Tổng hợp tài liệu :

35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết (đề 1)

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết (đề 1)
. Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 Đề 1 Bài 1: Cho biểu thức K =         − + +    . minh OA vuông góc với DE. Bài 5: Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng: ( ) ab2ba2 2 ba ba 2 +≥ + ++ 1 Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân Bài giải: Bài 1:
  • 4
  • 7,167
  • 72

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết số 2

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài  giải chi tiết  số 2
. Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Cho biểu thức: ) x 2 x2x 1x (:) x4 x8 x2 x4 (P − − − − + + = a) Rút gọn. viên:Tôn Nữ Bích Vân Giải: Bài 1: a. P = )2x(x )2x (2) 1x( : )x2)(x2( x8)x2(x4 − −−− −+ +− = )2x(x x3 : )x2)(x2( x4x8 − − −+ + = x3 )2x(x . )x2)(x2( x4x8
  • 4
  • 1,178
  • 28

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết số 3

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết  số 3
. Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân-Trường THCS Nguyễn Khuyến Đà Nẵng Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán (số 3) Bài 1: Cho A = )2x1(2 1 ++ + )2x1(2. < a ⇒ a + b+ c < 3a ⇒ a3 1 cba 1 > ++ ⇒ 3 1 a3 a cba a => ++ (3) Từ (1); (2); (3) ta có: 2 1 R r 3 1 << 5 Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân-Trường
  • 6
  • 956
  • 25

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết số 4

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài  giải chi tiết  số 4
. Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân- Trường THCS Nguyễn Khuyến Đà Nẵng ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Cho biểu thứcA =      . có AB ⊥ Oy và AB = 4 . Từ C hạ CH ⊥ AB ⇒ CH // Oy và CH = 6 Diện tích tam giác ABC: S = 2 1 AB.CH = 2 1 .4. 6 = 12 (đvdt) Bài 4: Gọi chi u cao và cạnh đáy
  • 4
  • 756
  • 12

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài giải chi tiết số 4

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán và bài  giải chi tiết  số 4
. Giáo viên:Tôn Nữ Bích Vân- Trường THCS Nguyễn Khuyến Đà Nẵng ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Cho biểu thứcA =      . có AB ⊥ Oy và AB = 4 . Từ C hạ CH ⊥ AB ⇒ CH // Oy và CH = 6 Diện tích tam giác ABC: S = 2 1 AB.CH = 2 1 .4. 6 = 12 (đvdt) Bài 4: Gọi chi u cao và cạnh đáy
  • 4
  • 723
  • 1

Bộ đề ôn thi vào lớp 10 môn toán

Bộ đề ôn thi vào lớp 10 môn toán
. x = 16 3 và y = 9 B. x = 4,8 và y = 10 C. x = 5 và y = 9,6 D. Tất cả đều sai H 1.4 8 y x 6 14 Tài liệu Ôn tập vào lớp 10 Câu 165: Tam giác ABC vuông tại A có AB 3 AC 4 = đờng cao AH. sau đây không đúng? H1 H P M N K A. Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đờng tròn (C) 15 Tài liệu Ôn tập vào lớp 10 B. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đờng tròn (C) C. Bốn điểm M, N, H, K không cùng. 60 0 B. 65 0 C. 70 0 D. 75 0 18 Tài liệu Ôn tập vào lớp 10 n m 55 H9 60 I A B C D A x 58 H10 O M B 20 18 x M Q P N Câu 189: Trong hình 10. Biết MA và MB là tiếp tuyến của (O) và AMB
  • 40
  • 779
  • 0

Đề cương ôn thi vào lớp 6 môn Toán Tiếng Việt

Đề cương ôn thi vào lớp 6 môn Toán Tiếng Việt
. giả thi t-kết quả, điều kiện-kết quả) 3. Không những….mà…; không chỉ….mà… (biểu thị quan hệ tăng tiến) ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LỚP 6 EDIT BY NQD_9X_11 ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN ÔN THI VÀO LỚP 6 Hình vuông: Chu. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LỚP 6 EDIT BY NQD_9X_11 ÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU THI VÀO LỚP 6 Dấu 2 chấm ( : ) 1. Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời. 4xaxaS xq = Diện tích toàn phần: S toàn phần = cạnh x cạnh x 6 hay 6xaxaS = Thể tích hình lập phương: V= cạnh x cạnh x cạnh hay cxcxcV = ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LỚP 6 EDIT BY NQD_9X_11 Quãng đường (s), vận tốc (v),
  • 4
  • 1,286
  • 39

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán tham khảo, đề 35

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán tham khảo, đề  35
. Së Gi¸o dơc vµ ®µo t¹o th¸i b×nh Kú thi tun sinh vµo líp 10 THPT N¨m häc: 2009 - 2 010 Ngµy thi: 24 th¸ng 6 n¨m 2009 (Thêi gian lµm bµi: 120 phót) Bµi 1 (2,5 ®iĨm) . cđa x ®Ĩ 1 3 A =- . Bµi 2 (2 ®iĨm) Cho Parabol (P) : y= x 2 và đường thẳng (d): y = mx-2 (m là tham số m ≠ 0 ) a/ Vẽ đồ thò (P) trên mặt phẳng toạ độ xOy. b/ Khi m = 3, hãy tìm toạ độ giao điểm. gi¸ trÞ cđa m ®Ĩ ph¬ng tr×nh ®· cho cã hai nghiƯm ph©n biƯt x 1 , x 2 tho¶ m·n hƯ thøc: 2 2 1 2 10x x+ = . Bµi 4 (3,5 ®iĨm) Cho ®êng trßn (O; R) vµ A lµ mét ®iĨm n»m bªn ngoµi ®êng trßn. KỴ c¸c tiÕp
  • 2
  • 249
  • 0

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán tham khảo, đề 6

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán tham khảo, đề  6
. Đề số 5 Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hệ phơng trình : =+ =+ 13 52 ymx ymx a) Giải hệ phơng trình khi m = 1 . b) Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số m . c) Tìm m. AC ) nội tiếp đờng tròn tâm O . M là một điểm chuyển động trên đờng tròn . Từ B hạ đờng thẳng vuông góc với AM cắt CM ở D . Chứng minh tam giác BMD cân Câu 4 ( 2 điểm ) 1) Tính : 25 1 25 1 + + 2)
  • 1
  • 213
  • 0

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 35

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 35
. ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 35 Câu 1: Rút gọn A = 3 96 2 + ++ x xx với x 3≠ − . Câu 2: a) Giải phương trình. (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB (tiếp điểm A; B) và cát tuyến cắt đường tròn tại 2 điểm C và D không đi qua O. Gọi I là trung điểm của CD. a) Chừng minh 5 điểm M, A, I, O, B cùng thuộc một đường tròn.
  • 1
  • 207
  • 0

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 6

ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 6
. ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN SỐ 6 Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = 3 3 3 3 2 . 2 3 1 3 1     + − +. hệ số a và b. b) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm 2 , biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 48 cm 2 . Câu 4: Cho tam giác ABC vuông. AB 2 + AC 2 . Câu 5: Cho biểu thức A = 2x - 2 xy + y - 2 x + 3 . Hỏi A có giá trị nhỏ nhất hay không? Vì sao?
  • 2
  • 101
  • 0

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán, đề tham khảo 6

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán, đề tham khảo 6
. Đề 6 Câu 1 (2,0 điểm): 1. Rút gọn các biểu thức a) A 2 8= + b) ( ) a b B + . a b - b a ab-b ab-a . điểm): 1. Cho phương trình 2 2 x - 2m - (m + 4) = 0 (1), trong đó m là tham số. a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt: b) Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương. của phương trình (1). Tìm m để 2 2 1 2 x + x 20= . 2. Cho hàm số: y = mx + 1 (1), trong đó m là tham số. a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (1;4). Với giá trị m vừa tìm được, hàm số
  • 1
  • 314
  • 0

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán, đề tham khảo 35

đề ôn thi vào lớp 10 môn toán, đề tham khảo 35
. Đề 35 Câu 1.(1,5 điểm): Cho biểu thức : 2 x x x x P x x 1 x 1 − − = + + + − (với x 0 và x 1≥ ≠ ) 1). biểu thức P. 2) Tìm x biết P = 0. Câu 2.(1,5 điểm): Cho phương trình 2 x x 2m 0− − = (với m là tham số) 1) Giải phương trình với m = 1. 2) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt 1
  • 1
  • 244
  • 0

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán số 6

Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán số 6
. ĐỀ 6 Bài 1. ( 2điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) 3 5 15 5 3   +  ÷  ÷   b) ( ) ( ) 11
  • 1
  • 227
  • 0

CÁC CHUYÊN đề ôn THI vào lớp 6 môn TOÁN

CÁC CHUYÊN đề ôn THI vào lớp 6 môn TOÁN
CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 6 MÔN TOÁNCHUYÊN ĐỀ 1:số và chữ sối. kiến thức cần ghi nhớ1. dùng 10 chữ số để viết số là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9.2. có 10 số có 1 chữ số: (từ số 0 đến số 9)có 90 số có 2 chữ số: (từ số 10 đến số 99)có 900 số có 3 chữ số: (từ số 100 đến 999) …3. số tự nhiên nhỏ nhất là số 0. không có số tự nhiên lớn nhất.4. hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị.5. các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 gọi là số chẵn. hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.6. các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 gọi là số lẻ. hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.ii. bài tậpbài 1: cho 4 chữ số 2, 3, 4, 6.a) có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? đó là những số nào?b) có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? hãy viết tất cả các số đó?bài giảia)lập bảng sau ta được:hàng trămhàng chụchàng đơn vịviết được số234234236236243243246246263263264264nhận xét: mỗi chữ số từ 4 chữ số trên ở vị trí hàng trăm ta lập được 6 số có 3 chữ số khác nhau. vởy có tất cả các số có 3 chữ số khác nhau là: 6 x 4 = 24 (số).b)tương tự phần (a) ta lập được: 4 x 6 = 24 ( số)các số đó là: 2346; 2364; 2436 ; 2463; 2643; 2634; 3246; 3264; 3426; 3462; 3624; 3642; 4236; 4263; 4326; 4362; 4623; 4632; 6243;6234; 6432; 6423.bài 2: cho 4 chữ số 0, 3, 6, 9. a) có bao nhiêu số có 3 chữ số được viết từ 4 chữ số trên?b) tìm số lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên?bài 3: a) hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3?b) hãy viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4?bài 4: cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4.a) có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số từ 5 chữ số đã cho? trong các số viết được có bao nhiêu số chẵn?b) tìm số chẵn lớn nhất, số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 5 chữ số đó?bài 5: có bao nhiêu số có 4 chữ số mà trong đó không có 2 chữ số nào giống nhau ở mỗi số?bài 6: cho 3 chữ số 1, 2, 3. hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho, rồi tính tổng các số vừa viết được.bài 7: cho các chữ số 5, 7, 8. a) hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho.b) tính nhanh tổng các số vừa viết được.bài 8: cho số 1960. số này sẽ thay đổi như thế nào? hãy giải thích?a) xoá bỏ chữ số 0. b) viết thêm chữ số 1 vào sau số đó.c) đổi chỗ hai chữ số 9 và 6 cho nhau.bài 9: cho số thập phân 0,0290. số ấy thay đổi như thế nào nếu:a) ta bỏ dấu phẩy đi? b) ta đổi hai chữ số 2 và 9 cho nhau?c) ta bỏ chữ số 0 ở cuối cùng đi?d) ta chữ số 0 ở ngay sau dấu phẩy đi?bài 10: cho ba chữ số: a, b, c khác chữ số 0 và a lớn hơn b, b lớn hơn c.a) với ba chữ số đó, có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số? (trong các số, không có chữ số nào lặp lại hai lần) b) tính nhanh tổng của các số vừa viết được, nếu tổng của ba chữ số a, b, c là 18.c) nếu tổng của các số có ba chữ số vừa lập được ở trên là 3330, hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó là 594 thì ba chữ số a, b, c là bao nhiêu?bài 11: hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số mà ở mỗi số:a) không có chữ số 5?b) không có chữ số 7bài 12: hỏi có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi số có:a) 1 chữ số 5b) 2 chữ số 5. ...    16 32    16 1 1 1 1 1   a x (2 - 1) =      -    16 32 16 32 a= 164 64 63   a= 64 64 64 5 5 5   ví dụ 2: b =    18 54 162 4 86  a x - a = 1   1    32 64  64 bước... 4  32 64  1 1 1      a= 1   2 4 32 64 a= 164 64 63   a= 64 64 64 63 đáp số: 64  bước 3: a = 1  cách 2: 1 1 1      16 32 64 bước 1: đặt a = bước 2: ta thấy: 1 1  2 1 ... 18 54 162 4 86  15 5 5      2 18 54 162 bước 2: tính b x n - b 5   15 5       18 54 162   15 5 5      b x (3 - 1) = 2 18 54 162 364 5  15 364 0   bx2= = 4 86 4 86 4 86 364 0 1820
  • 79
  • 175
  • 1

35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán

35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán
... 30 (học sinh) C Giải Số học sinh nam lớp học là: 18x100% 60 % ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH NĂNG KHIẾU (ĐỀ SỐ 22) Môn Toán Lớp ( Thời gian làm 60 phút ) Bài 1(1,5 điểm): Tìm y biết:... – y + 33 = 76 55 - y = 76 – 33 55 - y = 43 y = 55 – 43 y = 12 Câu 3: (2 điểm) Tổng hai số là: 428 x = 8 56 Ta có: + = 8 56 7ab ab + 700 + = 8 56 ab x2 = 8 56 – 700 ab x2 = 1 56 ab = 1 56 : ab = 78... ®iĨm 15 24 23 V× < 1 56 16 28 27 - = 0,25 điểm Mà < 155 0,25 điểm 24 16 28 Mà : > 0,25 điểm Nên 1 56 0,5 điểm 23 24 < 27 28 1 56 16 28 27 Nên < 0,25 điểm 155 15 Bài (2 điểm) 1 56 16 a lµ: ( 7525 – 903)
  • 50
  • 51
  • 0

10 chuyên đề ôn thi vào lớp 6 môn toán

10 chuyên đề ôn thi vào lớp 6 môn toán
... 9, 16, 25, 36, … d) 5, 6, 8, 10, … o) 2, 12, 30, 56, 90, … e) 1, 6, 54, 64 8, … p) 1, 3, 9, 27, … g) 1, 5, 14, 33, 72, … q) 2, 6, 12, 20, 30, … h) 2, 20, 56, 110, 182,… t) 6, 24, 60 , 120, 210, ... 105 56 + 8074 + 9444 + 9 26 + 100 0 c) 5 76 + 789 + 467 + 111 Bài 2: tính nhanh: a)  c, 19 9     13 13 5 10          11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 b) 20 300 4000    10 100 100 0 100 00... cho biết : a) số 50 133 có thuộc dãy 90, 95, 100 , … hay không? b) số 19 96 thuộc dãy 2, 5, 8, 11,… hay không? c) số số 66 6, 100 0, 9999 thuộc dãy 3, 6, 12, 24, … ? giải thích sao? Bài 9: cho dãy
  • 105
  • 22
  • 0

35 de on thi vao lop 6 mon toan

35 de on thi vao lop 6 mon toan
Bộ đề gồm 35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán. Đề thi này áp dụng cho đối tượng là học sinh (đang ôn thi vào lớp 6). Đây là một tập đề vô cùng hữu ích cho các bạn đấy. Hãy tải đề của tôi về ngay đi, biết đâu lại trùng với các đề đó. Giá bán chỉ 5.000 đồng thôi nha.
  • 50
  • 54
  • 0

35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán có hướng dẫn giải chi tiết

35 đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán có hướng dẫn giải chi tiết
... a) có số chia hết cho ? Câu 3: (2 điểm) Một người có số viên phấn Nếu chia số phấn vào 63 hộp dư viên Nếu thêm vào số phấn 47 viên chia vừa đủ 67 hộp Hãy tìm số phấn chứa hộp số phấn người có. .. chữ số hàng trăm có cách chọn (3, 5, 6) ; Hàng chục có cách chọn; Hàng đơn vò có cách chọn Vậy số phải tìm là: x x = 18 (soá) b) Trong số có số chia hết cho là: 3 06, 360 , 60 3, 63 0 Câu 3: (2 điểm)... trống hình vuông MNPQ A B 8cm M 5cm Q D N P C Câu 5: Một lớp có 18 học sinh nữ Biết số học sinh nữ chi m 60 % số học sinh lớp học Lớp học có số học sinh nam là: …………… học sinh HƯỚNG DẪN CHÂM BÀI
  • 50
  • 16
  • 0
1 2 3 4 .. >