Tổng hợp tài liệu :

Nghiên cứu phân tích cấu trúc, tính chất của vật liệu compozit cacbon cacbon (Luận văn thạc sĩ)

Nghiên cứu về nhận dạng tiếng nói tiếng việt và ứng dụng thử nghiệm trong điều khiển máy tính luận văn thạc

Nghiên cứu về nhận dạng tiếng nói tiếng việt và ứng dụng thử nghiệm trong điều khiển máy tính luận văn thạc sĩ
. tiếng nói tiếng Việt để đóng góp một phần nhỏ vào những công trình nghiên cứu đó, luận văn muốn nghiên cứu về nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng thử. DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG * * * HUỲNH THANH GIÀU NGHIÊN CỨU VỀ NHẬN DẠNG TIẾNG NÓI TIẾNG VIT VÀ ỨNG DỤNG TH NGHIM TRONG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH
  • 111
  • 861
  • 5

Đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia tăng RON họ amin thơm đến tính chất của nhiên liệu trong quá triǹ h bảo quản và sử dụng pptx

Đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia tăng RON họ amin thơm đến tính chất của nhiên liệu trong quá triǹ h bảo quản và sử dụng pptx
. R#."]"7+.XNKJGHF Nghiên cứu ảnh h ởng của phụ gia tăng RON h amin thơm đến tính chất của nhiên liệu trong quá trình bảo quản và sử dụngˆF7M"")FVRTFD5E&#('Tn"FN"&. R#.`a&`.C#"6FY#+GFS"*=C.R6?(n&+F7M"Ip,n& ;H "*VQVFY7(n&+6`G&l+ H (n&+"OQTH(n&++TOTHf@[R6?F."* h &7.7M"FVTCFBX=6&"5"(n&+a&=BIE6"+ H (n&+)+TOTRT4=6& h &)(n&+"*z"+ 6H O h+ R?"*#.U&‡#(=Mˆa&z'"5")(n&+Q5"X.G
  • 78
  • 466
  • 0

Báo cáo "Tổng hợp và nghiên cứu tính chất của các phức chất niken(II), paladi(II) dipivaloylmetan " doc

Báo cáo
. 83 Tạp chí Hóa học, T. 42 (1), Tr. 83 - 87, 2004 Tổng hợp Và nghiên cứu tính chất của các phức chất niken(II), paladi(II) Dipivaloylmetan Đến Tòa soạn 4-3-2003 Hong Nhâm 1 , Nguyễn Hùng. -dixetonat kim loại đợc nghiên cứu nhiều, đặc biệt về khả năng ứng dụng tính dễ thăng hoa của chúng trong lĩnh vực vật liệu mới v2 trong xúc tác hóa học [6, 7]. Các công trình nghiên cứu tr ớc do. suất thấp [1, 2]. Trong công trình n2y chúng tôi nghiên cứu một số phức chất kim loại [Ni(II), Pd(II)] với -dixeton chứa nhóm tert-butyl (dipivaloylmetan - DPM) có kích thớc lớn tạo hiệu
  • 5
  • 491
  • 1

BÀI số 5 ĐIỀU CHẾ CÁC HỆ KEO –KHẢO SÁT MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHÚNG –KHẢO SÁT MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHÚNG

BÀI số 5 ĐIỀU CHẾ CÁC HỆ KEO –KHẢO  SÁT  MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA  CHÚNG –KHẢO  SÁT  MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA  CHÚNG
Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về một số tính chất của các hệ keo, đầu tiên về mục đích nghiên cứu , cơ sở lý thuyết va tiến hành chế tạo Son S , Son cooloophan bằng phương pháp dung môi. Chế tạo Son AgI bằng phản ứng trao đổi , chế tạo keo Fe(OH)3 bằng phản ứng thủy phân ,chế tạo nhũ tương và sự đảo pha nhũ tương và cuối cùng là xác định ngưỡng keo tụ của son Fe(OH)3 bằng Na2SO4 ( hoặc K2SO4 ). . ^<=% 5 U L:V1,'3V4c 5 1V/41dL!<e% AU^14J'()-< R=U%3 5) &7H%f g=`a#)3':]% 5 U'":V 5  '()D7:/7%77H%F< gha7]7%7H[*,[)iUA)A:j 15  4% 5 U'":VN 5 '()D7:/7%7:-F< R 5 '()14. !) 9%8P 5 '()^141V7#77-*1V7)48)!)M _ 15 *141V7'3%< + 5! 67%&8!981!:;%&!/2<= n=3 5) )646))1)7897:/7%73;< nm#Y1;;M1:o8p)_A)A:]`a4)W1 :V#<6'A):V,%7H[6:- 15 4 c 5 U'":VN 5 '()< 5 '()6"&H4A#;q'()- 89%#&1< 8n=3 5) ;;Mr)1)7A)A:]89%`ss1 ;;M44)W1:V#< 5 '())1)7"&H< Q31Hft:/7%73 5) )64))1)7:A,^14 7:/7%73;*:V3)A:]14;) 4<t:/7%7A,147:/7%7:-< n=3 5) )>?897@.A)B< 6)>?A):V:]3 5) 897@. >E G gQ?u>?gQE G Rm#4)8%DU;"YWRWW1FW1;;M>E G  W*W<`ss4)8Ds`s1dF1;;MQ?W*W< &:]f;MU4L 5 *')l(;_&4);;M 4L%A)L#&% 5 '()4L%A)8%4)J vDHF<a% 5 '()&";:/< Rm#4)8%DU;"YWRWW1FW1;;MQ?W*W< `ss4)8Ds`s1dF1;;M>E G W*W< &:]f;MU44 5 *')l(;_&4); ;M4L-U%*% 5 '()8%4)J=D;:/F a% 5 '()&"H< Rm#4)8%DU;"YWRWW1FW1;;M>EG W*WA. !"#$%&'()*+, -",.*/0123343 5) 6)6*6) ))1))7897:/7%7;<=3 5) 6)>?897@. A)B*3 5) '()C(DEF G 897@.$7H*3 5) I:/ 4J@)7I:/4!K14L%M:N'()-$) C(DEF G 89  6E O D)PQ  6E O F< +/0/1!/234 RS3
  • 5
  • 243
  • 0

Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc, tính chất một số dãy phức chất của platin(II) chứa safrol, safrol khép vòng và amin (TT)

Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc, tính chất một số dãy phức chất của platin(II) chứa safrol, safrol khép vòng và amin (TT)
MỞ ĐẦU 1. Lí do chọn đề tài Trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ, platin và hợp chất của nó được ứng dụng làm xúc tác cho nhiều quá trình sản xuất quan trọng như: hidro hoá, amin hóa, oligome hoá và oxi hóa olefin. Thực chất của các quá trình xúc tác đó phần lớn là do tạo hợp chất trung gian giữa olefin và platin. Vì thế phức chất của platin với olefin luôn là một trong những tiêu điểm thu hút sự chú ý của các nhà hóa học. Các olefin với cấu trúc rất đa dạng từ loại mạch hở đến mạch vòng, từ loại chứa một liên kết đôi C=C đến loại chứa nhiều liên kết C=C đều đã được đưa vào cầu phối trí của platin. Loại arylolefin như styren và styren chứa các nhóm thế khác nhau cũng trở thành những phối tử trong nhiều dãy phức chất của platin. Các arylolefin thiên nhiên như safrol, eugenol, anetol... hầu như còn chưa được chú ý. Phức chất của platin đã và đang hấp dẫn các nhà hóa học còn bởi nhiều chất trong chúng đã trở thành những thuốc chữa trị ung thư có hiệu quả như cisplatin, cacboplatin, ... Để khắc phục những hạn chế của thuốc chữa trị ung thư loại phức chất của platin thế hệ thứ nhất và thứ hai ngày nay các nhà hóa dược đã bắt đầu nghiên cứu thuốc chữa trị ung thư loại phức chất của platin thế hệ thứ ba, trong đó có cả các phức chất thuộc loại cơ platin, còn được gọi là thuốc platin không kinh điển. Ở Việt Nam có nhiều loại cây cho tinh dầu với hàm lượng arylolefin rất lớn như tinh dầu hồi (chứa 80-90% anetol), tinh dầu hương nhu (chứa 60-70% eugenol), tinh dầu xá xị (chứa 80-90% safrol). Đó không những là nguồn dược liệu cho y học cổ truyền mà còn là nguyên liệu cho công nghiệp dược hiện đại. 2. Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu - Tổng hợp một số phức chất của platin(II) chứa safrol (Saf) và amin (Am) dạng [PtCl2(Saf)(Am)]. - Tổng hợp phức chất hai nhân của platin(II) chứa safrol khép vòng [Pt2Cl2(Saf-1H)2]. - Tổng hợp một số phức chất của platin(II) chứa safrol khép vòng và amin có công thức dạng [PtCl(Saf-1H)(Am)]. - Dùng phương pháp hóa học, hóa lý và vật lý để xác định thành phần và cấu trúc của các phức chất thu được. - Thử hoạt tính sinh học của một số phức chất tổng hợp được. 3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu Lần đầu tiên xây dựng được phương pháp thuận lợi tổng hợp phức chất hai nhân mới của platin(II) chứa safrol khép vòng [Pt2Cl2(Saf-1H)2] (B0) và đề nghị cơ chế cho phản ứng chuyển hóa K[PtCl3(Saf)] (A0) thành B0. Đã tổng hợp được 34 phức chất chưa được mô tả trong các tài liệu, trong đó có 10 phức chất cơ platin chứa safrol và amin dạng trans-[PtCl2(Saf)(Am)] (dãy A), 1 phức chất cơ platin hai nhân chứa safrol khép vòng [Pt2Cl2(Saf-1H)2], 23 phức chất cơ platin chứa safrol khép vòng và amin dạng [PtCl(Saf-1H)(Am)] (dãy B, D và E). Thành phần, cấu trúc của các phức chất đã được xác định nhờ phối hợp phương pháp sắc ký bản mỏng, xác định hàm lượng nguyên tố, phân tích phổ EDX, phổ ESI MS, phổ IR, phổ 1H NMR, 13C NMR, HSQC, HMBC, DEPT, NOESY và phổ nhiễu xạ tia X đơn tinh thể. Những nét độ đáo về mặt cấu trúc của các phức chất đã được chứng minh là: - B0 là phức chất cơ platin hai nhân dạng đime có tâm đối xứng, trong đó safrol deproton hóa (Saf-1H) phối trí khép vòng với Pt(II) nhờ liên kết 3 tâm qua C=C của nhóm allyl và liên kết σ với C5 của nhân benzen, hai nguyên tử clo đóng vai trò là cầu nối giữa hai nhân. - Ở các phức chất dãy A, safrol liên kết với Pt(II) nhờ liên kết 3 tâm qua C=C của nhóm allyl còn amin ở vị trí trans đối với nhóm allyl. - Ở các phức chất dãy B, D và E safrol deproton hóa (Saf-1H) phối trí khép vòng với Pt(II) nhờ liên kết 3 tâm qua C=C của nhóm allyl và liên kết σ với C5 của nhân benzen còn amin ở vị trí cis đối với nhóm allyl. - Có thể phân biệt hai cấu hình mà amin ở vị trí cis và vị trí trans đối với nhánh allyl dựa vào phổ 1H NMR của chúng. - Một số phức chất dạng cis-[PtCl(Saf-1H)(Am)] trong dung dịch tồn tại dưới dạng hai đồng phân cấu dạng. Đã thử độc tính tế bào của 13 phức chất đối với 6 dòng tế bào ung thư. Kết quả cho thấy các phức chất đều có khả năng ức chế sự phát triển của 1, 2, 5 hoặc 6 dòng tế bào ung thư. Đặc biệt các phức chất A8 và E4 có hoạt tính rất mạnh đối với các dòng tế bào ung thư được thử với giá trị IC50 < 1μg/ml. 4. Bố cục của luận án Luận án gồm ba phần: phần nội dung chính (143 trang), tài liệu tham khảo (7 trang) và phần phụ lục (127 trang). Cụ thể: - Nội dung chính của luận án gồm: 3 trang mở đầu, 23 trang tổng quan, 23 trang thực nghiệm và các phương pháp nghiên cứu, 91 trang kết quả và thảo luận, 2 trang kết luận, 1 trang danh mục các công trình của tác giả. Toàn bộ phần này có 65 hình và 56 bảng. - Tài liệu tham khảo: 78 tài liệu trong đó có 18 tài liệu tiếng Việt, 58 tài liệu tiếng Anh, 2 tài liệu tiếng Nga. - Phần phụ lục của luận án gồm: phổ EDX, phổ MS, giản đồ phân tích nhiệt, phổ IR, phổ 1H NMR, phổ 13C NMR, phổ DEPT, phổ HSQC, phổ HMBC, phổ COSY, phổ NOESY, phổ X-ray đơn tinh thể, kết quả thử hoạt tính độc tế bào. . B&US3NZt•Nd/S8•Nh'_d•('WE(šB&US3NAUtd1hZt•Nd/S8•Nh't_d•( 'Wq(šB&US3NAUtdNo1Zt•Nd/S8•Nh't*_d•('Wo(C ‰ 8?8?8?m./!33/a""/0(•=(2P<HURPQ9F,R‚PWQR +Šdh G '8u(‹›†*‘0S  œŠdh'8u('†*‘0S(‹›+h›h 8?8?f?m./!33/a""/0(•=(2P<HURPMR‚2PWnR +Šdh G '8u(‹›t3œŠdh'8u('t3(‹h›+h 8?8?e?m./!33/a""/0(•=( 8 2 e P<HUR 8 P 8 • 8 ‚ e  8 R‚PWDCR B+Šdh G '8u(‹›' B ( D ' B ( B → Šd B h D '8u( B ' B Š B ‹ D  B (‹›B+h 2.3. Nghiên cu tng hp phc cht cơ kim hai nhân safrol khp vng-Pt(II) (B0) 8?f?D?./,"a( h.(""dHWC&*,W. f B+Šdh G '8u(‹›D&4* G œŠd B h B '8uF( B ‹›D&4h›B+* G ›B* G 8?f?8?./,"a(
  • 28
  • 426
  • 0

Nghiên cứu tổng hợp, tính chất và ứng dụng của oxit hỗn hợp CuO CeO2 có kích thước Nanomet luận văn thạc sĩ hóa học

Nghiên cứu tổng hợp, tính chất và ứng dụng của oxit hỗn hợp CuO CeO2 có kích thước Nanomet luận văn thạc sĩ hóa học
. phản ứng oxi hóa VOCs, CO… có thể thay thế các hệ xúc tác trên cơ sở kim loại quí, chúng tôi chọn đề tài: “ Nghiên cứu tổng hợp, tính chất và ứng dụng của oxit hỗn hợp CuO/ CeO 2 có kích thước. ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HOÀNG THỊ HƯƠNG HUẾ NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA OXIT HỖN HỢP CuO/ CeO 2 CÓ KÍCH THƯỚC NANOMET Chuyên ngành : Hóa Vô cơ Mã số: 62.44.25.01. HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN HOÀNG THỊ HƯƠNG HUẾ NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA OXIT HỖN HỢP CuO/ CeO 2 CÓ KÍCH THƯỚC NANOMET LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC
  • 153
  • 745
  • 1

Nghiên cứu hành vi tiêu dùng bàn chải COLGATE EXTRA CLEAN tại thị trường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Luận văn thạc

Nghiên cứu hành vi tiêu dùng bàn chải COLGATE EXTRA CLEAN tại thị trường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa  Luận văn thạc sĩ
. Colgate Extra Clean. 7 Chng 3: Kt qu nghiên cu hành vi tiêu dùng bàn chi Colgate Extra Clean ti Nha Trang Trình bày kt qu hành vi ca ngi tiêu dùng bàn chi Colgate Extra Clean ti Nha. trng bàn ch i ca mình, đng thi ly li th phn dành cho bàn chi Colgate Extra Clean. Tác gi đã chn và làm đ tài Nghiên cu hành vi tiêu dùng bàn chi Colgate Extra Clean ti thành. nghiên cu hành vi tiêu dùng đi vi bàn chi Extra Clean đ hiu đc mc đ nhn bit và s dng bàn chi đánh rng Colgate Extra Clean. - Trong sn phm bàn chi đánh rng, ngi tiêu dùng
  • 98
  • 337
  • 0

Nghiên cứu ảnh hưởng của chu kỳ mặt trăng đến lợi suất chứng khoán trên thị trường Việt Nam Luận văn thạc

Nghiên cứu ảnh hưởng của chu kỳ mặt trăng đến lợi suất chứng khoán trên thị trường Việt Nam  Luận văn thạc sĩ
. học của nhà ñầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam, nội dung của luận văn này sẽ tiến hành Nghiên cứu sự ảnh hưởng của chu kỳ mặt trăng ñến lợi suất chứng khoán Việt Nam mà cụ thể là. tố chu kỳ có thể ảnh hưởng ñến tâm sinh lý học của nhà ñầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam, nội dung của luận văn này sẽ tiến hành Nghiên cứu sự ảnh hưởng của chu kỳ mặt trăng ñến lợi. ñoan rằng luận văn Nghiên cứu ảnh hưởng của chu kỳ mặt trăng lên lợi suất chứng khoán tại Việt Nam là công trình nghiên cứu của tôi, có sự giúp ñỡ từ Cô hướng dẫn là PGS. TS Nguyễn Thị Liên
  • 111
  • 197
  • 0

Chế tạo màng ZnO tạp chất (In,N) bán bẫn loại p bằng PP phún xạ magnetron DC, kh.sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc, tính chất điện và tính chất quang của màng bán dẫn loại p

Chế tạo màng ZnO tạp chất (In,N) bán bẫn loại p bằng PP phún xạ magnetron DC, kh.sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc, tính chất điện và tính chất quang của màng bán dẫn loại p
. 40 <<HJM;L6L>8LQ21aRB19b4% <</Y9c>4>SdPa1D9O9F;eF;LJM;L9cLa71 <<<HJM;L6L>8977 <<HJM;L6LeTOf4dg< <<!HJM;L6L4h1]49YiY[j! <<kHJM;L6L>8LQB19;L6B19;iHbL8871O4^^^jk <<lHQ6m;7Jn;49Yl <<AHJM;L9cLLo4cLUD9c]9;JM[1^ 2p8 2die9q9^24; [1^ 2p8 2dr[sjA "#$!< t&I.u-.vH&IHi+wjxH"#HHHX YIZ&[.!< 4.1Quy trình chế tạo bia gốm dẫn điện ZnO pha t p In 53 4.2 Hệ tạo màng trong quá trình phún xạ 55 4.3 Các bước chuẩn bị trước khi phún xạ tạo màng 61 <(162V]y7>Wk </(162V]y7e49k/ <<6eT2=e49r>Wk/ 4.4. 18 &=0>4?@9-.A /&=0B19;@9-./% "#/$/A &CD(EFG&+E-.H&H.I+H/A 2.1 ZnO pha t p loại p 28 2.2 ZnO pha t p nitơ (ZnO: N) 30 //JK;@9L4M7N0123@9OP;-.$<% ///JK;@9L4M7N=0B19;@9OP;-.$< //<&Q;B19ROSTU;2VW8OP;-.$</ 2.3. 34 "#<$<A H"#HHHXYIZ&[.<A  P8 &10 Lu 2 3.1 Khái niệm về phún xạ 38 3.2 Phún xạ magnetron phẳng 38 </"1>45O@9LJM;L6LL3]O9;^28L_;<A <//018?O9;^28L_;<` 3.3
  • 106
  • 773
  • 1

Nghiên cứu chế tạo màng ZnO tạp chất Sn trên đế thủy tinh bằng phương pháp phún xạ magnetron DC và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc, tính chất điện, tính chất quang của màng

Nghiên cứu chế tạo màng ZnO tạp chất Sn trên đế thủy tinh bằng phương pháp phún xạ magnetron DC và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc, tính chất điện, tính chất quang của màng
. tôi thực hiện chế tạo màng ZnO: Sn trên đế thủy tinh bằng phương pháp phún xạ magnetron DC. Qua đó khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc, tính chất điện và tính chất quang của màng. Chúng tôi. loại màng ZnO pha tạp được các nhà khoa học trong và ngoài nước nghiên cứu chế tạo khá nhiều như ZnO: Al, ZnO: Ga, thì màng ZnO: Sn còn ít được nghiên cứu và hiểu biết về chúng còn khá hạn chế. . thế giới. Màng ZnO được chế tạo bởi nhiều phương pháp khác nhau, một trong những phương pháp hiện nay phổ biến ở nước ta là phương pháp phún xạ magnetron DC hoặc RF. Đây là phương pháp giúp các
  • 70
  • 629
  • 0

Nghiên cứu ảnh hưởng của tro tuyển phả lại đến các tính chất của bê tông khối lớn

Nghiên cứu ảnh hưởng của tro tuyển phả lại đến các tính chất của bê tông khối lớn
... : Ch t o ng tro bay, bờ tụng ch t l ng cao cú hm l c bờ tụng cú ng tro bay cao 8 Trong cỏc nghiờn c u v bờ tụng s d ng tro bay cú m t s nghiờn c u ỏng chỳ ý sau: - Theo [39], tro bay cú nh... PGHH : Ph gia húa h c Rn :C ng nộn SN : s t TB/CKD : T l tro bay/ch t k t dớnh TT/CKD : Tro n Ph L i/ch t k t dớnh TB : Tro bay TT : Tro n Ph L i c/ch t k t dớnh c/xi m ng TCXDVN : Tiờu chu n... p v nh t l s d ng tro bay, puz lan thiờn nhiờn,v.v Trờn th gi i vi c nghiờn c u, s d ng tro bay cho cho BTKL ó cú t lõu, song Vi t Nam vi c nghiờn c u s d ng tro bay, c th l tro n Ph L i cho
  • 124
  • 225
  • 0

Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ xử lý nhiệt đến cấu trúc, tính chất của hệ lớp phủ kép nhôm và hợp kim Ni-20rc trên nền thép

Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ xử lý nhiệt đến cấu trúc, tính chất của hệ lớp phủ kép nhôm và hợp kim Ni-20rc trên nền thép
MỞ ĐẦU Theo một số tài liệu thống kê trên thế giới thì mỗi năm có từ 10 – 15% khối lượng kim loại bị phá hủy do ăn mòn trong các điều kiện khác nhau [1]. Trong các ngành công nghiệp nặng, các chi tiết máy thường phải làm việc trong các điều kiện hết sức khắc nghiệt (độ ẩm cao, nhiệt độ cao, môi trường bụi, hóa chất…) dẫn đến các hiện tượng mài mòn, ăn mòn và cuối cùng là phá hủy [2, 3]. Mỗi khi các chi tiết bị mài mòn hoặc ăn mòn thì chi phí để thay thế là rất lớn, ngoài chi phí về vật liệu vốn đã rất cao thì còn kèm theo chi phí cho công tháo, lắp, sửa chữa và các thiệt hại khác do dây chuyền sản xuất phải ngừng hoạt động. Những năm gần đây, song song với việc phát triển khoa học công nghệ và các ngành kỹ thuật công nghiệp thì việc đòi hỏi nâng cao chất lượng sản phẩm và kéo dài tuổi thọ của các chi tiết máy luôn được quan tâm. Đặc biệt đối với các chi tiết máy làm việc trong môi trường khắc nghiệt như chịu ăn mòn, mài mòn thì tính chất vật liệu bề mặt chi tiết máy đó được đặt lên hàng đầu. Hiện nay có rất nhiều phương pháp xử lý bề mặt được ứng dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu của chi tiết trong các điều kiện làm việc khác nhau. Công nghệ phun phủ và xử lý nhiệt là một trong những phương pháp có thể đáp ứng được yêu cầu làm việc của chi tiết trong điều kiện nói trên [4, 5]. Trong các công nghệ xử lý bề mặt được sử dụng, công nghệ phun phủ nhiệt ngày càng được phát triển mở rộng về quy mô, cải thiện về chất lượng, thể hiện được những tính ưu việt so với các phương pháp xử lý bề mặt khác cả về kỹ thuật và kinh tế [5, 6]. Như chúng ta đã biết, các kim loại Cr, Ni, Al có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn, chịu mài mòn và có độ bền khá cao trong nhiều môi trường hóa chất. Lớp phủ Al thường được biết đến là lớp phủ chống ăn mòn khí quyển tốt, khả năng chịu nhiệt khá tốt, ngoài ra, khi được xử lý nhiệt lớp phủ Al trên thép, Al còn có khả năng khuếch tán vào nền thép tạo thành các pha liên kim giữa Al và Fe như: Fe 3 Al, FeAl 2 , Fe 2 Al 5 , Fe 3 Al, FeAl. Các pha liên kim này có độ cứng cao, chịu mài mòn, chịu nhiệt tốt [7 – 13]. Ngoài khả năng khuếch tán vào thép, nếu có mặt các nguyên tố Ni và Cr đủ lớn Al còn có thể tương tác với các nguyên tố Ni và Cr tạo thành các liên kim giữa Al – Ni như: AlNi 3 , Al 3 Ni 5 , AlNi, Al 3 Ni 2 , Al 3 Ni; giữa Al – Cr như: AlCr 2 , Al 8 Cr 5 , Al 9 Cr 4 , Al 11 Cr 2 , Al 7 Cr là các pha có độ cứng khá cao. 2 Ni và Cr là các nguyên tố thường dùng để hợp kim hóa trong thép tạo thành thép hợp kim, với hàm lượng cao cùng với Fe và C tạo ra các loại thép không gỉ, các hợp kim bền nóng. Ni kết hợp với Cr theo tỷ lệ gần 80% Ni và gần 20% Cr tạo thành hợp kim Ni-20Cr, hợp kim này thường được dùng làm dây sợi đốt cho các loại lò buồng, nhiệt độ làm việc lên đến 900 – 1100 o C [14, 15, 16]. Ngoài khả năng chịu nhiệt, hợp kim Ni-20Cr còn được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dầu khí, khai thác khoáng sản, hóa chất dưới dạng lớp phun phủ nhiệt [17]. Để đáp ứng được các yêu cầu vừa chịu mài mòn, chống ăn mòn và chịu nhiệt cần tìm giải pháp phối hợp các lớp phủ với nhau. Việc đưa lớp phủ nhôm vào bên trong (tiếp giáp với nền thép) và lớp phủ Ni-20Cr bên ngoài, kết hợp với xử lý nhiệt khuếch tán giữa các lớp phủ và lớp phủ với nền có thể làm tăng liên kết, đồng thời có một số các tính chất đáp ứng với yêu cầu mong muốn là một hướng có triển vọng, tuy nhiên các nghiên cứu này lại chưa nhiều. Với mục tiêu nghiên cứu chế tạo ra một hệ lớp phủ mới có khả năng làm việc trong các môi trường khắc nghiệt như vừa chống được mài mòn, ăn mòn và chịu nhiệt, tác giả đã lựa chọn hệ lớp phủ kép Al kết hợp với lớp phủ Ni-20Cr, lớp phủ Al ở giữa tiếp giáp nền thép, lớp phủ Ni-20Cr ở trên, kết hợp xử lý ủ nhiệt. Thép C45 và CT3 là nhóm vật liệu thông dụng trong công nghiệp, ưu điểm là rẻ tiền, tính hàn tốt, dễ gia công cắt gọt, thường được dùng để chế tạo các chi tiết máy, kết cấu không đòi hỏi các tính chất đặc biệt. Thép C45 thường được dùng để chế tạo các chi tiết dưới dạng trục, thép CT3 thường được dùng dưới dạng tấm, thanh, để chế tạo các kết cấu, cánh quạt, cánh khuấy, vỏ, thân lò. Vì vậy đề tài “Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ xử lý nhiệt đến cấu trúc, tính chất của hệ lớp phủ kép nhôm và hợp kim Ni-20Cr trên nền thép” chọn thép C45 và CT3 làm vật liệu nền nhằm khai thác những ưu điểm của nhóm vật liệu này, đồng thời nhờ lớp phủ để nâng cao khả năng làm việc của chúng trong một số môi trường đặc biệt như chống ăn mòn, mài mòn, ví dụ: cánh quạt trong lò đốt rác thải, cánh tuabin, cánh bơm…
  • 139
  • 259
  • 1

Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)

Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)
Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)Nghiên cứu phân tích cấu trúc và hình thái tinh thể celecoxib trong các điều kiện kết tinh khác nhau (LV thạc sĩ)
  • 70
  • 167
  • 0

Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)

Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup  núi Bà (Luận văn thạc sĩ)
Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ)Phân lập tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính của chủng nấm đảm thu thập từ vườn quốc gia Bidoup núi Bà (Luận văn thạc sĩ) ... Hoạt tính tự nhiên mẫu nấm từ Bidoup 34 Hình 3.2 Hoạt tính laccase chủng nấm phân lập từ Bidoup – Núi Bà 38 Hình 3.3 Hình thái khuẩn lạc chủng nấm FBD154 38 Hình 3.4 Hệ sợi nấm kính... hiệu loại màu thu c nhuộm hoạt tính laccase thô từ chủng nấm FBD154 33 CHƢƠNG III: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN…………………………………………… 34 3.1 Phân lập chủng nấm sinh enzyme ngoại bào 34... 28 2.2 Phƣơng pháp nghiên cứu 29 2.2.1 Phân lập chủng nấm sinh enzyme ngoại bào 29 2.2.2 Sàng lọc chủng nấm sinh enzyme ngoại bào 29 2.2.3 Phương pháp thu dịch laccase môi
  • 87
  • 52
  • 0

Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của cluster silicon pha tạp titanium, zirconium bằng phương pháp hóa tính toán (tt)

Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của cluster silicon pha tạp titanium, zirconium bằng phương pháp hóa tính toán (tt)
... có nhiều cơng trình nghiên cứu cấu trúc cluster silicon cluster silicon pha tạp với nguyên tố khác Au, Ag, Na, K,… chưa có nghiên cứu nói cấu trúc tính chất cluster silicon pha tạp với nguyên... chất cluster silicon pha tạp Ti cluster silicon pha tạp Zr Phƣơng pháp nghiên cứu 4.1 Nguyên cứu sở lý thuyết - Tổng quan tài liệu hóa học lượng tử, hóa học tính tốn, cluster kim loại, silicon, titanium,. .. TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 HỆ CHẤT NGHIÊN CỨU 2.1.1 Cluster kim loại 2.1.2 Cluster nguyên tố nhóm IV 2.1.3 Cluster silicon 2.1.4 Cluster silicon pha tạp 2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.2.1
  • 26
  • 29
  • 0
1 2 3 4 .. >