Tổng hợp tài liệu :

bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10

bai tap ngu phap tieng anh lop 10

bai tap ngu phap tieng anh lop 10
. Lesson plan of 10 grade – Extensive lesson – Ha Thi Phuong Lan – Co Loa High school UNIT 11:. (xe) best regards (exp) lời chúc tốt đẹp nhất look after (v) chăm sóc E. LANGUAGE FOCUS (pages 118-120) accident (n) tai nạn happen (v) xảy ra block (v)
  • 5
  • 8,494
  • 242

tong hop cac bai tap ngu phap tieng anh thcs tu lop 6 den lop 9

tong hop cac bai tap ngu phap tieng anh thcs tu lop 6 den lop 9
. WORKSHEET 16 : Future Continuous WORKSHEET 17 : Future Perfect / Future Perfect Contınuous WORKSHEET 18 : Future in the past WORKSHEET 19 : Future Forms WORKSHEET. and Turkish isn’t sister languages. ……………………………………………. 5. Mercedes aren’t a bike. ……………………………………………. 6. Is I a student ? ……………………………………………. 7. Mrs. Stuart
  • 181
  • 5,576
  • 428

Tổng hợp các bài tập ngữ pháp tiếng anh THCS lớp 6 - 9

Tổng hợp các bài tập ngữ pháp tiếng anh THCS lớp 6 - 9
Các bài tập tổng hợp ngữ pháp tiếng anh dành cho trung học phổ thông từ lớp 6 - 9 . WORKSHEET 16 : Future Continuous WORKSHEET 17 : Future Perfect / Future Perfect Contınuous WORKSHEET 18 : Future in the past WORKSHEET 19 : Future Forms WORKSHEET. and Turkish isn’t sister languages. ……………………………………………. 5. Mercedes aren’t a bike. ……………………………………………. 6. Is I a student ? ……………………………………………. 7. Mrs. Stuart
  • 181
  • 12,798
  • 165

Bài tập ngữ pháp Tiếng anh 10 - Học kì 1

Bài tập ngữ pháp Tiếng anh 10 - Học kì 1
Đây là hệ thống Bài tập ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 10 - chương trình chuẩn từ Unit 1-8 định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy. Cấu trúc của tài liệu gồm bài tập ngữ pháp Trắc nghiệm và tự luận đủ dạy (thêm) cho suốt HK1 (2 tiết/ 1 tuần).Hot!!!!!!!!! . school on Sundays. 10 . How ……………. Nga (go)…………….. to school? -By bike. 11 . I (eat) …………………. my breakfast in the kitchen every day. 12 . These boys often. a good film on TV. 10 . He (live)……………….. at this village from 19 95 to 2000. 11 . They (sell) ……………….. their house several days ago. 12 . When…………….…you (see)
  • 82
  • 2,711
  • 4

Bài tập ngữ pháp Tiếng anh 10 - Học kì 2

Bài tập ngữ pháp Tiếng anh 10 - Học kì 2
Đây là hệ thống Bài tập ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 10 - chương trình chuẩn từ Unit 9-16 định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy. Cấu trúc của tài liệu gồm bài tập ngữ pháp Trắc nghiệm và tự luận đủ dạy (thêm) cho suốt HK2 (2 tiết/ 1 tuần).Hot!!!!!!!!! . -- -& gt; If ……………................................................................................................. 3. We didn’t go because it rained. -- -& gt;. books. 10. ………………are they? - Fiona is eleven and Betty is seventeen. 11. ………………is Bryan? - He's in the kitchen! 12. ………………socks are they? - They're
  • 49
  • 4,077
  • 6

Tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 10 (HKI) pdf

Tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 10 (HKI) pdf
. LINH        BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (HỌC KÌ I) Biên soạn: LÊ NGỌC THẠCH TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ 1 English 10 Period 1 LESSON 1: VERB. ……………………………………………………………………………. 10. He ate the chocolate cake even though he is on a diet. (inspite of) ……………………………………………………………………………. English 10 Period 10 LESSON 10: REPORTED
  • 35
  • 1,358
  • 35

Tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 10 (HKII) doc

Tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 10 (HKII) doc
. LINH        BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (HỌC KÌ II) Biên soạn: LÊ NGỌC THẠCH TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ 1 English 10 Period 1 LESSON 1: PASSIVE. đònh khi: - Trước danh từ quan hệ có: this/that/these/those/my/her/his/… - Từ quan hệ là tên riêng hoặc danh từ riêng. Ex: - My father is a doctor. He is fifty
  • 43
  • 1,486
  • 23

bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 7

bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 7
bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 7 . th n được dùng khi mu n di n tả một ý ph n n n hoặc khen ngợi điều gì. a- Câu cảm th n dùng với danh từ số ít: What + (a/an) + (adj) + noun! A/an dùng khi danh từ trong câu là danh từ đếm được. hình thành khi sở hữu chủ (possessor) là một danh từ chỉ người. Một đôi khi người ta cũng dùng Sở hữu cách cho những con vật th n c n hay yêu m n. Trong tiếng Anh, chữ of có nghĩa là của. Nhưng. labours 3. Với những danh từ số nhiều t n cùng bằng S, ta chỉ thêm ‘. The room of the boys - The boys’ room. 4. Với những danh từ số nhiều không t n cùng bằng S, ta thêm ‘s như với trường hợp danh từ
  • 30
  • 7,713
  • 440

Bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10 docx

Bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10 docx
. breakfast C. children D. several 8. A. continue B. alarm C. contented D. sometimes 9. A. airport 10. A. routine B. passenger B. tobacco C. technology C. neighbour D. chemistry D. experience Exercise. entertainment B. communicate C. geography D. appropriate 9. A. polite B. problem C. arrive D. guitar 10. A. decide B. semester C. acceptable D. customary Exercise 3: Write question with: WHO, WHAT,. mathematics B. university C. difficult D. calculate 9. A. private B. atomic C. receive D. professor 10. A. intelligent B. secondary C. appearance D. development Exercise 3: Hãy chọn thì Quá Khứ
  • 20
  • 1,459
  • 46

Bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 7 2015

Bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 7 2015
STRUCTURE DRILLS1 Auxiliary verbs: short answers (01)(a) Affirmative(b) NegativeA: Were you here yesterday?B: Yes, I was.A: Did Ann meet Jack?B: Yes, she did.A: Were you here yesterday?B: No, I wasnt.A: Did Ann meet Jack?B: No, she didnt.For convenience, treat you as singular, e.g.A: Are you ready?B: Yes, I am.But you and Tom or you both must of course be answered with we, e.g.A: Are you and Tom ready?B: Yes, we are.1.Are you both going away next weekend?2.Did you go away last weekend?3.Can Tom drive a car?4.Has he got a licence?5.Will Ann be here tomorrow?6.Could you wait half an hour?7.Were they late?8.Did Bill get a lift?9.Would he like to work abroad?10.Must you go? (For negative answer use neednt.)11.Is he getting on well?12.Were they waiting for the bus?13.Had they missed their usual bus?14.Is he over twentyone?15.Does he usually go by air?16.Have you ever fallen off a horse?17.Was he injured in the accident?18.Did he blame the other driver?19.Will she be back by four?20.Need you tell him? (For affirmative answer use must.)Answer the following questions in a written form1. Can you swim?2. Would £10 be enough?3. Can you cook?4. Is your name Pitt?5. Do you play cards? 6. Have you any money? 7. Are you free this evening? 8. Would you like to see him? 9. May I borrow your car?10. Are you Toms brother?2 Auxiliary verbs: short answers PEG 108Assume that questions are addressed to you and Tom.(a) Affirmative and Negative(b) Negative and AffirmativeA: Can you both swim?B: I can but Tom cant.A: Were you both there?B: I was but Tom wasnt.A: Can you both swim?B: I cant but Tom can..A: Were you both there?B:I wasnt but Tom was.1.Have you both got tickets?2.Did you both see the play?3.Do you both like Swedish films?4.Are you both over twentyone?5.Have you both got driving licences?6.Are you both learning to fly?7.Will you both be here tomorrow?8.Were you both surprised?9.Will you both like it?10.Must you both go? (Use neednt for negative.)11.Can you both see well?12.Do you both belong to a club?13.Are you doing anything tonight?14.Need you practise tonight? (Use must in the affirmative.)15.Could you both work late tonight?16.Should you have been on the plane?17.Had you spoken to him before?18.Would you mind if the trip was cancelled?19.Are you both studying English?20.Have you both got plenty of money?Answer the following questions addressed to you and your friend in a written form 1. Can you both play tennis? 2. Would you tell him the truth? 3. Could you both join the club? 4. Are you both learning German? 5. Were you both interested in this business? 6. Have you both done it already? 7. Are you both ready? 8. Do you both smoke? 9. Are you both going to Spain next year?10.Will you both be there in two days?3 Auxiliary verbs: negative additions to negative statements PEG 112D A: Jack couldnt understand it. (Tom)(a) B: Neither could Tom.or(b) B: Jack couldnt understand and neither could Tom. (Both subjects stressed.) A: He cant cook. (she)(a) B: Neither can she.or(b) B: He cant cook and neither can she. (Both subjects stressed.)Alternatively the same subject could be used in all the answers, e.g.Neither could Tom Neither can Tom Neither must Tomor: Neither could I Neither can I etc.nor could be used instead of neither.1.Peter hasnt time to study. (Bill)2.George mustnt be late. (Arthur)3.Paul didnt get any sleep. (his mother)4.Ann doesnt smoke. (I)5.Nancy wouldnt come. (her husband)6.Paul doesnt believe you. (James)7.Bill hasnt been waiting long. (Bob)8.Andrew wasnt drunk. (Peter)9.They dont know the way. (I)10.Ann wont write letters. (Lucy) . leaflets delivered? 17. Does she have the pictures framed? 18. Is he having the film developed? 19. Did he have the tree cut down? 20. Did he have his tooth taken out? 17 Auxiliary verbs: had. There were no porters at the station. 17 4. I hadn't any change for the ticket machine. 5. I lost my dictionary. 6. I couldn't find a hotel. 7. We didn't know the way. 8. I had. be enough? 3. Can you cook? 4. Is your name Pitt? 5. Do you play cards? 6. Have you any money? 7. Are you free this evening? 8. Would you like to see him? 9. May I borrow your car? 10. Are
  • 188
  • 3,089
  • 6

đề cương ôn tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10

đề cương ôn tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10
Đề cương tóm tắt các kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giúp các em học sinh có định hướng ôn tập tốt hơn.Thì hiện tại đơnThì hiện tại tiếp diễnThì tương lai đơnThì quá khứ đơn... . định: khi dùng ING OR ED xác định chủ từ, nếu trong câu có tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ hơn, nếu câu có 2 tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ gần nhất. EX: That movie is interesting. I am interested in. từ) mạo từ không xác định” A, AN” và mạo từ xác định “THE” A. Cách dùng mạo từ không xác định "a" và "an" Trong bài này chúng ta chỉ học Dùng a hoặc an trước một danh từ số. though/ much as + mệnh đề Despite / in spite of + cụm danh từ Cách chuyển từ mệnh đề sang cụm từ, từ 1) Nếu chủ ngữ 2 mệnh đề giống nhau: Bỏ chủ ngữ, động từ thêm ING . Although Tom got up late,
  • 7
  • 788
  • 7

Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 (Trắc nghiệm + Tự luận

Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 (Trắc nghiệm + Tự luận
. yesterday 10. I wish someone (give) _________ me a job next month 12 11. If only I (have) _________ more time to do this job 12. He missed an exciting football match on TV last night. He wishes. 6 months _____________________________________________________________________________________ 12. This bridge is 5 meters long _____________________________________________________________________________________ 13 _______ (you/do)? B: I (write) _______ a letter to my parents. I (write) _______ them every weekend 12. A: Let’s go out B: Look! It (snow) _______ outside. It (come) _______ down quite hard 13. A:
  • 66
  • 1,372
  • 5

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12
. sang very at my birthday party last night. A). beautify B). beautiful C). beauty D). beautifully 12) . " I have passed my driving test." A). Do you? B). It is nice of you to say so. C) is very …………………………. collecting sea shells. A. keen in B. keen on C. fond on D. interested of 12. Your car is too dirty ! When did you have it ………………………? A. wash B. be washed C. being washed. before. A. what time I leave B. what time I will leave C. what time I left D. what time I had left 12/ The development of wildlife habitat reserves is a good conservation measure________ A. to prevent
  • 10
  • 971
  • 18

Bài tập ngữ âm, ngữ pháp tiếng Anh lớp 10

Bài tập ngữ âm, ngữ pháp tiếng Anh  lớp 10
. sth) Ldecided to spend6':26:M:L'62 • Đứng ngay sau tân ngữ (object) của động từtell, invite, remind, encourage, force, enable,teach, order, warn,
  • 4
  • 303
  • 5

bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10

bài tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10
. TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THỐNG LINH  BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 Biên so ạ n: LÊ NGỌC THẠCH TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ Grammar Exercises - English 10 Lê Ngọc Thạch LESSON 1: VERB FORMS (V-ing/. Perfect: had + V3/ed 7. would/should + Vo 17 Grammar Exercises - English 10 Lê Ngọc Thạch 8. can 9. may 10. must 8. could 9. might 10. had to Ex: He said to me, “Will you go with her father next week?”. begin)_____________ to study for the test yet. 5 Grammar Exercises - English 10 Lê Ngọc Thạch 9. John (hate)____________ smoke. 10. Jill always (get up)____________ at 6.00 a.m. 11. Joan (travel)___________
  • 75
  • 826
  • 1
1 2 3 4 .. >