Tổng hợp tài liệu :

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 10 chia đơn thức cho đơn thức

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 2 nhân đa thức với đa thức

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 2 nhân đa thức với đa thức
. xy.(-6) 2 1 xy.(-2x) 2 1 xy.x 2 1 33 +++++= 62xx3xyyxyx 2 1 324 ++−−−=  2 - 2 - Nhân đa thức với đa thức Nhân đa thức với đa thức Chú ý: Chú ý: 6x 6x 2 2 – 5x + 1 – 5x + 1 x - 2 x - 2 - 12 x - 12 x 2 2 . BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 BÀI 2: BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC ĐA THỨC Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài cũ HS 1 HS 1 : Phát biểu quy tắc nhân : Phát. 2 - 12 x - 12 x 2 2 + 10 x - 2 + 10 x - 2 6x 6x 3 3 – 5x – 5x 2 2 + x + x x x 6x 6x 3 3 17 x 17 x 2 2 + 11 x - 2 + 11 x - 2 + + Nhân Nhân đ đ a thức x – 2 với a thức x – 2 với đ đ a thức 6x a thức
  • 19
  • 550
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 4 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 4 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ B I 4: À MÔN ĐẠI SỐ TIẾT 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Viết hằng đẳng thức bình phương của một tổng,một hiệu hai biểu thức? Phát. dấu “+” Về hệ Số ( không kể dấu) là n = 2 là 1 2 1 n = 3 là 1 3 3 1 n = 0 là 1 n = 11 1 n = 4 là 1 4 6 4 1 Về sự thay đổi của số mũ của các biểu thức qua từng hạng tử Số mũ của a Giảm. KÕt qu¶ 1) ( 2x - 1) 2 = ( 1- 2x) 2 2) (x - 1) 3 = ( 1 – x) 3 3) (x + 1) 3 = ( 1 + x) 3 4) x 2 – 1 = 1 – x 2 5) ( x – 3) 2 = x 2 -2x + 9 s s Kiến thức cần ghi nhớ • Lập phương của
  • 12
  • 4,407
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 5 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 5 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
. dự giờ toán của lớp Bài 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP) Bài giảng Đại số 8 KIỂM TRA BÀI CŨ: HS1: Viết hằng đẳng thức: Chữa bài 28( a) SGK Lời giải Lời giải bài 28( a). ( ) ( ) =− =+ 3 3 ba ba (. giải: (2x+y)(4x 2 -2xy+y 2 )-(2x-y)(4x 2 +2xy+y 2 ) =[(2x) 3 +y 3 ] – [(2x) 3 -y 3 ] =8x 3 +y 3 -8x 3 +y 3 =2y 3 ? Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học ra giấy nháp NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP) x 3 +8 x 3 -8 (x+2) 3 (x-2) 3 A 3 +B 3 =. 5) (4x 2 + 10 x + 25) = 8x 3 – 12 5 6. TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có: 7. HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có: Bảy hằng đẳng thức
  • 8
  • 1,229
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
. trong công thức sau: BÀI 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG 1/ . Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của. khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung - Xem lại các dạng toán đã làm - Làm các bài tập: 39, 40(b), 41 SGK /19 - Xem trước bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng. đơn thức và đa thức. Ví dụ 1: Hãy viết 2x 2 -4x thành một tích của những đa thức. Giải 2 2x - 4x = 2x.x - 2x.2 = 2x(x - 2) Ví dụ 2: Phân tích đa thức 15 x 3 – 5x 2 + 10 x thành nhân tử. Giải 15 x 3
  • 10
  • 827
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 7 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
. phân tích đa thức thành nhân phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức ?1 ?1 Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đa. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TOÁN 8 BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TOÁN 8 TIẾT: ĐẠI SỐ BÀI 7: BÀI 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG. tích đa thức thành nhõn tử Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Cách làm như các ví dụ trên
  • 11
  • 1,083
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
. BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 BÀI 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ KIỂM TRA BÀI CŨ HS1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử HS2. Tính nhanh giá trị của biểu thức 87 2 . phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử? PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ 1. Ví dụ 2. Áp dụng Giải ?1 Tính nhanh 15 .64 + 25 .10 0 + 36 .15 . 60 .10 0 15 .64 + 25 .10 0 + 36 .15 60 .10 0 = (15 .64 + 36 .15 ) + (25 .10 0 + 60 .10 0) = 15 .(64 + 36) + 10 0.(25 + 60) = 15 .10 0 + 10 0. 85 = 10 0. (15 + 85 ) = 10 0 .10 0 = 10 000 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
  • 20
  • 689
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 9 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
. BÀI 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN: ĐẠI SỐ 8 KIỂM TRA BÀI CŨ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ x 2 – x b/ x 3 + 8 c/. x – y d/ x 2 + 6x + 9 – y 2 BÀI 9. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP 1/ Ví dụ Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 5x 3 + 10 x 2 y + 5xy 2 = 5x(x 2 . thể phân tích tiếp như thế nào? Chúng ta đã sử dụng những phương pháp nào để phân tích đa thức đã cho thành nhân tử? Nhóm hạng tử Dùng hằng đẳng thức Dùng hằng đẳng thức ?1 Phân tích đa thức
  • 9
  • 1,548
  • 2

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 10 chia đơn thức cho đơn thức

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 10 chia đơn thức cho đơn thức
. tắc:Muốn chia một đơn thức A cho đơn thức B(trường hợp A chia hết cho B)ta làm như sau: -Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B -Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa. một số tự nhiên b ? Cho 2 số tự nhiên a và b .Trong đó b#0.Nếu có số tự nhiên c sao cho a=b.c thì ta nói rằng a chia hết cho b. (a: Là số bị chia; b: là số chia, c: thương) BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC. chiađơn thức chia? 2 22 5 15 y y x x = y x x 9 12 2 3 = -Các biến trong đơn thức chia đều có mặt trong đơn thức bị chia -Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không lớn hơn số mũ của
  • 16
  • 480
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 11 chia đa thức cho đơn thức

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 11 chia đa thức cho đơn thức
.   BÀI 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 Kiểm tra bài cũ   Bài 1: - Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B - Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B( trường. hết cho 3xy 2 = 3xy 2   Bài 11 : Bài 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC 1. Quy tắc: a) ?1 Cho đơn thức 3xy 2 - Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho. hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B    Bài 11 : Bài 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC 1. Quy tắc: a) ?1 Cho đơn thức 3xy2 b) Quy tắc : SGK/27 c)
  • 12
  • 530
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 12 chia đa thức một biến đã sắp xếp

bài giảng đại số 8 chương 1 bài 12 chia đa thức một biến đã sắp xếp
. BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 BÀI 12 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP Xét ví dụ: Chia đa thức 2x 4 – 13 x 3 + 15 x 2 + 11 x – 3 cho đa thức x 2 – 4x – 3. 2x 4 – 13 x 3 + 15 x 2 + 11 x – 3 x 2 . 6x 2 - 8x 3 2x 4 0 - 3 - +21x 2 - 5x 3 0 - 5x +15 x +20x 2 - 5x 3 - x 2 -4x +11 x - 3 +1 x 2 -4x - 3 - CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP 1. Phép chia hết TIẾT 14 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP 1. . +11 x – 3) 2. Phép chia có dư Thực hiện phép chia đa thức ( 5x 3 – 3x 2 + 7) Cho đa thức ( x 2 + 1) . TIẾT 14 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP 1. Phép chia hết 2. Phép chia có dư 5x 3
  • 9
  • 571
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 1 phân thức đại số

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 1 phân thức đại số
. + d) 3 2 +x x a) 1+ x y x b) 1 2 2 + − x x c) 2 ) 3 e x − 0 ) 2 1 f x− − Các biểu thức a, c, e, f là phân thức đại số. -Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức -Mỗi đa thức. Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ , , 0a b Z b a Q b ∈ ≠ ∈ (Phân số) A(x), B(x) là đa thức, B(x) 0 thì được gọi là gì? ≠ )( )( xB xA Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định. 5y .28 x=7 .20 xy =14 0xy Nên: 5 20 7 28 y xy x = Tacó: 2. 3x(x+5) =2( x+5).3x=6x(x+5) Nên: ( ) ( ) 3 5 3 2 5 2 x x x x + = + Vì: (x 2 –2x+4)(x +2) =x 3 +2 3 =x 3 - 8 Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định
  • 13
  • 661
  • 2

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 2 tính chất cơ bản của phân thức

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 2 tính chất cơ bản của phân thức
. phân thức bằng phân thức đã cho TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC / TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC / 1. Tính chất cơ bản của. n + Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không? 1 TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC TINH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC / 1. Tính chất cơ bản của phân thức. 2 Cho phân thức. chất cơ bản của phân thức. Chia cả tử và mẫu của phân thức cho 3xy ta được phân thức mới: 2 3 3x 6xy y 2 2 x y Phải so sánh hai phân thức: 2 3 và 3x 6xy y 2 2 x y Ta có: 3 2 3 3 2 2 2 2 2
  • 27
  • 2,238
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 3 rút gọn phân thức

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 3 rút gọn phân thức
. là: 2x 2 23 2 2 3 2 4x 4x : 2x 10x y 10x 2x 2xy : 5y = = b. ? Rút gọn phân thức 5 23 21 14 ) xy yx a − 5 42 20 15 ) xy yx b Hoạt động nhóm yx yx c 2 3 12 6 ) − 53 22 10 8 ) yx yx d − ? Rút gọn phân. phân thức 3 2 3 2 2 2 5 5 2 3 14x y 14x y : 7xy 2x a) 21 xy 21 xy :7xy 3y − − − = = 2 4 2 4 4 5 5 4 15x y 15x y :5xy 3x b) 20 xy 20 xy :5xy 4y = = Đáp án 3 3 2 2 2 2 6x y 6x y : 6x y x x c) 12x y 12x. BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 RÚT GỌN PHÂN THỨC RÚT GỌN PHÂN THỨC BÀI 3: KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Dùng tính chất cơ bản của phân thức giải thích vì sao các phân thức sau bằng nhau: 3( 1) 3 2
  • 17
  • 647
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 4 quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 4 quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
. 6x 2 - 6x = 6x(x-1) MTC 12x(x-1) 2 (x-1) 2 4 (x-1) 6 x (x-1) 2 12 x BCNN (4, 6) 4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC 1. Quy đồng mẫu thức là gì Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là các phân. biến đổi hai phân thức và thành hai phân thức có cùng mẫu? 4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC 1. Quy đồng mẫu thức là gì Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là các phân thức đã cho và. = 2( x-1) Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức và 2( x-1) là nhân tử phụ của mẫu thức 6x 2 - 6x 4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC 1. Quy đồng mẫu thức là gì Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
  • 15
  • 705
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 5 phép cộng các phân thức đại số

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 5 phép cộng các phân thức đại số
. hai phân thức: 22 2 +x x và 22 12 + + x x Giải: 2 1+x 22 2 +x x 22 12 + + x x + = 22 12 2 + ++ x xx = )1 (2 )1( 2 + + x x = PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ BÀI 5: 1. Cộng hai phân thức. )74) (2( )2( 4 ++ + xx x = 74 4 +x PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ BÀI 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ BÀI 5: Khi thực hiện phép cộng các phân thức, bạn Nam làm như sau: 3 5 4 5 3 5 4 5 7 ) 7. mẫu thức: Giải: yx x 2 7 13 + + yx x 2 7 22 + = yx xx 2 7 22 13 +++ yx x 2 7 35 + = Thực hiện phép cộng: yx x 2 7 13 + + yx x 2 7 22 + ?1 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ BÀI 5: 1. Cộng hai phân
  • 15
  • 1,666
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 6 phép trừ các phân thức đại số

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 6 phép trừ các phân thức đại số
. BÀI 6: BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ KIỂM TRA BÀI CŨ )a 3x -3x + x +1 x +1 1. Nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức? 2. Áp dụng: Tính )b A. nắm vững khái niệm phân thức đối và quy tắc phép trừ các phân thức đại số. 2. Bài tập: - Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 49+50. - Làm bài 24 (a,b,c); 25 trang 20 +21 / SBT. GIỜ HỌC. phép trừ 2 phân thức. (Cộng với phân thức đối) Quy đồng và cộng 2 phân thức. Rút gọn phân thức. ( ) ( ) x y xy x y xy x y − = + − − 1 ( ) x y xy x y xy − = = − Làm tính trừ phân thức 2 2 3 1 1 x
  • 13
  • 1,322
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 7 phép nhân các phân thức đại số

bài giảng đại số 8 chương 2 bài 7 phép nhân các phân thức đại số
. CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 2 2 x (3x + 6) . 2x +8x + 8 1 = ( ) ( ) 2 2 x . 3 6 2x +8x +8 .1 x + = ( ) ( ) 2 2 x .3 2 2 x + 4x + 4 x + = ( ) ( ) 2 2 x .3 2 2 x + 2 x. hoán: 2. Chú ý : Phép nhân các phân thức có các tính chất: TIẾT 32 TIẾT 32 7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức. hợp: c) Phân phối đối với phép cộng: TIẾT 32 TIẾT 32 7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức
  • 11
  • 2,543
  • 1

bài giảng đại số 8 chương 3 bài 3 phương trình đưa được về dạng ax+b=0

bài giảng đại số 8 chương 3 bài 3 phương trình đưa được về dạng ax+b=0
. 2 Bước 3 Bước 4 1 1 7 10 = 14 =⇔ x 20 39 20 20 20 39 Bài 3  Nắm vững cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b =0  Làm BT 10, 11, 12, 13 SGK trang 12- 13  Làm BT 22, 23 SBT trang. S = 20 08  1, Cách giải 2, Áp dụng VD 5. Giải phương trình 33 −−=−⇔ xx 33 −=+ xx 60 −=⇔ x Vậy phương trình vô nghiệm VD 6. Giải phương trình 55 +=+ xx 55 −=−⇔ xx 00 =⇔ x Vậy phương trình. xxx − − =− − )1 20 08 ()1 2007 1 (1 2006 2 + − ++ − =+ − ⇔ xxx 20 08 20 08 2007 20 08 2006 20 08 xxx − + − = − ⇔ 0 20 08 20 08 2007 20 08 2006 20 08 = − − − − − ⇔ xxx 0) 20 08 1 2007 1 2006 1 )(20 08( =−−−⇔ x 20 08 =⇔ x ) 20 08 1 2007 1 020 08 0 2006 1 do ( ≠−−=−⇔ x Vậy phương trình có
  • 15
  • 539
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 3 bài 4 phương trình tích

bài giảng đại số 8 chương 3 bài 4 phương trình tích
. thừa số của tích tích đó bằng 0. bằng 0. a.b = 0 ⇔ a = 0 hoặc b = 0 TIẾT :45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH I.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI: a.b = 0 ⇔ a = 0 hoặc b = 0?2 VD1: Giải phương trình: (2x – 3) (x. giải tương tự .) VD1: Giải phương trình: (2x – 3) (x + 1) = 0 Ví dụ 2 : giải phương trình : (x + 1)( x + 4) = ( 2 - x)( 2 + x) TIẾT :45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH I.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI: a.b. ) TIẾT :45 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH I.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI: a.b = 0 ⇔ a = 0 hoặc b = 0 ?2 Phương trình tích có dạng : A(x)B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 II.ÁP DỤNG: Giải phương trình : ?3 ⇔
  • 16
  • 1,196
  • 0

bài giảng đại số 8 chương 4 bài 1 liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

bài giảng đại số 8 chương 4 bài 1 liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
. ) VD1:NK#-L#G%7) 61 65 %?B;#&07) 61 B;+X65 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng : 65 68 61 62 63 9 3 2 1 8 5 Ta có : 68 <2 68  1 2 1 68 )632)63 < < 65 68 61. #G% ?4 Y$BA#G#$_BA 1 `E0 BA5 2 22 + 4. Củng cố: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số Nab3 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 2. Bất đẳng thức M. OG#29 91 ) 615 29 98 ) 615  Giải: F%?29 91 29 98 Theo tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, ta suy ra:29 91 ) 615 29 98 ) 615  ?3  0  629 98  )6777 BA 62995  )6777 .A<#0#&]#^
  • 21
  • 441
  • 0
1 2 3 4 .. >