Tổng hợp tài liệu :

Từ ngữ chỉ màu sắc trong ca dao người việt

Ý nghĩa biểu trưng của biểu tượng con số trong ca dao người Việt

Ý nghĩa biểu trưng của biểu tượng con số trong ca dao người Việt
Đỉnh cao của nghệ thuật thơ là biểu tưởng. bởi biểu tượng là năng lượng của thơ . biểu tợng con số trong ca dao để bổ sung vài hệ thống biểu t- ợng ca dao thêm hoàn chỉnh trọn vẹn. 2.2. Các hớng nghiên cứu ý nghĩa biểu tợng của con số. . cứu biểu tợng trong ca dao, nghiên cứu con số trong ngôn ngữ và văn hoá chúng tôi mạnh dạn đa ra đề tài: ý nghĩa biểu trng của hệ biểu tợng con số trong
  • 132
  • 1,406
  • 11

Biểu tượng một số loài vật trong thơ nôm nguyễn trãi và trong ca dao người việt

Biểu tượng một số loài vật trong thơ nôm nguyễn trãi và trong ca dao người việt
. trong chơng II và chơng III của khoá luận ). 3. Lịch sử vấn đề Việc tìm hiểu biểu tợng một số loài vật trong thơ Nôm Nguyễn Trãi và trong ca dao ngời Việt. nhân vật trữ tình trong từng hoàn cảnh cụ thể. Vì thế, biểu tợng các loài vật trong thơ Nôm Nguyễn Trãi và trong ca dao ngời Việt đã thu hút sự chú ý của một
  • 59
  • 1,258
  • 8

Khảo sát các từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao người việt

Khảo sát các từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao người việt
. linh trong ca dao. 4.2. Thống kê, phân loại các từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao. 4.3. Phân tích cấu trúc ngữ nghĩa của từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao. . Chơng 2: Đặc điểm ngữ pháp của từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao Việt Nam. Chơng 3: Đặc điểm ngữ nghĩa của từ ngữ chỉ tâm linh trong ca dao Việt Nam. Chơng
  • 120
  • 504
  • 0

Nghĩa và sự hành chức của yếu tố nước và lửa trong ca dao người việt luận văn tốt nghiệp đại học

Nghĩa và sự hành chức của yếu tố nước và lửa trong ca dao người việt luận văn tốt nghiệp đại học
. các yếu tố nước và lửa trong ca dao. 2. Chỉ ra những đặc điểm ngữ nghĩa của nước và lửa trong ca dao. 3. Chỉ ra đặc điểm hành chức của nước và lửa trong ca. Trờng Đại học Vinh Khoa ngữ văn --------------------- nghĩa và sự hành chức của yếu tố nớc và lửa trong ca dao ngời việt Khoá luận tốt nghiệp đại học Chuyên
  • 46
  • 420
  • 1

Trường từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao người việt

Trường từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao người việt
. ở lời ca dao của trờng từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao Chơng 3: Đặc điểm ngữ nghĩa của trờng từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao 3.1 Trờng từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao ngời Việt. 2. Mục đích nghiên cứu Chúng tôi khảo cứu trờng từ vựng tên gọi các loài cây trong ca dao với
  • 98
  • 1,846
  • 28

Từ ngữ chỉ phục trang nữ giới trong ca dao người việt

Từ ngữ chỉ phục trang nữ giới trong ca dao người việt
. của từ ngữ chỉ phục trang nữ giới trong ca dao ngời Việt. Tìm hiểu về lớp từ ngữ chỉ phục trang nữ giới trong ca dao là tìm hiểu một hệ thống từ vựng trong. của từ ngữ chỉ phục trang ngời phụ nữ trong ca dao ngời Việt Chơng 3: Đặc trng ngữ nghĩa - văn hoá của từ ngữ chỉ phục trang ngời phụ nữ trong ca dao ngời
  • 76
  • 456
  • 1

Danh lam thắng cảnh trong thơ nôm hồ xuân hương và trong ca dao người việt

Danh lam thắng cảnh trong thơ nôm hồ xuân hương và trong ca dao người việt
. tới danh lam thắng cảnh Việt Nam trong thơ Nôm Hồ Xuân Hơng và trong ca dao ngời Việt. Chơng 3: Giá trị nghệ thuật của các bài nói tới danh lam thắng cảnh. cảnh trong thơ Nôm Hồ Xuân Hơng và trong ca dao ngời Việt. Phần nội dung chính Chơng 1 bức tranh chung về danh lam thắng cảnh trong 8 thơ nôm hồ xuân
  • 75
  • 679
  • 2

đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng pháp và tiếng việt

đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng pháp và tiếng việt
thành ngữ về màu sắc trong tiếng anhthành ngữ màu sắc trong tiếng việtthành ngữ chỉ màu sắc trong tiếng việtcác tính từ chỉ màu sắc trong tiếng nhậtđặc điểm ý nghĩa của nền văn minh sông hồngđối tượng đặc điểm vai trò của triết họcđối chiếu đặc điểm cấu trúc cú pháp tục ngữ hán hiện đại và tục ngữ việtđối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa tục ngữ hán hiện đại và tục ngữ việtkhái niệm ðặc ðiểm ý nghĩa của thủ tục hành ch . điểm ngữ nghĩa của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng Pháp và tiếng Việt. - Phân tích đặc điểm ngữ nghĩa của 10 từ chỉ màu cơ sở và 33 từ ngữ chỉ màu phái sinh trong tiếng Pháp; 9 từ chỉ màu cơ sở và. tích đặc điểm cấu tạo của các lớp từ ngữ chỉ màu sắc, sự xuất hiện của từ ngữ chỉ màu sắc trong các ngôn ngữ thơ ca, đối chiếu từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng Việt và tiếng Anh, các thành ngữ có. 67 3.4. ĐẶC TRƯNG NGÔN NGỮ VĂN HOÁ CỦA TỪ NGỮ CHỈ MÀU SẮC TRONG TIẾNG PHÁP VÀ TIẾNG VIỆT THÔNG QUA NGỮ NGHĨA 71 3.4.1. Đặc trưng ngôn ngữ văn hoá của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng Pháp thông qua ngữ
  • 111
  • 3,934
  • 27

Tính thống nhất và sắc thái riêng trong ca dao người Việt ở ba miền Bắc, Trung, Nam

Tính thống nhất và sắc thái riêng trong ca dao người Việt ở ba miền Bắc, Trung, Nam
. Chương 2: TÍNH THỐNG NHẤT VÀ SẮC THÁI RIÊNG TRONG NỘI DUNG CA DAO NGƢỜI VIỆT Ở BA MIỀN BẮC, TRUNG, NAM 47 2.1. Tính thống nhất và sắc thái riêng trong nội dung mảng ca dao phản ánh. nhiên, xã hội và lịch sử của chủ nhân ca dao Nam Bộ (ca dao miền Nam) 33 1.5. Về mối quan hệ giữa tính thống nhất và sắc thái riêng trong ca dao ngƣời Việt ở ba miền Bắc, Trung, Nam 38 1.6 111 118 Chương 3: TÍNH THỐNG NHẤT VÀ SẮC THÁI RIÊNG TRONG NGHỆ THUẬT CỦA CA DAO NGƢỜI VIỆT Ở BA MIỀN BẮC, TRUNG, NAM 121 3.1. Tính thống nhất và sắc thái riêng trong việc sử dụng thể
  • 216
  • 562
  • 4

Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đôi lứa

Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đôi lứa
... lớp từ ngữ thời gian ca dao nói chung, ca dao tình yêu đôi lứa nói riêng Trong tình hình nhƣ vậy, chọn đề tài Từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa để nhằm làm rõ vai trò lớp từ ngữ ca dao, ... thống từ loại danh từ, nên danh từ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa mang đặc điểm ngữ pháp danh từ nói chung 37 a Danh từ thời gian kết hợp với danh từ thời gian Trong Ca dao tình yêu đôi lứa, ... trúc từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa; Chƣơng 3: Đặc điểm ngữ nghĩa từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa Chƣơng CƠ SỞ LÝ LUẬN 1.1 Khái niệm thời gian 1.1.1 Các quan niệm thời gian
  • 100
  • 469
  • 1

So sánh từ, ngữ chỉ màu sắc trong tiếng hán và tiếng việt (về vài đặc điểm ngôn ngữ văn hoá)

So sánh từ, ngữ chỉ màu sắc trong tiếng hán và tiếng việt (về vài đặc điểm ngôn ngữ   văn hoá)
... (bai la se) màu nến trắng 100 (bai jin se) màu bạch kim 101 (bai e se) màu đất trắng 34 102 (bai yu se) màu ngọc trắng 103 (bai ru se) màu sữa trắng... bai se) màu trắng bạc : 123 (ku bai) 124 (zhi bai) trng giy 37 125 (nai bai se) màu trắng đục 126 (qian bai se) màu trắng chì 127 (ru bai se) màu trắng... se) màu trắng kẽm 39 139 (ya bai se) màu trắng 140 (yan bai se) màu trắng muối 141 (yin bai se) trắng ngần 142 (yu du bai) trắng bụng 143 (yu bai) màu
  • 167
  • 1,073
  • 14

Từ ngữ chỉ chức sắc trong cộng đồng tộc người Mạ

Từ ngữ chỉ chức sắc trong cộng đồng tộc người Mạ
Cứ liệu được chọn lọc và phân tích dựa trên chuyến điền dã thực tế ở vùng có tộc người Mạ sinh sống. Nêu định nghĩa cụ thể các khái niệm liên quan đến chức sắc, phân tích cách tổ hợp, cấu tạo từ tạo nên các từ chức sắc trong cộng đồng tộc người Mạ
  • 30
  • 194
  • 0

Tính thống nhất và sắc thái riêng trong ca dao người Việt ở ba miền Bắc, Trung, Nam

Tính thống nhất và sắc thái riêng trong ca dao người Việt ở ba miền Bắc, Trung, Nam
... c a ca dao - dân ca Nam B so v i ca dao - dân ca c n c: “Vi c tìm nh ng nét chung riêng c a ca dao – dân ca Nam B s làm giàu thêm s nh n th c c a v ca dao dân ca dân t c, s kh ng đ nh đ c tính. .. ănhơn ca dao Nam B ă (ca dao mi n Nam) 33 1.5.ăV ăm iăquanăh ăgi a tính th ngănh tăvƠăs c thái riêng trong ca dao ng iăVi tă ba mi năB c, Trung, Nam 38 1.6.ăTi uăk t 46 ng 2: TệNHă TH NGă NH Tă VÀă... TH NGă NH Tă VÀă S THÁIă RIÊNGă TRONG N Iă DUNGă CA DAO NG Iă VI Tă ă BA MI Nă B C,ă TRUNG, NAM 47 2.1. Tính th ngănh tăvƠăs c thái riêng trong n iădungăm ng ca dao ph nă ánhătìnhăc măyêuăn
  • 29
  • 178
  • 0

Tính biểu trưng của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng Việt (dựa trên ngữ liệu là những văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ văn chương)

Tính biểu trưng của từ ngữ chỉ màu sắc trong tiếng Việt (dựa trên ngữ liệu là những văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ văn chương)
... niệm tính biểu trưng từ ngữ, khái niệm màu sắc từ ngữ màu sắc; đặc điểm cấu tạo, ngữ nghĩa từ ngữ màu sắc tiếng Việt Đây chương làm tiền đề cho việc khảo sát phân tích nghĩa biểu trưng từ ngữ màu. .. tích điểm hay từ ngữ màu sắc văn văn học Kết nghiên cứu luận văn góp phần làm rõ số vấn đề kí hiệu ngôn ngữ, tính biểu trưng, nghĩa từ ngữ mối quan hệ ngôn ngữ văn hóa, ngôn ngữ văn chương - Về... tha thiết” Những viết, công trình nghiên cứu gợi ý quan trọng cho người viết thực đề tài: Tính biểu trưng từ ngữ màu sắc tiếng Việt (dựa ngữ liệu văn thuộc phong cách ngôn ngữ văn chương) Footer
  • 174
  • 255
  • 0

Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)

Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)
Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ)Từ ngữ chỉ thời gian trong ca dao về tình yêu đối lứa (LV thạc sĩ) ... trúc từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa; Chương 3: Đặc điểm ngữ nghĩa từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa Chương CƠ SỞ LÝ LUẬN 1.1 Khái niệm thời gian 1.1.1 Các quan niệm thời gian. .. từ thời gian ca dao để có sở vững cho việc thực thao tác nghiên cứu từ ngữ thời gian ca dao tình yêu đôi lứa - Xác định phân tích đặc điểm cấu tạo nội dung ngữ nghĩa từ ngữ thời gian ca dao tình. .. danh từ thời gian tiêu biểu Ca dao tình yêu đôi lứa 26 Bảng 2.2 Bảng thống kê từ ngữ thời gian Ca dao tình yêu đôi lứa 27 Bảng 2.3 Bảng cấu trúc so sánh Ca dao tình yêu đôi lứa
  • 100
  • 173
  • 0
1 2 3 4 .. >