ging N T S 1 Trang 66 - TFF → RSFF: RSFF có pt: Q n+1 = S n + n R Q n (1) S n R n =. x 3 + x 5 + x 7 B = x 2 + x 3 + x 6 + x 7 C= x 4 + x 5 + x 6 + x 7 8 → 3 x 0 x 2 x 7 C B A Hình 4.2 S khi mch mã hóa nh phân t 8 sang 3 Bài ging N T S 1 Trang 74  logic
  • 13
  • 274
  • 0

Bài giảng điện tử số part 5 potx

Bài giảng điện tử số part 5 potx
. ca RSFF: R S Ck Q 1 2 Q 3 4 5 6 7 8 FF 1 FF 2 Hình 3 .54 . Phng pháp u khin theo kiu ch t S Q Ck R Q Hình 3 .55 . Ký hiu RSFF Bài ging N T S 1 Trang 58 S n R n Q n+1 0 0 Q n 0. R y x 1 x 2 Ck t y 0 t x 1 0 t x 2 0 Ck t 0 Hình 3 .50 Bài ging N T S 1 Trang 56 Q thay i trng thái theo các ngõ vào. S mch FF có tín hiu Ck u khin theo sn lên nh hình 3 .51 . Xét FF có Ck u khin. trng thái. Hình 3 .56 .  th thi gian dng sóng RSFF Ck t t S t R 0 0 0 1 2 3 4 5 t 0 Q T Q Ck Q Q n Q n 0 1 T n Q n+1 Hình 3 .57 . Ký hiu TFF và bng trng thái hot ng Bài ging N T
  • 13
  • 237
  • 0

Bài giảng điện tử số part 4 pdf

Bài giảng điện tử số part 4 pdf
. ca Q 3 , Q 4 càng dng nên Q 3 , Q 4 n → y 1 = 0, y 2 = 0. D R 4 R 2 x 1 x 2 Q 1 R 1 Q 2 R 3 R 5 y Q 3 Q 4 V cc Hình 3.25. Cng logic h TTL dùng diode Schottky R4 x1 y2 Q2 Q4 R7 2 Q1 1 R1 Q3 y1 R6 1' x2 R3 -VEE 3 VCC. I OH R 5 - V ces/ Q4 - V γ/D Thông thng khi có ti V logic1 max = (3,4V → 3,6V ) y x2 R2 Q4 x1 Q1 R5 D R4 Q2 Q3 . R3 VCC R1 Hình 3.35. Ngõ ra ct chm Bài ging N T S 1 Trang 48 I OH cng. 3.33. Q1 Q2 x y VDD y x2 x1 Q2 Q1 VDD Q3 Q4 a) Cng NOT b) Cng NAND Hình 3.32 Các cng logic h CMOS Bài ging N T S 1 Trang 46 V DD y R DS/ Q1 R DS/Q4 R DS/Q3 R DS/ Q2 Hình 3. 34. Hình 3.32b (cng NAND) 
  • 13
  • 294
  • 0

Bài giảng điện tử số part 3 ppt

Bài giảng điện tử số part 3 ppt
. x 2 ⊕ x 3 = (x 1 ⊕ x 2 ) ⊕ x 3 = x 1 ⊕ (x 2 ⊕ x 3 ) 3. x 1 .(x 2 ⊕ x 3 ) = (x 1 .x 2 ) ⊕ (x 3 .x 1 ) Chng minh:  trái = x 1. (x 2 ⊕ x 3 ) = x 1 (x 2 . x 3 + x 2 .x 3 ) = x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 . x 1 x 2 x 3 + x 1 x 1 .x 3 + x 1 x 1 .x 2 = x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 1 .x 3 + x 1 x 1 .x 2 = x 1 x 2 ( x 3 +x 1 ) + x 1 x 3 ( x 2 + x 1 ) = x 1 x 2 31 xx + 21 xx x 1 x 3 = (x 1 x 2 )⊕(x 1 x 3 ). =+= 2121 x y Hình 3. 13a.Dùng cng NAND to cng NOT xxy == y x x 1 x 2 x x y Hình 3. 13b.Dùng cng NAND to cng M (BUFFER) y x 1 x 2 2 1 .xx y = 2 1 2 1 .xxxx = x 1 x 2 y Hình 3. 13c. S dng cng
  • 13
  • 351
  • 0

Bài giảng điện tử số part 2 pps

Bài giảng điện tử số part 2 pps
. Boole. Ví d 2. 12 Ti thiu hoá hàm f(x 1 ,x 2 ) = x 1 x 2 + x 1 x 2 + x 1 x 2 f(x 1 ,x 2 ) = x 1 x 2 + x 1 x 2 + x 1 x 2 = ( x 1 + x 1 ).x 2 + x 1 x 2 = x 2 + x 1 x 2 = x 2 + x 1 Ví d 2. 13 . có: f(x 1 , x 2 ) = x 1 .x 2 + x 1 . x 2 + x 1 .x 2 = x 1 .x 2 + x 1 ( x 2 + x 2 ) = x 1 .x 2 + x 1 = x 1 + x 2 - Theo dng chính tc 2 ta có: f(x 1 , x 2 ) = (0+x 1 +x 2 ) = x 1 + x 2 T biu. sau f(x 1 ,x 2 ,x 3 ) = x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 Bài ging N T S 1 Trang 22 = x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 x 3 + x 1 x 2 ( x 3 +
  • 13
  • 291
  • 0

Bài giảng điện tử số part 1 pps

Bài giảng điện tử số part 1 pps
. 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 1 2 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0 1 0 0 1 0 1 3 0 1 0 0 0 1 1 1 0 1 1 0 0 1 0 0 4 0 1 0 1 1 0 0 0 0 1 1 1 1 1 0 0 5 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 0 1 1 1 0 1 6 0 1 1 1 1 0 1 0 0 1 0 0 1 1 1 1. 1 1 0 1 0 1 3 0 1 0 0 0 1 1 1 0 1 0 0 4 1 0 1 1 1 0 0 0 1 0 1 1 5 1 1 0 0 1 1 0 0 1 0 1 0 6 1 1 0 1 1 1 0 1 1 0 0 1 7 1 1 1 0 1 1 1 0 1 0 0 0 8 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9 ng 1. 4 : BCD t nhiên. phân 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 0000 00 01 0 010 0 011 010 0 010 1 011 0 011 1 10 00 10 01 1 010 10 11 110 0 11 01 111 0 11 11 00 01 02 03 04 05 06 07 10 11 12 13 14 15 16 17 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F ng 1. 1. Các t hp mã nh phân 4
  • 13
  • 307
  • 0

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 10 doc

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 10 doc
. I IC mở 2000 16 - 2FFF 16 100 0 16 - 1FFF 16 0000 16 - 0FFF 16 Khoảng địa chỉ _CS 3 1 _CS 2 0 _CS 1 0 _CSA 13 Bài giảng Điện tử số V1.0 176 Câu hỏi Bài giảng Điện tử số V1.0 177 Tài liệu tham. mục đích sau:  Tăng độ dài nhớ, nhưng không làm tăng số lượng từ nhớ.  Tăng số lượng từ nhớ nhưng không làm tăng độ dài từ nhớ.  Tăng cả số lượng và độ dài từ nhớ. Bài giảng Điện tử số V1.0 173 Mở. EPROM Bài giảng Điện tử số V1.0 166 Bộ nhớ bán cố định - EPROM (Erasable PROM)  Việc nạp các điện tử vào vùng cửa nổi, tức là tạo ra các ô nhớ mang giá trị 0 được thực hiện bởi xung điện
  • 16
  • 291
  • 1

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 9 potx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 9 potx
. các tụ điệnđiện trở trong mạch Bài giảng Điện tử số V1.0 147 Trigơ Schmit  Xem giáo trình Bài giảng Điện tử số V1.0 148 Mạch đa hài đợi  Xem giáo trình Bài giảng Điện tử số V1.0 1 49 IC định. R   0,7 f CR  Bài giảng Điện tử số V1.0 153 Câu hỏi Bài giảng Điện tử số V1.0 154 Nội dung Chương 1: Hệ đếm Chương 2: Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm Chương 3: Cổng logic TTL. CMOS Chương 4: Mạch logic tổ hợp Chương 5: Mạch logic tuần tự Chương 6: Mạch phát xung và tạo dạng xung  Chương 7: Bộ nhớ bán dẫn Bài giảng Điện tử số V1.0 155 Bộ nhớ bán dẫn Bài giảng Điện tử số V1.0 156 Nội
  • 18
  • 303
  • 0

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 8 potx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 8 potx
. mạch không ĐB Bài giảng Điện tử số V1.0 1 38 Một số mạch tuần tự thông dụng Bài giảng Điện tử số V1.0 139 Câu hỏi Bài giảng Điện tử số V1.0 140 Nội dung Chương 1: Hệ đếm Chương 2: Đại số Boole và. giảng Điện tử số V1.0 134 Thiết kế mạch tuần tự - Ví dụ Bài giảng Điện tử số V1.0 135 Mạch tuần tự đồng bộ Bài giảng Điện tử số V1.0 136 Mạch tuần tự không đồng bộ Bài giảng Điện tử số V1.0 137 H.tượng. tuần tự Đồ thị dạng xung Bài giảng Điện tử số V1.0 132 Phân tích mạch tuần tự - Ví dụ Bài giảng Điện tử số V1.0 133 Thiết kế mạch tuần tự - Lý thuyết  Bài toán ban đầu:  Nhiệm vụ thiết kế được
  • 18
  • 706
  • 2

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 7 ppt

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 7 ppt
. CMOS Chương 4: Mạch logic tổ hợp  Chương 5: Mạch logic tuần tự Chương 6: Mạch phát xung và tạo dạng xung Chương 7: Bộ nhớ bán dẫn Bài giảng Điện tử số V1.0 1 17 Mạch logic tuần tự Bài giảng Điện tử số V1.0 118 Nội. khối của ALU 4 bit Bài giảng Điện tử số V1.0 115 Câu hỏi Bài giảng Điện tử số V1.0 116 Nội dung Chương 1: Hệ đếm Chương 2: Đại số Boole và các phương pháp biểu diễn hàm Chương 3: Cổng logic TTL. nhớ x 1 x 2 x i z 1 z 2 z j Q 1 Q l W 1 W k đồ khối của mạch tuần tự. Bài giảng Điện tử số V1.0 120 Trigơ – Phần tử nhớ của mạch tuần tự  Định nghĩa: Trigơ là phần tử có khả năng lưu trữ (nhớ) một trong hai trạng
  • 18
  • 431
  • 2

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 6 pptx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 6 pptx
. xây dựng mạch: 9.7.5.3.197531D 7 .6. 3.2 763 2C 7 .6. 5.4 765 4B 9.898A     R 4 R 3 R 2 R 1 +5V 9 8 7 6 5 4 3 2 1 DCBA Mạch điện của bộ mã hoá dùng diode Bài giảng Điện tử số V1.0 97 Mạch. song song Bài giảng Điện tử số V1.0 107 Mạch so sánh  Trong các hệ thống số, đặc biệt là trong máy tính, thường thực hiện việc so sánh hai số.  Hai số cần so sánh có thể là các số nhị phân,. và C = 2.4.5.8.9 +3.4.5.8.9 +6. 8.9 +7.8.9 B = 4.8.9 +5.8.9 +6. 8.9 + 7.8.9 A = 8+9 Bài giảng Điện tử số V1.0 99 Mạch giải mã 7 đoạn  Dụng cụ 7 đoạn  Để hiển thị chữ số của một hệ đếm phân bất
  • 18
  • 392
  • 4

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 5 docx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 5 docx
. V R9 D1 D2 Q6 R7 R8 +Vcc Q8 Q7 B D C Bài giảng Điện tử số V1.0 81 Giao tiếp giữa các cổng logic cơ bản  Giao tiếp giữa TTL và CMOS  Giao tiếp giữa CMOS và TTL Bài giảng Điện tử số V1.0 82 Câu hỏi Bài giảng Điện tử số V1.0 83 Nội. tự Chương 6: Mạch phát xung và tạo dạng xung Chương 7: Bộ nhớ bán dẫn Bài giảng Điện tử số V1.0 84 Mạch logic tổ hợp Bài giảng Điện tử số V1.0 85 Nội dung  Khái niệm chung  Phân tích mạch logic. thái +5V Q3 R3 1,6k Q5 D2 f Q4 R5 130 R4 1k D1 A R1 4k Q1 R2 4k Q2 E +Vcc R5 Q4 Q5 Lối ra Z cao B Bài giảng Điện tử số V1.0 75 Họ MOS FET  Bán dẫn trường (MOS FET) cũng được dùng rất phổ biến để xây dựng mạch điện
  • 18
  • 256
  • 0

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 4 docx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 4 docx
. 7: Bộ nhớ bán dẫn Bài giảng Điện tử số V1.0 63 Cổng logic TTL và CMOS Bài giảng Điện tử số V1.0 64 Các họ cổng logic  Họ DDL  Họ DTL  Họ RTL  Họ TTL  Họ MOS FET  Họ ECL Bài giảng Điện tử. động của nhiễu: + Nhiễu mức thấp: đầu ra cổng I lấy logic L (hình b), tương tự ta c : Với cổng TTL: Với cổng CMOS: Với cổng TTL: Với cổng CMOS: Bài giảng Điện tử số V1.0 59 Hệ số ghép tải. Logic dương với mức âm. Bài giảng Điện tử số V1.0 56 Các tham số chính  Mức logic  Độ chống nhiễu  Hệ số ghép tải K  Công suất tiêu thụ  Trễ truyền lan Bài giảng Điện tử số V1.0 57 Mức logic Họ
  • 18
  • 242
  • 0

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 3 doc

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 3 doc
. Bài giảng Điện tử số V1.0 37 Các phương pháp rút gọn hàm Có 3 phương pháp rút gọn hàm:  Phương pháp đại số  Bảng trạng thái  Phương pháp Quine Mc. Cluskey Bài giảng Điện tử số V1.0 38 Phương. NOT H L A L01 H10 ffA f A  A A Dạng xung ra Bài giảng Điện tử số V1.0 48 Một số cổng ghép thông dụng  Cổng NAND  Cổng NOR  Cổng khác dấu (XOR)  Cổng đồng dấu (XNOR) Bài giảng Điện tử số V1.0 49 Cổng NAND  Ghép. Ví d :     f A,B,C,D 10, 11, 12, 13, 14, 15   Bài giảng Điện tử số V1.0 42 Phương pháp Quine Mc. Cluskey (tiếp)  Bước 1: Lập bảng  Bước 2: Thực hiện nhóm các hạng tích 1 1 - - (12, 13, 14,15) 1
  • 18
  • 325
  • 1

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 2 docx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 2 docx
. phân số, chia số đã cho thành các nhóm 4 bit Bài giảng Điện tử số V1.0 21 Nội dung Biểu diễn số Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm  Số nhị phân có dấu Dấu phẩy động Bài giảng Điện tử số V1.0 22 3. 1 2 0 2 1 2 1 2 1 2 0 2 1 2 0 2 64 32 0 8 4 2 0 0.5 0 110.5                               Bài giảng Điện tử số V1.0 20 Đổi các số từ hệ nhị phân sang hệ cơ số 8,. +9 cộng với -6.  Ví d : Bài giảng Điện tử số V1.0 26 Nội dung Biểu diễn số Chuyển đổi cơ số giữa các hệ đếm Số nhị phân có dấu  Dấu phẩy động Bài giảng Điện tử số V1.0 27 Biểu diễn theo dấu
  • 18
  • 287
  • 0

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 1 docx

Bài giảng : ĐIỆN TỬ SỐ part 1 docx
. biểu diễn nhị phân: 10 110 .0 01 Bài giảng Điện tử số V1.0 18 Đổi số 83.87 10 sang số nhị phân  Đối với phần nguyên: MSB1 01/ 27 012 /26 12 5/25 0 510 /24 010 20/23 12 0 41/ 22 LSB1 418 3/ 21 DưĐượcChiaBước . Bài giảng Điện tử số V1.0 1 ĐIỆN TỬ SỐ Nguyễn Trung Hiếu Khoa Kỹ thuật điện tử 1 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông Bài giảng Điện tử số V1.0 2 Nội dung  Chương 1: Hệ đếm Chương 2: Đại. số tương ứng  Ví d : 12 65.34 là biểu diễn số trong hệ thập phân: n 1 1 0 1 m 10 n 1 1 0 1 m m i i n 1 N d 10 d 10 d 10 d 10 d 10 d 10                        10 N 3 2 1
  • 18
  • 255
  • 0
1 2 3 4 .. >