Tổng hợp tài liệu :

500 TỪ VỰNG HAY GẶP NHẤT TRONG ĐỀ THI TOEIC THẬT IIG 2017

Từ vựng thường gặp part 1 kì thi TOEIC

Từ vựng thường gặp part 1 kì thi TOEIC
Từ vựng thường gặp part 1 . TOEIC FROM A TO Z – EC.L IN ASSOCIATION WITH TOEIC HOANG XUAN 1 VOCABULARY FOR PART 1 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG PHẦN 1 Dạng câu hỏi có. khỏe bệnh nhân TOEIC HOÀNG XUÂN Address: No 84 M6, Alley 91, Nguyen Chi Thanh Rd., Dong Da Dist., Ha Noi Hotline: 0979.958.3 51 Website: www.toeichoangxuan.com
  • 4
  • 7,148
  • 282

1000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh potx

1000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh potx
. 433 gave 434 green 435 oh 436 quick 437 develop 438 ocean 439 warm 440 free 441 minute 442 strong 443 special 444 mind 445 behind 446 clear 447 tail 448 produce 449 fact 450 street. 991 steam 992 motion 993 path 994 liquid 995 log 996 meant 997 quotien 998 teeth 999 shell 1000 neck
  • 20
  • 358
  • 0

3000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh ppt

3000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh ppt
. someone 127. special 128. stand 129. start 130. state 131. stay 132. stood 133. stop 134. stopped 135. strong 136. suddenly 137. summer 138. surface 139. system 140. taken 141. talk 142. tall 143. ten 144.
  • 45
  • 250
  • 0

TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP THEO CHỦ ĐỀ CÔNG TY

TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP THEO CHỦ ĐỀ CÔNG TY
Share về wall nhé, bạn sẽ rất cần nó khi đi làm1. Ceo ( chief executive officer): tổng giám đốc2. Management: sự quản lý3. The board of directors: ban giám đốc4. Director: Giám đốc5. Excutive: Giám đốc điều hành , nhân viên chủ quản6. Supervisor: Giám sát viên7. Manager: nhà quản lý8. Representative: người đại diện9. Associate: đồng nghiệp (=coworker)10. Department: phòng (ban)11. Accounting department: phòng kế toán12. Finance department: phòng tài chính13. Personnel department: phong nhân sự14. Purchasing department: phòng mua sắm vật tư15. RD department: phòng nghiên cứu và phát triển16. Sales department: phòng kinh doanh17. Shipping department: phòng vận chuyển18. Company: công ty19. Consortium: tập đoàn20. Subsidiary : công ty con21. Affiliate: công ty liên kết22. Headquarters: trụ sở chính23. Field office: văn phòng làm việc tại hiện trường24. Branch office: văn phòng chi nhánh25. Regional office: Văn phòng địa phương26. Dealership: công ty kinh doanh ô tô27. Franchise: nhượng quyền thương hiệu28. Outlet: cửa hàng bán lẻ29. Wholesaler: của hàng bán sỉ30. Establish a company: thành lập công ty31. Go bankrupt: phá sản32. File for bankruptcy: nộp đơn33. Merge: sát nhập34. Diversify: đa dạng hóa
  • 2
  • 597
  • 0

TỪ VỰNG PHỔ BIẾN TRONG đề THI TOEIC

TỪ VỰNG PHỔ BIẾN TRONG đề THI TOEIC
Những cụm danh từ sau rất hay xuất hiện trong bài thi TOEIC, các em ghi nhớ theo từng cụm và giới từ đi kèm liên quan của chúng để tránh tình trạng chọn đáp án bừa trong bài thi TOEIC nhé. Ví dụ đi kèm sẽ giúp các em hiểu rõ cách dùng của chúng hơn. . Những cụm danh từ ghép phổ biến hay gặp trong đề thi TOEIC : Thông thường trong các bài tập trắc nghiệm ở Part 5, chúng ta thường quen với công thức trước danh từ thường chia tính từ, nhưng điều. Các cụm danh từ quan trọng CẦN PHẢI NHỚ hay gặp trong bài thi TOEIC Part 5 Những cụm danh từ sau rất hay xuất hiện trong bài thi TOEIC, các em ghi nhớ theo từng cụm và giới từ đi kèm liên. về phần danh từ trong đề thi TOEIC 1. Những danh từ không đếm được rất hay NHẦM LẪN trong TOEIC advertising: quảng cáo (mẩu quảng cáo advertisement đếm được) advice: lời khuyên clothing: quần
  • 10
  • 2,749
  • 4

10 lỗi về từ vựng hay gặp nhất khi học và sử dụng từ tiếng Anh

10 lỗi về từ vựng hay gặp nhất khi học và sử dụng từ tiếng Anh
. 10 lỗi về từ vựng hay gặp nhất khi học và sử dụng từ tiếng Anh 1. Practice/Practise : Trong tiếng Anh/ Mỹ, practice có thể đóng cả hai vai trò là danh từ và động từ. Tuy vậy, trong tiếng Anh/ Anh. quy tắc này, ví dụ như prisey hay prissy. Desert được dùng để chỉ sa mạc (danh từ) , sự vắng vẻ/cô quạnh (tính từ) hay là rời bỏ (động từ) trong khi dessertđược sử dụng để chi phần tráng miệng. it. 10. Literally : Đây là một trong những từ hay bị lạm dụng và dẫn tới việc câu văn/nói trở nên rất buồn cười khi bị dùng sai từ. Literally có nghĩa là "it really happened" và chỉ
  • 2
  • 165
  • 0

Từ vựng thường gặp part 1 kì thi TOEIC (tài liệu free)

Từ vựng thường gặp part 1 kì thi TOEIC (tài liệu free)
... words for the toeic flash card song ngữ- thẻ flash card từ vựng toeic http:/ /12 3doc.org/document/34 516 22-600-essential-words-for-the -toeic- flash-card-song-ngu-the-flash-card-tu-vung -toeic. htm shaking... words for the toeic flash card song ngữ- thẻ flash card từ vựng toeic http:/ /12 3doc.org/document/34 516 22-600-essential-words-for-the -toeic- flash-card-song-ngu-the-flash-card-tu-vung -toeic. htm overlooking... words for the toeic flash card song ngữ- thẻ flash card từ vựng toeic http:/ /12 3doc.org/document/34 516 22-600-essential-words-for-the -toeic- flash-card-song-ngu-the-flash-card-tu-vung -toeic. htm Hình
  • 5
  • 745
  • 17

Các cụm từ tiếng anh hay xuất hiện trong đề thi đại học

Các cụm từ tiếng anh hay xuất hiện trong đề thi đại học
các thành ngữ tiếng anh (idioms) thường gặp trong các đề thi đại học và bài các bài tập luyện tập sẽ giúp mọi người hiểu và nhớ được ý nghĩa của chúngTo keep out: tránh xa, không được phép đi vàoTo keep away from= stay away from: tránh xa ra, tránh sử dụngFirst – rate: thượng hạng , tuyệt hảoTo come from: từ đâu đến, phát sinh từTo make a good time: hoàn thành một chuyến đi thật nhanhTo mix up: lắc mạnh, làm bối rối, làm lung túngTo see about= to attend to= to see to: chú ý, trông nomTo wake up: thức dậy, đánh thức ai dậyTo be in charge of: điều hành, chịu trách nhiệm vềAs soon as: ngay sau khi, khi màTo get in touch with: liên lạc, tiếp xúc với aiTo have a good time: vui chơi, vui vẻIn no time: trong nháy mắt, một cách thật nhanh chóngTo cut down on= cut back on: giảm bớtQuite a few: nhiềuUsed to: trước kia từng làm gì, đã từng
  • 22
  • 789
  • 0

23 TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI

23 TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI
... học) Công thức ba muối là: A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa HCOONa B CH3-COONa, HCOONa CH3-CH=CH-COONa C CH2=CH-COONa, HCOONa CH≡C-COONa D HCOONa, CH≡C-COONa CH3-CH2-COONa Câu 7: Anken X hợp nước tạo... chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH w w w fa ce bo ok c om /g ro up... H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH dung dịch HCl (dư), sau phản ứng kết thúc thu sản phẩm là: A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
  • 47
  • 367
  • 0

23 TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI

23 TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI
... học) Công thức ba muối là: A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa HCOONa B CH3-COONa, HCOONa CH3-CH=CH-COONa C CH2=CH-COONa, HCOONa CH≡C-COONa D HCOONa, CH≡C-COONa CH3-CH2-COONa Câu 7: Anken X hợp nước tạo... chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH w w w fa ce bo ok c om /g ro up... H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH dung dịch HCl (dư), sau phản ứng kết thúc thu sản phẩm là: A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
  • 47
  • 263
  • 0

TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI

TRONG DIEM HOA HUU CO HAY GAP NHAT TRONG DE THI
... học) Công thức ba muối là: A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa HCOONa B CH3-COONa, HCOONa CH3-CH=CH-COONa C CH2=CH-COONa, HCOONa CH≡C-COONa D HCOONa, CH≡C-COONa CH3-CH2-COONa Câu 7: Anken X hợp nước tạo... chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH w w w fa ce bo ok c om /g ro up... H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH dung dịch HCl (dư), sau phản ứng kết thúc thu sản phẩm là: A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
  • 47
  • 287
  • 0

VNCLASS 23 TRỌNG điểm hóa hữu cơ HAY gặp NHẤT TRONG đề THI

VNCLASS 23 TRỌNG điểm hóa hữu cơ HAY gặp NHẤT TRONG đề THI
... động nguyên tử H hay tính axit hợp chất hữu tăng c) So sánh tính axit (hay độ linh động nguyên tử H) hợp chất hữu khác nhóm chức - Tính axit giảm dần theo thứ tự: Axit Vô Cơ > Axit hữu > H2CO3 >... (b) Trong thành phần hợp chất hữu thi t phải có cacbon (c) Liên kết hoá học chủ yếu hợp chất hữu liên kết cộng hoá trị (d) Những hợp chất hữu khác có phân tử khối đồng phân (e) Phản ứng hữu thường... 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm thu A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en) C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
  • 47
  • 169
  • 0
1 2 3 4 .. >