Tổng hợp tài liệu :

Bai tap dot bien gen

Bài 21: Đột biến gen

Bài 21: Đột biến gen
. con người gây ra. III. Vai trò của đột biến gen: - Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc prôtêin mà nó mã hóa gây nên biến đổi ở kiểu hình, nên thường có. dạng đột biến gen: a. Mất 1 cặp nuclêôtit. b. Thêm 1 cặp nuclêôtit. c. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác. 2. Đột biến gen: là những biến
  • 8
  • 902
  • 9

Bài 21: Đột biến gen

Bài 21: Đột biến gen
. dạng đột biến gen H.a H.b H.d H.c -Đột biến gen là gì ? -Đột biến gen thường liên quan đến mấy cặp nuclêôtit ? -Có những dạng đột biến gen nào? -Đột biến gen. với nguyên mẫu, gây ra đột biến gen. I. Đột biến gen là gì? -Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. -Đột biến gen thường liên quan đến một
  • 25
  • 635
  • 4

BAI 4 DOT BIEN GEN

BAI 4 DOT BIEN GEN
. 839 - (3 : 3.9 4 -  - 3 ; 9 ,  3 4  :   4 :  <3 4   :   4 :   4  (4 :  $9 :  $ -  $+ , . $ -  ;  , 9 , > : 3 -  - &apos ;4   4  4  DB3 -  4 - +'E 1 ;  , + : $ -  3
  • 22
  • 740
  • 1

on tap bai 1 đột bien gen Phuong

on tap bai 1 đột bien gen Phuong
. 6[ 1] D . 7[ 1] C . 8[ 1] C . 9[ 1] D . 10 [ 1] B . 11 [ 1] A. .12 [ 1] A . 13 [ 1] C . 14 [ 1] B . 15 [ 1] A . 16 [ 1] A . 17 [ 1] B . 18 [ 1] D . 19 [ 1] C 20[ 1] C . 1] C 21[ 1] C 22[ 1] A . 23[ 1] D 24[ 1] A . 25[ 1] B . 26[ 1] B . 27[ 1] D . 28[ 1] C . 29[ 1] C . 30[ ]D . 31[ 1] C . 32[ 1] D . 33[ 1] D . 34[ 1] C .
  • 6
  • 463
  • 6

bai tap dot bien gen

bai tap dot bien gen
. dtpt Bài 1. Một gen có 1800 nu và A= 20% tổng số nu của gen . tính a. chiều dài của gen (Mm) b. Tổng liên kết H của gen c. khi gen tiến hành. trong gen đột biến Bài 2. Một gen có 2400 nu vầ 3000 liên kết H a. chiều dài của gen (nm) b. số chu kì xoắn của gen c. khối lượng của gen
  • 1
  • 900
  • 28

phương pháp giải bài tập đột biến gen

phương pháp giải bài tập đột biến gen
. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN DẠNG 1. Xác định dạng đột biến liên quan tới số liên kết hyđrô và axit amin Lưu ý: - Đột biến gen làm gen mới không thay đổi chiều dài gen và số. 1200. 2. Gen sau đột biến - Số Nuclêôtit gen đột biến = 108.104: 300 = 3600. - Gen đột biến có 2A + 3G = 4801; 2A+ 2G = 3600. => G = 4801-3600 = 1201; A = T = 599. Ví dụ 5. Gen A dài 4080A0 bị đột. A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC. Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen ban đầu và gen sau đột biến. Hướng dẫn giải bài tập 1. Gen ban đầu
  • 1
  • 849
  • 14

phương pháp giải bài tập đột biến gen

phương pháp giải bài tập đột biến gen
. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN DẠNG 1. Xác định dạng đột biến liên quan tới số liên kết hyđrô và axit amin Lưu ý: - Đột biến gen làm gen mới không thay đổi chiều dài gen và số. 1200. 2. Gen sau đột biến - Số Nuclêôtit gen đột biến = 108.104: 300 = 3600. - Gen đột biến có 2A + 3G = 4801; 2A+ 2G = 3600. => G = 4801-3600 = 1201; A = T = 599. Ví dụ 5. Gen A dài 4080A0 bị đột. A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC. Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen ban đầu và gen sau đột biến. Hướng dẫn giải bài tập 1. Gen ban đầu
  • 1
  • 327
  • 3

ÔN TẬP ĐỘT BIẾN GEN LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP

ÔN TẬP ĐỘT BIẾN GEN  LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
III. PROTEIN III.1. LÝ THUYẾT:1. Cấu trúc PROTEIN Cấu trúc hoá học+ Là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản C, H. O, N thường có thêm S và đôi lúc có P.+ Thuộc loại đại phân tử cấu trúc theo nguyên tắc đa phân đơn phân là các axit amin( a.a) .+ Mỗi axit amin có kích thước trung bình 3Ǻ gồm 3 thành phần: gốc cacbon (R), nhóm amin (NH2), nhóm cacboxyl (COOH), chúng khác nhau bởi gốc R. Trong các cơ thể SV có 20 gốc R tương ứng với 20 loại a.a. Từ 20 loại aa tạo ra vô số các phân tử Pr khác nhau bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các aa.+ Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit hình thành giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin bên cạnh và loại một phân tử nước. Nhiều liên kết peptit tạo thành một chuỗi polipeptit. Mỗi phân tử protein có thể gồm một hay một số chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại. Cấu trúc không gian+ Cấu trúc bậc I: do các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit, đứng ở đầu mạch polipeptit là nhóm amin, cuối mạch là nhóm cacboxyl.+ Cấu trức bậc II: có dạng xoắn trái, kiểu xoắn anpha, chiều cao một vòng xoắn 5,4 A0, với 3,7 axit amin1 vòng xoắn còn ở chuỗi bêta mỗi vòng xoắn lại có 5,1 axit amin. Có những protein không có cấu trúc xoắn hoặc chỉ cuộn xoắn ở một phần của polipeptit.+ Cấu trúc bậc III: là hình dạng của phân tử protein trong không gian ba chiều, do xoắn cấp II cuộn theo kiểu đặc trưng cho mỗi loại protein, tạo thành những khối hình cầu.+ Cấu trúc bậc IV: là những protein gồm 2 hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau. Ví dụ, phân tử hemoglobin gồm 2 chuỗi anpha và 2 chuỗi bêta, mỗi chuỗi chứa một nhân hem với một nguyên tử Fe. Chức năng của protein+ Là thành phần cấu tạo chủ yếu chất nguyên sinh hợp phần quan trọng xây dựng nên các bào quan, màng sinh chất…+ Tạo nên các enzim xúc tác các phản ứng sinh hoá.+ Tạo nên các hoocmon có chức năng điều hoà quá trình trao đổi chất trong tế bào, cơ thể.+ Hình thành các kháng thể, có chức năng bảo vvệ cơ thể chống lại các vi khuẩn gây bệnh.+ Tham gia vào chức năng vận động của tế bào và cơ thể.+ Phân giải protein tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.+ Tóm lại protein đảm nhận nhiều chức năng liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào, quy định tính trạng của cơ thể sống.2. Cơ chế tổng hợp protein1.Hoạt hoá axit amin: a.amin a.aminhoạt hóa a.aminhoạt hóa+ tARN aatARN2.Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: Mở đầu: Tiểu đv bé của RBX tiếp xúc với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu. Đối mã (UAX) trên MettARN khớp với côdon mở đầu (AUG) trên mARN theo NTBS. Tiểu đơn vị lớn liên kết vào tạo RBX hoàn chỉnh. . L 1 là số Nu, liên kết H, chiều dài của gen bình thường và gen đột biến; A, T, G, X và A 1 , T 1 , G 1 , X 1 là số nu các loại của gen bình thường và gen đột biến khi đó ta có Mất một cặp Nu. 4. Cho 1 gen dài 5100A 0 , có A/G=2/3.Sau ĐB làm cho số LK H giảm 3 nhưng chiều dài gen không đổi. a. Dạng ĐBG? - Dạng thay 3 (G-X)  3(A-T) b. SL từng loại N gen ĐB? - SL từng loại N gen ban. mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các nuclêôtit là 10% adenine, 20% timin và 25% xitozin. Phân tử mARN được sao từ gen đó có 20% uraxin. a) Tính tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen và từng loại ribônuclêôtit
  • 7
  • 768
  • 17

một số phương pháp giải bài tập đột biến gen

một số phương pháp giải bài tập đột biến gen
. enzim. Một số đột biến gen trung tính (không có lợi, không có hại), một số ít đột biến gen có lợi là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa. 6. Hậu quả của đột biến gen: - Đột biến mất. khác nhau. III. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN. 1. Dạng đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen. a. Phương pháp: - Đột biến gen làm gen mới không thay đổi chiều dài gen và số aa nhưng làm. ĐỊNH BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN. 1. Xác định sự thay đổi cấu trúc gen khi biết dạng đột biến và ngược lại xác định dạng đột biến khi biết sự thay đổi cấu trúc gen. Dạng đột biến Sự thay đổi cấu trúc gen Mất
  • 29
  • 3,922
  • 7

Bài tập đột biến Gen có đáp án

Bài tập đột biến Gen có đáp án
. xảy ra dạng đột biến gen nào ? c.Nếu số liên kết hrô của genđột biến là 1630 thì gen đột biến có bao d.nhiêu nuclêôtit thuộc mỗi loại . Bài giãi : 1. a. Chiều dài của gen đột biến Phân. nuclêôtit của gen. Sau đột biến chiều dài của gen không đổi. 1. Nếu tỉ lệ A : G của gen đột biến xấp xỉ 43,27% thì dạng đột biến thuộc loại dạng nào ? tính số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến . 2 nuclêôtit. Bài 2 : Gen có 3120 liên kết hrô và A = 20% tổng số nuclêôtit. Tìm dạng đột biến có thể có và tính số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến trong các trường hợp sau, biết đột biến không
  • 30
  • 5,148
  • 18

bài tập đột biến gen on thi đại học

bài tập đột biến gen on thi đại học
. ĐG;MN;C Đáp án D Câu 36 Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến: A) Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử B) Gen đột biến trội C) Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm. 45 đột biến và thể đột biến khác nhau ở điểm cơ bản sau: A) đột biến là những cá thể mang đột bến đã biểu hiện ở kiểu hình còn thể đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền B) đột biến. nhân đột biến C) Đặc điểm cấu trúc gen D) Tất cả đều đúng Đáp án -D Câu 38 Loại đột biến gen nào có thể di truyền qua con đường sinh sản vô tính ? A) Đột biến giao tử B) Đột biến tiền phôi C) Đột
  • 14
  • 261
  • 2

bài tập đột biến gen ôn thi học sinh giỏi lớp 9

bài tập đột biến gen ôn thi học sinh giỏi lớp 9
. dài của genđột biến b.Đã xảy ra dạng đột biến gen nào ? c.Nếu số liên kết hrô của genđột biến là 1630 thì gen đột biến có bao d.nhiêu nuclêôtit thuộc mỗi loại . BÀI TẬP ĐỘT BIẾN CẤU. nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến b. Dạng đột biến gen c. Đột biến trên làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axit amin trong phân tử prôtêin biết đột biến không biến đổi bộ ba mã hóa thành. của gen. Cho biết dạng đột biến, số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến trong các trường hợp sau, biết đột biến không chạm đến quá 3 cặp nuclêôtit. 1. Sau đột biến, số liên kết hrô của gen
  • 23
  • 723
  • 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI bài tập đột BIẾN GEN, đột BIẾN NHIỄM sắc THỂ

PHƯƠNG PHÁP GIẢI bài tập đột BIẾN GEN, đột BIẾN NHIỄM sắc THỂ
... Câu 34 Cơ thể mang kiểu gen DDd thuộc thể đột biến sau đây? A Thể 3n thể nhiễm kép B Thể 4n thể nhiễm C Thể nhiễm thể nhiễm kép D Thể 3n thể nhiễm Câu 35 Hạt phấn loài A có n= nhiễm sắc thể thụ... hoá chất có hiệu cao việc: A Gây đột biến đa bội thể B Gây đột biến dị bội thể C Gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D Gây đột biến gen CÂU HỎI ĐỘT BIẾN GEN, ĐỘT BIẾN NST TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC ĐỀ... aa 6 6 c BÀI TẬP TỰ GIẢI Bài 1.Bộ NST lưỡng bội loài 2n =14 Có NST dự đoán : Thể nhiễm Thể ba nhiễm Thễ bốn nhiễm Thể khuyết nhiểm ( thể không nhiễm) Thể ba nhiễm kép Thể nhiễm kép Bài Một
  • 26
  • 814
  • 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN
Trong đề thi môn sinh học trong các kì thi tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo mỗi năm thì phần bài tập ĐỘT BIẾN GEN luôn xuất hiện và đóng vai trò quan trọng trong phần bài tập định lượng. Tôi xin giới thiệu đến quí thầy cô và các em học sinh về phương pháp giải nhanh các dạng bài tập về ĐỘT BIẾN GEN. ... loại nu gen đột biến trường hợp sau đây: a Gen đột biến có G = 0,497A b Gen đột biến có G = 0,5015A c Gen đột biến có G = 0,5A phân tử protein gen đột biến tổng hợp khác với protein gen bình... DẠNG 2: ĐỘT BIẾN GEN CÓ SỐ NUCLÊÔTIT KHÔNG THAY ĐỔI, DỰA VÀO TỈ LỆ (HOẶC G T ) CỦA GEN TRƯỚC ĐỘT BIẾN VÀ SAU ĐỘT BIẾN ĐỂ XÁC ĐỊNH DẠNG ĐỘT BIẾN X * BÀI TẬP ÁP DỤNG T = 0, Một đột biến xảy Bài 1:... cho gen đột biến giảm rNu so với gen trước đột biến Bài : (ĐH 2008) Gen S đột biến thành gen s Khi gen S gen s tự nhân đôi liên tiếp lần số nu tự mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s cho gen
  • 8
  • 1,199
  • 27

BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN VÀ NST

BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN VÀ NST
Kính chào quí ThầyCô cùng các em học sinh thân mến. Bắt đầu từ năm học 20142015 Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đổi mới hình thức thi cử rút gọn chỉ còn một kì thi THPT Quốc gia để xét tốt nghiệp và đại học. Năm học 20152016 Bộ vẫn giữ tinh thần đổi mới trên. Với tinh thần đó, tôi xin giới thiệu đến quí thầy cô và cùng các em quyển VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT LÍ THUYẾT MÔN SINH HỌC TRONG KÌ THI THPT QUỐC GIA ... đột biến phát sinh trật tự phát sinh dòng A đột biến đảo đoạn, từ dòng    B đột biến đảo đoạn, từ dòng 4 2 1 C đột biến đảo đoạn, từ dòng   2 D đột biến đảo đoạn, từ dòng    III BÀI... bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi lần, môi trường nội bào cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến thuộc dạng ĐS: cặp nuclêôtit II BÀI TẬP ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST DẠNG 1: XÁC ĐỊNH DẠNG ĐỘT BIẾN.. .Bài tập đột biến ThS Lê Hồng Thái D A = T = 240 Nu, G = X = 360 Nu Bài 6: Gen A dài 4080 Ao bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi lần, môi trường nội bào cung cấp 2398 nu đột biến
  • 7
  • 514
  • 10

bài tập ôn tập đột biến gen,tương tác gen có giải

bài tập ôn tập đột biến gen,tương tác gen có giải
bài tập ôn tập đột biến gen,tương tác gen có giải tham khảo ... Prôtêin đột biến B ARN thông tin đột biếnGen đột biến → Prôtêin đột biến C Prôtêin đột biếnGen đột biến → ARN thông tin đột biến D Gen đột biến → Prôtêin đột biến → ARN thông tin đột biến. .. 561 ĐỘT BIẾN GEN – PHẦN Câu 1: Phát biểu không đột biến gen là: A Đột biến gen làm phát sinh alen quần thể B Đột biến gen làm thay đổi vị trí gen NST C Đột biến gen làm biến đổi cặp nu gen D Đột. .. mang đột biến Bài Dạng đột biến gen sau khó có hội biểu kiểu hình nhất? A Đột biến gen lặn giai đoạn tiền phôi B Đột biến gen lặn tạo giao tử C Đột biến gen lặn tế bào sinh dưỡng D Đột biến gen
  • 120
  • 763
  • 1

Chuyên đề một số phương pháp giải bài tập đột biến gen Lê Thanh Thuý

Chuyên đề một số phương pháp giải bài tập đột biến gen  Lê Thanh Thuý
Đây là tài liệu chúng tôi sưu tầm được. Nếu bạn không đồng ý share thì vui lòng nhắn tin. Chúng tôi mong tài liêụ này thật sự hữu ích với bạn. Cảm ơn bạn đã đồng ý xem. Chúc bạn ngày mới tốt lành. Đây là tài liệu chúng tôi sưu tầm được. Nếu bạn không đồng ý share thì vui lòng nhắn tin. Chúng tôi mong tài liêụ này thật sự hữu ích với bạn. Cảm ơn bạn đã đồng ý xem. Chúc bạn ngày mới tốt lành. ... l thuy t ỹ làm tập đột biến gen II MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU - Nhằm trang bị cho học sinh đội tuyển học sinh giỏi lớp c ch c hệ thống chế đột biến cấp độ phân tử gi p cho học sinh c ỹ vận dụng l thuy t... Kiến thức lí thuy t c c dạng tập đột biến gen Đối tƣợng nghiên cứu: - Đội tuyển HSG môn Sinh học lớp - Dự iến số tiết bồi dƣỡng: tiết IV PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Phƣơng pháp nghiên cứu lý thuy t :... thiệu tài liệu - Dạy iến thức - Từ iến thức để tìm c c dạng câu hỏi l thuy t liên quan đến đế thi c ch giải - Từ iến thức l thuy t r t c ch giải c c dạng tập - Lựa chọn c c đề thi c c câu hỏi tập
  • 27
  • 27
  • 0
1 2 3 4 .. >