Tổng hợp tài liệu :

100 cụm từ hay gặp nhất trong PART 1 TOEIC miêu tả tranh (1)

CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC

CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC
CỤM từ HAY XUẤT HIỆN TRONG bài NGHE TOEIC . CỤM TỪ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI NGHE TOEIC 1. Đưa ra ý kiến của mình: I think that: Tôi nghĩ là In my opinion hoặc. could: chúng ta có thể Wouldn't it be a good idea to: Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không? Let's: chúng ta hãy 4. I'm afraid I don't understand. Tôi sợ là tôi không
  • 1
  • 408
  • 6

1000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh potx

1000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh potx
. 433 gave 434 green 435 oh 436 quick 437 develop 438 ocean 439 warm 440 free 441 minute 442 strong 443 special 444 mind 445 behind 446 clear 447 tail 448 produce 449 fact 450 street. 991 steam 992 motion 993 path 994 liquid 995 log 996 meant 997 quotien 998 teeth 999 shell 1000 neck
  • 20
  • 355
  • 0

3000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh ppt

3000 từ hay gặp nhất trong tiếng anh ppt
. someone 127. special 128. stand 129. start 130. state 131. stay 132. stood 133. stop 134. stopped 135. strong 136. suddenly 137. summer 138. surface 139. system 140. taken 141. talk 142. tall 143. ten 144.
  • 45
  • 248
  • 0

100 cụm từ thường gặp trong PART 1 TOEIC

100 cụm từ thường gặp trong PART 1  TOEIC
các cụm từ thường gặp trong Part1 trong các kỳ thi toeic giúp các bạn đạt điểm chọn ven part1 , các cụm từ thường gặp trong Part1 trong các kỳ thi toeic giúp các bạn đạt điểm chọn ven part1 , các cụm từ thường gặp trong Part1 trong các kỳ thi toeic giúp các bạn đạt điểm chọn ven part1 , . pastries from the trays /pik/ /’peistri/ /trei/ chọn bánh ngọt từ các khay picking vegetables in a field /pik/ chọn rau trong một khu vực pilling some books on the shelves /pil/ chồng. table /ri:tʃ/ di qua cái bàn reaching for an item /ri:tʃ/ với tay lấy 1 đồ vật( hàng hoá) reading a sign /ri:d/ đọc 1 dấu hiệu rearranging the furniture /ˌriːəˈreɪndʒ/ – /’fə:nitʃə/ sắp. clothes into a bag stuff /stʌf/ nhét quần áo vào trong túi sweeping the room sweep /swiːp/ quét dọn phòng swimming in the lake swim/swɪm/ bơi trong hồ T taking a dish out of the oven take
  • 5
  • 1,097
  • 11

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1
Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.Một số cụm từ, từ vựng hay xuất hiện trong toeic listenning part 1 toeic.
  • 6
  • 517
  • 11

269 cụm từ HAY XUẤT HIỆN TRONG PART 1 đề THI TOEIC

269 cụm từ HAY XUẤT HIỆN TRONG PART 1 đề THI TOEIC
... đẩy) 10 9 pulling out the drawer kéo ngăn kéo 11 0 purchasing loaves of the bread mua ổ bánh mì 11 1 pushing a cart through the line đẩy xe qua hàng 11 2 put items into the bag bỏ mặt hàng vào túi 11 3... vào ổ khóa 11 4 putting away instruments cất dụng cụ 11 5 putting down the pen đặt bút xuống 11 6 putting on her belt đeo thắt lưng (dây nịt) 11 7 putting on his jacket mặc áo khoác 11 8 putting on... bảng tên 11 9 putting on the sweater mặc áo len vào 12 0 putting up a poster dán áp phích 12 1 racing down the street phóng xe xuống đường 12 2 raising sales nâng cao doanh số bán hàng 12 3 raking
  • 9
  • 522
  • 8

500 TỪ VỰNG HAY GẶP NHẤT TRONG ĐỀ THI TOEIC THẬT IIG 2017

500 TỪ VỰNG HAY GẶP NHẤT TRONG ĐỀ THI TOEIC THẬT IIG 2017
... kiện Du lịch giải trí 10 sức khỏe Cô đảm bảo rằng, Flash card hoàn thi n từ vựng từ trước đến nay, ước tính lên tới 500 từ 500 từ word family Cám ơn em ủng hộ cô Có thắc mắc cần vấn, em add... hoàn thi n đồ sộ công phu, với từ vựng, cụm từ xuyên suốt 10 chủ điểm thi Toeic, là: 1.Thương mại tổng quát Hành văn phòng Nhân Mua hàng Tài chính, ngân sách Vấn đề quản lý Nhà hàng kiện Du lịch... Suggested(adj) đề xuất The suggested revisions việc xem xét theo đề xuất Lời tựa: Đây 115 từ vựng Toeic mà cô tóm tắt lại cách cô đọng để chia sẻ Free cho em Còn Flash card mà cô hoàn thi n đồ sộ
  • 16
  • 415
  • 1

100 cụm từ hay gặp nhất trong Part 1 Megabook

100 cụm từ hay gặp nhất trong Part 1 Megabook
... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ /ˈhɛlmɪt/ weighing one’s luggage weigh /weɪ/ luggage cân hành
  • 5
  • 60
  • 0

Cụm từ hay gặp với ON trong tiếng anh

Cụm từ hay gặp với ON trong tiếng anh
Cụm từ với ON• On second thoughts: nghĩ lại• On the contrary: trái lại• On the average: trung bình• On one’s own: một mình• On foot: đi bộ• On purpose: có mục đích• On time: đúng giờ• On the whole: nhìn chung• On fire: đang cháy• On and off: thỉnh thoảng• On the spot: ngay tại chỗ• On sale: bán giảm giá• On duty: trực nhật
  • 1
  • 89
  • 0

520 cum tu hay gap trong de thi QG

520 cum tu hay gap trong de thi QG
... sb thắng Drive sb to desperation dồn vào tuyệt vọng Do st for profit làm lợi nhuận Commit oneself to st hứa làm Set on doing st có ý định làm Be dear of one's advice làm thinh với lời khuyên... sb :tạo ấn tượng với 65 On the brink of extinction= be in danger : có nguy tuyệt chủng 66 Try/do one's best gắng 67 Decide against doing st định chống lại đieu 68 Do sb a favor = lift sb a finger... tồn khơng By degrees dần dần, chút Old hand: người có kinh nghiệm tay nghề Eager beaver: người đam mê làm việc vất vả Part and parcel : phần thi t yếu Ins and outs : chi tiết, nguồn Turn the lock
  • 10
  • 263
  • 2

628 từ cụm từ HAY gặp PART 5 TOEIC

628 từ   cụm từ HAY gặp PART 5 TOEIC
... triển hoạt động trẻ em 55 3 To take a high -speed train/ plane : Để bắt chuyến tàu/ máy bay cao tốc 55 4 To display/ show/ present/ give the parking permit : Đưa giấy phép đỗ xe 55 5 To give 30 day’s... notice : Lấy thông báo 30 ngày 28 TOEIC TUYEN NGUYEN 55 6 On/upon arrival /request : Khi có yêu cầu/ đến 55 7 To speak very indirectly : Nói cách khơng trực tiếp 55 8 The application of advanced techniques... riêng biệt chi phí cố định từ chi phí khác 26 TOEIC TUYEN NGUYEN 51 3 To initiate a merger with : Để bắt đầu vụ sáp nhập với 51 4 To grant sb a promotion : Thăng chức cho 51 5 In every aspect of a business
  • 31
  • 114
  • 0

628 từ cụm từ HAY gặp PART 5 TOEIC

628 từ   cụm từ HAY gặp PART 5 TOEIC
Đây là tổng hợp toàn bộ những từ thường gặp trong TOIEC Part 5 mà mình tổng hợp trong thời gian ôn thi và làm để. MỌi người có thể cải thiện được điểm nhờ việc nhớ các cụm từ này. Chúc các bạn thành công trong con đường học tiếng anh giúp nâng cao giá trị bản thân trên con đường sự nghiệp ... triển hoạt động trẻ em 55 3 To take a high -speed train/ plane : Để bắt chuyến tàu/ máy bay cao tốc 55 4 To display/ show/ present/ give the parking permit : Đưa giấy phép đỗ xe 55 5 To give 30 day’s... notice : Lấy thông báo 30 ngày 28 TOEIC TUYEN NGUYEN 55 6 On/upon arrival /request : Khi có yêu cầu/ đến 55 7 To speak very indirectly : Nói cách khơng trực tiếp 55 8 The application of advanced techniques... riêng biệt chi phí cố định từ chi phí khác 26 TOEIC TUYEN NGUYEN 51 3 To initiate a merger with : Để bắt đầu vụ sáp nhập với 51 4 To grant sb a promotion : Thăng chức cho 51 5 In every aspect of a business
  • 31
  • 81
  • 1

100 cụm từ vựng toeic hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng toeic hay xuất hiện trong part 1
...Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ the trays khay picking vegetables in a field /pik/ chọn rau khu vực pilling some books... /pri’peə/ chuẩn bị thức ăn hai chảo pulling a cart /pul/ kéo giỏ hang Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ purchasing loaves of the bread /’pθ:tʃəs/ mua ổ bánh mì pushing a cart... wheel to the cart /,riəˈtætʃ/ – /wil/ – /kɑ:t/ gắn bánh xe cho xe kéo Hoa Hướng Dương – Ad Từ Vựng TOEIC Chỉ Là Chuyện Nhỏ relaxing outdoors /ri´lỉks/ thư giãn ngồi trời removing one’s coat /ri’mu:v/
  • 8
  • 20
  • 0

Các cụm từ hay gặp hay thi trong TOEIC cần phải nhớ

Các cụm từ hay gặp hay thi trong TOEIC cần phải nhớ
... trạng từ đặc biệt : a Late(adj, adv) : = after the corect time – muộn b lately (adv) = recenttly = gần TỰ HỌC TOEIC | Mr.son 0987700332 Group : Nhóm học TOEIC Page c hard(adj, adv) : tính từ mang... Short(adj) : ngắn, thi u->a short memory/Short(adv): đột ngột -> to stop short Note : Các từ hay với hightly TOEIC : q r s t u v Hightly Hightly Hightly Hightly Hightly Hightly Regared : đánh giá... of + cụm: bởi, - Although= though= even though +mệnh đề: Mặc dù - Desipte = in spite of +cụm: Despite/ in spite of + the fact that +mệnh đề TỰ HỌC TOEIC | Mr.son 0987700332 Group : Nhóm học TOEIC
  • 3
  • 20
  • 1

100 cụm từ hay gặp nhất trong PART 1 TOEIC miêu tả tranh (1)

100 cụm từ hay gặp nhất trong PART 1 TOEIC miêu tả tranh (1)
... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ /ˈhɛlmɪt/ weighing one’s luggage weigh /weɪ/ luggage cân hành
  • 5
  • 14
  • 0

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1

100 cụm từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong part 1
... /’foutəgrɑ:f/ chụp ảnh phong cảnh picking up pastries from the trays /pik/ /’peistri/ /trei/ chọn bánh từ khay picking vegetables in a field /pik/ chọn rau khu vực pilling some books on the shelves /pil/... watering a plant water /ˈwɔːtə/ tưới waving flags from a window wave /weɪv/ flag /flag/ cờ bay gió từ cửa sổ wearing a helmet wear /wɛː/ helmet / ˈhɛlmɪt/ có mũ bảo hiểm đầu weighing one’s luggage
  • 6
  • 17
  • 0
1 2 3 4 .. >