Tổng hợp tài liệu :

Ebook hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 11 nâng cao phần 1

Hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn tập marketing căn bản

Hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn tập marketing căn bản
Marketing là một quá trình lập ra kế hoạch thực hiện các chính sách sản phẩm, giá, phânphối, xúc tiến hỗ trợ kinh doanh của của hàng hoá, ý tưởng hay dịch vụ để tiến hành hoạt động trao đổi nhằm thoả mãn mục đích của . nghiên cứu marketing? Các so sánh được thể hiện trong bảng dưới đây. Câu hỏi mở Câu hỏi đóng Đònh nghóa câu hỏicâu hỏi không hạn chế cách trả lời của. được hỏicâu hỏi có hạn chế cách trả lời của người được hỏi Đặc điểm của câu hỏi Không có những phương án trả lời đònh sẵn, Có những phương án trả lời
  • 39
  • 3,413
  • 14

Hướng dẫn trả lời câu hỏi SGK, VBT & TBD Địa lý 9

Hướng dẫn trả lời câu hỏi SGK, VBT & TBD Địa lý 9
. thời kì 197 9- 199 9. Gợi ý: a/ Tỉ lệ hai nhóm dân số nam, nữ : - Nữ luôn chiếm tỉ lệ cao hơn nam ( 197 9: 51,5/48,5 ; 198 9: 51,3/48,7 ; 199 9: 50,8/ 49, 2 ) -. mức cao, năm 196 0 lên tới 3 ,9% / năm. + TK 197 0 2003 tỉ lệ tăng ds tự nhiên giảm liên tục: 197 0- 3,3% 197 6- 3,0% 197 9- 2,5% 198 9- 2,1% 199 9- 1,4% 2003-
  • 15
  • 164,709
  • 1,317

HƯỚNG dẫn TRẢ lời câu hỏi bài tập địa lí 11

HƯỚNG dẫn TRẢ lời câu hỏi và bài tập địa lí 11
HƯỚNG dẫn TRẢ lời câu hỏi bài tập địa lí 11 . HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI BÀI TẬP ĐỊA LÍ 11 Hướng dẫn trả lời một số câu hỏi bài tập trong chương trình Địa lý lớp 11 làm tư liệu. khảo làm bài tập. Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC. CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Bài tập
  • 9
  • 137,406
  • 1,374

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập lịch sử 11 bài 33

Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 11   bài 33
Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập lịch sử 11 bài 33 . ChươngIViệtNamtừnăm1858đếncuốithếkỉXIX Bài 33 VIỆTNAMTRƯỚCNGUYCƠBỊPHÁPXÂMLỰƠCI. Câu hỏi bài tập cơbản Câu 1:TìnhhìnhViệtNamgiữathếkỉXIXcóđiềugìđángchúý?TrướckhithựcdânPhápxâmlược,VNlànướcđộclập,KTcónhữngbướcpháttriển,nhưngđãbộclộnhữngsuyyếu.ThờinhàNguyễn,KTcông,nông,thươngnghiệpsasút.NhàNguyễnthựchiệnđườnglốiđốingoạithiểncậnkhiếnchoVNbịcôlập.Đờisốngnhândângặpnhiềukhókhăn,nhiềucuộckhởinghĩanổra.Khảnăngphòngthủđấtnướcgiảmsút,quốcphòngyếukémđãảnhhưởngtrựctiếpđếnviệcchốnglạisựxâmlượccủatưbảnphươngTây. Câu 2:NguyênnhânnàothúcđẩycácnứocphươngTayxâmlượcphươngĐôngthếkỉXIX?TìnhthếcủaVNtrongbốicảnhđó?Nguyênnhân:+VàothếkỉXIX,nềnKTcôngnghiệpcủacácnướcphươngTâypháttriểnmạnh,đặtranhưcầuthịtrường,nguyênliệu,nhâncôngđềđápứngyêucầupháttriểnđó.+ỞphươngĐông,nơicóđấtrộng,ngườiđông,nhấtlàẤnĐộ TrungQuốc,lạigiàutàinguyênthiênnhiên.PhươngĐôngđãtrờthànhmiếngmồibéobởchocácnướcphươngTây.TìnhthếVN:+TrongkhicácnướcphươngTayxâmlượcphươngĐông,VNcũngkhôngtránhkhỏibịdòmngó,vìVNcũngcónhữngđặcđiểmgiốngvớicácnướcphươngĐông.+Trênthựctế,trongcuộcchạyđuagiữacácthếlựctưbảnchủnghĩaphươngTây,tưbảnPhápđãbámsâuvàoVN,rồilầnlượttiếnhànhcuộcchiếntranhxâmlượcVN. Câu 3:HãynhậnxéttìnhhìnhVNtrướckhibịthựcdânPhápxâmlược.Kinhtếngàycàngsuyyếu,XHchứanhiềumâuthuẫn,tạođiềukiệnchophươngTâyxâmlượcVN.TriềuNguyễnkhôngcókhảnăngphòngthủđấtnướctrướchọaxâmlượccủaphươngTây.TrongcácthếkỉXVIXVII,thươnggiacủacácnướcBồĐàoNha,HàLan,Anh…đãtớiVNbuônbán.ThậmchíAnhcòncóýđịnhchiếmđảoCônLôn.NgườiPháptuyđếnsaunhưngthôngquaHộitruyềngiáođãdầndầnbámsâuvàoVNđểchuẩnbịchoâmmưuxâmlược. Câu 4:ThựcdânPhápchuẩnbịxâmlượcVNnhưthếnào?CuốithếkỉXVđầuthếkỉXVI,nhữngcuộcphátkiếnđịalílớnđãbáohiệu“buổibìnhminhcủathờiđạitựbảnchủnghĩa”.Liềnsauđó,đểthỏamãnnhưcầusảnxuất kinhdoanh,tưbảncácnướcđãtỏađikhắpthếgiớiđểtìmkiếmthịtrường nguyênliệu.TrongcuộcchạyđuasangphươngĐông,tưbảnPhápđãlợidụngđạoThiênChúanhưlàmộtcôngcụxâmlược.CuốithếkỉXVIII,khiphongtràonôngdânTâySơnnổra,giámmụcBáĐaLộc(pigneaudeBéhaine)đãchớpcơhộichotưbảnPhápcanthiệpvàoVNkhiNguyễnÁnhcầucứucácthếlựcngoạibanggiúpôngtagiànhlạiquyềnlực.ĐếngiữathếkỉXIX,nướcPháptiếngnhanhtrênconđườngcôngnghiệphóa.LúcnàoPhápráoriếttìmcáchtiếnđánhVNđểtranhgiànhảnhhưởngvớiAnhởkhuvựcChâuÁ.Năm1857,NapôlêôngIIIlậpraHộiđồngNamKìđểbàncáchcanthiệpvàonướcta;tiếpđóchosứthầntớHuếđòiđược‘’tựdobuônbán truyềnđạo”.Cùnglúc.BộtrưởngBộHảiquânthuộcđịaPháptăngviệnchohạmđộiPhápởTháiBìnhDươngđểcùngAnhMĩxâmlượcTrungQuốc lệnhchoPhóĐôđốcgiơnuychỉhuychohạmđộiPhápđánhViệtNamngaysaukhichiếmđượcQuảngChâu(TrungQuốc).SaukhiliênquânAnhPhápđánhchiếmxongQuảngChâu,buộctriềuMãnThanhkíĐiềuướcThiênTân(2761858),chiều3181858liênquânPhápTâyBanNhakéotớicửabiểnĐàNẵng,chuẩnbịnổsúngxâmlượcVN.II. Câu hỏi bài tập bổsung Câu 1:Hãyghisựkiện lịch sử vàobảngthốngkêsauđây:ThờigianSựkiện318474184791856118577185727618583181858HaitàuchiếnPháptớiĐàNẵng.TàuchiếnPhápđánhvàoĐàNẵngpháchiếnthuyềncủatriềuđìnhHuế.PhápchotàuchiếnđếnĐàNẵngđưaquốcthưchotriềuđìnhHuế.Pháplạitớixinđượctruyềnđạo buônbántạiVN,cũngbịtriềuđìnhHuếtựchối.NapôlêôngIIIquyếtđịnhđưaquântớiVNĐiềuướcThiênTânđượckíviết.LiênquânPhápTâyBanNhakéođếnĐàNẵngchuẩnbịxâmlượcVN. Câu 2:Trìnhbàynguyênnhân duyêncớcủaviệcthựcdânPhápxâmlượcVN.Nguyênnhân:+ĐầuthếkỉXIX,chủnghĩatưbảnphươngTâyđãpháttriểnvớitốcdộnhanh.Đểthuđượcnhiềulợinhuận,cácnướctưbảnmộtmặtbóclộtnhândânlaođộngtrongnước,mặtkhácđẩymạnhxâmchiếmthuộcđịanhằmmởrộngthịtrườngtiêuthụhànghóa,vơvétnguyênliệu,bóclộtđộingũcôngnhânrẻmạt,. ChươngIViệtNamtừnăm1858đếncuốithếkỉXIX Bài 33 VIỆTNAMTRƯỚCNGUYCƠBỊPHÁPXÂMLỰƠCI. Câu hỏi bài tập cơbản Câu 1:TìnhhìnhViệtNamgiữathếkỉXIXcóđiềugìđángchúý?TrướckhithựcdânPhápxâmlược,VNlànướcđộclập,KTcónhữngbướcpháttriển,nhưngđãbộclộnhữngsuyyếu.ThờinhàNguyễn,KTcông,nông,thươngnghiệpsasút.NhàNguyễnthựchiệnđườnglốiđốingoạithiểncậnkhiếnchoVNbịcôlập.Đờisốngnhândângặpnhiềukhókhăn,nhiềucuộckhởinghĩanổra.Khảnăngphòngthủđấtnướcgiảmsút,quốcphòngyếukémđãảnhhưởngtrựctiếpđếnviệcchốnglạisựxâmlượccủatưbảnphươngTây. Câu 2:NguyênnhânnàothúcđẩycácnứocphươngTayxâmlượcphươngĐôngthếkỉXIX?TìnhthếcủaVNtrongbốicảnhđó?Nguyênnhân:+VàothếkỉXIX,nềnKTcôngnghiệpcủacácnướcphươngTâypháttriểnmạnh,đặtranhưcầuthịtrường,nguyênliệu,nhâncôngđềđápứngyêucầupháttriểnđó.+ỞphươngĐông,nơicóđấtrộng,ngườiđông,nhấtlàẤnĐộ TrungQuốc,lạigiàutàinguyênthiênnhiên.PhươngĐôngđãtrờthànhmiếngmồibéobởchocácnướcphươngTây.TìnhthếVN:+TrongkhicácnướcphươngTayxâmlượcphươngĐông,VNcũngkhôngtránhkhỏibịdòmngó,vìVNcũngcónhữngđặcđiểmgiốngvớicácnướcphươngĐông.+Trênthựctế,trongcuộcchạyđuagiữacácthếlựctưbảnchủnghĩaphươngTây,tưbảnPhápđãbámsâuvàoVN,rồilầnlượttiếnhànhcuộcchiếntranhxâmlượcVN. Câu 3:HãynhậnxéttìnhhìnhVNtrướckhibịthựcdânPhápxâmlược.Kinhtếngàycàngsuyyếu,XHchứanhiềumâuthuẫn,tạođiềukiệnchophươngTâyxâmlượcVN.TriềuNguyễnkhôngcókhảnăngphòngthủđấtnướctrướchọaxâmlượccủaphươngTây.TrongcácthếkỉXVIXVII,thươnggiacủacácnướcBồĐàoNha,HàLan,Anh…đãtớiVNbuônbán.ThậmchíAnhcòncóýđịnhchiếmđảoCônLôn.NgườiPháptuyđếnsaunhưngthôngquaHộitruyềngiáođãdầndầnbámsâuvàoVNđểchuẩnbịchoâmmưuxâmlược. Câu 4:ThựcdânPhápchuẩnbịxâmlượcVNnhưthếnào?CuốithếkỉXVđầuthếkỉXVI,nhữngcuộcphátkiếnđịalílớnđãbáohiệu“buổibìnhminhcủathờiđạitựbảnchủnghĩa”.Liềnsauđó,đểthỏamãnnhưcầusảnxuất kinhdoanh,tưbảncácnướcđãtỏađikhắpthếgiớiđểtìmkiếmthịtrường nguyênliệu.TrongcuộcchạyđuasangphươngĐông,tưbảnPhápđãlợidụngđạoThiênChúanhưlàmộtcôngcụxâmlược.CuốithếkỉXVIII,khiphongtràonôngdânTâySơnnổra,giámmụcBáĐaLộc(pigneaudeBéhaine)đãchớpcơhộichotưbảnPhápcanthiệpvàoVNkhiNguyễnÁnhcầucứucácthếlựcngoạibanggiúpôngtagiànhlạiquyềnlực.ĐếngiữathếkỉXIX,nướcPháptiếngnhanhtrênconđườngcôngnghiệphóa.LúcnàoPhápráoriếttìmcáchtiếnđánhVNđểtranhgiànhảnhhưởngvớiAnhởkhuvựcChâuÁ.Năm1857,NapôlêôngIIIlậpraHộiđồngNamKìđểbàncáchcanthiệpvàonướcta;tiếpđóchosứthầntớHuếđòiđược‘’tựdobuônbán truyềnđạo”.Cùnglúc.BộtrưởngBộHảiquânthuộcđịaPháptăngviệnchohạmđộiPhápởTháiBìnhDươngđểcùngAnhMĩxâmlượcTrungQuốc lệnhchoPhóĐôđốcgiơnuychỉhuychohạmđộiPhápđánhViệtNamngaysaukhichiếmđượcQuảngChâu(TrungQuốc).SaukhiliênquânAnhPhápđánhchiếmxongQuảngChâu,buộctriềuMãnThanhkíĐiềuướcThiênTân(2761858),chiều3181858liênquânPhápTâyBanNhakéotớicửabiểnĐàNẵng,chuẩnbịnổsúngxâmlượcVN.II. Câu hỏi bài tập bổsung Câu 1:Hãyghisựkiện lịch sử vàobảngthốngkêsauđây:ThờigianSựkiện318474184791856118577185727618583181858HaitàuchiếnPháptớiĐàNẵng.TàuchiếnPhápđánhvàoĐàNẵngpháchiếnthuyềncủatriềuđìnhHuế.PhápchotàuchiếnđếnĐàNẵngđưaquốcthưchotriềuđìnhHuế.Pháplạitớixinđượctruyềnđạo buônbántạiVN,cũngbịtriềuđìnhHuếtựchối.NapôlêôngIIIquyếtđịnhđưaquântớiVNĐiềuướcThiênTânđượckíviết.LiênquânPhápTâyBanNhakéođếnĐàNẵngchuẩnbịxâmlượcVN. Câu 2:Trìnhbàynguyênnhân duyêncớcủaviệcthựcdânPhápxâmlượcVN.Nguyênnhân:+ĐầuthếkỉXIX,chủnghĩatưbảnphươngTâyđãpháttriểnvớitốcdộnhanh.Đểthuđượcnhiềulợinhuận,cácnướctưbảnmộtmặtbóclộtnhândânlaođộngtrongnước,mặtkhácđẩymạnhxâmchiếmthuộcđịanhằmmởrộngthịtrườngtiêuthụhànghóa,vơvétnguyênliệu,bóclộtđộingũcôngnhânrẻmạt,
  • 2
  • 5,710
  • 16

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập Địa lý 11

Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập Địa lý 11
Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC. CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Bài tập 3: (tr.9 – SGK) Cho bảng số liệu sau: Tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển (đơn vị: Tỉ USD) Năm 1990 1998 … soan bai cau tran thuat don, soan van tim hieu chung ve phep lap luan giai thich, yhs-default, soạn sống chết mặc bay, vai trò của rừng đối với môi trường, Soạn văn bài Cầu Long Biên-chứng nhân lịch sử, phan tich hinh tuong cay xa nu qua tac pham rung xa nu cua nguyen trung thanh, ý nghia viec khac bia tien si trong bài Hien tai la, soan anh unit 14 lop 7, Văn8- bai soan NUOC DAI VIET TA . Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập Địa lý 11 Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂNKINH TẾ. ngại…———————————————————————————- Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC KHU VỰC (tiếp theo)Tiết 3: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM ÁVÀ KHU VỰC TRUNG Á Bài tập 1 (tr. 33 – SGK)Dựa vào
  • 10
  • 33,418
  • 279

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập địa lí 10

Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập địa lí 10
Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập địa lí 10 . 500000 người. Bài 3: SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TRONG HỌC TẬP ĐỜI SỐNG. ỨNG DỤNG CỦA VIỄN THÁM HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ Bài tập 1: Trong học tập, đời sống BĐ có vai trò như thế nào. * Trong học tập: BĐ. về nhiệt độ độ ẩm tạo nên sự thay đổi của th]cj vật đất theo độ cao. BÀI 20: LỚP VỎ ĐỊA LÝ, QUY LUẬT THỐNG NHẤT HOÀN CHỈNH CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÝ Bài tập 1. Nêu khái niệm lớp vỏ địa lý. Phạm. đến 1: 100 0000. - BĐ tỷ lệ nhỏ, nhỏ hơn 1: 100 0000. . Theo nội dung. Mục đích sử dụng. Lãnh thổ. Bài 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÍ TRÊN BẢN ĐỒ Bài tập 1. Dựa vào H 2.2.
  • 18
  • 31,130
  • 12

hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn tập môn marketing cơ bản

hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn tập môn marketing cơ bản
. Đònh nghóa câu hỏicâu hỏi không hạn chế cách trả lời của người được hỏi câu hỏi có hạn chế cách trả lời của người được hỏi Đặc điểm của câu hỏi Không có những phương án trả lời đònh. Có những phương án trả lời sẵn hoặc là Marketing cơ bản 7 không phải là câu hỏi có-không dạng câu hỏi có-không Ưu điểm Cho phép người hỏi tìm hiểu sâu về lý do của các trả lời, lấy được những. Phân biệt câu hỏi đóng câu hỏi mở. Loại câu hỏi nào nên được sử dụng nhiều hơn trong các nghiên cứu marketing? Các so sánh được thể hiện trong bảng dưới đây. Câu hỏi mở Câu hỏi đóng Đònh
  • 39
  • 317
  • 1

hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn thi chính sách bảo hiểm y tế

hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn thi chính sách bảo hiểm y tế
. HƯỚNG DẪN ÔN THI MÔN CHUYÊN NGÀNH CHÍNH SÁCH BHYT Câu 1: Hãy nêu khái niệm về Bảo hiểm y tế, Quỹ BHYT, nguồn hình thành. hiện chính sách BHYT:  Luật BHYT quy định Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng thực hiện chế độ, chính sách pháp luật về BHYT, quản lý sử dụng quỹ BHYT Câu 5 hiện nhiệm vụ sau đây:  1. Xây dựng chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế, tổ chức hệ thống y tế, tuyến chuyên môn kỹ thuật y tế, nguồn tài chính phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc nâng cao
  • 67
  • 2,360
  • 0

Hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn thi chính sách bảo hiểm y tế

Hướng dẫn trả lời câu hỏi ôn thi chính sách bảo hiểm y tế
. HƯỚNG DẪN ÔN THI MÔN CHUYÊN NGÀNH CHÍNH SÁCH BHYT Câu 1: Hãy nêu khái niệm về Bảo hiểm y tế, Quỹ BHYT, nguồn hình thành. hiện chính sách BHYT:  Luật BHYT quy định Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng thực hiện chế độ, chính sách pháp luật về BHYT, quản lý sử dụng quỹ BHYT Câu 5 hiện nhiệm vụ sau đây:  1. Xây dựng chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế, tổ chức hệ thống y tế, tuyến chuyên môn kỹ thuật y tế, nguồn tài chính phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc nâng cao
  • 67
  • 213
  • 0

PHÂN LOẠI ĐỊNH HưỚNG TRẢ LỜI CÂU HỎI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 ĐẾN 2012

PHÂN LOẠI VÀ ĐỊNH HưỚNG TRẢ LỜI CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 ĐẾN 2012
. TIẾN PHÂN LOẠI ĐỊNH HƢỚNG TRẢ LỜI CÂU HỎI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 ĐẾN 2012 Môn VẬT LÍ Quảng Ngãi, 7 /2012 Tài liệu hỗ. tính  là tốc độ góc của vật rắn đối với trục quay Đơn vị của động năng là jun (J). B. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ (FILE 12.1 NC) C. HƢỚNG DẪN GIẢI CÁC ĐỀ THI TN THPT, CĐ, ĐH 2007 - 2012 Đề TN. dần. B. quay đều. C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần. Hướng dẫn giải: Ta có: r v   mà v = const =>  = const => VR quay đều. Chọn B TN 2007 – phân ban (lần 2) Câu 30. Một vật
  • 35
  • 517
  • 0

Softskill hướng dẫn trả lời câu hỏi xin việc ms luuha

Softskill hướng dẫn trả lời câu hỏi xin việc  ms luuha
... cách trả lời thông minh, hi ểu đặc thù công việc có chuẩn bị sẵn sàng cho công việc duyệt 10 What aspect of the position are you most / least interested in? Bạn đừng nhầm lẫn câu hỏi với câu. .. position we have to offer? Câu hỏi nh ằm tìm hi ểu li ệu b ạn tìm hi ểu k ỹ công vi ệc b ạn xin vào không li ệu b ạn có bi ết làm công việc không? Bất kể vị trí gì, câu trả l ời c bạn ph ải gây... công việc cu ộc s ống Đây kỹ sống c ần thi ết-à ệt Why are you interested in working for our company? Câu hỏi nhằm tìm hiểu mục đích bạn xin vào vị trí li ệu b ạn có hi ểu v ề n b ạn xin việc
  • 8
  • 495
  • 0

Đáp án hướng dẫn trả lời câu hỏi của Phòng Đào Tạo trường Bách Khoa Đà Nẵng

Đáp án và hướng dẫn trả lời câu hỏi của Phòng Đào Tạo trường Bách Khoa Đà Nẵng
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI PĐTHướng dẫn trả lời nhanh câu hỏi phong đào tạoB1:coppy câu hỏi trong trang tinchi.dut.udn.vnb2:Bấm ctrl+F (bật chức năng tìm kiếm cụm từ trong trang)B3:Dán câu hỏi(Ctrl + V) vào ô tìm kiếm cụm từ Enter sẽ hiện ra câu trả lời Ps: ĐÁP ÁN ĐẠT ĐỘ CHÍNH XÁC TUYỆT ĐỐI 100% GẦN NHƯ ĐẦY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI CỦA PĐT NÊN CÁC BẠN CỨ YÊN TÂM ... học kỳ? C Kế hoạch đào tạo học kỳ thể khung chươ ng trình đào tạo ngành công bố website đăng ký học, website Trườ ng Nếu có thay đổi chươ ng trình đào tạo, kế hoạch đào tạo cập nhật website 88... đào tạo chuyển xuống học bậc cao đẳng trườ ng có đào tạo ngành sinh viên học 57 Khi muốn nghỉ học học kỳ nhu cầu cá nhân, sinh viên cần th ực hiện: A Nộp đơn xin nghỉ học tạm thời cho Phòng Đào. .. làm gì? D Phải lập đơn từ website nộp đơn xin trở lại học tập cho Phòng Đào tạo tr ước tuần tr ước bắt đầu học kỳ 39 Phòng Đào tạo có xác định xác nhu cầu học sinh viên hay không? C Hoàn toàn
  • 12
  • 1,233
  • 2

BÀI GIỚI THIỆU CUỐN SÁCH HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI BÀI TẬP LỊCH SỬ LỚP 6

BÀI GIỚI THIỆU CUỐN SÁCH HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI  VÀ BÀI TẬP LỊCH SỬ LỚP 6
Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập Lịch sử 6”, Cuốn sách được tác giả Tạ Thị Thúy Anh biên soạn, sách với dung lượng 118 trang, khổ sách 24 cm, được nhà xuất bản Đại học phạm ấn hành năm 2012. Cuốn sách dựa vào nội dung của chương trình SGK Lịch sử lớp 6 được áp dụng từ năm học 2002 – 2003. Nội dung cuôn sách gồm 2 phần: - Hướng dẫn trả lời câu hổi bài tập trong chương trình Lịch sử lớp 6 - Một số bài tập rèn luyện kĩ năng; trả lời câu hỏi trắc nghiệm tự luận. Trân trọng giới thiệu tới thầy cô các em.
  • 1
  • 688
  • 0

Ebook hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập lịch sử 11 nâng cao phần 2

Ebook hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 11 nâng cao  phần 2
... ki6n CuOc dS'u tranh cua nhSn dSn ta - 9-1858 2- 1859 2- 18 62 * Hudfng ddn trd led : 6-18 62 V 6-1867 20 - 11 - 1873 18-8-1883 - 9-1855 2- 1859 2- 18 62 Qua trinh x9m lifgic cua th^c ddn Ph^p PhSp... i ^ p vtdc N h a m T u a t 18 62 ? * Hudng ddn trd Idi : Huang ddn trd lai : Thofi gian 188 - - 1858 17 -2- 1859 10- 12- 1861 24 - - 1861 5-6-18 62 2-1863 20 - - 1864 24 - - 1867 1867 - 1875 N6i dung... e g i d i (1917 - 1945) Thdi gian mOc Nqa - Lign X6 Thing 2- 1917 - 1 -1917 1918-1 920 119 21 -1941 Cie na6c khie 1918-1 923 1 924 -1 929 1 929 - 1933 1933 - 1939 1939 -1945 * Hudng ddn trd led : a C
  • 53
  • 729
  • 0
1 2 3 4 .. >