Tổng hợp tài liệu :

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 6+5 pps

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 6+5 pps
. + 5 : Bước 1 : Giới thiệu - Nêu bài toán : Có 6 que tính, thêm 5 que tính nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu - Nghe phân tích đề toán . que tính ? - Để biết có tất cả bao nhiêu que tính. hành : Bài 1 : Bài 2 : - Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS làm bài vào Vở bài tập - Hỏi HS về cách đặt tính thực - Làm bài . - Trả lời (cách nêu tương tự - Yêu cầu HS tự làm bài. DÙNG DẠY – HỌC : Que tính, bảng gài . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : 1. Giới thiệu bài : GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên bảng. 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu phép
  • 6
  • 826
  • 3

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ pdf

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ pdf
. 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ dạng 7 + 5 .  Tự lập học thuộc công thức 7 cộng với một số .  Áp dụng phép tính cộng có. : - Yêu cầu HS đọc đề bài . - Bài toán cho biết những gì ? - 1 HS đọc đề bài . - Hà có 8 con tem, Mai có 7 con - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Làm cách nào để biết số tem của hai bạn ? -. hiện 8 + 7 - Nêu cách thực hiện 8 + 8 - Làm bài tập . - 8 cộng 7 bằng 15, viết 5 thẳng cột với 8 7, viết 1 vào cột chục. - 8 cộng 8 bằng 16, viết 6 thẳng cột với 8 7, viết
  • 6
  • 998
  • 9

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ ppsx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ ppsx
. 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ 8 + 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 .  Lập học thuộc các công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10 ) .  Củng. đã học ? - Bài học hôm nay của chúng ta là : 8 cộng với một số. 8 + 5 . - Giống phép tính 9 + 5 . 2. Dạy – học bài mới : Bước 1 : Giới thiệu - Nêu bài toán : có 8 que tính, thêm. thực hiện 8 + 7 - Nêu cách thực hiện 8 + 8 - Làm bài tập . - 8 cộng 7 bằng 15, viết 5 thẳng cột với 8 7, viết 1 vào cột chục. - 8 cộng 8 bằng 16, viết 6 thẳng cột với 8 7,
  • 8
  • 1,072
  • 5

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ ppt

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ ppt
. 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ 9 + 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép cộng 9 + 5 .  Lập học thuộc các công thức 9 cộng với một số .  Áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số. thực hiện phép cộng dạng 9 + 5. Tự lập học thuộc các công thức 9 cộng với một số . 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu phép cộng 9 + 5 : - Nêu bài toán : có 9 que tính, thêm 5 que tính 1 HS đọc đề bài . - Bài toán cho biết những gì ? - HS đọc đề bài . - Có 9 cây, thêm 6 cây . . - 9 cộng 7 bằng 16, viết 6 thẳng cột với 9 8, viết 1 vào cột chục . - Bài toán hỏi gì ?
  • 6
  • 598
  • 0

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ docx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ docx
. 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ 11 – 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép trừ 11 – 5 .  Lập thuộc lòng bảng công thức : 11 trừ đi một số .  Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài. học hôm nay chúng ta sẽ học các phép tính trừ có dạng : 11 trừ đi một số, 11 – 5 . 2.2 Phép trừ 11 – 5 : Bước 1 : Nêu vấn đề - Đưa ra bài toán : Có 11 que tính ( cầm que tính ), bớt 5 que. nêu đề bài. Tự làm bài - Làm bài trả lời câu hỏi . sau đó nêu lại cách thực hiện tính 11 – 7; 11 - 2 Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc đề bài . - Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ số trừ ta
  • 8
  • 547
  • 7

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ pptx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ pptx
. 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12 – 8 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8 .  Tự lập học thuộc bảng các công thức 12 trừ đi một số .  Áp dụng phép trừ có. hiện phép tính trừ có nhớ dạng 12 – 8, lập học thuộc lòng các công thức 12 trừ đi một số. Sau đó, áp dụng để giải các bài tập có liên quan . 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Phép trừ 12 – 8 : Bước. trong bài . - Trả lời . Bài 4 : - Gọi HS đọc đề bài . - Hỏi : Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Mời 1 HS lên bảng tóm tắt giải, cả lớp làm bài vào Vở bài
  • 6
  • 1,505
  • 9

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ doc

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ doc
. 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép trừ 13 – 5 .  Lập thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số .  Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán. , dặn dò : 13 9 4 - 13 6 7 - 13 8 5 - - Yêu cầu HS đọc thuộc lòngbảng công thức 13 trừ đi một số . Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số . - Nhận. nay, chúng ta sẽ học các phép tính phép trừ có dạng 13 trừ đi một số . 13 – 5 . 2.2 Phép trừ 13 – 5 : Bước 1 : Nêu vấn đề - Đưa ra bài toán : Có 13 que tính ( cầm que tính ), bớt 5 que
  • 8
  • 684
  • 3

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ docx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ docx
. 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 – 8 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 .  Tự lập học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số .  Áp dụng phép trừ có. cho đi m . - Đọc đề bài . - Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ . - Trả lời . Bài 4 : - Yêu cầu HS đọc đề bài. Tự tóm tắt - Bán đi nghĩa là bớt đi . 14 5 9 - 14 7. Bảng công thức : 14 trừ đi một số : - Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học viết lên bảng bảng các công thức 14 trừ đi một số như phần bài học . -
  • 8
  • 869
  • 0

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ pps

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ pps
. 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết thực hiện các phép trừ dạng : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số .  Lập học thuộc các công thức : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số. các phép trừ : 15 – 8; 15 – 9 . - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng công thức 15 trừ đi một số . 2.2 16 trừ đi một số : 2.3. 17, 18 trừ đi một số : - Nêu: Có 16 que tính, bớt đi 9 que. tên bài lên bảng . 2 .Dạy – học bài mới : 2.1 15 trừ đi một số : Bước 1 : 15 – 6 - Nêu bài toán : Có 15 que tính, bớt đi - Nghe phân tích đề toán . 6 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu
  • 6
  • 966
  • 8

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 26 + 4 ; 36 + 24 potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 26 + 4 ; 36 + 24 potx
. 26 + 4 ; 36 + 24 I. MỤC TIÊU :  Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4; 36 + 24 ( cộng qua 10, có nhớ, dạng tính viết ) .  Giải bài toán có lời văn bằng một phép. tính : 2 + 8; 3 + 7; 4 + 6 . + HS 2 tính nhẩm : 8 + 2 + 7; 5 + 5 + 6 . - Nhận xét cho điểm HS . 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài ngắn gọn ghi tên bài. - Nêu bài toán có 36 que tính thêm 24 que tính. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ? - Lắng nghe suy nghĩ . - 36 que tính thêm 24 que tính là 36 24 60 + - Hãy dùng que tính tìm
  • 6
  • 989
  • 2

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 28 + 5 potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 28 + 5 potx
. 28 + 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 28 + 5 .  Áp dụng phép cộng dạng 28 + 5 để giải các bài toán có liên quan .  Cũng cố. đề toán . - Thực hiện phép cộng 2 8+ 5 . - Thao tác trên que tính đưa ra kết quả : 33 que tính . - - Viết 28 rồi viết 5 xuống dưới 28 5 33 + 2.2 Phép cộng 28 + 5. thuộc lòng bảng các công thức 8 cộng với 1 số . + HS 2 tính nhẩm : 8 + 3 + 5 8 + 4 + 2 8 + 5 + 1 - Nhận xét cho điểm HS . 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu
  • 6
  • 529
  • 2

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 29 + 5 pps

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy : Các phép tính có nhớ dạng 29 + 5 pps
. hiện phép tính : 9 + 5; 9 + 3; 9 + 7. Nêu cách đặt tính, viết phép tính 9 + 7 . + HS 2 tính nhẩm : 9 + 5 + 3; 9 + 7 + 2. Nêu cách tính 9 + 7 + 2. - Nhận xét cho điểm HS . 2. Dạy – học bài. bài mới : 2.1 Giới thiệu bài : Trong giờ học toán hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có một chữ số dạng 29 + 5 . 2.2 Phép cộng 29 + 5 : Bước 1 : Giới thiệu. 29 + 5 I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách đặt tính thực hiện phép tính cộng có dạng 29 + 5 .  Cũng cố biểu tượng hình vuông, vẽ hình qua các điểm cho trước . II. ĐỒ DÙNG DẠY
  • 6
  • 485
  • 0

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN PHÉP CHIA potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA potx
. SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN PHÉP CHIA I.MỤC TIÊU: Giúp Hs:  Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.  Không có phép chia cho 0. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY. bảng làm bài, cả lớp làm bài ra giấy nháp. -Như sgv. -Kết luận: số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0. -Nêu chú ý: không có phép chia cho 0. (không có phép chia mà số chia là 0) . 2.3 Kiểm tra bài cũ -Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập. -Chữa bài cho điểm hs. 2. Dạy học bài mới 2.1. Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0. -Như sgv. 2.2.Giới thiệu phép chia cho 0 -2
  • 3
  • 632
  • 2

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN PHÉP CHIA doc

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA doc
. SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN PHÉP CHIA I.MỤC TIÊU: Giúp Hs:  Số 1 nhân với số nào cũng cho kết quả là chính số đó. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.  Số nào chia cho 1 cũng bằng. vừa học chuẩn bị bài sau. -3 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập. -Tính. -3 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY . ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động Gv Hoạt động Hs 1. Kiểm tra bài cũ -Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập. -Chữa bài cho điểm hs. 2. Dạy học bài mới 2 .1. Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1.
  • 3
  • 523
  • 1

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ BỊ CHIA, SỐ CHIA, THƯƠNG ppsx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ BỊ CHIA, SỐ CHIA, THƯƠNG ppsx
. 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Giới thiệu số bị chia – số -2 hs làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở nháp. chia – thương -Như sgv. 2.3. Luyện tập, thực hành Bài 1 -Gọi 1 hs. -2 hs làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập. -Tính nhẩm. -Gọi 2Hs làm bài trên bảng lớp, mỗi hs làm 4 phép tính, 2 -Yêu cầu hs nêu đề bài. -Gọi 1 hs lên. yêu cầu của bài. -Yêu cầu hs làm bài. -Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng. -Nhận xét cho điểm hs. Bài 2 -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? -Yêu cầu hs tự làm bài. Bài 3
  • 3
  • 421
  • 0

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ potx
. Số trừ Số bị tr ừ Hiệu SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết gọi tên đúng các thành phần kết quả trong phép trừ : Số bị trừ – Số trừ - Hiệu . . đi số trừ . - HS làm bài sau đó đ ổi vở để kiểm tra lẫn nhau . Bài 2 : - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu gì ? . - Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm ? - Cho biết số bị trừ. bị trừ số trừ ta làm như thế nào ? - Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập . - Nhận xét cho điểm HS . - 19 trừ 6 bằng 13 . - Số bị trừ là 9, số trừ là 6 . - L ấy số bị trừ trừ
  • 7
  • 9,919
  • 25

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ HẠNG – TỔNG pps

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ HẠNG – TỔNG pps
. giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng . II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :  Viết sẳn nội dung bài tập 1 trong SGK .  Cac thanh thẻ ghi sẵn : Số hạng - Tổng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu . - Đề bài cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe ta làm phép tính gì ? - Yêu cầu HS tự làm bài . -. : 39 gồm 3 chục v à 9 đơn vị . - 84 gồm 8 chục v à 4 đơn v 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu bài : Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi của các thành phần trong
  • 9
  • 2,827
  • 20

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ doc

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ doc
. SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU: Giúp Hs:  Biết cách so sánh các số có 3 chữ số.  Nắm được các số trong phạm vi 1000. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. hs thi so sánh các số có 3 chữ số. -Nhận xét tiết học, dặn dò so sánh các số có 3 chữ số. -Bài tập yêu cầu chúng ta tìm số lớn hơn nhất khoang vào số đó. -Phải so sánh các số với nhau 1. Kiểm tra bài cũ 2. Dạy học bài mới 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Giới thiệu cách so sánh các số có 3 chữ số. a) So sánh 234 235 -Như sgv. b) So sánh 194 139 c) So sánh 199 215
  • 4
  • 926
  • 4

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM potx

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM potx
. SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM I.MỤC TIÊU: Giúp Hs:  Biết so sánh các số hàng trăm.  Nắm được thứ tự các số hàng trăm. Biết điền các số tròn trăm vào các vạch có trên tia số. II. ĐỒ DÙNG DẠY. DẠY – HỌC: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động Gv Hoạt động Hs 1. Kiểm tra bài cũ 2. Dạy học bài mới 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm. -Như sgv thực hành Bài 1 -Hỏi: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? -Yêu cầu hs cả lớp tự làm bài. -Yêu cầu hs nhận xét bài làm của bạn. -Cho điểm hs. Bài 2 -Bài tập yêu cầu chúng ta
  • 3
  • 569
  • 0

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ pdf

Giáo án môn Toán lớp 2:Tên bài dạy :SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ pdf
. SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ I. MỤC TIÊU : Giúp HS :  Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số ( có nhớ ) .  Củng cố cách tìm một. sẽ học về phép trừ có dạng : Số tròn chục trừ đi một số . 2. Dạy – học bài mới : 2.1 Giới thiệu phép trừ : 40 – 8 Bước 1 : Nêu vấn đề - Nêu bài toán : có 40 que tính, bớt đi 8 que tính vào c ột chục ) . - HS nhắc lại cách trừ .  0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viêt 2, nhớ 1 .  4 trừ 1 bằng 3, viết 3 . - 3 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm bài vào Vở bài tập .
  • 8
  • 1,063
  • 8
1 2 3 4 .. >