Tổng hợp tài liệu :

Giáo án Toán 3 chương 4 bài 9: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

Bài giảng Phép trừ các số trong phạm vi 10.000

Bài giảng Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
. TOÁN: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 “ Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến bốn chữ số, ta vi t số bị trừ rồi vi t số trừ sao cho các chữ số ở. tháng 1 năm 2011 TOÁN: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Luyện tập: Bài 1: Tính: Bài 2: Đặt tính rồi tính: Bài 3: Cửa hàng còn lại số mét vải là: 4283
  • 9
  • 2,704
  • 6

Bài giảng Phép trừ các số trong phạm vi 10.000

Bài giảng Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
. TOÁN: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 “ Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến bốn chữ số, ta vi t số bị trừ rồi vi t số trừ sao cho các chữ số ở. tháng 1 năm 2011 TOÁN: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 Luyện tập: Bài 1: Tính: Bài 2: Đặt tính rồi tính: Bài 3: Cửa hàng còn lại số mét vải là: 4283
  • 9
  • 358
  • 2

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép cộng các số trong phạm vi 10 000. pps

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép cộng các số trong phạm vi 10 000. pps
. Phép cộng các số trong phạm vi 10 000. A- Mục tiêu - HS biết cáh thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000. Vận dụng để giải các bài toán có lời văn. - Rèn. toán cho HS. - GD tính cẩn thận cho HS. B- Đồ dùng GV : Phiếu HT- Bảng phụ HS : SGK C- Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Bài mới: a) HĐ 1: HD cách. thực hiện phép cộng 35 26 + 2759. - Hát - Ghi bảng : 35 26 + 2759 = ? - Nêu cách đặt tính? - Bắt đầu cộng từ đâu? - Nêu từng bước cộng? b) HĐ 2: Thực hành. * Bài 1: - BT yêu
  • 4
  • 897
  • 2

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép cộng các số trong phạm vi 100 000. pot

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép cộng các số trong phạm vi 100 000. pot
. Phép cộng các số trong phạm vi 100 000. A Mục tiêu - HS biết thực hiện phép cộng trong phạm vi 100 000. Vận dụng để giải toán có lời văn. - Rèn KN tính và giải toán cho HS -. chăm học toán. B Đồ dùng GV : Bảng phụ- phiếu HT HS : SGK CCác hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Tổ chức: 2/ Bài mới: a) HĐ1:HD thực hiện phép cộng 45 732 +36 194 -Hát. quy tắc tính? b)HĐ 2: Luyện tập: *Bài 1:- BT yêu cầu gì? - Gọi 3 HS làm trên bảng - Chữa bài, nhận xét. * Bài 2: Y/c HS làm tương tự bài 1. *Bài 3: Đọc đề? - Nêu cách tính diện tích hình
  • 3
  • 12,266
  • 37

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép trừ các số trong phạm vi 10 000. docx

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép trừ các số trong phạm vi 10 000. docx
. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000. A- Mục tiêu - HS biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000. Vận dụng để giải toán có lời văn. Củng cố về đoạn. bài, nhận xét. 3/ Củng c : - Nêu cách thực hiện phép trừ số4 chữ số? - Dặn d : Ôn lại bài. Bài giải Cửa hàng còn lại số vải l : 42 83 - 1 635 = 2648( m) Đáp s : 2648 mét. - HS nêu -. thực hiện tính trừ? b) HĐ 2: Thực hành. * Bài 1; 2: - Đọc đề? Gọi 4 HS làm trên bảng - Nhận xét, chữa bài. * Bài 3: - Đọc đề? - Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - Muốn tìm số vải còn lại
  • 3
  • 1,172
  • 4

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 pptx

Giáo án môn Toán lớp 3 :Tên bài dạy : Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 pptx
. Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 A-Mục tiêu - HS biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000 vận dụng giải toán có lời văn. - Rèn KN tính và giải toán cho HS - GD. học toán. B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- phiếu HT HS : SGK C -Các hoạt động dạy học chủ yếu. Hoạt động dạy Hoạt động học 1/Tổ chức: 2 /Bài mới: a)HĐ 1: HD thực hiện phép trừ 85674 – 5 832 9 -. SGK. b) HĐ 2: Luyện tập *Bài 1: -Bt yêu cầu gì? - Gọi 3 HS làm trên bảng - Chữa bài, nhận xét. *Bài 2: HD tương tự bài 1 *Bài 3: - Đọc đề? - BT cho biết gì? dưới sao cho các hàng thẳng
  • 3
  • 6,872
  • 12

bài giảng toán 2 chương 6 bài 13 phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

bài giảng toán 2 chương 6 bài 13 phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
. 11 /20 /14 11 /20 /14 24 5 + 3 12 Kiểm tra bài cũ Đặt tính rồi tính: 24 5 + 3 12 557 65 - 24 65 - 24 41 11 /20 /14 Toán Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 Bài toán: Có 63 5 hình vuông bớt đi 21 4. 875 75 - ____ c/ 800 + Kết quả: Toán Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 11 /20 /14 Dặn dò: - Ôn lại cách trừ số3 chữ số Toán Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 11 /20 /14 11 /20 /14 . trừ 2 bằng 4 , vi t 4. 63 5 21 4 1 4 - 2 11 /20 /14 484 24 1 - ____ 5 86 25 3 - ____ 590 470 - ____ 69 3 1 52 - ____ 24 3 333 120 541 Luyện tập Bài 1: Tính 11 /20 /14 Bài 2: Đặt tính rồi tính 548 – 312
  • 15
  • 406
  • 0

bài giảng toán 3 chương 3 bài 5 phép cộng các số trong phạm vi 10 000

bài giảng toán 3 chương 3 bài 5 phép cộng các số trong phạm vi 10 000
. tắc cộng hai số4 chữ số Toán 2 4987 36 45 + 36 8 Toán PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 Toán Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Bài 1: Tính 9 53 4 1 1488 + 9261 79 15 134 6 + 70 75 450 7 256 8 + 90 43 84 25 . Tính 9 53 4 1 1488 + 9261 79 15 134 6 + 70 75 450 7 256 8 + 90 43 84 25 618 + 286 Toán Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Bài 2: Đặt tính rồi tính 74 65 5716 1749 + 656 4 707 58 57 + Toán Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Bài 3: Đội Một trồng được 36 80. BÀI 5: PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 Toán Điền dấu >, <, = 67 83 6779 1967…1976 > < Toán Lấy 2 số mỗi số4 chữ số Đặt tính và tính cộng với 2 số đó Nêu cách đặt
  • 11
  • 320
  • 0

bài giảng toán 3 chương 3 bài 6 phép trừ các số trong phạm vi 10 000

bài giảng toán 3 chương 3 bài 6 phép trừ các số trong phạm vi 10 000
. TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 865 2 - 39 17= ? TOÁN PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 39 17 865 2 - 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, vi t 5 nhớ 1. 4 735 - 1 thêm 1 là 2; 5 trừ 2 bằng 3, . Tính 63 8 5 2927 75 63 4908 8090 7 131 35 61 924 Luyện tập Bài 1: Tính 63 8 5 2927 85 43 75 63 4908 5 56 2 8090 7 131 0959 35 61 924 2 63 7 Luyện tập Bài 2: Đặt tính rồi tính: b) 99 96 – 66 69 234 0 - 512 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 99 96 666 9 33 27 234 0 512 1828 Luyện. bằng 3, vi t 3. - 6 không trừ đựơc 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, vi t 7 nhớ 1. - 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4, vi t 4. Phép trừ Luyện tập Bài 1: Tính 63 8 5 2927 75 63 4908 8090 7 131 35 61 924 Luyện
  • 13
  • 609
  • 2

bài giảng toán 3 chương 4 bài 8 phép cộng các số trong phạm vi 100 000

bài giảng toán 3 chương 4 bài 8 phép cộng các số trong phạm vi 100 000
. tính a/ 182 57 + 64 439 86 7 84 86 149 12 735 + 988 84 37 092 35 8 64 + 72956 7 246 8 682 9 + 79297 182 57 64 439 + 82 696 5 281 9 + 6 546 5 281 9 6 546 + 5 936 5 Toán Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 *. alt="" Toán 45 732 + 36 1 94 = ? Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 45 732 36 1 94 + * 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, vi t 8. 29 18 45 732 + 36 1 94 = 81 926 * 2 cộng 4 bằng 6, vi t 6. * 3 cộng 9 bằng. các số trong phạm vi 100 000 Bài giải Độ dài đoạn đường CD là: 235 0 – 35 0 = 2000( m) Đổi 2000m = 2km Độ dài đoạn đường AD là: 2 + 3 = 5 (km) Đáp số: 5km Bài 4: Toán Phép cộng các số trong phạm
  • 7
  • 623
  • 1

bài giảng toán 3 chương 4 bài 9 phép trừ các số trong phạm vi 100 000

bài giảng toán 3 chương 4 bài 9 phép trừ các số trong phạm vi 100 000
. TOÁN TOÁN Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 TOÁN TOÁN Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Bài 3: Một. phạm vi 100 000 Bài 1 Tính: 92 896 65 748 - - - - 27 148 735 81 36 0 29 32 48 4 91 77 5 93 7 2 538 14 05558 37 552 233 07 TOÁN TOÁN Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Phép trừ các số trong phạm. bằng 3 ; 7 trừ 3 bằng 4, vi t 4. * 5 thêm 1 bằng 6 ; 8 trừ 6 bằng 2, vi t 2. 4 8 5 7 5 6 9 238 2 7 5 43 - TOÁN TOÁN Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Phép trừ các số trong phạm
  • 11
  • 580
  • 0

toan 3 phep tru các số trong phạm vi 100 000

toan 3 phep tru các số trong phạm vi 100 000
. các số trong phạm vi 10 000 999 Bài mới: 1000 10 000 9999 … a/ So sánh hai sốsố chữ số khác nhau: KL :Trong hai sốcác chữ số khác nhau, số nào có chữ số nhiều hơn là số đó lớn hơn; số. chữ số ít hơn là số đó bé hơn. … < > Thứ …, ngày…tháng 11 năm 20 13 TOÁN SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 So sánh các số trong phạm vi 10 000 Bài mới: b/ So sánh hai sốsố chữ số. phót Thực hành: Bài 3/ 100: a). Tìm số lớn nhất trong các số: 437 5 ; 4 735 ; 4 537 ; 47 53.  s b). Tìm số bé nhất trong các số: 6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019. 44 4 4 537 53 7 Thực hành: Ai nhanh
  • 12
  • 502
  • 0

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 7: Ôn tập các số đến 10

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 7: Ôn tập các số đến 10
... - Giáo viên nhận xét, sửa + Bài 4: Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu - Gọi học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bảng - Giáo viên sửa + Bài 5: Treo bảng phụ gọi học sinh đọc đề - Nhắc học sinh cách... đặt thước, cách đo độ dài đoạn thẳng - Gọi em lên bảng, lớp đo Sách giáo khoa - Giáo viên nhận xét, cho điểm Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn học sinh nhà hoàn thành Bài tập toán - Chuẩn
  • 2
  • 152
  • 0

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 8: Ôn tập các số đến 100

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 8: Ôn tập các số đến 100
... tiết dạy: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 0 (tiết 2) I MỤC TIÊU: - Đọc, viết, so sánh số phạm vi 10 0 - Tìm số liền trước, số liền sau số - Thực phép cộng, trừ (không nhớ) số có đến chữ số - Giải toán có lời... tiết dạy: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 0 (tiết 3) I MỤC TIÊU: - Thực phép cộng, phép trừ (tính nhẩm, tính viết) số phạm vi 10 0 VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí - Giải toán có lời... 3: học sinh đọc đề toán - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn tìm độ dài sợi dây lại ta làm nào? - Gọi học sinh lên bảng Cả lớp giải vào - Giáo viên nhận xét + Bài 4: học sinh đọc yêu
  • 5
  • 125
  • 0

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số3 chữ số (không nhớ)

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
... Gv mời Hs lên bảng sữa 35 2 732 + 416 44 - 768 2 21 418 511 39 5 + 2 01 619 35 1 PP: Thực hành, thảo luận * Hoạt động 2: Làm 3, Hs đọc yêu cầu - Mục tiêu: Giúp Hs biết giải Toán “ nhiều hơn, hơn” Hs... lớp có học sinh ta phải làm sao? Hs nhận xét - Gv mời em sữa - Gv nhận xét, chốt lại làm đúng: Hs sữa vào VBT Số học sinh khối lớp Hai là: 245 – 32 = 2 13 (học sinh) Đáp số : 2 13 học sinh  Bài. .. nhóm đôi  Bài 3: - Yêu cầu Hs đọc yêu cầu đề bài: Khối có 245 học sinh; khối khơí 32 học sinh - Gv cho Hs thảo luận nhóm đơi Tìm số học sinh khối + Đề cho ta gì? Ta lấy số Hs khối trừ Hs làm
  • 5
  • 88
  • 0

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số3 chữ số (không nhớ)

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
... tính trừ 40 + 31 5 =35 5 + Chữa cho điểm học sinh Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị: + Cơ vừa dạy gì? + Gọi học sinh nhắc lại cách làm 35 5 - 31 5=40 35 5-40 = 31 5 tốn nhiều + Về nhà làm 1, 2 ,3/ 5 Rút kinh nghiệm... làm vào Giải: Số hs khối là: 245 – 32 = 2 13 (học sinh) Đáp số: 2 13 học sinh + Chữa cho điểm học sinh * Bài 4: + Yêu cầu học sinh đọc đề + Yêu cầu học sinh tự làm + hs lên bảng làm bài, lớp làm... Đáp số: 800 đồng + Gọi học sinh * Bài 5: + Lập phép tính + Yêu cầu học sinh đọc đề 31 5+40 =35 5 + Yêu cầu học sinh lập phép tính cộng trước, sau dựa vào phép tính cộng để lập phép tính trừ 40 + 31 5 =35 5
  • 4
  • 87
  • 0

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số3 chữ số (không nhớ)

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
... miệng kết (3 học sinh) H+G: Nhận xét, đánh giá Bài 2: Đặt tính tính (8 phút) H: Nêu yêu cầu tập H: Nhắc lại cách đặt tính 35 2 + 416 732 - 511 H: Lên bảng đặt tính tính (4 em) 418 + 2 01 39 5 – 44... Nhận xét, đánh giá Bài 3: Bài toán( 7 phút) H: Đọc toán 3, H: Xác định yêu cầu - Khối 1: 245 HS H: Xác định dạng tốn - Khối 2: 32 em G: Yêu cầu học sinh thực giải theo nhóm - Khổi ? Bài 4: - Phong.. .Bài 1: Tính nhẩm (5 phút) H: Nêu yêu cầu tập a- 400 +30 0 = 700 - 30 0 = b- 500 + 40 = 540 – 40 = 700 – 400 = 540 – 500 = G: Hướng dẫn H cách trừ, cộng nhẩm số tròn chục, tròn
  • 3
  • 88
  • 0

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số3 chữ số (không nhớ)

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
... Kiến thức: Nêu cách đặt tính tính cộng, trừ số có chữ số *Rút kinh nghiệm sau dạy LUYỆN TẬP TaiLieu.VN Page I/Mục tiêu - Giúp H ôn tập, củng cố kĩ cộng, trừ (khơng nhớ) số có chữ số - Củng cố,... động 2: Bài (32 -34 phút) Hoạt động thầy Bài 1/ 4: (bảng con)4-5’ Hoạt động trò Đặt tính rời tính: Chốt: Khi đặt tính thực phép Thực từ phải sang trái, tính cộng (trừ) số có chữ số với số có hai... bước? x=469 x = 14 1 Muốn tìm số hạng, số bị trừ chưa biết em làm nào? Bài 3/ 4: (Vở)5-6’ - Giáo viên theo dõi, chấm chữa, nhận xét làm học sinh Chốt: Về cách giải tốn “Tìm số hạng tổng” Bài 4/4: (H
  • 4
  • 77
  • 0

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số3 chữ số (không nhớ)

Giáo án Toán 3 chương 1 bài 2: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
... 40 = 35 5 31 5 35 5 – 40 = 40 + 31 5 = 35 5 40 35 5 – 31 5 = Page TIẾT TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu : -Biết cộng, trừ số có chữ số (Khơng nhớ) - Biết giải tốn “Tìm X”, giải tốn có lời văn (có phép trừ. )... TaiLieu.VN 35 2 416 768 - 732 511 + 2 21 418 2 01 619 Học sinh đọc đề.+tìm hiểu đề + giải vào Giải: Số học sinh khối 245 – 32 = 2 13 (học sinh ) Đáp số : 2 13 học sin -Học sinh đọc đề + giải miệng 31 5 +... : 800 đồng 3/ Bài mới: (30 ’) a Gtb: Giới thiệu tiết học b Hướng dẫn tập: -Học sinh giải vào Bài : Tính: + Kiểm tra chéo a/ + 32 4 405 729 Bài 2: Tìm X - 645 30 2 34 3 889 - 666 33 3 33 3 Giải bảng
  • 4
  • 132
  • 0
1 2 3 4 .. >