Tổng hợp tài liệu :

100 cụm từ vựng toeic hay xuất hiện trong part 1

CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC

CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC
CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC . CỤM TỪ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI NGHE TOEIC 1. Đưa ra ý kiến của mình: I think that: Tôi nghĩ là In my opinion hoặc. could: chúng ta có thể Wouldn't it be a good idea to: Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không? Let's: chúng ta hãy 4. I'm afraid I don't understand. Tôi sợ là tôi không
  • 1
  • 408
  • 6

28 cụm từ Tiếng Anh hay sử dụng trong công việc

28 cụm từ Tiếng Anh hay sử dụng trong công việc
. VnDoc.com - Tải tài liệu miễn phí. 28 CỤM TỪ HAY SỬ DỤNG TRONG CÔNG VIỆC 1. Take on = thuê nhân viên Ex: They're taking on more than 500 people. tuần để làm quen với công việc, sau đó anh ấy đã bắt đầu tạo nên sự thay đổi. 5. Get on the right side of someone = làm vui lòng ai đó. 6. Burn the candle at both ends = làm việc ngày đêm. Ex:. your weight = làm tròn phần việc của mình. Ex: He's a good team worker and always pulls his weight. Anh ta là một người làm việc tốt trong đội và luôn làm tròn phần việc của mình. 12. Pull your
  • 3
  • 342
  • 2

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1
Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.
  • 6
  • 517
  • 11

Các cụm từ tiếng anh hay xuất hiện trong đề thi đại học

Các cụm từ tiếng anh hay xuất hiện trong đề thi đại học
các thành ngữ tiếng anh (idioms) thường gặp trong các đề thi đại học và bài các bài tập luyện tập sẽ giúp mọi người hiểu và nhớ được ý nghĩa của chúngTo keep out: tránh xa, không được phép đi vàoTo keep away from= stay away from: tránh xa ra, tránh sử dụngFirst – rate: thượng hạng , tuyệt hảoTo come from: từ đâu đến, phát sinh từTo make a good time: hoàn thành một chuyến đi thật nhanhTo mix up: lắc mạnh, làm bối rối, làm lung túngTo see about= to attend to= to see to: chú ý, trông nomTo wake up: thức dậy, đánh thức ai dậyTo be in charge of: điều hành, chịu trách nhiệm vềAs soon as: ngay sau khi, khi màTo get in touch with: liên lạc, tiếp xúc với aiTo have a good time: vui chơi, vui vẻIn no time: trong nháy mắt, một cách thật nhanh chóngTo cut down on= cut back on: giảm bớtQuite a few: nhiềuUsed to: trước kia từng làm gì, đã từng
  • 22
  • 773
  • 0

269 cụm từ HAY XUẤT HIỆN TRONG PART 1 đề THI TOEIC

269 cụm từ HAY XUẤT HIỆN TRONG PART 1 đề THI TOEIC
... đẩy) 10 9 pulling out the drawer kéo ngăn kéo 11 0 purchasing loaves of the bread mua ổ bánh mì 11 1 pushing a cart through the line đẩy xe qua hàng 11 2 put items into the bag bỏ mặt hàng vào túi 11 3... vào ổ khóa 11 4 putting away instruments cất dụng cụ 11 5 putting down the pen đặt bút xuống 11 6 putting on her belt đeo thắt lưng (dây nịt) 11 7 putting on his jacket mặc áo khoác 11 8 putting on... bảng tên 11 9 putting on the sweater mặc áo len vào 12 0 putting up a poster dán áp phích 12 1 racing down the street phóng xe xuống đường 12 2 raising sales nâng cao doanh số bán hàng 12 3 raking
  • 9
  • 522
  • 8

Động từ hay xuất hiện trong bài thi TOIEC part 1

Động từ hay xuất hiện trong bài thi TOIEC part 1
... ( 016 46808595) Feed TOEICsv Club ( 016 46808595) Hail TOEICsv Club ( 016 46808595) Hold TOEICsv Club ( 016 46808595) Hug TOEICsv Club ( 016 46808595) jog TOEICsv Club ( 016 46808595) Kiss TOEICsv Club ( 016 46808595)... TOEICsv Club ( 016 46808595) Cry TOEICsv Club ( 016 46808595) Cut TOEICsv Club ( 016 46808595) Draw TOEICsv Club ( 016 46808595) Drink TOEICsv Club ( 016 46808595) Drive TOEICsv Club ( 016 46808595) Eat... TOEICsv Club ( 016 46808595) Call TOEICsv Club ( 016 46808595) Carry TOEICsv Club ( 016 46808595) Chat TOEICsv Club ( 016 46808595) Clean TOEICsv Club ( 016 46808595) Climb TOEICsv Club ( 016 46808595) Cross
  • 69
  • 595
  • 0

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CỰC HAY XUẤT HIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, TOEIC

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CỰC HAY XUẤT HIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, TOEIC
... hiểu không? Một người hóa thành chim Căn nguyên câu thành ngữ lạ “to go cold turkey” nghĩa đột ngột từ bỏ ngừng hành vi hay thói quen xấu hút thuốc hay uống rượu Thành ngữ bắt nguồn từ cuối kỷ... hoàn thành việc giao à? Không bị nợ đến tuần sau, cậu nhanh nhẹn Tớ ước tớ xếp tốt hơn.) (To) Ring a bell thành ngữ dùng để vừa đề cập tới vấn đề quen thuộc với bạn mà bạn nghe trước Nói cách... vào vấn đề Khi người sử dụng thành ngữ này, ý họ bạn nói nhanh lên vào trọng tâm, loại bỏ hết chi tiết thừa thãi Hãy cẩn thận với cách sử dụng cụm từ này, bạn xài với người giáo sư đại học hay sếp
  • 19
  • 156
  • 0

100 cụm từ hay gặp nhất trong Part 1 Megabook

100 cụm từ hay gặp nhất trong Part 1 Megabook
... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ /ˈhɛlmɪt/ weighing one’s luggage weigh /weɪ/ luggage cân hành
  • 5
  • 60
  • 0

tu vung mieu ta vat hay xuat hien trong part 1 toeic

tu vung mieu ta vat hay xuat hien trong part 1 toeic
... system: cắm vào hệ thống Be arranged in a case xếp vali To be operated: vận hành, khởi động To be stacked on the floor: xếp sàn To be piled up on the shelf: chất đống kệ To be in a closet: treo tủ
  • 2
  • 61
  • 0

14 nhóm từ vựng cơ bản hay xuất hiện trong mọi bài thi Tiếng Anh.

14 nhóm từ vựng cơ bản hay xuất hiện trong mọi bài thi Tiếng Anh.
Thiếu từ vựng luôn là một vấn đề mà ai cũng gặp phải khi làm một bài kiểm tra Tiếng Anh. Từ vựngtrong mọi ngôn ngữ đều là vô vàn, nhưng các em hoàn toàn có thể chỉ cần nắm được một nhóm từvựng cơ bản và tận dụng khả năng suy đoán của bản thân để làm tốt bài kiểm tra. Hiểu được điều đó,thầy (Mr.View) và đội ngũ chuyên môn của Ezi English School ... = overall → draw a conclusion = additionally = on top of that = as a result 0981 956 036 LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÙNG MR.VIEW EZI ENGLISH Cập nhât đề thi thử tuần fb cá nhân: Canh Vu Van BASIC VOCABULARY. .. so forgetful ! (adj) 0981 956 036 LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÙNG MR.VIEW EZI ENGLISH Cập nhât đề thi thử tuần fb cá nhân: Canh Vu Van BASIC VOCABULARY (11) : ADJECTIVES FORMS EXAMPLES scientific This... 956 036 LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÙNG MR.VIEW EZI ENGLISH Cập nhât đề thi thử tuần fb cá nhân: Canh Vu Van BASIC VOCABULARY (13) : ADVERBS FORMS actually apparently already not yet just eventually at
  • 15
  • 149
  • 0

500 TU VUNG TOEIC HAY GAP NHAT

500 TU VUNG TOEIC HAY GAP NHAT
Bộ sách TOEIC từ vựng gồm 500 từ vựng thông dụng nhất trong kì thi Toeic . Giúp bạn đọc mở rộng vốn từ vựng , dễ dàng giải quyết các dạng bài tập trong đề thi Toeic Quốc tế .Qua đó đạt điểm cao trong kì thi TOEIC cũng như trang bị vốn kiến thức nhất định về tiếng anh giao tiếp
  • 26
  • 120
  • 2

100 cụm từ vựng toeic hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng toeic hay xuất hiện trong part 1
...Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ the trays khay picking vegetables in a field /pik/ chọn rau khu vực pilling some books... /pri’peə/ chuẩn bị thức ăn hai chảo pulling a cart /pul/ kéo giỏ hang Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ purchasing loaves of the bread /’pθ:tʃəs/ mua ổ bánh mì pushing a cart... wheel to the cart /,riəˈtætʃ/ – /wil/ – /kɑ:t/ gắn bánh xe cho xe kéo Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ relaxing outdoors /ri´lỉks/ thư giãn ngồi trời removing one’s coat /ri’mu:v/
  • 8
  • 20
  • 0

500 TU VUNG TOEIC HAY GAP NHAT

500 TU VUNG TOEIC HAY GAP NHAT
... the quality of the products: kiểm tra chất lượng sản phẩm 74- Return (v): gửi trả lại, trở lại Return the books: trả lại sách Return to his office: trở lại văn phòng anh 75- Speak (v): nói chuyện... key: để lại chìa khóa khách sạn Leave immediately for Singapore: Singapore https://www.facebook.com/nguyenhiennhung Page 11 HIỀN NHUNG TOEIC – DẠY HỌC BẰNG CẢ TRÁI TIM 73- Conduct (v): tiến hành... HIỀN NHUNG TOEIC – DẠY HỌC BẰNG CẢ TRÁI TIM Meet one’s needs: đáp ứng nhu cầu Meet the deadline: kịp thời hạn 29- Pay (v): toán Pay the rent: toán tiền thuê 30- Sign (v): ký tên Signature (n):
  • 16
  • 17
  • 0

100 cụm từ hay gặp nhất trong PART 1 TOEIC miêu tả tranh (1)

100 cụm từ hay gặp nhất trong PART 1 TOEIC miêu tả tranh (1)
... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ /ˈhɛlmɪt/ weighing one’s luggage weigh /weɪ/ luggage cân hành
  • 5
  • 14
  • 0

100 CUM TU VUNG PART 1

100 CUM TU VUNG PART 1
... số vật liệu xây 10 0 CỤM TỪ VỰNG XUẤT HIỆN TRONG PART materials material /məˈtɪərɪəl/ dựng trying on a sweater sweater /ˈswɛtə/ thử áo len turning at the corner turn/təːn/ ˈkɔːnə/ turning the pages... the furniture /ˌriːəˈreɪndʒ/ – /’fə:nitʃə/ xếp đồ đạc reattaching the wheel to the cart /,riəˈtætʃ/ – /kɑ:t/ relaxing outdoors /ri´læks/ – /wil/ gắn bánh xe cho xe kéo thư giãn trời 10 0 CỤM TỪ... /plænt , plɑnt/ ngồi cạnh sitting in a circle /sit/ – /’sə:kl/ ngồi thành vòng 10 0 CỤM TỪ VỰNG XUẤT HIỆN TRONG PART slicing pieces of cake /slais/- /keik/ cắt lát bánh sliding down a hill /slaid/
  • 6
  • 15
  • 0

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1
... /’foutəgrɑ:f/ chụp ảnh phong cảnh picking up pastries from the trays /pik/ /’peistri/ /trei/ chọn bánh từ khay picking vegetables in a field /pik/ chọn rau khu vực pilling some books on the shelves /pil/... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ helmet / ˈhɛlmɪt/ có mũ bảo hiểm đầu weighing one’s luggage
  • 6
  • 17
  • 0

NHỮNG cụm từ THƯỜNG HAY XUẤT HIỆN TRONG TOEIC

NHỮNG cụm từ THƯỜNG HAY XUẤT HIỆN TRONG TOEIC
... were : Trong số sth có 48 Protect O against/ from : Bảo vệ 49 Prolong/ life/ equipment : Kéo dài tuổi thọ / thiết bị 50 Even if… still : Ngay ….vẫn 51 Information from / about : Thông tin từ/ 52... trainable/ rated + highly : cấu trúc/đánh giá/có thể đào tạo/bình chọn cao 59 In an effort to V : Trong cố gắng nổ lực để làm 60 To the point : Đi thẳng vào vấn đề 61 As anticipated/ expected/ resquested... Subtantial = significant = considerable : cách đáng kể 64 Result in : / nguyên nhân 65 Result from : kết từ 66 Customer/ client satisfication : hài lòng khách hàng 67 Issue / magazine/journal : Phát hành,
  • 9
  • 38
  • 1

NHỮNG cụm từ THƯỜNG HAY XUẤT HIỆN TRONG TOEIC

NHỮNG cụm từ THƯỜNG HAY XUẤT HIỆN TRONG TOEIC
... were : Trong số sth có 48 Protect O against/ from : Bảo vệ 49 Prolong/ life/ equipment : Kéo dài tuổi thọ / thiết bị 50 Even if… still : Ngay ….vẫn 51 Information from / about : Thông tin từ/ 52... trainable/ rated + highly : cấu trúc/đánh giá/có thể đào tạo/bình chọn cao 59 In an effort to V : Trong cố gắng nổ lực để làm 60 To the point : Đi thẳng vào vấn đề 61 As anticipated/ expected/ resquested... Subtantial = significant = considerable : cách đáng kể 64 Result in : / nguyên nhân 65 Result from : kết từ 66 Customer/ client satisfication : hài lòng khách hàng 67 Issue / magazine/journal : Phát hành,
  • 9
  • 12
  • 0
1 2 3 4 .. >