Tổng hợp tài liệu :

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự

Ngân hàng đề thi môn điện tử số

Ngân hàng đề thi môn điện tử số
Tài liệu tham khảo về ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi môn học Kỹ thuật truyền số liệu dành cho sinh viên hệ đại học từ xa ngành điện tử viễn thông tham khảo ôn tập và củng cố kiến thức. Đây là tài liệu ôn tập rất . b cho sinh viên i hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp. 1 NGÂN HÀNG  THI Môn: IN T S Dùng cho h HTX, ngành in t - Vin thông S tín
  • 105
  • 1,393
  • 7

Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần

Ngân hàng đề thi môn lý  thuyết trường điện từ và siêu cao tần
Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tầnTài liệu tham khảo về ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần dành cho sinh viên hệ đại học từ xa ngành điện tử viễn thông tham khảo ôn tập và củng cố kiến thức. . http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn NGÂN HÀNG  THI MÔN: LÝ THUYT TRNG IN T VÀ SIÊU CAO TN Dùng cho h HTX ngành TVT (75 tit – 5. phng trình sóng khi: a Có ngun và đin môi lý tng b Không có ngun và đin môi thc c Không có ngun và đin môi lý tng d C ba đáp án còn li đu
  • 32
  • 2,276
  • 12

Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần

Ngân hàng đề thi môn lý thuyết trường điện từ và siêu cao tần
LÝ THUYẾT TRƯỜNG ĐIỆN TỪ VÀ SIÊU CAO TẦNỞ môn học trường điện từ, chúng ta sẽ tìm hiểu phân bố của các đại lượng điện và từ, nguyên nhân tạo ra chúng và xác định các đại lượng khi đã biết một số đại luợng khác.Trong chương này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các . http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn NGÂN HÀNG  THI MÔN: LÝ THUYT TRNG IN T VÀ SIÊU CAO TN Dùng cho h HTX ngành TVT (75 tit – 5. phng trình sóng khi: a Có ngun và đin môi lý tng b Không có ngun và đin môi thc c Không có ngun và đin môi lý tng d C ba đáp án còn li đu
  • 32
  • 1,249
  • 7

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Điện tử số-kèm đáp án

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Điện tử số-kèm đáp án
. $. AND #. NOR #. OR #. NAND Câu 9. M ch logic DDL có s đ nh hình v 3-11 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ $. OR #. NOR #. AND #. NAND . ở #. NOT #. AND #. NAND Câu 12. M ch logic PMOS có s đ nh hình v 3-14 làm ch c năng gì:ạ ơ ồ ư ẽ ứ $. NOT #. OR #. AND #. NAND
  • 121
  • 6,870
  • 35

Tài liệu NGÂN HÀNG ĐỀ THI Môn: CƠ SỞ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG Dùng cho hệ ĐHTX, ngành Điện tử - Viễn thông doc

Tài liệu NGÂN HÀNG ĐỀ THI Môn: CƠ SỞ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG Dùng cho hệ ĐHTX, ngành Điện tử - Viễn thông doc
. cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 1 NGÂN HÀNG ĐỀ THI Môn: CƠ SỞ ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG Dùng cho hệ ĐHTX, ngành Điện tử. Một hệ thống điều khiển tự động gồm những thành phần cơ bản nào? a Đối tượng điều khiển, thi t bị điều khiển và thi t bị đo lường b Thi t bị điều khiển,
  • 53
  • 1,454
  • 21

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện tàu thủy

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện tàu thủy
. NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ NGÂN HÀNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3NGHỀ: ĐIỆN TÀU THỦY I. ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ1 đào tạo Cao đẳng nghề Điện tàu thủy của trường đã được xây dựng và ban hành.5. Biên soạn phần tự chọn: Căn cứ vào bộ ngân hàng đề thi, đáp án lý thuyết
  • 3
  • 263
  • 0

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đè thi điện tử dân dụng khóa 2

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đè thi điện tử dân dụng khóa 2
. Hạnh phúcHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 NGHỀ: ĐIỆN TỬ DÂN DỤNGI. ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ- Đề thi có tổng. lưu ý khi sử dụng ngân hàng đề thi lý thuyết và đáp án:+ Do đặc thù một số trường sử dụng thi t bị không thống nhất hoàn toàn với yêucầu trang thi t bị
  • 3
  • 495
  • 0

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện tử công nghiệp khóa 3

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện tử công nghiệp khóa 3
. Hạnh phúcHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 NGHỀ: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆPI. ĐỀ THI LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ- Đề thi có tổng. lưu ý khi sử dụng ngân hàng đề thi lý thuyết và đáp án:+ Do đặc thù một số trường sử dụng thi t bị không thống nhất hoàn toàn vớiyêu cầu trang thi t bị
  • 3
  • 546
  • 0

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện dân dụng

hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện dân dụng
. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG ĐỀ THI ĐIỆN DÂN DỤNG1. Hướng dẫn chung- Trong ngân hàng đề thi tốt nghiệp dùng chung, mỗi nghề có 50 đề thi lý thuyết. đề thi thực hành nghề.- Ngân hàng đề thi tốt nghiệp nghề Điện dân dụng nói trên kèm theo đáp án, thang điểm cho phần bắt buộc và tài liệu hướng dẫn sử
  • 1
  • 433
  • 0

Hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện công nghiệp khóa 3

Hướng dẫn sử dụng ngân hàng đề thi điện công nghiệp khóa 3
. 2012HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ NGÂN HÀNG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP Theo sự chỉ đạo của Tổng cục dạy nghề về việc xây dựng ngân. sửa và hoàn thi n bộ đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 nghề Điện công nghiệp, sau khi đã được tổ chức thẩm định và chỉnh sửa, ban đề thi hướng dẫn
  • 3
  • 505
  • 2

ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn thương mại điện tử - đh ngoại thương

ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn thương mại điện tử - đh ngoại thương
. Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Thươg mại điện tử Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Thươg mại điện tử của trường đại học Ngoại Thương( Có kèm đáp án). PHẦN I:. "( >! ?567 ! - @  E - 0,% 34,2!56769 ,-  @ 6 ,- ";< =0 . "( >! ?567 ! - @  FG."2 6.%/!788GH - 0 *+ ,- @   ,-  3*+../ !3*+../6 ,- @
  • 67
  • 1,578
  • 0

Ngân hàng đê thi lý thuyết mạch điện tử pot

Ngân hàng đê thi lý thuyết mạch điện tử pot
. cho mc đích hc tp. 1 NGÂN HÀNG  THI Môn: LÝ THUYT MCH Dùng cho h HTX, ngành in t - Vin thông S tín ch: 5 CHNG I: NHNG KHÁI NIM C BN CA LÝ THUYT MCH 1 / “Thông. / “in áp mà ngun áp lý tng cung cp cho mch ngoài s không ph thuc vào ti”. Phát biu này đúng hay sai ? a Sai b úng / “Dòng đin mà ngun dòng lý tng cung cp cho mch. trong nó t l vi tc đ bin thi n ca đin áp b in áp và dòng đin t l trc tip vi nhau c Có đt bin đin áp d in áp trên nó t l vi tc đ bin thi n ca dòng đin Bn công
  • 97
  • 428
  • 2

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự ngành điện tử viễn thông - 3 ppsx

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự ngành điện tử viễn thông - 3 ppsx
. phần tử lọc là: a Điện cảm. b Điện trở và tụ điện. c Điện cảm và tụ điện. d Tụ điện. 252/ Mạch chỉnh lưu tải cảm tính là mạch mà phần tử lọc là: a Điện cảm và tụ điện. b Điện. mà điện áp ra tỷ lệ với hàm mũ cơ số tự nhiên của: a Điện áp vào. b Điện áp nguồn. c Điện áp ra. d Điện áp bất kỳ. 42 289/ Với điện áp ra của mạch điện ở hình vẽ dưới là -2 V. A/D dùng phương pháp song song là: a Điện áp trên điện trở 2R. b Điện áp trên điện trở R. c Điện áp trên điện trở R/2. d Điện áp U ch. 235 / Trong mạch chuyển đổi A/D dùng phương
  • 14
  • 379
  • 1

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự ngành điện tử viễn thông - 5 docx

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự ngành điện tử viễn thông - 5 docx
. biến đổi 100H Z đến 50 0H Z thì biến trở R thay đổi trong khoảng: Ur R C R2 R1 a 113.636W ¸ 56 .818W b 45. 454 W ¸ 22.727W c 45. 454 W ¸ 15. 151 W d 227.227W ¸ 45. 454 W 369/ Với tín. Nhọn. 3 95/ Với các thông tin trong mạch điện, hệ số khuếch đại u K của mạch là: _ + 100 k Ω U V 30 k Ω _ + 150 k Ω 40 k Ω U r a -1 4 ,5 b 14 ,5. c 12 ,5. d -1 2 ,5. 396/. pha so với điện áp vào. b Điện trở vào nhỏ và điện áp ra cùng pha so với điện áp vào. c Điện trở vào lớn và điện áp ra cùng pha so với điện áp vào. d Điện trở vào lớn và điện áp ra đảo
  • 12
  • 248
  • 1

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 1 doc

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 1 doc
. DSS b Hệ thống thông tin quản lý MIS c Hệ thông tin điểu hành EIS d Hệ thống xử lý tác nghiệp TPS 47/ Mối quan hệ giữa hệ thống xử lý giao dịch TPS và hệ thống thông tin quản lý MIS. huống a Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS) b Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) c Hệ thống thông tin quản lý (MIS) 5 d Hệ thông tin điều hành (EIS) 40/ Hệ thống thông tin nào sau. cáo thống kê trên dữ liệu” là mô tả của hệ thống a Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) b Hệ thông tin điều hành (EIS) c Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS) d Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
  • 10
  • 417
  • 1

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 2 docx

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 2 docx
. xử lý vào trong một hệ thống gọi là a Hệ hổ trợ ra quyết định (DSS) b Hệ thông tin điều hành (EIS) c Hệ thông tin hoạch định nguồn lực (ERP) d Hệ thống thông tin quản lý (MIS) 150/ Hệ. lý mối quan hệ với khách hàng b Thu hút khách hàng + quản lý khách hàng c Hiểu khách hàng + thu hút khách hàng d Thu hút khách hàng + duy trì mối quan hệ với khách hàng 1 42/ Mục đích. bộ hệ thống củ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động c Một phần của hệ thống củ được thay thế dần bằng hệ thống mới d Toàn bộ hệ thống củ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống
  • 10
  • 273
  • 1

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 3 doc

Ngân hàng đề thi Hệ thống thông tin quản lý ngành điện tử viễn thông - 3 doc
. là hệ thống thông tin d Không, các hệ thống thông tin không thể thi u phần mềm 159/ Hệ thống nào sau đây đòi hỏi các xử lý của nó liên kết chặt chẽ với quy trình của tổ chức ? a Hệ thông. với quy trình của tổ chức ? a Hệ thông tin điều hành (EIS) b Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS) c Hệ thống thông tin quản lý (MIS) d Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) 160/ Phát biểu nào. nhiệm vụ) chung của các hệ thống thông tin MIS, DSS, EIS a Cung cấp thông tin để ra quyết định dựa trên dữ liệu b Cung cấp thông tin để tạo ra giải pháp dựa trên thông tin bên trong và bên
  • 9
  • 289
  • 1

Ngân Hàng Đề Môn Điện Tử Số Kỹ Thuật số ( có đáp án)

Ngân Hàng Đề Môn Điện Tử Số    Kỹ Thuật số ( có đáp án)
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ ĐẠI SỐ LOGICCâu 1: Khi khoanh 2n ô kề hoặc đối nhau trên bìa Karnaugh, số biến được loại đi là:A. 1 biếnB. 2 biếnC. (n1) biếnD. n biến Câu 2: Mạch tổ hợp có 3 đầu vào A, B, C (với A là MSB và C là LSB) và đầu ra là Y. Y= 1: nếu giá trị thập phân tương đương của ngõ vào nhỏ hơn 3.Y= 0: trong các trường hợp còn lại. Biểu thức của hàm ra là:A. B. C. D. Câu 3: Đại số Boole là một cấu trúc đại số được định nghĩa trên:A. Tập hợp số nhị phân.B. Tập hợp số thập phân.C. Tập hợp số lục phân.D. Tập hợp số thực.Câu 4: Biểu thức đại số nào sau đây là đúng.A. x.x = x2B. x.x = xC. x.x = 0D. x.x = 1 Câu 5: Giá trị của (x+x ̅.y) phép toán đại số Boole bằng:A. B. C. D. Câu 6: Cổng XOR 2 lối vào có hàm logic A. B. C. D. Câu 7: Với mọi phần tử x thuộc tập hợp B={0,1}, tồn tại các hằng số 0 và 1 sao cho:A. x + 1 = x ; x.0 = xB. x + 1 = 1 ; x.0 = xC. x + 1 = x ; x.0 = 0D. x + 1 = 1 ; x.0 = 0Câu 8: Trên tập hợp đại số Boole, cổng OR có giá trị là 1 khi:A. Có 1 đầu vào bằng 1B. Có 1 đầu vào bằng 0C. Tất cả các đầu vào đều bằng 1D. Có ít nhất 1 đầu vào bằng 1Câu 9: Cho thì hàm đảo của Z là:A. B. C. D. Câu 10: Tối thiểu hàm dùng bìa Karnaugh: F (A, B, C, D) = ∏ (0, 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14):A. B. C. D. Câu 11: Cho x, y, z là 3 đầu vào thuộc tập hợp đại số Boole, phép toán (x + y.z) có giá trị bằng:A. x.(y + z)B. (x+y).(x+z)C. y + x.zD. (x+y).zCâu 12: Trên tập hợp đại số Boole, giá trị đầu ra cổng XOR có 2 đầu vào a, b là 1 khi:A. a = 0, b tùy ýB. a = 1, b tùy ýC. a = bD. a ≠ bCâu 13: Loại mã nào dùng 4 bít nhị phân để mã hóa cho các số hệ thập phân:Mã BCD (Đ)Mã GrayMã vòngMã ASCIICâu 14: Loại mã nào dùng 8 bít nhị phân để mã hóa cho các ký tự và số trên bàn phím máy tính:Mã BCD Mã GrayMã vòngMã ASCII (Đ)Câu 15: Loại mã nào có các từ mã kế tiếp nhau chỉ khác nhau một vị trí:Mã BCD Mã Gray (Đ)Mã vòngMã ASCII Câu 16: Loại mã nào dùng để phát hiện lỗi sai 1 bít trong hệ thống thông tin:Mã BCD Mã Gray Mã Parity (Đ)Mã ASCII Câu 17: Những tổ hợp mã nào không phải là mã BCD:10011010 (Đ)10000111Câu 18: Những tổ hợp mã nào là mã BCD:1001 (Đ)1110 11011111Câu 19: Chuyển số (345)8 sang hệ đếm cơ số 9:229274 (Đ)472922Câu 20: Chuyển số (700)10 sang hệ đếm cơ số 16:21112121122BC (Đ)CB2Câu 21: Chuyển số (11110011,00101001)2 sang hệ đếm cơ số 16:F3,29 (Đ)564,25363,121456,34Câu 22: Số (142)7 chuyển sang hệ đếm 5 là:(204)5(104)5(304)5 (Đ)(404)5Câu 23: Số (0.8125)¬10 chuyển sang hệ nhị phân là:a. 0.8125 = (0.0010)2b. 0.8125 = (0.1101)2 (Đ)c. 0.8125 = (0.1100)2d. 0.8125 = (0.0100)2Câu 24: Mã Gray của số 14 là:101010001010011101001 (Đ)Câu 25: Cách biểu diễn nào sau đây là đúng: 43,5 = 4.102+3.101+5.100 43,5 = 4.101+3.100+5.101 (Đ) 43,5 = 4.22+3.21+5.2043,5 = 4.21+3.20+5.21Câu 26: Chỉ ra phép toán cơ bản của đại số logicKhai căn bậc 2TrừBù (Đ)LogaritCâu 27 : Mã Gray có đặc điểm:Hai từ mã kề nhau luôn khác nhau 2 bítTrong một từ mã chỉ có duy nhất 1 bít bằng 1 các bít còn lại bằng 0Hai từ mã kề nhau chỉ khác nhau duy nhất 1 bít (Đ)Mỗi từ mã của nó được cấu tạo bằng cách lấy từ mã NBCD tương ứng cộng thêmCâu 28: Mạch số có ưu điểm là: (Chọn phương án sai)Dễ thiết kếLưu trữ thông tin dễ dàngÍt chịu ảnh hưởng của nhiễuMật độ tích hợp thấp (Đ)Câu 29: Mạch số có nhược điểm là: (Chọn phương án đúng)Phải có các bộ chuyển đổi từ tín hiệu tương tự thành tín hiệu số và ngược lại (Đ)Không thể lập trìnhMật độ tích hợp thấpChịu ảnh hưởng của nhiễu lớnCâu 30: Khi các con số, các chữ cái, các từ được biểu diễn bởi một nhóm các ký hiệu đặc biệt, ta gọi đây là:Từ mãMã hóa (Đ)Giải mãĐiều chế và giải điều chếCâu 31: Mã Parity dùng để:Phát hiện lỗi (Đ)Sửa lỗiMã hóa số thập phân cơ bảnMã hóa cho các ký tự trên bàn phímCâu 32: Hàm Boole có thể nhận các giá trị:Các số hệ nhị phân 0 và 1 (Đ)Tất cả các giá trị dạng số thựcCác số hệ thập phân từ 0 đến 9Các số nguyên âm và nguyên dươngCâu 33: Loại mạch nào mà các tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc vào các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đang xét, không phụ thuộc vào trạng thái trước đó của mạch:Mạch khuếch đạiMạch logic tổ hợp (Đ)Mạch vi phânMạch dãy (hệ logic có nhớ)Câu 34 : Loại mạch nào mà các tín hiệu đầu ra ngoài phụ thuộc vào các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đang xét còn phụ thuộc vào trạng thái trước đó của mạch:Mạch khuếch đạiMạch logic tổ hợp Mạch vi phânMạch dãy (hệ logic có nhớ) (Đ)Câu 35: Nói 1+1 = 1 khi thực hiện:Phép cộng logic (Đ)Phép cộng số nhị phânPhép cộng ModulePhép cộng số thập phânCâu 36: Nói 1+1 = 0 khi thực hiện:Phép cộng logic Phép cộng số nhị phânPhép cộng Module (Đ)Phép cộng số thập phânCâu 37: Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều bằng 1:NOTAND (Đ)NANDORCâu 38: Cổng logic nào có đầu ra là 0 khi ít nhất 1 đầu vào bằng 0XORNORAND (Đ)NANDCâu 39: Trong kỹ thuật số mức logic 0 tương ứng với mức điện áp qui ước:2V đến 5V0V đến 0,8V (Đ)2V đến 3V3V đến 5VCâu 40: Trong kỹ thuật số mức logic 1 tương ứng với mức điện áp qui ước:2V đến 5V (Đ)0V đến 0,8V2V đến 3V3V đến 5VCâu 41: Biến đổi các mã nào đó về dạng mã ban đâu là bộ: Bộ mã hóaBộ giải mã (Đ)Bộ so sánhBộ cộngCâu 41: Biểu diễn hàm logic có n biến về dạng chuẩn tắc tuyển đầy đủ là:Hàm logic gồm tích các thừa số trong đó mỗi thừa số là tổng của đầy đủ n biếnHàm logic gồm tổng của các số hạng, trong đó mỗi số hạng là tích của đầy đủ n biến (Đ)Hàm logic gồm tích các thừa số trong đó mỗi thừa số là tổng của (n1) biếnHàm logic gồm tổng của các số hạng, trong đó mỗi số hạng là tích của (n1) biếnCâu 42: Biểu diễn hàm logic có n biến dạng chuẩn tắc hội đầy đủ là:Hàm logic gồm tích các thừa số, trong đó mỗi thừa số là tổng của đầy đủ n biến (Đ)Hàm logic gồm tổng của các số hạng, trong đó mỗi số hạng là tích của đầy đủ n biến Hàm logic gồm tích các thừa số trong đó mỗi thừa số là tổng của (n1) biếnHàm logic gồm tổng của các số hạng, trong đó mỗi số hạng là tích của (n1) biếnCâu 43: Cho một đầu vào x thuộc tập hợp đại số Boole, phép toán (x + 1) có giá trị là:x1 (Đ)c. 0d. Không xác định đượcCâu 44: Rút gọn hàm logic: Y=A.B+A ̅.C+BCAA.B+A ̅.C (Đ)B(A+C)(A ̅+B)Câu 45: Bảng chân lý sau thực hiện phép toán logic nào?BiếnHàmABF001010100111 (Đ) Câu 46: Bảng chân lý sau thực hiện phép toán logic nào?BiếnHàmABF000011101111 (Đ)Câu 47: Bảng chân lý sau thực hiện phép toán logic nào?BiếnHàmABF001011101110 (Đ) Câu 48: Bảng chân lý sau thực hiện phép toán logic nào?BiếnHàmABF001010100110 (Đ) Câu 49: Rút gọn biểu thức (X+Y)(X+Y ̅) được kết quả là: YX ̅X (Đ)Y ̅Câu 50: Rút gọn biểu thức (X+Y)(Z+X ̅ )(Y+Z) được kết quả là:(X ̅+Y)(X+Z)(X ̅+Z)(X+Y) (Đ)(Y+Z ̅ )(X+Z)(X+Y)(X+Z ̅Câu 51: Một bóng đèn được điều khiển với 3 công tắc K1, K2, K3. Đèn chỉ sáng khi có ít nhất 2 công tắc đóng. Chọn bảng Karnaught cho hàm điều khiển nói trên.(Đ) Câu 52: Viết phương trình trạng thái cho hàm số thực hiện điều khiển mạch điện sau để đèn Z sáng. (Coi A, B, C là biến logic và Z là hàm logic): AB + C (Đ)A + B + CA.B.CA + BCCâu 53: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = X1 + X2 F = X1 . X2 (Đ)F=(X_1.X_2 ) ̅F=(X_1+X_2 ) ̅Câu 54: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = A + B (Đ)F = A.BF=(A.B) ̅F=(A+B) ̅ Câu 55: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = A + BF = A.BF=(A.B) ̅F=(A+B) ̅ (Đ)Câu 56: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = A + BF = A.BF=(A.B) ̅(Đ)F=(A+B) ̅ Câu 57: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = A⊕B (Đ)F = A.BF=(A.B) ̅F=(A+B) ̅ Câu 58: Cho biết cổng logic sau thực hiện phép toán nào: F = A⊕BF=(A⊕B) ̅(Đ)F=(A.B) ̅F=(A+B) ̅ Câu 59: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 1, dạng rút gọn của hàm F là: A. B. C. D. Câu 60: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 1, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: A. F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)B. F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)C. F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)D. F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)Câu 61: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 2, dạng rút gọn của hàm F là: A. B. C. D. Câu 62: Mã Gray tương đương của số nhị phân 110010 là:111100101010101101101011 (Đ)Câu 63: Số thập phân tương đương của số nhị phân 10000001 là:129 (Đ)128127126Câu 64: Trên tập hợp đại số Boole, cổng NOR có giá trị là 1 khi:Có 1 ngõ vào bằng 0Có 1 ngõ vào bằng 1 Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0Tất cả các ngõ vào đều bằng 0 (Đ)Câu 65: Trên tập hợp đại số Boole, cổng NAND có giá trị là 1 khi:Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0 (Đ)Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1Tất cả các ngõ vào đều bằng 0Tất cả các ngõ vào đều bằng 1Câu 66: Trên tập hợp đại số Boole, cổng OR có giá trị là 1 khi:Có 1 ngõ vào bằng 0Có 1 ngõ vào bằng 1Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 (Đ)Tất cả các ngõ vào đều bằng 1Câu 67: Trên tập hợp đại số Boole, cổng AND có giá trị là 1 khi:Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1Tất cả các ngõ vào đều bằng 1 (Đ)Có 1 ngõ vào bằng 1Có 1 ngõ vào bằng 0Câu 68: Trên tập hợp đại số Boole, cổng NOR có giá trị là 0 khi:Có 1 ngõ vào bằng 1Có 1 ngõ vào bằng 0Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 (Đ)Tất cả các ngõ vào đều bằng 0Câu 69 : Trên tập hợp đại số Boole, cổng NAND có giá trị là 0 khi:Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1Tất cả các ngõ vào đều bằng 0Tất cả các ngõ vào đều bằng 1 (Đ)Câu 70 : Trên tập hợp đại số Boole, cổng OR có giá trị là 0 khi:Có 1 ngõ vào bằng 1Có 1 ngõ vào bằng 0Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0Tất cả các ngõ vào đều bằng 0 (Đ)Câu 71: Trên tập hợp đại số Boole, cổng AND có giá trị là 0 khi:Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0 (Đ)Tất cả các ngõ vào đều bằng 0Có 1 ngõ vào bằng 0Tất cả các ngõ vào đều bằng 1Câu 72 : Cho F là một hàm 4 biến A, B, C, D. F=1 nếu trị thập phân tương ứng với các biến của hàm chia hết cho 3 hoặc 5F=0: Ngược lại Biểu thức của hàm F là :F (A , B , C , D) = ∑ (1 , 2 , 4 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)F (A , B , C , D) = ∑ (3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (1 , 2 , 4 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)F (A , B , C , D) = ∏ (1 , 2 , 4 , 5 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)Câu 73 : Cho hàm F với 4 biến A, B, C, D. F = 1: nếu số lượng biến vào có trị bằng 1 nhiều hơn hoặc bằng số lượng biến có trị bằng 0.F = 0: Ngược lại.Biểu thức của hàm F là:F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 4 , 8) và d (3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)F (A , B , C , D) = ∑( 0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)F (A , B , C , D) = ∑(3 , 5 , 6 , 7 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)Câu 74 : Cho hàm F(A,B,C,D) biểu diễn trên giản đồ xung như sau. Xác định biểu thức của hàm F F(A, B, C, D) = ∑ (1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 10) F(A, B, C, D) = ∏ (6 , 9 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F(A, B, C, D) = ∑ (6 , 9 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F(A, B, C, D) = ∏ (1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 10)Câu 75: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2: F (A , B , C) = ∑ (1 , 2) N=(0,3,5)F (A , B , C) = ∏ (1 , 2) N=(0,7) (Đ)F (A , B , C) = ∑( 0 , 1 , 2 , 7)F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7)Câu 76: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1: F (A , B , C) = ∑ (0, 2,7) N=(1,3,6) (Đ)F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 5) N=(6) F (A , B , C) = ∑( 0 , 1 , 2 , 3 , 7)F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 5 , 6)Câu 77: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2: F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 2 , 7) F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7) F (A , B , C) = ∑( 3 , 4 , 5 , 6 ) N = (0) (Đ)F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7)Câu 78: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2: F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6) F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 5 , 6 , 7) F (A , B , C) = ∑( 0 , 3 , 4) N=(1,5,6) (Đ)F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 7)Câu 79: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1: F (A , B , C) = ∑ (0 , 2 , 5 , 6) F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7) F (A , B , C) = ∑( 0 , 2 , 5 , 6) N=(2,6) F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 7) d = (2,6) (Đ)Câu 80: Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1: F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 4 , 6) F (A , B , C) = ∏ (0 , 3 , 4 , 5 , 6) F (A , B , C) = ∑( 2 , 3 , 5 , 7) F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 4 , 6) N = (3) (Đ)Câu 81: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 12, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 2, 4, 8) N = (10) (Đ)F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 2, 4, 8 , 10)F (A ,B ,C, D) = ∏ (0 ,1 ,2 ,4 ,8) d = (10)F (A ,B ,C, D) = ∏ (3, 5 ,6 ,7 ,9 ,11 ,12 ,13 ,14 ,15) Câu 82: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 10, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A, B, C, D) = ∑ (1, 2, 9, 10, 12, 14) F (A, B, C, D) = ∑ (0 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 , 13 , 15)F (A ,B ,C, D) = ∏ (1 , 2 , 9 , 10 , 12 , 14) (Đ)F (A ,B ,C, D) = ∏ (0 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 11 , 13 , 15) Câu 83: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 9, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 4, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15) F (A, B, C, D) = ∑ (2, 3, 5 ,6 ,8 ,11)F (A ,B ,C, D) = ∏ (3 ,5 ,6 ,9 ,11) d = (0,2) F (A ,B ,C, D) = ∏ (2 ,3 ,5 ,6 ,8 ,11) (Đ) Câu 84: Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác: (Đ) Câu 85: Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác:(Đ) Câu 86: Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác: (Đ)Câu 87: Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác: (Đ) Câu 88: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình trên, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0, 2, 3, 4, 8 ,9 ,10 ,14) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 15)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 15, 14)Câu 89: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 7, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 5 , 7 , 8 , 10 , 13 , 15) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 5 , 7 , 8 , 10 , 13)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 4 , 6 , 9 , 11 , 12 , 13) và d = (14)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 4 , 6 , 8 , 10 , 13 , 15)Câu 90: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 6, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 12 , 13) d =(7, 15)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 6 , 7 , 10 , 11 , 12 , 13) d = (5, 15)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 8 , 9 , 12) (Đ)Câu 91: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 5, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 6 , 7 , 10 , 14) F (A ,B ,C ,D) = ∑ (1 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 14 , 15) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 14 , 15) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13) Câu 92 : Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 4, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 4 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 4 , 8 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 8 , 12) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 4 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13) Câu 93: Hàm F=A.D ̅+(A.) ̅D là dạng rút gọn của hàm:F (A ,B ,C ,D) = ∑ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12 , 14) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 4 , 6 , 9 , 11 , 13 , 15) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12 , 14)Câu 94: Hàm F=A ̅B ̅+AB là dạng rút gọn của hàm:F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13) F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)Câu 95: Hàm F=A ̅C ̅+AC là dạng rút gọn của hàm:F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∑ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13) F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)Câu 96 : Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 3, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 12 , 13) F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 6 , 7 , 10 , 11 , 12 , 13)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13) (Đ)F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15) Câu 97: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 3, dạng rút gọn của hàm F là: F(A,B,C,D)=A ̅.C ̅+B.CF(A,B,C,D)=A.C ̅+A ̅.CF(A,B,C,D)=A ̅.C ̅+BF(A,B,C,D)=A ̅.C ̅+A.C (Đ)Câu 98: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 2, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7) (Đ)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)Câu 99: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 2, dạng rút gọn của hàm F là: F(A,B,C,D)=A ̅.B ̅+C ̅F(A,B,C,D)=C ̅F(A,B,C,D)=A (Đ)F(A,B,C,D)=A+B Câu 100: Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 1, biểu diễn dạng đại số của hàm F là: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)CHƯƠNG 2: MẠCH LOGIC TỔ HỢPCâu 1: Cho mạch logic như hình 2.54. Đầu ra Y = A khi : A. b1b2b3 = 010B. b1b2b3= 011C. b1b2b3 =100D. b1b2b3 =110Câu 2: Cho sơ đồ mạch logic như hình 2.18. Biểu thức đại số của Y là: A. Y = A.B.CB. Y = A+B+CC. D. Câu 3: Cho sơ đồ mạch logic như hình 2.7. Biểu thức đại số của Y là: A. Y = A.B.CB. Y = A+B+CC. D. Câu 4: Cho mạch mã hoá nhị phân 4 2. Khi X0 = 1 (Mã hóa X0) thì: A. Y0 = 0, Y1 = 1B. Y0 = 0, Y1 = 0C. Y0 = 1, Y1 = 1D. Y0 = 1, Y1 = 0Câu 5: Cho mạch mã hoá nhị phân 4 2. Khi X1 = 1 (Mã hóa X1) thì: A. Y0 = 0, Y1 = 1B. Y0 = 0, Y1 = 0C. Y0 = 1, Y1 = 1D. Y0 = 1, Y1 = 0Câu 6: Cho mạch mã hoá nhị phân 4 2. Khi X2 = 1 (Mã hóa X2) thì: A. Y0 = 0, Y1 = 1B. Y0 = 0, Y1 = 0C. Y0 = 1, Y1 = 1D. Y0 = 1, Y1 = 0Câu7: Cho mạch mã hoá nhị phân 4 2. Khi X3 = 1 (Mã hóa X3) thì: A. Y0 = 0, Y1 = 1B. Y0 = 0, Y1 = 0C. Y0 = 1, Y1 = 1D. Y0 = 1, Y1 = 0Câu 8: Mạch cộng nửa tổng có biểu thức số nhớ C ở đầu ra: A. C = A + B B. C. D. C = A . BCâu 9: Mạch cộng nửa tổng có biểu thức số tổng S ở đầu ra: A. S = A + B B. C. D. C = A . BCâu 10: Phát biểu nào sau đây SAI về MUX A. Số đầu ra luôn là 1B. Số đầu vào dữ liệu bằng 2n, với n là số đầu vào điều khiểnC. Số đầu vào ít hơn số đầu ra.D. Số đầu vào nhiều hơn số đầu raCâu 11: Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại catod chung như hình 3.13. Trong đó A – D là 4 đầu vào dữ liệu (A là MSB); a – g là 7 đầu ra.Khi ABCD = 0010 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=0010010B. abcdefg=1101101C. abcdefg=0110011D. abcdefg=1001100Câu 12: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y2 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=010D. E=1 ; ABC=101Câu 13: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y0 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=000D. E=1 ; ABC=101Câu 14: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y1 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=001D. E=1 ; ABC=101Câu 15: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y3 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=011D. E=1 ; ABC=101Câu 16: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y4 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=001D. E=1 ; ABC=100Câu 17: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y5 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=101D. E=1 ; ABC=100Câu 18: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y6 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=110D. E=1 ; ABC=101Câu 19: Cho mạch phân kênh 1→ 8. Trong đó X là kênh tín hiệu vào, Y0 – Y7 là 8 kênh tín hiệu ra; A,BC là tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là đầu vào cho phép . Để X kết nối với Y7 phải điều khiển như sau: A. E=0 ; ABC=010B. E=0 ; ABC=101C. E=1 ; ABC=111D. E=1 ; ABC=101Câu 20: Bộ phân kênh 1 sang 2n có:A. 2n đầu vàoB. n đầu vàoC. 2n đầu raD. (2n – 1) đầu raCâu 21: Mạch tổ hợp có 4 đầu vào là A, B, C, D (với A là MSB và D là LSB) và 1 đầu ra là Y. Y= 1: Nếu giá trị thập phân tương đương của đầu vào nhỏ hơn 10 Y=0: Ngược lại Rút gọn biểu thức đầu ra:A. B. C. D. Câu 22: Bộ cộng 1 bít đầy đủ (FA) là bộ cộng:A. 2 đầu vào, 2 đầu raB. 2 đầu vào, 1 đầu raC. 2 đầu vào, 3 đầu raD. 3 đầu vào, 2 đầu raCâu 23: Cho mạch so sánh 1 bít như hình 3.39: A. B. C. D. Câu24: Cho mạch phân kênh DeMux: A, B: Tín hiệu điều khiển (A là MSB) Nếu A=1; B=0, X=1; E = 1 Đầu ra có giá trị là: A. Y0 = 1B. Y1 = 1C. Y2 = 1D. Y3 = 1Câu 25: Cho mạch giải mã nhị phân 2 sang 4. A, B là 2 đầu vào (A là MSB); Y0 – Y3 là các đầu ra. Để Y0 ở mức tích cực và Y0, Y1, Y2 ở mức thụ động thì: A. AB =11B. AB =00C. AB =00D. AB =11Câu 26: Cho mạch giải mã nhị phân 2 sang 4. A, B là 2 đầu vào (A là MSB); Y0 – Y3 là các đầu ra. Để Y1 ở mức tích cực và Y0, Y1, Y2 ở mức thụ động thì: A. AB =11B. AB =00C. AB =01D. AB =10Câu 27: Cho mạch giải mã nhị phân 2 sang 4. A, B là 2 đầu vào (A là MSB); Y0 – Y3 là các đầu ra. Để Y2 ở mức tích cực và Y0, Y1, Y2 ở mức thụ động thì: A. AB =11B. AB =00C. AB =10D. AB =11Câu 28: Cho mạch giải mã nhị phân 2 sang 4. A, B là 2 đầu vào (A là MSB); Y0 – Y3 là các đầu ra. Để Y3 ở mức tích cực và Y0, Y1, Y2 ở mức thụ động thì: A. AB =11B. AB =00C. AB =00D. AB =11Câu 29: Cho mạch phân kênh DeMux. A, B là các tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là tín hiệu chọn. Nếu A = 1, B=1; E = 1 thì: A. Y3 = 1 B. Y3 = 0 C. Y3 = X (Đ)D. Mạch không hoạt độngCâu 30: Cho mạch phân kênh DeMux. A, B là các tín hiệu điều khiển (A là MSB); E là tín hiệu chọn. Nếu A = 1, B=1; E = 0 thì: A. Y3 = 1 B. Y3 = 0 C. Y3 = X D. Mạch không hoạt động (Đ)Câu 31: Cho mạch logic như hình 2.46. Đầu ra Y = A khi: A. b1b2b3 = 011B. b1b2b3 = 010C. b1b2b3 = 100D. b1b2b3 = 110Câu 32: Cho mạch dồn kênh 4 sang 1, trong đó I0 – I3 là 4 tín hiệu vào, A và B là các tín hiệu điều khiển (với A là MSB), Y là đầu ra . Nếu E = 1 và AB=00 thì : Y = I0 (Đ)Y = I1 c. Y = I3d. MUX không hoạt động Câu 33: Cho mạch dồn kênh 4 sang 1, trong đó I0 – I3 là 4 tín hiệu vào, A và B là các tín hiệu điều khiển (với A là MSB), Y là đầu ra . Nếu E = 1 và AB=01 thì : Y = I0 Y = I1 (Đ)c. Y = I3d. MUX không hoạt động Câu 34: Cho mạch dồn kênh 4 sang 1, trong đó I0 – I3 là 4 tín hiệu vào, A và B là các tín hiệu điều khiển (với A là MSB), Y là đầu ra . Nếu E = 1 và AB=10 thì : Y = I0 Y = I1 c. Y = I2 (Đ)d. MUX không hoạt động Câu 35: Cho mạch dồn kênh 4 sang 1, trong đó I0 – I3 là 4 tín hiệu vào, A và B là các tín hiệu điều khiển (với A là MSB), Y là đầu ra . Nếu E = 1 và AB=11 thì : Y = I0 Y = I1 c. Y = I2 d. Y = I3 (Đ)Câu 36: Cho mạch dồn kênh 4 sang 1, trong đó I0 – I3 là 4 tín hiệu vào, A và B là các tín hiệu điều khiển (với A là MSB), Y là đầu ra . Nếu E = 0 và AB=11 thì : Y = I0Y = I1 c. Y = I3d. MUX không hoạt động (Đ)Câu 37: Cho sơ đồ mạch logic như hình 2.9. Biểu thức đại số của Y là: A. B. C. D. Câu 38: Cho sơ đồ mạch logic như hình 2.1. Biểu thức đại số logic của ngõ ra Y là: A. B. C. D. Câu 39: Bộ dồn kênh 2n sang 1 có:A. 2n tín hiệu điều khiểnB. 2n đầu vào dữ liệuC. 2n đầu vào dữ liệu và điều khiểnD. 2n đầu vào dữ liệu, điều khiển và cho phépCâu 40: Bộ dồn kênh có n đầu vào điều khiển, m đầu vào dữ liệu thì:A. m = n.B. m = 2.C. m = 2nD. m = (2n – 1)Câu 41: Bộ dồn kênh (MUX) sử dụng n đầu vào điều khiển sẽ có:Có 1 đầu vào dữ liệu và 2n đầu raCó 2n đầu vào dữ liệu và 1 đầu ra (Đ)Có n đầu vào dữ liệu và 1 đầu raCó 1 đầu vào dữ liệu và n đầu raCâu 42: Cho IC giải mã 74138 như hình 3.22: A. Đây là IC giải mã từ 3 sang 8B. Đây là IC giải mã từ 6 sang 8C. Đây là IC giải mã từ 8 sang 6D. Đây là IC giải mã từ 8 sang 3Câu 43 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0000 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 44 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0001 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0110000C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 45 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0010 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1101101B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 46 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0011 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 47 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0100 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1101101B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0110011Câu 48 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0101 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1101101B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=1011011Câu 49 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0110 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1011101B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 50 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0111 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1110000B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 51 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=1000 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111111B. abcdefg=1111110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 52 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Cathode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=1001 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1101101B. abcdefg=1111011C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 53 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0000 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0000001C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 54: Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0001 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1001111C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 55 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0010 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1001111C. abcdefg=0010010D. abcdefg=0100000Câu 56 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0011 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0000110C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 57: Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0100 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1001111C. abcdefg=1011111D. abcdefg=1001100Câu 58 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0101 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0100100C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 59 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0110 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1001111C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 60 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=0111 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0001111C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 61: Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=1000 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=1001111C. abcdefg=0000000D. abcdefg=0100000Câu 62 : Mạch giải mã BCD sang 7 đoạn loại Anode chung; A, B, C, D là 4 đầu vào (A là MSB); a – g là 7 đầu ra. Khi ABCD=1001 thì trạng thái đầu ra là: A. abcdefg=1111001B. abcdefg=0000100C. abcdefg=1011111D. abcdefg=0100000Câu 63: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn g: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 6 , 8) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 64: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn f: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 6 , 8) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 65: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn e: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 6 , 8) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∏ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và d (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 66: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn c: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 67: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn b: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 68: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn a: F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13) F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) và N (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 69: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Anode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn d: F(A , B , C , D) = ∏(0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N= (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F(A , B , C , D) = ∏(0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) N= (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F(A , B , C , D) = ∏(0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N= (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F(A , B , C , D) = ∏(0 , 2 , 3 , 5, 6 , 8 , 9) N= (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)Câu 70: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn g: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 6 , 8) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∑ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 71: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn f: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 6 , 8) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∑ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) Câu 72: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn e: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 6 , 8) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 73: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn d: F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 6 , 8) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)Câu 74: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn c: a. F (A , B , C , D) = ∑(0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)b. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)c. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)d. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = 1(0 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 75: Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn b: a. F (A , B , C , D) = ∑(0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)b. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)c. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) d. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = 1(0 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 76: (C2) Thực hiện mạch tổ hợp chuyển đổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 đoạn Cathode chung theo hình sau. Xác định biểu thức hàm boole cho đoạn a: a. F (A , B , C , D) = ∑(0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) (Đ)b. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) c. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9) N = (10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15) d. F (A , B , C , D = ∑ (0 , 2 , 3 , 5 , 6 , 8 , 9) N = 1(0 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)Câu 77: Muốn giải mã BCD ra mã 7 thanh cần dùng bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra:4 đầu vào mã BCD và 7 đầu ra mã 7 thanh (Đ)3 đầu vào mã BCD và 5 đầu ra mã 7 thanh5 đầu vào mã BCD và 7 đầu ra mã 7 thanh4 đầu vào mã BCD và 6 đầu ra mã 7 thanhCâu 78: Chỉ ra bảng chân lý của bộ cộng nhị phân 1 bít đầy đủ a. b. c. d. Câu 79: Cho sơ đồ mạch logic như hình 2.21. Biểu thức đại số của Y là: A. Y = A . B . C . DB. Y = A + B + C + DC. Y = (A.B.C.D) ̅D. Y = A + B + C + D ̅Câu 80: Trong các hình vẽ sau, hình nào là sơ đồ bộ cộng nửa tổng thực hiện bằng cổng logic: A. Hình (a)B. Hình (b)C. Hình (c)D. Hình (d)Câu 81: Cho mạch logic như hình 2.42. Đầu ra Y = A khi: A. b1b2b3 = 001B. b1b2b3 = 011C. b1b2b3 = 110D. b1b2b3 = 101Câu 82: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 0 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f (Đ)e,f,gd,e,f,ga,c,d,f,gCâu 83: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 1 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f b,c (Đ)d,e,f,ga,c,d,f,gCâu 84: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 2 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f b,c, d, ea, b,g,e,d (Đ)a,c,d,f,gCâu 84: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 3 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f b,c, d, ea, b,g,e,d (Đ)a,c,d,f,gCâu 85: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 4 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f b,c, d, ea, b,g,e,d f,g,b,c (Đ)Câu 86: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 5 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f b,c, d, ea, b,g,e,d a, f, g, c, d (Đ)Câu 87: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 6 thì những thanh nào sáng?a,b,c,d,e,f a,f,e,d,c,g (Đ)a, b,g,e,d a, f, g, c, d Câu 88: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 7 thì những thanh nào sáng?a,b,c (Đ)a,f,e,d,c,g a, b,g,e,d a, f, g, c, d Câu 89: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 8 thì những thanh nào sáng?a,b,c, d,e,f,g (Đ)a,f,e,d,c,g a, b,g,e,d a, f, g, c, d Câu 90: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn hiển thị số 9 thì những thanh nào sáng?a,b,c, d,f,g (Đ)a,f,e,d,c,g a, b,g,e,d a, f, g, c, d Câu 91: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn thanh nào sáng thì mức tích cực của nó là:Mức logic 0 (Đ)Mức logic 1Mức logic 0, và 1Không ở mức nào cảCâu 92: Cho LED 7 đoạn K chung, muốn thanh nào sáng thì mức tích cực của nó là:Mức logic 0 Mức logic 1 (Đ)Mức logic 0, và 1Không ở mức nào cảCâu 93: Phát biểu nào sau đây là đúng với mã BCD:A. Là bộ mã hóa nhị phân nhưng chỉ sử dụng 4 bít để mã hóa 10 chữ số thập phân 0>9B. Là bộ mã hóa nhị phân nhưng chỉ sử dụng 3 bít để mã hóa 10 chữ số thập phân 0>9C. Là bộ mã hóa sử dụng 4 bít để mã hóa số thập phân 1>10D. Là bộ mã hóa sử dụng 3 bít để mã hóa số thập phân 0>8Câu 94: Phát biểu nào sau đây là đúng với mã Gray:A. Là loại mã không có trọng số, các từ mã kế cận nhau chỉ khác nhau một biến sốB. Là mã đếm ký tựC. Là mã hiển thị Led 7 thanhD. Là mã thập phânCâu 95: Phát biểu nào sau đây là đúng với mã Dư 3:A. Là loại mã không có trọng sốB. Là mã được tạo thành bằng cách cộng thêm 3 đơn vị vào mã BCDC. Là mã đếmD. Là mã thập lục phânCâu 96: Cho mã nhị phân 1100. Mã Gray của mã nhị phân là:A. 0110B. 1010C. 1001D. 1100Câu 97: Cho mã Gray 1101. Mã nhị phân của mã Gray là:A. 0110B. 1010C. 1001D. 1100Câu 98: Mạch giải mã 7 đoạn có mấy đầu vào mấy đầu ra:A. 3 đầu vào 7 đầu raB. 2 đầu vào 7 đầu raC. 4 đầu vào 7 đầu raD. 3 đầu vào 5 đầu raCâu 99: Hình 417 biểu diễn 2 Led 7 đoạn đặt gần nhau. Dải đếm thập phân của hình này là: A. Từ 00 đến 99B. Từ 00 đến 100C. Từ 00 đến FFD. Từ 0 đến 9Câu 100:CHƯƠNG 3: Mạch Flip FlopCâu 1: Ký hiệu sau đây tương ứng với tính tích cực nào của tín hiệu:Tác động ở mức thấp “L” (Đ)Tác động ở mức cao “H”Tác động ở sườn dương của xung nhịpTác động ở sườn âm của xung nhịpCâu 2: Ký hiệu sau đây tương ứng với tính tích cực nào của tín hiệu:Tác động ở mức thấp “L” Tác động ở mức cao “H” (Đ)Tác động ở sườn dương của xung nhịpTác động ở sườn âm của xung nhịpCâu 3: Ký hiệu sau đây tương ứng với tính tích cực nào của tín hiệu: Tác động ở mức thấp “L” Tác động ở mức cao “H” Tác động ở sườn dương của xung nhịp (Đ)Tác động ở sườn âm của xung nhịpCâu 4 : Ký hiệu sau đây tương ứng với tính tích cực nào của tín hiệu: Tác động ở mức thấp “L” Tác động ở mức cao “H” Tác động ở sườn dương của xung nhịp Tác động ở sườn âm của xung nhịp (Đ)Câu 5 : Các Flip – Flop (FF) đồng bộ có đặc điểm:FF đồng bộ không có 2 đầu Preset và Clean.FF đồng bộ có 2 đầu Preset và Clean. (Đ)FF đồng bộ có 2 xung đồng hồ Clock (CLK)FF đồng bộ không có xung đồng hồ Clock (CLK)Câu 6: Có thể dùng phần tử Flip – Flop (FF) để lưu giữ các chữ số nhị phân vì:FF là các phần tử nhớ được nhiều bítFF là các phần tử nhớ 1 bít (Đ)FF là các phần tử không nhớ được nhiều bítFF là các phần tử không nhớ được 1 bítCâu 7: Ký hiệu sau đây cho biết điều gì:Kích bằng sườn dương (Đ)Kích bằng sườn âmTách sườn dươngTách sườn âmCâu 8: Ký hiệu sau đây cho biết điều gì:Kích bằng sườn dương Kích bằng sườn âm (Đ)Tách sườn dươngTách sườn âmCâu 9: Cho JKFF, khi PR=1, CLR=1 , CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: J=K=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 10: Cho JKFF, khi PR=1, CLR=1 , CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: J=K=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 11: Cho JKFF, khi PR=1, CLR=1 , CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: J=0, K=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 12: Cho JKFF, khi PR=1, CLR=1 , CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: J=1, K=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đóCâu 13: Cho DFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: D=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đóCâu 14: Cho DFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: D=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 15: Cho TFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: T=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 16: Cho TFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: T=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 17: Cho SRFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: S=R=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 18: Cho SRFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: S=R=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Mức cấmCâu 19: Cho SRFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: S=0, R=1 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 20: Cho SRFF, khi PR=1, CLR=1, CLK được kích bằng sườn dương của xung nhịp.Nếu: S=1, R=0 , thì trạng thái đầu ra là: A. B. C. Không đổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước đó)D. Đổi trạng thái (đảo trạng thái trước đó)Câu 21: Có mấy cách phân loại Flip –Flop :A. Theo tín hiệu điều khiển Theo chức năngC. Theo số đầu vào Theo tín hiệu điều khiểnB. Theo số đầu vào Loại Flip FlopD. Theo chức năng Loại Flip FlopCâu 22: Phân loại Flip –Flop theo chức năng gồm:A. RS FFC. D FF , TFFB. JKFFD. Cả A, B, CCâu 23: Phân loại Flip –Flop theo cách làm việc gồm:A. Đồng bộ và không đồng bộC. Nguyên lý hoạt động của các Flip FlopB. Chức năng của Flip FlopD. Tất cả đều saiCâu 24: RS – FF có mấy đầu vào điều khiển trực tiếp:A. 1C. 3B. 2D. 4Câu 25: Đầu vào điều khiển trực tiếp của RS – FF là:A. ClrC. Qn+1B. QnD. R , SCâu 26: Sơ đồ mạch RS –FF dùng cổng NAND ở hình 1. Khi R=S=1 ; Q=0 thì A. C. B. D. Cả A, B, C đều saiCâu 27: Sơ đồ mạch RS –FF dùng cổng NAND ở hình 1. Khi R=S=1 ; Q=1 thì A. C. B. D. Cả A, B, C đều saiCâu 28: CHƯƠNG 4: MẠCH DÃYCâu 1: Mạch sau là bộ đếm: Đếm không đồng bộ, đếm tiến có hệ số đếm là 2Đếm không đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 2Đếm không đồng bộ, đếm tiến có hệ số đếm là 4Đếm không đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 4 (Đ)Câu 2: Mạch sau là bộ đếm: Đếm không đồng bộ, đếm tiến có hệ số đếm là 8 (Đ)Đếm không đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 8Đếm đồng bộ, đếm tiến có hệ số đếm là 8Đếm đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 8 Câu 3 : Mạch sau là bộ đếm: Bộ đếm không đồng bộ, đếm tiến, có hệ số đếm là 5Bộ đếm không đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 5Bộ đếm không đồng bộ, đếm tiến có hệ số đếm là Bộ đếm không đồng bộ, đếm lùi có hệ số đếm là 6 6 (Đ)Câu 4 : Cho mạch như hình 4.12. Đưa xung clock có tần số 1 Hz vào JK0FF thì đầu ra Q2 có xung clock với tần số là: 8 Hz1 Hz0.125 Hz (Đ)2HzCâu 5: Cho mạch như hình 4.10. Đưa xung clock có tần số 1 KHz vào D0FF thì đầu ra Q0 có xung clock với tần số: 2 Khz1 KHz500 Hz (Đ)250HzCâu 6 : Cho mạch như hình 4.12. Đưa xung clock có tần số 1 KHz đến JK0 FF, thì đầu ra Q1 có xung clock với tần số là: 4 Khz1 KHz250 Hz (Đ)500HzCâu 7: Cho mạch như hình 4.9. Đưa xung clock có tần số 1 Hz vào D0FF thì ngõ ra Q1 có xung clock với tần số: 4Hz1Hz0.25Hz (Đ)5 HzCâu 8: Cho mạch như hình 4.13. Đưa xung clock có tần số 1 Hz vào JK0, thì đầu ra Q0 có xung clock với tần số là: 2 Hz1 Hz0,5 Hz (Đ)0,25 HzCâu 9: Cho mạch như hình 4.8. Đưa xung clock có tần số 1 Hz vào D0FF, thì đầu ra Q1 có xung clock với tần số: 4Hz1Hz0,25Hz (Đ)0,5HzCâu 10: Phương pháp dùng xung nhịp kích thích đồng bộ mạch đếm là:Xung nhịp chỉ đưa được đến một Flip – Flop (FF), rồi các FF tự kích lẫn nhauXung nhịp được đưa đến toàn bộ các FF cùng một lúc (Đ)Xung nhịp được đưa đến toàn bộ các FF cùng một lúc, rồi các FF tự kích lẫn nhauXung nhịp chỉ đưa được đến một FF đầu tiên, các FF khác không tự kích lẫn nhauCâu 11: Khi thiết kế bộ đếm tiến, nhị phân đồng bộ có Kđ = 4 cần:1 FF2 FF (Đ)3 FF4 FFCâu 12: Bộ đếm đồng bộ là bộ đếm:Các FF không được kích cùng bởi 1 xung đồng hồCác FF được kích bởi cùng 1 xung đồng hồ (Đ)Chỉ cần kích xung đồng hồ cho FF đầu tiênChỉ cần kích xung đồng hồ cho FF cuối cùngCâu 13: Bộ đếm không đồng bộ là bộ đếm:Các FF được kích cùng 1 xung đồng hồCác FF được kích bởi 2 xung đồng hồ Chỉ cần kích xung đồng hồ cho FF cuối cùngCác FF có thể không được kích cùng bởi 1 xung đồng hồ (Đ)Câu 14: Để thiết kế bộ đếm n bit thì cần ít nhất:A. (n 1) flip flopB. n flip flopC. (n +1) flip flopD. 2n flip flop CHƯƠNG 5: BỘ NHỚCâu 1: Phát biểu nào sau đây SAI đối với RAM động:A. Thông tin ghi dưới dạng điện tích nạp cho tụ điệnB. Thông tin ghi dưới dạng đốt các cầu chìC. Cần phải làm tươi để nội dung không bị rò rỉD. Giá thành rẻ hơn RAM tĩnhCâu 2: ROM là:A. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiênB. Bộ nhớ chỉ đọcC. Bộ nhớ có nội dung bị mất khi không cấp nguồnD. Mảng logic lập trình đượcCâu 3: RAM tĩnh là loại bộ nhớ:A. Ma trận nhớ gồm nhiều FlipFlopB. Phải làm tươi để nội dung không bị rò rỉ C. Thông tin ghi dưới dạng đốt các cầu chì D. Là loại bộ nhớ chỉ đọcCâu 4: Phát biểu nào không đúng với RAM:A. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênB. Là bộ nhớ có nội dung bị mất đi khi mất điệnC. Có hai loại thông dụng là RAM tĩnh và RAM độngD. Nội dung không bao giờ mất điCâu 5: EEPROM là:A. Bộ nhớ có thể xoá và ghi lại vô hạnB. Bộ nhớ xoá được bằng tia cực tím C. Bộ nhớ xoá được bằng điệnD. Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiênCâu 6: Bộ nhớ ROM là bộ nhớ:Bộ nhớ từBộ nhớ quangBộ nhớ bán dẫn (Đ)Bộ nhớ ngoàiCâu 7: Phân loại theo khả năng ghi đọc của bộ nhớ thì bộ nhớ RAM là bộ nhớ:Chỉ có thể đọc thông tin từ chúng mà không thể ghi thông tin ra chúngVừa có thể đọc thông tin vừa có thể ghi thông tin ra chúng (Đ)Chỉ có thể đọc thông tin cần tìm khi đọc lướt qua các thông tin đứng trước nóChỉ có thể ghi thông tinCâu 8: Thao tác đọcghi gọi là:Tổ chức bộ nhớSự truy nhập bộ nhớ (Đ)Phân câp bộ nhớPhân chia bộ nhớCâu 9: Muốn xóa toàn bộ nội dung của EPROM dùng:Cầu chìĐiệnTia cực tím (Đ)Tia hồng ngoạiCâu 10: So với bộ nhớ ROM thì bộ nhớ RAM có đặc điểm:Tốc độ thấp hơnDung lượng lớn hơn (Đ)Giá thành rẻ hơnTuổi thọ cao hơnCâu 11: So với bộ nhớ ngoài thì bộ nhớ trong có đặc điểm:Tốc độ nhanh hơnDung lượng nhỏ hơn (Đ)Được thiết kế bằng vật liệu từ tính và quang họcDung lượng lớn hơn.Câu 12: RAM là:Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (Đ)Bộ nhớ chỉ đọcNội dung không bao giờ mấtChỉ có thể ghi dữ liệu một lầnCâu 13: Khi mất điện (tắt nguồn) dữ liệu trong RAM:Không bị mấtBị mất (Đ)Có thể bị mất hoặc không tùy loại RAMCó thể bị mất hay không tùy thời gian mất điệnCâu 14: Thông tin trong bộ nhớ được lưu trữ ở dạng:Bát phânNhị phân (Đ)Thập phânHecxaCâu 15: ROM là bộ nhớ mà:Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn nuôi (Đ)Dữ liệu bị mất khi mất nguồn nuôiDữ liệu bị mất khi mà vẫn còn nguồn nuôiDữ liệu chỉ lưu được một thời gian khi mất nguồn nuôiCâu 16: Thông tin trong bộ nhớ được lưu trữ ở dạng:A. Bát phânB. Nhị phânC. Thập phânD. HexaCâu 17: DRAM là:A. RAM tĩnhB. Bộ nhớ chỉ đọcC. RAM độngD. Bộ nhớ chỉ viếtCâu 18: SRAM là:A. RAM tĩnhB. Bộ nhớ chỉ đọcC. RAM độngD. Bộ nhớ chỉ viếtCâu 19: DRAM là loại bộ nhớ:A. Truy cập rất nhanhB. Truy cập ngâu nhiênC. Truy cập chậmD. Cả A,B,C đều saiCâu 20: SRAM là loại bộ nhớ:A. Không lưu dữ liệuB. Chỉ lưu dữ liệu khi có nguồn điện cung cấpC. Có thể bị mất dữ liệu khi có nguồn nuôiD. Lưu một phần dữ liệu khi mất điệnCâu 21: Cấu tạo của một ô nhớ DRAM gồm có:A. Một transistor trường MOS và 1 diodeB. Một transistor trường MOS và 1 tụ điệnC. Một transistor lưỡng cực và 1 tụ điệnD. Một transistor trường MOS và 1 trigơCâu 22: Linh kiện lưu giữ bít thông tin của DRAM là:A. TtrigơB. Tụ điệnC. DiodeD. TransistorCâu 22: Linh kiện lưu giữ bít thông tin của SRAM là:A. TtrigơB. Tụ điệnC. DiodeD. TransistorCâu 23: DRAM được chế tạo bằng cách sử dụng công nghệ:A. Lưỡng cựcB. Lưỡng cực và MOSC. MOSD. Tất cả đều saiCâu 24: Thời gian truy nhập của bộ nhớ lưỡng cực so với bộ nhớ MOS là:A. Lâu hơnB. Bằng nhauC. Nhanh hơnD. Tất cả đều saiCâu 25: Thời gian truy nhập của chip ROM hiện nay so với các chip RAM là:A. Lâu hơnB. Bằng nhauC. Nhanh hơnD. Tất cả đều saiBổ Sung Điện Tử SốCâu 1: Đổi số thập phân 1024 thành số nhị phân:A. 100 0000 0001B. 10 0000 0000C. 100 0000 1000D. 100 0000 0000Câu 2: Đổi số nhị phân sau sang dạng bát phân: 1111 0100 1110A. 7514B. 7515C. 7516D. 7517Câu 3: Đổi số bát phân sau sang dạng nhị phân: 5731A. 101 111 011 001B. 110 111 011 001C. 101 110 011 001D. 101 111 011 010Câu 4: Kết quả của phép toán: A. B. 1C. 0D. ACâu 5: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 6: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 7: Kết quả của phép toán: A. B. C. 1D. 0Câu 8: Kết quả của phép toán: A. B. C. 1D. 0Câu 9: Kết quả của phép toán: A. B. C. 1D. 0Câu 10: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 11: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 12: Kết quả của phép toán: A. 0B. 1C. AD. BCâu 13: Kết quả của phép toán: A. AB. 1C. 0D. BCâu 14: Kết quả của phép toán: A. A+BB. AC. BD. A.BCâu 15: Hai mạch ở (hình a) tương đương với nhau vì chúng A. Đều bằng AB. Đều bằng BC. Đều bằng ABD. Đều bằng A+BCâu 16: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 17: Kết quả của phép toán: A. B. C. D. Câu 18: Cho mạch điện như hình sau (hình b). Biểu thức hàm ra là: A. B. C. D. Câu 19: Cho mạch điện như hình sau (hình c). Biểu thức h ... diễn dạng đại số hàm F là: a b c d F (A, B, C, D) = ∑ (0 , 1, 2, 4, 8) N = (1 0) ( ) F (A, B, C, D) = ∑ (0 , 1, 2, 4, , 10) F (A ,B ,C, D) = ∏ (0 ,1 ,2 ,4 ,8) d = (1 0) F (A ,B ,C, D) = ∏ (3 , ,6 ,7 ,9... thừa số thừa số tổng đầy đủ n biến b Hàm logic gồm tổng số hạng, số hạng tích đầy đủ n biến ( ) c Hàm logic gồm tích thừa số thừa số tổng (n-1) biến d Hàm logic gồm tổng số hạng, số hạng tích (n1)... đại số Boole, cổng OR có giá trị khi: a Có ngõ vào b Có ngõ vào c Có ngõ vào ( ) d Tất ngõ vào Câu 67: Trên tập hợp đại số Boole, cổng AND có giá trị khi: a Có ngõ vào b Tất ngõ vào ( ) c Có ngõ
  • 100
  • 152
  • 1

NGÂN HÀNG đề THI môn TƯỞNG hồ CHÍ MINH

NGÂN HÀNG đề THI môn tư TƯỞNG hồ CHÍ MINH
... nguyên tắc xây dựng đạo đức cách mạng Câu 19: Trình bày khái niệm văn hóa quan điểm vấn đề chung văn hóa tưởng HCM Câu 20: Trình bày quan điểm HCM người xây dựng người ...Câu 12: Trình bày quan điểm HCM đại đồn kết quốc tế Câu 13: Trình bày quan điểm HCM vấn đề dân chủ Câu 14: Trình bày quan điểm HCM xây dựng nhà nước quyền làm chủ thuộc nhân dân Câu 15:
  • 2
  • 27
  • 0

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự

Ngân hàng đề thi Điện tử tương tự
câu hỏi ôn tập thi môn Điện tử tương tự +BTL có đáp án thuộc Học viện Kỹ thuật Quân sựBài 1: Cho mạch điện như hình vẽ: Cho , .a) Xác định ?b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại thì phải làm thế nào?Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ:Cho , , , .a) Xác định ?b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại thì phải làm thế nào?Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ:Cho , , , .a) Xác định ?b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại thì phải làm thế nào?...................... ... việc mạch đảm bảo có hồi tiếp âm Đáp án: U  Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại K  � U  Bài 2: Cho mạch điện hình vẽ: Cho R1  R N 2 K , R2  R3  RP 1K ,   , I Ebh  1mA a) Xác... Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại ta sử dụng transistor loại pnp U  � U A  � U1  2.U  Bài 3: Cho mạch điện hình vẽ: Cho, ,,   , I Ebh  1mA a) Xác định ? b) Xác định điều kiện để...  Để mạch làm việc với điều kiện ngược lại ta sử dụng transistor loại pnp U A  � (2.U1  U )  Bài 4: Cho mạch điện hình vẽ: Cho, , a) Xác định ? b) Xác định điều kiện để mạch làm việc? Để ngăn
  • 18
  • 30
  • 0
1 2 3 4 .. >