Tổng hợp tài liệu :

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang, và đánh giá kết quả điều trị nội nha nhóm răng hàm lớn hàm dưới có sử dụng hệ thống pathfile

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, diễn biến điều trị rung nhĩ cấp tại khoa tim mạch B - Bệnh viện nhân dân 115

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, diễn biến và điều trị rung nhĩ cấp tại khoa tim mạch B - Bệnh viện nhân dân 115
Nhận xét đặc điểm lâm sàng, diễn biến điều trị rung nhĩ cấp tại khoa tim mạch B - Bệnh viện nhân dân 115 . VAN VÀØĐĐIEIỀÀU TRU TRỊ RUNG NHRUNG NHĨĨCACẤÁP TAP TẠÏI I KHOA TIM MAKHOA TIM MẠÏCH B CH B ––BEBỆÄNH VIENH VIỆÄN NHAN NHÂÂN DAN DÂÂN 115N 115 •Bs. Bs.. CaCáùcctietiêâuuchchííđđaáùnhnhgiagiáù: :-- NhaNhâânnchuchủûngnghohọïcc -- Đaặëccđđieiểåmmlalââmmsasàøngng--NguyeNguyêânnnhanhâânnrung nhrung nhóócacấápp: :Tim, Tim, ngoangoàøiitimtim, , đơđơnnđđoộäcc(lone).(lone) .-- BBieiếánnchchứứngngdo
  • 33
  • 630
  • 3

Công trình " Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng,cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản trên bằng phương pháp phẫu thuật nội soi sau phúc mạc tại bệnh viện 198

Công trình
Đã một số nghiên cứu trong ngoài nước về hiệu quả điều trị BV bằng Metronidazole cho kết quả khỏi bệnh cao, song thuốc nhiều tác dụng phụ ở đường tiêu hóa chống chỉ định với phụ nữ mang thai ba tháng đầu. Clidamycin là thuốc đã được WHO đưa vào danh sách các thuốc được sử dụng cho phụ nữ thai [4] đã một số nghiên cứu nước ngoài đánh giá về hiệu quả an toàn của thuốc này trong điều trị BV cho kết quả rất khả quan. Tại Việt Nam, hiện chưa nghiên cứu nào về hiệu quả điều trị của BV bằng Clindamycin. Xuất phát từ những lý do trên, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng hiệu quả điều trị bệnh viêm âm đạo do vi khuẩn bằng Clindamycin” với mục tiêu: 1. Khảo sát tình hình, đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh viêm âm đạo do vi khuẩn tại Bệnh viện Da liễu Trung Ương từ 3 – 9/2012. 2. Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh viêm âm đạo do vi khuẩn bằng Clindamycin. . nghiên cứu nào về hiệu quả điều trị của BV bằng Clindamycin. Xuất phát từ những lý do trên, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng hiệu quả điều. BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI HỒNG THỊ ÁI NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ VIÊM ÂM ĐẠO DO VI KHUẨN BẰNG CLINDAMYCIN. vào danh sách các thuốc đƣợc sử dụng cho phụ nữ thai [4] đã một số nghiên cứu nƣớc ngoài đánh giá về hiệu quả an toàn của thuốc này trong điều trị BV cho kết quả rất khả quan. Tại
  • 119
  • 1,026
  • 1

Tiểu luận tốt nghiệp "Nhận xét một số bệnh lý đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật"

Tiểu luận tốt nghiệp "Nhận xét một số bệnh lý và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật"
Tiểu luận tốt nghiệp "Nhận xét một số bệnh lý đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật" . gan lấy sỏi Nối mật ruột Tán sỏi xuyên gan qua da Tán sỏi qua đ ờng hầm Gắp sỏi qua nội soi mật tụy ng ợc dòng Tæng quan Tæng quan  Sái sãt vµ sái t¸i ph¸t - Sái sãt: Trªn phim chôp
  • 35
  • 2,258
  • 3

Tiểu luận "Nhận xét một số bệnh lý đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật"

Tiểu luận "Nhận xét một số bệnh lý và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật"
Tiểu luận "Nhận xét một số bệnh lý đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật sót sỏi, sỏi tái phát trong đường mật" . sỏi giun đờng mật Xquang: Chụp đờng mật qua da hoặc qua nội soi mật tụy ngợc dòng giá trị chẩn đoán 7 Ngoài ra SA nội soi, chụp cắt lớp vi tính hoặc công hởng từ hạt nhân là những cận. mô gan lấy sỏi, Nối mật ruột Tán sỏi xuyên gan qua da Tán sỏi qua đờng hầm Gắp sỏi qua nội soi mật tụy ngợc dòng Theo các TG trong nớc trên thế giới mở OMC lấy sỏi đơn thuần mở OMC. tiếp theo. Chụp đờng mật trong mổ một cách hệ thống sẽ hạn chế đợc sỏi sót mà ngay cả khi nội soi đờng mật cũng không phát hiện đợc. Trên thế giới đã đợc áp dụng từ lâu. ở Việt nam chụp đờng
  • 32
  • 540
  • 1

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, xquang đánh giá kết quả điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính với băng thuốc hydroxit canxi

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, xquang và đánh giá kết quả điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính với băng thuốc hydroxit canxi
ĐẶT VẤN ĐỀViêm quanh cuống răng là một trong những bệnh răng miệng hay gặp thể gây ảnh hưởng rất lớn đến khả năng ăn nhai cũng như sức khỏe của người bệnh. Do triệu chứng nghèo nàn nên bệnh thường dễ bị bỏ qua, khi bệnh nhân biết thì bệnh đã nặng.Viêm quanh cuống răng nếu không được điều trị nội nha kịp thời, đúng phương pháp thể gây nhiều biến chứng nặng nề. Các biến chứng tại răng miệng như mất răng sớm ở người trẻ, viêm mô tế bào cấp tính, viêm xương tủy hàm, viêm tấy lan tỏa sàn miệng . Không chỉ vậy, nó còn gây các biến chứng toàn thân rất nặng nề như: viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, viêm loét dạ dày, viêm thận, viêm khớp, nhiễm trùng huyết thể gây nguy hiểm tới tính mạng. 2, 3, 7.Tuy nhiên, mô quanh cuống răng thể hồi phục răng thể ăn nhai tốt nếu được răng đó điều trị nội nha kịp thời đúng phương pháp. 23Điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống hai phương pháp: điều trị nội nha kết hợp với phẫu thuật cắt cuống điều trị nội nha không phẫu thuật. Trước đây, phương pháp điều trị nội nha kết hợp với phẫu thuật cắt cuống được áp dụng phổ biến. Nhưng theo thời gian, nó đã biểu hiện nhiều nhược điểm như gây lo lắng, căng thẳng trước phẫu thuật đau đớn hậu phẫu cho bệnh nhân, thể gây biến chứng chảy máu cấp hoặc tổn thương dây thần kinh, tái nhiễm khuẩn, mất răng sớm đòi hỏi phẫu thuật viên chuyên khoa giàu kinh nghiệm, trang thiết bị hiện đại 13, 16Nha khoa hiện đại với sự phát triển của các dược chất trong công nghệ kỹ thuật sinh học đã thay đổi cách tiếp cận điều trị nội nha hiện nay. Trong đó, dược nội nha cho ta giải pháp hữu ích về các thuốc được sử dụng tạm thời trong điều trị nội nha không phẫu thuật. Nhiều thập kỉ nay, các đại lý vật liệu nội nha đã đáp ứng được các mục tiêu đề ra cho nội nha là: làm sạch các ống tủy, kiểm soát nhiễm trùng kiểm soát đau. Trong khi nhiều vật liệu đã bị loại khỏi hệ thống vật liệu nha khoa hiện đại thì Hydroxit canxi vẫn tồn tại với thời gian thể nhìn thấy tác dụng chỉ định rộng rãi của chúng theo sự tiến bộ của các công trình nghiên cứu. Hydroxit canxi được các nha sỹ khuyên dùng trong điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính. Đây là kỹ thuật điều trị nội nha không phẫu thuật theo các qui tắc sinh học. 49 Trên thế giới, đã nhiều nghiên cứu đi sâu về vấn đề này 27, 31, 33, 39, 42, 49 . họ đã đúc rút ra hệ thống sở lý luận về phương pháp điều trị nội nha các răng viêm cuống mạn tính với băng thuốc hydroxit canxi. Hiện nay, hầu hết các quốc gia trên thế giới đã sử dụng Hydroxit canxi, MTA, Biodentine trong điều trị nội nha, nhưng Hydroxit canxi được sử dụng rộng rãi hơn cả vì nhiều ưu điểm: nhiều tác dụng sinh học lợi, độ tương hợp sinh học cao, dễ sử dụng, dễ kiếm kinh tế. Ở nước ta, đây là vấn đề còn bỏ ngỏ. Trong điều kiện kinh tế đất nước còn nhiều khó khăn, việc sử dụng Hydroxide Calci trong điều trị nội nha là rất phù hợp vì nó không quá đắt, khó kiếm khó sử dụng như MTA Biodentine. Trước đây, một số tác giả đã bước đầu báo cáo về việc sử dụng oxit canxi hydroxit canxi như chất hàn ống tủy cuối cùng mặc dù biết chẩt này tiêu khá nhanh 6, 13. Trong khi đó, chưa đề tài nào đi sâu nghiên cứu về việc sử dụng hydroxit canxi như băng thuốc tạm thời trong điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính Vì vậy, chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu đề tài: “Nhận xét đặc điểm lâm sàng, Xquang đánh giá kết quả điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính với băng thuốc hydroxit canxi.”Với các mục tiêu:1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng Xquang các răng viêm quanh cuống mạn tính. 2. Nhận xét hiệu quả làm sạch ống tủy kết quả điều trị nội nha các răng viêm quanh cuống mạn tính với băng thuốc hydroxit canxi. .   Hydroxit canxi n ch       u. Hydroxit canxi .    hydroxit canxi. , , MTA, ,.  ng  hydroxit canxi   m 1.  
  • 109
  • 1,024
  • 8

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ
. nghiên cứu nào về nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ trên thể. Chính vì vậy, chúng tôi tiến hành đề tài: “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nơ vi sắc tố bẩm sinh. sinh khổng lồ với hai mục tiêu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ. 2. Đề xuất chỉ định đánh giá kết quả phẫu thuật tạo hình cho nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ. . da………………………………………………………. Tế bào sắc tố các sắc tố da………………………………… Tế bào nơ vi sắc tố ………………………………………… Nơ vi sắc tố bẩm sinh ……………………………………… Lâm sàng nơ vi sắc tố bẩm sinh khổng lồ ………………… Đặc điểm nhận dạng…………………………………………….
  • 92
  • 656
  • 0

Nhận xét lâm sàng đánh giá kết quả điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định ở lứa tuổi 15 – 40

Nhận xét lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định ở lứa tuổi 15 – 40
. về điều trị chỉnh nha người lớn bằng khí cụ cố định. Vì vậy, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Nhận xét lâm sàng đánh giá kết quả điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định ở lứa tuổi 15. định ở lứa tuổi 15 – 40 . Nhằm 2 mục tiêu: 1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng một nhóm bệnh nhân điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định ở lứa tuổi 15- 40 2. Đánh giá kết quả điều trị nhóm bệnh nhân. Bộ giáo dục v đo tạo Bộ y Tế Trờng đại học y h nội ====== XW ====== Võ Hồng liên Nhận xét lâm sng v đánh giá kết quả điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định ở lứa tuổi 15 - 40
  • 100
  • 648
  • 1

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang đánh giá kết quả điều trị gãy tầng giữa mặt trung cao cố định bằng nẹp vít titan

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang và đánh giá kết quả điều trị gãy tầng giữa mặt trung và cao có cố định bằng nẹp vít titan
. x t đặc điểm lâm sàng, X quang đánh giá kết quả điều trị gãy tầng giữa mặt trung cao cố định bằng nẹp vít titan, với mục tiêu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, X quang nhóm bệnh nhân gãy. quang nhóm bệnh nhân gãy tầng giữa mặt trung cao phẫu thuật cố định bằng nẹp vít titan. 2. Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật nhóm bệnh nhân trên tại Viện Răng Hàm Mặt Quốc Gia. 3 Chương. Chẩn đoán gẫy x ơng tầng giữa mặt trung cao Chẩn đoán gãy TGM trung cao đòi hỏi không chỉ x c định tất cả các vị trí đường gãy mà còn phải đánh giá tất cả các triệu chứng vai trò của
  • 83
  • 810
  • 2

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang đánh giá kết quả phẫu thuật răng khôn hàm trên lệch, chìm

Nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang và đánh giá kết quả phẫu thuật răng khôn hàm trên lệch, chìm
. Nhn xét m lâm sàng, X-quang  kt qu phu thu  lch, chìm i 2 mc tiêu : 1. Nhn xét lâm sàng hình nh X- lch, chìm. mu hoc không mc do không mc (m). V mt gii phu phát tri hàm trên u bin th nh ln hàm trên. . c hàm ln hàm trên.  li : xui ra xa nhn cm giác t li vùng  ng. 1.1.3.4 H chân bum hàm Là mt khe hình tháp nm gia li c c
  • 91
  • 547
  • 0

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng phương pháp bắt vít qua cuống giải đp lối sau tại bệnh viện việt đức

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng phương pháp bắt vít qua cuống và giải đp lối sau tại bệnh viện việt đức
. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng phương pháp bắt vít qua cuống giải Ðp lối sau tại Bệnh viện Việt Đức với hai mục tiêu sau: . Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của chấn thương cột sống ngực. 2. Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng phương pháp bắt vít qua cuống giải Ðp lối sau. . cứu tại Việt Nam còn rất Ýt tuy nhiên gần đây nhiều bệnh nhân chấn thương cột sống ngực tại khoa phẫu thuật cột sống tại bệnh viện Việt Đức đã được chẩn đoán điều trị phẫu thuật cố định.
  • 84
  • 851
  • 2

Nhận xét đặc điểm hình thái lâm sàng, xquang đánh giá kết quả điều trị khớp cắn ngược vùng răng cửa tại bệnh viện việt nam cu ba hà nội

Nhận xét đặc điểm hình thái lâm sàng, xquang và đánh giá kết quả điều trị khớp cắn ngược vùng răng cửa tại bệnh viện việt nam   cu ba hà nội
. "Nhận xét đặc điểm hình thái lâm sàng, Xquang đánh giá kết quả điều trị khớp cắn ngược vùng răng cửa tại bệnh viện Việt Nam - Cu Ba Hà Nội& quot; với 2 mục tiêu sau: 1. Nhận xét đặc điểm hình. xét đặc điểm hình thái lâm sàng, Xquang của bệnh nhân khớp cắn ngược vùng răng cửa. 2. Đánh giá kết quả điều trị khớp cắn ngược vùng răng cửa tại bệnh viện Việt Nam - Cu Ba Hà Nội. 2 3 Chương. môi trên dưới thẳng hàng ở giữa mặt trước của khớp cắn. * Chiều đứng: - Răng hàm trên tiếp xúc vừa khít với răng hàm dưới ở vùng răng hàm nhỏ răng hàm lớn. - Rìa cắn răng cửa trên vừa
  • 48
  • 763
  • 4

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật dị hình vách ngăn biến chứng

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật dị hình vách ngăn có biến chứng
. trị phẫu thuật dị hình vách ngăn biến chứng với 2 mục tiêu: 1. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng dị hình vách ngăn mũi biến chứng 2. Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật. 2 Chương. bệnh ảnh hưởng sức khoẻ từ những rối loạn bệnh lý do dị hình vách ngăn đưa lại. Chúng tôi thực hiện đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật. giữa dấu hiệu lâm sàng hình thái dị hình vách ngăn Nhức đầu dị ứng gặp ở bệnh nhân gai vách ngăn 80% 100%, VMX. Nghẹt mũi ở bệnh nhân mào vách ngăn 100% vẹo vách ngăn 91,4%. VMX
  • 42
  • 1,105
  • 7

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang bệnh viêm quanh răng ở lứa tuổi trên 45 đánh giá kết quả điều trị không phẫu thuật

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang bệnh viêm quanh răng ở lứa tuổi trên 45 và đánh giá kết quả điều trị không phẫu thuật
. bệnh viêm quanh răng ở lứa tuổi trên 45 ñánh giá kết quả ñiều trị không phẫu thuật . với mục tiêu: 1. Mô tả các ñặc ñiểm lâm sàng, X quang bệnh VQR ở lứa tuổi 45 ñến 64 tuổi. 2. ðánh giá. TIẾN HẢI NHẬN X T ðẶC ðIỂM LÂM SÀNG - XQUANG BỆNH VIÊM QUANH RĂNG Ở LỨA TUỔI TRÊN 45 ðÁNH GIÁ KẾT QUẢ ðIỀU TRỊ KHÔNG PHẪU THUẬT CHUYÊN NGÀNH: RĂNG HÀM MẶT Mà SỐ: 60.72.28 . BỘ GIÁO DỤC ðÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ðẠI HỌC Y KHOA HÀ NỘI PHÙNG TIẾN HẢI NHẬN X T ðẶC ðIỂM LÂM SÀNG - XQUANG BỆNH VIÊM QUANH RĂNG Ở LỨA TUỔI TRÊN 45 ðÁNH GIÁ KẾT QUẢ
  • 84
  • 839
  • 9

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm đánh giá hiệu quả điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu ở phụ nữ thai tại bệnh viện bạch mai

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và đánh giá hiệu quả điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu ở phụ nữ có thai tại bệnh viện bạch mai
. I HC Y H NI NGUYN TH THY DNG NGHIÊN CứU đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm đánh giá hiệu quả điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu ở phụ nữ thai tại bệnh viện bạch mai LUN VN TT NGHIP BC S NI. I HC Y H NI NGUYN TH THY DNG NGHIÊN CứU đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm đánh giá hiệu quả điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu ở phụ nữ thai tại bệnh viện bạch mai Chuyờn ngnh: HUYT HC - TRUYN. XHNT XN : Xuất huyết : Xuất huyết dưới da : Xuất huyết giảm tiểu cầu : Xuất huyết niêm mạc : Xuất huyết nội tạng : Xét nghiệm ĐẶT VẤN ĐỀ Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn hay còn gọi là xuất huyết giảm
  • 88
  • 728
  • 2

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả điều trị ở bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại trung tâm hô hấp bệnh viện bạch mai

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị ở bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại trung tâm hô hấp bệnh viện bạch mai
. NGHIÊN CứU ĐặC ĐIểM LÂM SàNG, CậN LÂM SàNG ĐáNH GIá HIệU QUả ĐIềU TRị BệNH NHÂN VIêM PHổI BệNH VIệN TạI TRUNG TÂM Hô HấP BệNH VIệN BạCH MAI !"##$%#&'()*+ ,-./&01234241 56789:;< $=>(=?#$@A#& :2B 1 LỜI. F=G#$ 2 H,H Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu nêu trong luận văn là trung thực chưa từng được ai công bố trong bất kì công trình. spp{|ll‰op|r P2n2o#U*I#E("X]^(_`#E(`# :;B;:;HK 1.3.1.1. Yếu tố xuất phát từ phía bệnh nhân >&EF5$t4:742y;2#9X ;B>&BE3;H?n_>DA'7P+P1 B>&;H?>4=2428J4x@5 &; 6"&HX#:'B>423$t48y Jn555@;0C4;0('_3BE^P+P E5X"4_nE$B9=`;CH ('742B3DB8E>4=5CKJ5%i ChA2:5'(E5J84@ol•r 283<;P+P5@B>&BE#%Y H=%Y>B>&:?=7:K{O"U;4 '<&-U+-w5%xC %%xC!?@K:423Y`= CFCCBfB%xC5tCg&%
  • 87
  • 997
  • 17

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, x-quang đánh giá hiệu quả điều trị nội nha răng hàm sữa

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, x-quang và đánh giá hiệu quả điều trị nội nha răng hàm sữa
. đặc điểm lâm sàng, x-quang( XQ) của những răng hàm sữa chỉ định điều trị nội nha tại khoa Răng Trẻ Em(RTE) - Bệnh viện RHM TƯ Hà Nội năm 2012. 2. Đánh giá hiệu quả điều trị nội nha răng hàm. ở các phòng khám nha khoa thông thường. Vì vậy, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xx quang đánh giá hiệu quả điều trị nội nha răng hàm sữa nhằm các mục. dõi đánh giá kết quả điều trị Răng được điều trị lấy tủy toàn bộ cần được theo dõi lâm sàng XQ. Cần chụp phim XQ trước điều trị, ngay sau điều trị, 3 tháng, 6 tháng sau điều trị. Dựa vào
  • 76
  • 1,019
  • 10

NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SàNG, THíNH lực đồ đánh giá kết QUả điều trị điếc đột ngột bằng phương pháp bơm DEXAMETHASONE vào hòm NHĩ

NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SàNG, THíNH lực đồ và đánh giá kết QUả điều trị điếc đột ngột bằng phương pháp bơm DEXAMETHASONE vào hòm NHĩ
. hành nghiên cứu đề tài này với 2 mục tiêu sau: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng thính lực đồ của bệnh nhân điếc đột ngột. 2. Đánh giá kết quả điểu trị bằng phương pháp tiêm Dexamethasone vào hòm nhĩ. 2 Chương. đã nghiên cứu đặc điểm lâm sàng đánh giá kết quả của điều trị điếc xảy ra đột ngột tại Viện TMH [21]. Đến năm 2006 tác giả Nguyễn Thuý Vân đã nghiên cứu đặc điểm lâm sàng đánh giá hiệu quả. căn nguyên bệnh sinh của điếc đột ngột vẫn chưa rõ ràng vấn đề điều trị còn nhiều tranh luận. Với phương pháp điều trị mới bằng tiêm Dexamethasone vào hòm tai dùng thuốc giãn mạch toàn
  • 71
  • 1,081
  • 7

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng-thắt lưng liệt tủy không hoàn toàn

nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng-thắt lưng có liệt tủy không hoàn toàn
nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng-thắt lưng liệt tủy không hoàn toàn tại bệnh viện việt đức . chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng- thắt lưng liệt tủy không hoàn toàn tại Bệnh viện Việt Đức. 2. Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng- thắt lưng liệt. quả điều trị phẫu thuật chấn thương cột sống đoạn bản lề lưng- thắt lưng liệt tủy không hoàn toàn tại Bệnh viện Việt Đức . Với 2 mục tiêu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh của chấn. trí -phẫu thuật để giúp cho ứng dụng phát triển phẫu thuật chấn thương cột sống tại tuyến sở, chúng tôi tiến hành đề tài: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh đánh giá kết quả
  • 76
  • 1,214
  • 7

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang, đánh giá kết quả điều trị nội nha nhóm răng hàm lớn hàm dưới sử dụng hệ thống pathfile

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang, và đánh giá kết quả điều trị nội nha nhóm răng hàm lớn hàm dưới có sử dụng hệ thống pathfile
. đặc điểm lâm sàng, X quang, đánh giá kết quả điều trị nội nha nhóm răng hàm lớn hàm dưới sử dụng hệ thống pathfile với hai mục tiêu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, X- quang của nhóm răng hàm. tủy răngnhóm răng hàm lớn hàm dưới, nâng cao hiệu quả điều trị nội nha các răng hàm vĩnh viễn, đặc biệt là nhóm răng hàm lớn hàm dưới, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: Nhận x t đặc. hàm lớn chỉ định điều trị nội nha sử dụng hệ thống pathfile. 2. Đánh giá kết quả điều trị nội nha nhóm răng trên. 3 Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1. Đặc điểm giải phẫu sinh lý của tủy răng 1.1.1.
  • 65
  • 1,177
  • 7

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang, đánh giá kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất ở người cao tuổi sử dụng trâm protaper tay

nhận xét đặc điểm lâm sàng, x quang, và đánh giá kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất ở người cao tuổi có sử dụng trâm protaper tay
. quang, đánh giá kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất ở người cao tuổi sử dụng trâm Protaper tay với hai mục tiêu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, X- quang răng hàm lớn thứ nhất chỉ định. T TRNG I HC Y H NI Lấ VN ễNG Nhận x t đặc điểm lâm sàng, X quang, đánh giá kết quả điều trị nội nha răng hàm lớn thứ nhất ở ngời cao tuổi sử dụng trâm Protaper tay Chuyờn ngnh : Rng Hm Mt . răng hàm lớn thứ nhất, nâng cao hiệu quả điều trị nội nha nói riêng, sức khỏe răng miệng cho người cao tuổi nói chung, chúng tôi tiến hành đề tài: Nhận x t đặc điểm lâm sàng, X quang,
  • 76
  • 1,078
  • 12
1 2 3 4 .. >