Tổng hợp tài liệu :

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2 toán 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC I TOÁN – TIẾNG VIỆT HKI LỚP 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN – TIẾNG VIỆT HKI LỚP 2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC I TOÁN – TIẾNG VIỆT HKI LỚP 2 . ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC I TOÁN – TIẾNG VIỆT HKI LỚP 2 NĂM HỌC: 20 10 - 20 11 A. TOÁN: (Ôn từ tuần 1 đến tuần 17) 1. Viết các số sau: a) 5 chục 7 đơn vị; 2. 1 giờ chiều còn g i là .... giờ. 4 giờ chiều còn g i là .... giờ. 7 giờ t i còn g i là …. giờ. 20 giờ còn g i là ….. giờ t i. 23 giờ
  • 3
  • 28,473
  • 702

Tài liệu de cuong on tap hoc ki 2 toan 11 hot hot

Tài liệu de cuong on tap hoc ki 2 toan 11 hot hot
. giới hạn sau: a. 2 2 1 3 2 lim( ) 1 x x x x → − + − . b. 2 2 2 2 lim( ) 2 x x x x → + − − c. 3 2 3 2 lim ( ) 3 2 x x x x x →−∞ − − . d. 2 2 2 1 lim ( ) x. b. n u = 3 2 2 3 n n− + d. n u = 2 3 2 n n + − . Câu 2. Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy: a. 1 u =2 và n u = 2 1 2 1 n u − + . c. 1 u = -2 và n u = 2 1n u n
  • 2
  • 554
  • 3

Đề cường ôn tập học 2 môn toán khối 10 docx

Đề cường ôn tập học kì 2 môn toán khối 10 docx
. a) 2 2 8 2 x x x- - < b) x 2 + 2 3+x - 10 0£ c) 0 123 2 ³++- xx d) 2 359-³ xx e) 2 2 10 3 2 13 2 x xx x- -£- + - f) 2 x -5x. Toán – Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Thừa Thiên Huế Đề cương ôn tập khối 10 – hk2 -20 09 -20 10 – www.mathvn.com MathVn.Com1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC
  • 8
  • 1,343
  • 20

Tài liệu hướng dẫn và đề cương ôn tập học 2 môn toán 7

Tài liệu hướng dẫn và đề cương ôn tập học kì 2 môn toán 7
. ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 2 2 2 2 2 ) 5 .3 1 ) . 2 4 2 ) . 3 3 ) . 2 a x xy b x y xy c xy z x y d x yz xy z − − − 6.Tính : 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ) 5 ( 3 ) 1 1 1 ) 5 ( ) 2 4 2 ) 5 1 ) 2 2 a x x x b. − − − − 7. Điền đơn thức thích hợp vào ô trống : a) + 5xy = -3xy b) + -xz 2 = 5xz 2 8.Tìm đa thức A biết: a) A + ( x 2 + y 2 ) = 5x 2 + 3y 2 – xy b) A – ( xy + x 2 –y 2 ) = x 2 +y 2 9.Thu. 5-x 3 b) 2x 2 – 3x 4 – 3x 2 – 4x 5 - 1 2 x – x 2 + 1 10.Cho hai đa thức: P(x) = x 7 – 3x 2 – x 5 + x 4 – x 2 +2x + 7 Q(x) = x – 2x 2 + x 4 – x 5 – x 7 – 4x 2 – 1 a)Tính P(x) +Q(x)
  • 6
  • 1,006
  • 2

Đề cương ôn tập học 2 lớp 6 toán

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 6 toán
. BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN:TOÁN 6 Bài 1: Thực hiện phép tính a) 5 5 25 % 1 4 6 − + b) 2 1 2 2 75% : 2 (0,5) .( 7) 2, 5(7 5 ) 5 3 3 − − + − c) 4 45 : 2 50% 1, 25 7 + − d) 2 105 5 350% : 4 : 2. − i) 25 3 9 2 0, 02. ( 2 ). 2 8 20 7 − + + − j) 2 51 7 34% : 3 .6, 5 (0,4) 16 9 − − k) 1 3 4 3 : 2 1 : ( 1 ,6) 25 % 7 5 3     − − −         Bài 2: Tìm x a) 1 8 7 x = − b) 3 2 9 6 x = c). (0,5) .30% 24 6 + − e) 2 3 4 .0,5 1 .14% ( 0,8) 5 7 − + − f) 3 3 4 2 .( 0, 4) 1 .2, 75 ( 1, 2) : 4 5 11 − − + − g) 15 4 2 1 1, 4. ( ) : 2 49 5 3 5 − + h) 15 4 2 ( 3 ,2) . (0,8 2 ) : 3 64 15 3 −
  • 4
  • 1,445
  • 11

de cuong on tap hoc ki 2 mon toan

de cuong on tap hoc ki 2 mon toan
. 5x 9x 0,7 5 3 7 4 − − − − + − = 3). 2 9x 1 (3x 1)(4x 1)− = + + 4). x 2 1 2 ; x 2 x x(x 2) + − = − − 5). 3 2 x 5x 6x 0− + = 6) 2 2 x 1 x 1 2( x 2) ; x 2 x 2 x 4 + − + + = − + − Trang 1 II/ trình x 1 x 3 2 x 2 x 4 (x 2) (4 x) − + + = − − − − có nghiệm là: A. x = 0 B. x = 0 hay x = 2 C. x = 2 hay x = 1 D. Vô nghiệm Câu 4: Phương trình 2 3 2 2(x 8) 3 x 2x 4 x 8 x 2 − − = + + − − . trình: 5x 2 4x 3 5 + > + và 8x 2 2x 5 3 + < + ÁVI/. Chứng minh rằng: a) 2 4x 12x 11 0+ + > ∀x∈ Q b) 2 2 x 1 3x 2x 3x 1+ − ≤ − + ∀x∈ Q VII/. Với giá trò nào của x để: a) 2 A 2x 8x 7=
  • 5
  • 787
  • 5

đề cương ôn tập học 2 toán 11

đề cương ôn tập học kì 2 toán 11
. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC 2 MÔN TOÁN 11 http://toanhocmuonmau.violet.vn Gi¸o Viªn: Th©n V¨n Dù §T: 0984 21 4 648 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 20 12 – 20 13 MÔN TOÁN A. PHẦN. 20 ) 2 sin 4 x y = ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC 2 MÔN TOÁN 11 http://toanhocmuonmau.violet.vn Gi¸o Viªn: Th©n V¨n Dù §T: 0984 21 4 648 4 21 ) ( ) 10 2 2 y sin x cos x = − 22 ) 20 13 2 2 t anx y 1+tan. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC 2 MÔN TOÁN 11 http://toanhocmuonmau.violet.vn Gi¸o Viªn: Th©n V¨n Dù §T: 0984 21 4 648 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIÁNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC II NĂM HỌC 20 11 -20 12
  • 10
  • 401
  • 0

Đề Cương ôn tập học 2 toàn diện

Đề Cương ôn tập học kì 2 toàn diện
. Bài tập: Bi 1: Tớnh hp lớ nht 1, 21 55 (174 + 21 55) + (-68 + 174) 2, -25 . 72 + 25 . 21 49 . 25 3, 35(14 23 ) 23 (1435) 4, 8154 (674 + 8154) + (98 + 674) 5, 25 . 21 + 25 . 72 + 49 . 25 6, 27 (13. + +=H += 37.13.11.7.3 4 22 222 2 5 111111 5 .10101I Bi 20 : Tìm x biết: a. 10 1 2 1 3 2 =x g) 2 7 3 5 1 2. 7 3 7 2 6. = +x b) 13: 7 4 5 =x h) 12 5 3 2 1. 6 7 4 1 3. = + xx c) 51 3 2 :50 5 4 2 = x . i) 11 4 3 1 17: 7 1 3: 17 4 : 17 8 5 =+ + xx d) 02 3 2 . 2 1 = + xx j) 4 7 4 3 2 2 17 = x 3 e) 12 5 2 1 3 2 =− xx k) 25 26 25 17 5 1 2 =+       +x l) 27 24 9 7 3 27 5 1 3 −=       −−− x Bài 21 . : Rót gän
  • 8
  • 416
  • 0

De cuong on tap hoc ki 2 Toan 9

De cuong on tap hoc ki 2 Toan 9
. sau: a. x 2 - x - 6 = 0 b. 3x 2 + 2x - 8 = 0 c. 2 2 2 0x x + = d. 3x 2 - 4x - 4 = 0 e. 2x 2 - x - 6 = 0 f. x 2 - 2x - 8 = 0 Bài 6: Giai phng trinh sau: a. -3x 2 + 14x 8 = 0 b. -7x 2 . làm đợc ) 2 25 (2 1 x công việc Vì hai đội cùng làm trong 12 ngày thì xong việc nên trong một ngày hai đội làm đợc 1/ 12 công việc. Ta có pt: x 1 + ) 2 25 (2 1 x = 12 1 12 1 50 11 = + xx 06050 )50( 12) 50( 12: 2 =+ =+ xx xxxxraSuy . cm 2 . C. 5 2 cm 2 . D. 25 4 cm 2 . 23 .Din tớch hỡnh qut trũn cung 60 0 ca ng trũn cú bỏn kớnh bng 2 cm l: A. 2 3 cm 2 . B. 2 3 cm 2 . C. 3 cm 2 . D. 3 cm 2 . 23 .Mt cung trũn
  • 18
  • 342
  • 4

Đề cương ôn tập học 2 toán 7(2012-13)

Đề cương ôn tập học kì 2 toán 7(2012-13)
. gọn : a/ (-6x 3 zy)( 2 3 yx 2 ) 2 b/ (xy – 5x 2 y 2 + xy 2 – xy 2 ) – (x 2 y 2 + 3xy 2 – 9x 2 y) Bài 3.3 : Cho đơn thức: A =       − ⋅       − 22 22 9 42 7 3 zxyzyx a) Thu gọn. mốt. 3)Dạng 3: Toán về đơn thức Bài 3.1 : Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc : a) 2 2 2 2 3 1 1 ( 2 ) 2 3 x x y z x y − × − × b) 2 3 2 3 2 2 1 ( ) ( 2 ) 2 x y x y xy z − × ×− Bài 3 .2 : Thu gọn. + y 2 ; atz 2 ; - 2 1 xtz 2 ; x 2 2 ; xtz ; 2 5 t ; t xy 2 a) 4 b) 9 c) 5 d) 6 Đề cơng ôn tâp học kỳ 2. Môn toán lớp 7-Năm học 20 12- 20 13 1 Bài 1.8: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng 7 4
  • 6
  • 670
  • 4

Đề cương ÔN TẬP Học 2 môn Toán 9

Đề cương ÔN TẬP Học Kì 2 môn Toán 9
. : =+ =++ 02 03 42 222 23 bbaa bba .Tính 22 ba + *Dạng 4: Các bài tập về hàm số bậc hai và đồ thị hàm số y = ax 2 ( a 0 ) Bài 1 Cho (P) 2 xy = và đờng thẳng (d) y=2x+m a) Vẽ (P) b). Gọi 21 ; xx là hai nghiệm của phơng trình. Tìm giá trị của m để: 2 122 1 )21 ( )21 ( mxxxx =+ Bài 2: Cho phơng trình : ( ) 034 12 22 =+++ mmxmx a) Xác định giá trị của m để phơng trình có 2 nghiệm. a) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm 21 ; xx với mọi m. b) Đặt A= 21 2 2 2 1 5) (2 xxxx + . b1) Chứng minh rằng: A= 91 88 2 + mm b2) Tìm m sao cho A= 27 . c) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm
  • 6
  • 266
  • 2

De cuong On tap hoc ki 2 Toan 9 nam hoc 2010-2011

De cuong On tap hoc ki 2 Toan 9 nam hoc 2010-2011
. để 2 2 2 121 10 xxxx ++ đạt giá trị nhỏ nhất Bài 7*: Cho phơng trình 0834 2 =+ xx có hai nghiệm là 21 ; xx . Không giải phơng trình, hãy tính giá trị của biểu thức : 2 3 1 3 21 2 221 2 1 55 6106 xxxx xxxx M + ++ = *Dạng. nghiệm 21 ; xx với mọi m. b) Đặt A= 21 2 2 2 1 5) (2 xxxx + . b1) Chứng minh rằng: A= 91 88 2 + mm b2) Tìm m sao cho A= 27 . c) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia. Bài. nào trong các phương trình sau không phải là phương trình bậc hai một ẩn: A. 0x 2 + 3 = 0 ; B. x 2 + 2 3 = 0; C. – 20 08x 2 = 0; D. 3 x 2 - 2 x = 0; Câu 16: Cho hàm số y = -3x 2 , trong các
  • 9
  • 179
  • 0

Đề cương ôn tập học 2 môn Toán lớp 7

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 7
. thức. www.MATHVN.com Năm học 20 10 -20 11 www.mathvn.com 4 4 5 6 7 6 7 6 4 6 7 6 8 5 6 9 10 5 7 8 8 9 7 8 8 8 10 9 11 8 9 8 9 4 6 7 7 7 8 5 8 B 2 : Cho biểu thức số đó bằng. 1 ; 2 3 x y = = - b/. B = x 2 y 2 + xy + x 3 + y 3 tại x = –1; y = 3 Bài 2 : Cho đa thức a/ P(x) = x 4 + 2x 2 + 1; b/ Q(x) = x 4 + 4x 3 + 2x 2 – 4x + 1; Tính : P(–1); P( 1 2 ); Q( 2) ;. + 3y 2 B = 3x 2 + 2xy - y 2 Tính A + B; A – B Bài 2 : Tìm đa thức M, N biết : a/ M + (5x 2 – 2xy) = 6x 2 + 9xy – y 2 b/(3xy – 4y 2 )- N = x 2 – 7xy + 8y 2 Dạng 4: Cộng trừ đa thức
  • 8
  • 473
  • 0

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC 2 TOÁN 6 ( HOT)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 6 ( HOT)
. 96 Bài 66 : 5’ 21 3 – 98 = (2 1 3 + 2) – (9 8 + 2) = 21 5 - 100 = 115 Bài 67 :8’ a, 28 .25 = (2 8 : 4) . (2 5 . 4) = 7 . 100 = 700 b, 60 0 : 25 = (6 0 0 . 4) : (2 5 . 4) = 24 00 : 100 = 24 72. 36 .28 + 36. 82 + 64 .69 + 64 .41 = 36 (2 8 + 82) + 64 (6 9 + 41) = 36 . 110 + 64 . 110 = 11 0( 36 + 64 ) = 110 . 100 = 11000 Bài 58 6 n! = 1 .2. 3 n 5! = 1 .2. 3.4.5 = 120 4! – 3! = 1 .2. 3.4 – 1 .2. 3 . 351 = 129 930 + 20 6 = 1301 36 c. 29 2 x 72 – 21 7 x 45 = 21 024 - 9 765 = 1 125 9 d. 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 ) = 4480 : 320 = 14 e . 56 : ( 25 – 17 ) x 27 = 56 : 8 x 27 = 7 x 27 = 189 Bài 2 : Tìm x ,
  • 77
  • 512
  • 0

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học 2 TOÁN 6

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2 TOÁN 6
. hình. Bài 5: So sánh: C = 20 11 20 12 20 12 2013 + + và D = 20 11 20 12 20 12 2013 + . o0o ĐỀ 20 Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a) 125 %. 2 0 1 5 : 1 1,5 20 08 2 16 −     − +  ÷. tỏ rằng: B = 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 + + + + + + < . o0o ĐỀ 6 Bài 1: Tính hợp lí: a) 5 3 1 : 2 4 2 −   −  ÷   b) 29 8 1 1 1 20 11 : 719 4 12 3 20 12   + − − . gọn: A = 2 3 20 12 1 1 1 1 1 2 2 2 2 + + + + + o0o ĐỀ 8 Bài 1: Tính giá trị biểu thức (tính nhanh nếu có thể): a) ( ) 2 6 5 3 :5 . 2 7 8 16 + − − b) c) 2 1 4 5 7 . : 3 3 9 6 12   + −
  • 18
  • 621
  • 1

De cuong on tap hoc ki 2 Toan 10

De cuong on tap hoc ki 2 Toan 10
... đường tròn đường kính là: 2 2 x + y + x + y + 12 = x + y + x + y − 12 = A B 2 2 x + y − x − y − 12 = x + y − x − y + 12 = C D 2 M ( 0; ) ( C ) : x + y − 8x − y + 21 = Câu 47 Cho điểm đường... điểm I ( 2; 3) M ( 2; –3) ( C) Câu 40 Phương trình đường tròn có tâm qua là: 2 2 ( x − 3) + ( y + ) = 12 ( x + 3) + ( y − ) = A B 2 2 ( x + ) + ( y − 3) = 52 ( x − ) + ( y + 3) = 52 C D I... – y + = d2 : x + y – = Câu 16 Cho hai đường thẳng Khi là: 2 2 − − 5 5 5 A B C D M ( 2; –3) 2x + 3y – = d Câu 17 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng có phương trình là: 12 12 12 12 − − 13
  • 12
  • 297
  • 0

de cuong on tap hoc ki 2 toan 6

de cuong on tap hoc ki 2 toan 6
... Câu V B= 20 11  20 12 4 023  1 20 12  20 13 4 025 20 11 20 12 2011 20 12 4 023     1 20 12 2013 20 13 20 13 20 13 Vậy, A < B 0,5 0,5 0,5 Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KI M TRA HỌC...       22 32 42 52 62 72 82 Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn ĐỀ XI: Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau: 1) 5   :   4 2 2) 29 8  1  20 11 :    719  12  20 12 5 15  a)... góc zOt 2) Oz có phải tia phân giác góc yOt không? Vì sao? Câu V ( điểm ) So sánh : A = 20 11  20 12 2011 20 12  B = 20 12  20 13 20 12 2013 Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn ĐÁP ÁN ĐỀ KI M TRA
  • 10
  • 98
  • 0

đề cương ÔN tập học 2 toán 6

đề cương ÔN tập học kì 2 toán 6
... có học sinh b) Tính số phần trăm số học sinh giỏi số học sinh trung bình so với lớp 2) Số học sinh giỏi lớp 7A chiếm tổng số học sinh lớp Số học sinh trung bình chiếm 14 số học sinh lớp, số học. .. sinh giỏi I số học sinh lớp Cuối năm có thêm học sinh giỏi, nên số học sinh giỏi số học sinh lớp Tính số học sinh lớp 6A? 6) Số học sinh giỏi lớp 6C chiếm tổng số học sinh lớp Số học sinh trung... 48 học sinh Số học sinh giỏi 18,75% số học sinh lớp Số học sinh trung bình 300% số học sinh giỏi Còn lại số học sinh a) Tính số học sinh loại b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình số học
  • 3
  • 114
  • 2

Đề cương ôn tập học 2 toán lớp 1

Đề cương ôn tập học kì 2 toán lớp 1
... 25 cm + 14 cm = ……… ; 56cm – 6cm + 7cm = ………… Đồng hồ ? 11 12 11 12 10 …………… Viết < , >, = 10 27 ……… 31 …………… ; 99 ……… 10 0 94 – ……… 80 ; 18 ……… 20 – 10 56 – 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25 Hình... Tính : 17 + 14 – 14 = …………… BÀI : Đồng hồ ? 11 10 12 38 cm – 10 cm = …………… (1 iểm) 11 ; 12 10 …………… BÀI : (1 ểm) > < = …………… 79 ……… 74 ? 60 ……… 95 ; 56 …… 50 + ; 32 – …… 32 + BÀI : (1 iểm) Hình.. .29 + 65 35 41 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điể m) a, b, c, d, 39 + 23 = 52 43 – = 48 12 + 23 = 45 26 – = 15 ĐỀ SỐ Bài 1: (2 ) Đặt tính tính : 32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 +
  • 10
  • 72
  • 0
1 2 3 4 .. >