Tổng hợp tài liệu :

Bộ câu hỏi trắc nghiệm dự thi vào ngạch kế toán viên ở khối đảng

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn kiểm toán

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn kiểm toán
. A. Khi công ty kiểm toán có sự liên lạc với khách hàngB. Khi công ty kiểm toán lập xong kế hoạch kiểm toán cho khách hàngC. Khi công ty kiểm toán kí. trong công tác kiểm toán, cho cuộc kiểm toán mà còn là nguyên tắc cơ bản trong công tác kiểm toán đã được quy định thành chuẩn mực và đòi hỏi các kiểm toán
  • 18
  • 4,515
  • 2

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ THI CÔNG CHỨC MỚI

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ THI CÔNG CHỨC MỚI
. như sau: a. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định. b. Phải khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn. c. Phải khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định. d. Không. thế nào?. a. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định. b. Phải khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn. c. Phải khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định. d. Không. bán lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định và được khai bổ sung. b. Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghi trên hoá đơn c. Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất quy định d.
  • 63
  • 912
  • 2

100 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào lớp 10

100 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào lớp 10
. Ôn tập vào lớp 10 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI VÀO LỚP 10 Câu 1: Phương trình: x 2 +4x+m-4=0 có tích hai nghiệm là 1 khi: A: m=4 B: m=3 C: m=1 D: m=0 Câu 2: Cho hệ phương trình:. đúng: A: Phương trình số vô nghiệm. B: Phương trình có nghiệm kép. Nguyễn Quang Dũng Ôn tập vào lớp 10 C: Phương trình vô nghiệm. D: Phương trình có hai nghiệm phân biệt Câu 14: Cho tam giác MNP. Dũng Ôn tập vào lớp 10 A: Phương trình xác định với mọi x. B: Phương trình xác định với mọi x≥1. C: Phương trình có hai nghiệm trong đó có một nghiệm x=1. D: Phương trình có nghiệm duy nhất x=1. Câu
  • 8
  • 743
  • 6

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi ngành nội vụ thi công chức 2015

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi ngành nội vụ thi công chức 2015
. mac hinh thin* luat dang thi hanh. Neu có hanh vi vi pham pilaf) luat bi xi)' 11 k9 luat a hinh thirc Wang han so yeti hinh thac k9 luat clang thi hanh thi Ap dyng hinh thirc k9 luat. thi hanh thi ap dyng hinh thirc ki lust ding met hinh thet k9 lust dang thi hanh. Neu c6 hanh vi vi phem phap luat bj xt7r19 k9 luat 6 hinh thet nhe han so vai hinh thet k9 luat Hang thi. xe , I9k9 luat a hinh thirc bang so vol hinh thCrc k9 luat Bang thi hanh thi ap dyng hinh thirc 4 luat ding met hinh that k9 luat Hang thi hanh. Page 15 of 32 STT Cau hol Phwang An A Phut:mg
  • 32
  • 1,010
  • 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tuyển dụng ngân hàng kèm theo đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tuyển dụng ngân hàng kèm theo đáp án
Đây là hệ thống 51 câu hỏi hỗ trợ cho các ứng viên thi tuyển tuyển dụng vào ngân hàng, thuộc bộ phận quan hệ công chúng. Câu hỏi có hướng dẫ đáp án kèm theo.Download để xem toàn bộ các câu hỏi kèm theo đáp án,Phần I Câu hỏi trắc nghiệm quan hệ khách hàng1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm:a.Dòng tiền của dự án tăngb. Dòng tiền của dự án giảmc. Dòng tiền của dự án không thay đổid. Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi
  • 3
  • 343
  • 0

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành thuế không có đáp án (để thử sức)

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành thuế không có đáp án (để thử sức)
... mức độ thi t hại, số thuế giảm không vượt số thuế phải nộp c Không câu trả lời Câu 16: Thuế suất thu nhập từ tiền lương, tiền công cá nhân không cư trú? a) 10% b) 15% c) 20% d) 30% Câu 17: Thuế. .. kết A D B C Công thức sai Câu 25 Trong MS Excel 2007, công thức sau trả giá trị nào: = IF(5 >= 5, "Không tuyển dụng") Không tuyển dụng Công thức sai Excel phép toán => Công thức sai thi u đối số... giảm thuế TNCN tương ứng với mức độ thi t hại c Được xét giảm thuế TNCN tương ứng với mức độ thi t hại, số thuế giảm không vượt số thuế phải nộp d Được xét giảm thuế TNCN, số thuế giảm không vượt
  • 154
  • 794
  • 0

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Sinh có đáp án

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Sinh có đáp án
tài liệu word bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Sinh có đáp án ... lồi có 2n = 14, tế bào sinh giao tử tế bào sinh hợp tử thể lưỡng bội Hiện tượng xảy q trình tạo hợp tử là: a Tế bào sinh giao tử đực bị đột biến đa bội b Tế bào sinh giao tử đực bị đột biến dị bội... Aaaa D AAAa x aaaa 113: Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể : A Dò bội 2n + B 2n + 4n C Tứ bội 4n D 4n tam bội 3n 114: Gen D có 540 guanin gen d có 450 guanin F1 có kiểu gen Dd lai với F2 thấy... giảm phân 91 So với thể lệch bội (dị bội) thể đa bội có giá trị thực tiễn : A Khả nhân giống nhanh B Cơ quan sinh dưỡng lớn C Ổn định giống D Khả tạo giống tốt 92 Người có NST 21 mắc hội chứng :
  • 214
  • 395
  • 0

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017

bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017
bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức thuế năm 2017 ... quản lý thuế Đáp án: b) Câu 19 Doanh nghiệp sau toán thuế mà bị lỗ chuyển lỗ: a Trong thời hạn năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ b Trong thời hạn năm, kể từ năm phát sinh lỗ c Không giới... để tính số thuế thu hồi phần Quỹ phát triển khoa học công nghệ không sử dụng a Thuế suất 20% b Thuế suất 25% c Thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp thời gian trích lập quỹ Đáp án: c) Câu 17 Lãi... nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng d Giá tính thuế hạng mục công trình giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng Đáp án: d) Câu 12 Đối với kinh doanh
  • 10
  • 352
  • 0

BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH tài CHÍNH kế TOÁN (TACH) THI CÔNG CHỨC 2017

BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH tài CHÍNH kế TOÁN (TACH) THI CÔNG CHỨC 2017
... A Kế toán tài kế toán thương mại B Kế toán tài kế toán sản xuất kinh doanh C Kế toán tài kế toán quản trị D Kế toán tài kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết Câu 62: Theo quy định, kinh phí thực... chuẩn mực kế toán chế độ kế toán B Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực kế toán chế độ kế toán C Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo... tháng sau kết thúc năm ngân sách D Chậm 14 tháng sau kết thúc năm ngân sách Câu 61: Theo quy định Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015, Kế toán đơn vị kế toán gồm: A Kế toán tài kế toán thương
  • 56
  • 1,891
  • 10

HỆ THÔNG câu HOI TRẮC NGHIỆM ôn THI VÀO THPT MÔN SINH 9

HỆ THÔNG câu HOI TRẮC NGHIỆM ôn THI VÀO THPT MÔN SINH 9
... phát điều hệ lai? A hệ lai biểu hai kiểu hình bố mẹ B hệ lai biểu tính trạng trung gian bố mẹ C hệ lai ln ln biểu kiểu hình giống bố D hệ lai luôn biểu kiểu hình giống mẹ Câu 10: Kết... phân bào Câu 7: Đặc điểm NST tế bào sinh dưỡng là: A Luôn tồn thành riêng rẽ B Luôn tồn thành cặp tương đồng C Luôn co ngắn lại D Luôn duỗi Câu 8: Cặp NST tương đồng là: A Hai NST giống hệt hình... mạch khuôn B G mạch khuôn C A mạch khuôn D X mạch khuôn Câu 19: Trong nhân đơi gen nuclêơtit tự loại G mach khuôn liên kết với: A T môi trường B A môi trường C G môi trường D X môi trường Câu 20:
  • 66
  • 190
  • 0

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 01 hiểu biết về CNTT cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 01  hiểu biết về CNTT cơ bản (có đáp án)
“Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 01 Hiểu biết về CNTT cơ bảnBỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢN MÔ ĐUN UI 01 HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN Câu 1: Tùy chọn nào sau đây là thiết bị máy tính ? (Chọn 3)1 Unix.2 Server.3 Ubuntu.4 Linux.5 Desktop.6 Laptop.Đáp án: 2,5,6Câu 2: Hai thiết bị nào sau đây được thay thế khi dùng màn hình cảm ứng ? (Chọn 2)1 Máy in.2 Bàn phím.3 Chuột.4 Máy quét ảnh (scanner).5 Microphone.Đáp án: 2,3Câu 3: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị bên trong của máy tính ? (Chọn 3)1 Bo mạch chủ (mainboard).2 Bộ vi xử lý trung tâm (CPU).3 Chuột.4 Bàn phím.5 Máy quét ảnh.6 Bộ nhớ.Đáp án: 1,2,6Câu 4: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi của máy tính ? (Chọn 3)1 Các thiết bị lưu trữ.2 Các thiết bị xuất nhập.3 Các thiết bị mạng và truyền thông.4 Bộ vi xử lý trung tâm.Đáp án: 1,2,3Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến bộ vi xử lý trung tâm (CPU) ?1 CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM.2 CPU thường được tích hợp với một Chip gọi là vi xử lý.3 CPU là viết tắt của Processing Unit.4 CPU nhắm đến phần mềm người sử dụng.Đáp án: 2Câu 6: “Phần cứng này chứa dữ liệu có thể đọc và sử dụng nhưng không thay đổi được. Các lệnh để điều khiển các chức năng cơ bản của máy tính vẫn tồn tại cho nguồn điện bật hay tắt”. Đây là phát biểu về thành phần nào của máy tính?1 Bộ nhớ ROM.2 Bộ nhớ RAM.3 đĩa thể rắn (SSD).4 đĩa cứng (HDD).Đáp án: 1Câu 7: “Đây là vùng bộ nhớ điện tử nơi máy tính cá nhân lưu giữ các bản sao đang làm việc của các chương trình và dữ liệu; các thông tin và dữ liệu này bị biến mất khi máy tính tắt nguồn”. Đây là phát biểu về thành phần nào của máy tính ?1 Bộ nhớ ROM.2 Bộ nhớ RAM.3 CDRom.4 đĩa cứng (HDD).Đáp án: 2Câu 8: Hãy chỉ ra hai thiết bị lưu trữ dữ liệu ? (Chọn 2)1 cứng ngoài.2 Máy in.3 Cần điều khiển.4 Bộ nhớ USB.5 Webcam.6 Thiết bị số hóa.Đáp án: 1,4Câu 9: Hãy chỉ ra ba thiết bị nhập thông dụng ? (Chọn 3)1 Bàn phím.2 Microphone.3 Máy ảnh kỹ thuật số.4 Máy in.5 Loa.6 Màn hình.Đáp án: 1,2,3Câu 10: Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính ?1 Wifi.2 Hồng ngoại.3 Wimax.4 Bluetooth.Đáp án: 4Câu 11: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị xuất của máy tính ? (Chọn 3)1 Màn hình.2 Máy quét ảnh.3 Máy in.4 Microphone.5 Loa6 Bàn phím.Đáp án: 1,3,5Câu 12: Thiết bị nào sau đây thực hiện cả hai chức năng nhập và xuất dữ liệu ?1 Màn hình.2 Màn hình cảm ứng.3 Webcam.4 Bút chạm (stylus).5 Bảng chạm (Touchpad).Đáp án: 2Câu 13: Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây ?1 USB.2 COM.3 VGA.4 LPT.Đáp án: 3Câu 14: Máy quét ảnh (scanner) được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây ?1 RJ 45.2 USB.3 LPT.4 RJ 11.Đáp án: 2Câu 15: Thuật ngữ phần mềm máy tính dùng để chỉ tất cả những gì giúp chomột máy tính vận hành. Nó bao gồm những gì ? (Chọn 3)1 Mã nguồn.2 Hệ điều hành.3 Phần mềm lập trình.4 Các chương trình ứng dụng.5 Ngôn ngữ lập trình.Đáp án: 2,3,4Câu 16: Hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng ? (Chọn 3)1 Internet Explorer.2 Adobe Photoshop.3 Microsoft Word.4 Microsoft Windows 7.5 Unix.Đáp án: 1,2,3Câu 17: Hãy chỉ ra các hệ điều hành thông dụng ? (Chọn 3)1 Windows.2 Linux.3 Mac OS.4 Windows Notepad.5 Adobe Photoshop.Đáp án: 1,2,3Câu 18: Nên dùng phần mềm nào để tạo bài thuyết trình?1 MS Word.2 MS PowerPoint.3 MS Excel.4 MS Access.Đáp án: 2Câu 19: Nên sử dụng MS Excel để thực hiện hai nhiệm vụ nào sau đây ? (Chọn 2)1 Thêm các hiệu ứng định dạng cho văn bản.2 Thiết kế và cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu.3 Tổ chức và soạn thảo văn bản hiệu quả.4 Tạo các kiểu lịch (calendar) khác nhau.5 Quản lý bán hàng và dữ liệu hóa đơn.Đáp án: 4, 5Câu 20: Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là gì ?1 Windows.2 Mac OS.3 Linux.4 Fedora. ... Màn hình Đáp án​: 1,2,3 https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 01- Hiểu biết CNTT Câu 10:​ Chuột không dây sử dụng công nghệ... mạch công cộng Đáp án​: 13 https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 01- Hiểu biết CNTT Câu 62​: “Đây mạng nội để nhân viên công ty... Trang thông tin điện tử cá nhân Đáp án​: 16 https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 01- Hiểu biết CNTT Câu 76​: Khi bạn muốn thi t
  • 22
  • 1,168
  • 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 02 sử dụng máy tính cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 02  sử dụng máy tính cơ bản (có đáp án)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 02 Sử dụng máy tính cơ bản;BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢN MÔ ĐUN UI 02 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢNCâu 01: Để mở Start Menu, bạn thực hiện những thao tác nào ? (Chọn 3)1 Nháy chuột vào nút Start.2 Nhấn tổ hợp phím Ctrl Esc.3 Nhấn tổ hợp phím Window E.4 Nhấn vào phím Window trên bàn phím.5 Nhấp phải chuột lên nút Start.Đáp án: 1,2,4Câu 02: Khi tắt một chương trình ứng dụng mà bị treo (nonresponding), bạn sẽ làm gì để chương trình đó được tắt một cách nhanh chóng nhưng không tắt máy tính?1 Nhấn vào nút nguồn.2 Nhấn vào nút Reset.3 Vào Task Manager, chọn chương trình bị treo, nhấn vào nút End Task.4 Đợi cho tới khi nào chương trình đó tắt.Đáp án: 3Câu 03: Đặt vị trí màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?(Chọn 3)1 Ánh sáng không chiếu trực tiếp vào màn hình.2 Màn hình không đặt đối diện với cửa sổ, cửa ra vào, bóng đèn.3 Màn hình đặt đối diện với cửa sổ, cửa ra vào, bóng đèn.4 Đặt màn hình máy tính trên bàn vừa tầm với bạn.Đáp án: 1,2,4Câu 04: Nút Reset có công dụng gì ?1 Khởi động máy tính.2 Khởi động lại máy tính.3 Nạp hệ điều hành vào máy tính.4 Tắt máy tính.Đáp án: 2Câu 05: Thao tác thoát khỏi máy tính nào sau đây là đúng ?1 – Nhấn vào nút nguồn.2 – Vào Start, chọn Shutdown.3 – Tắt tất cả các ứng dụng, vào Start, chọn Shutdown.4 Tắt tất cả các ứng dụng, nhấn vào nút nguồn.Đáp án: 3Câu 06: Để khởi động lại máy tính, thao tác nào sau đây là SAI ?1 Nhấn nút reset trên thân máy.2 Nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt Del, chọn Restart.3 Nhấn vào nút nguồn trên thân máy tính.4 Vào Start > Shutdown, sau đó chọn Restart.Đáp án: 3Câu 07: Bạn đang làm việc và muốn khóa máy tính tạm thời để không ai dùngđược máy tính khi bạn rời khỏi, bạn chọn lệnh gì ?1 Log off.2 Lock.3 Restart.4 Shut down.Đáp án: 2Câu 08: Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows, bạn thực hiện những thao tác nào sau đây ?1 Nhấn nút Start chọn lệnh Restart.2 Nhấn nút Start chọn lệnh Shutdown .3 Nhấn nút Start chọn lệnh Log off.4 Nhấn nút Start chọn lệnh Cancel.Đáp án: 1Câu 09: Chế độ nào sau đây không thuộc chế độ tắt máy thông thường?1 Shut down.2 Restart.3 Hibernate.4 Sleep.Đáp án: 2Câu 10: Cách tốt nhất để tắt máy tính là gì ?1 Chọn nút Shut down từ Start.2 Nhấn công tắt nguồn trên thùng máy.3 Chọn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del.4 Nhấn phím Esc.Đáp án: 1Câu 11: Màn hình làm việc của máy tính bao gồm những thành phần đầu tiên nào ?1 Biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), thanh công cụ (toolbar).2 Biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), màn hình làm việc (desktop).3 Biểu tượng (icon), công cụ hỗ trợ (gadget), thanh công cụ (toolbar).4 Biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), my computer..Đáp án: 1Câu 12: Độ phân giải màn hình (Resolution) trên màn hình thể hiện điều gì ?1 Mức sáng mà hình có thể hiển thị.2 Số điểm ảnh mà màn hình có thể hiển thị.3 Màu sắc mà màn hình hiển thị.4 Màn hình nền của màn hình hiển thị.Đáp án: 2Câu 13: Control Panel dùng để làm gì ?1 Thiết lập một số chức năng khác cho hệ thống.2 Thiết lập một số chức năng khác cho phần mềm.3 Thiết lập một số chức năng khác cho phần cứng.4 Thiết lập một số chức năng khác cho hệ điều hành.Đáp án: 1Câu 14: Trong Windows 7, để chỉnh độ phân giải màn hình, bạn thực hiện những thao tác nào sau đây ? (Chọn 2)1 Nhấp phải chuột trên desktop, chọn Screen Resolution.2 Nhấp phải chuột trên thanh Taskbar, chọn Screen Resolution.3 Vào Start > Control panel > Appearance and Personalization > Adjust screen resolution.4 Nhấp phải chuột trên desktop, chọn Personalize > Resolution.Đáp án: 1,3Câu 15: Kí hiệu đầu tiên của các cứng trong máy tính là gì ? (chọn 2)1 A:2 B:3 C:4 D:Đáp án: 3,4Câu 16: Bạn hãy chỉ ra cách nhận biết một tệp thư mục là shortcut ?1 Chúng được hiển thị với một mũi tên phía dưới góc trái thư mục hay tệp.2 Chúng có biểu tượng là một tập tài liệu3 Chúng được hiển thị là chữ W trên màn hình.4 Chúng có biểu tượng là quy ước của phần mềm ứng dung.Đáp án: 1Câu 17: Trong máy vi tính, lối tắt dẫn đến một chương trình ứng dụng hay một tệp thư mục được gọi là gì ?1 Folder.2 Shortcut.3 File.4 Cây thư mục.Đáp án: 2Câu 18: Những tên nào sau đây là tên gọi các đĩa trong máy tính ? (Chọn 2)1 Data2 Data (D:)3 Win ©4 D:Đáp án: 2,4Câu 19: Trong Windows 7, để nhìn thấy được các máy tính trong mạng nội bộ thì nháy đúp chuột vào biểu tượng có tên là gì ?1 My Document.2 My Computer.3 Network.4 Nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt Tab.Đáp án: 3Câu 20: Trên màn hình desktop, khi bạn xóa một shortcut chương trình (ví dụ shorcut của MS Word) thì sẽ có kết quả như thế nào ?1 Chương trình đó sẽ bị xóa hoàn toàn.2 Không ảnh hưởng gì đến chương trình đó.3 Không thể chạy chương trình đó được nữa.4 Chương trình đó sẽ bị lỗi.Đáp án: 2 ... https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 02- Sử dụng máy tính Đáp án​: Câu 17​: Trong máy vi tính, lối tắt dẫn đến chương trình ứng dụng hay tệp / thư mục gọi... tai nạn đĩa cứng máy tính ? - Xóa tệp không cần thi t https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 02- Sử dụng máy tính - Thường xuyên... times, Arial, Vn Avant Đáp án​: 13 https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 02- Sử dụng máy tính Câu 68​: Bạn sử dụng phần mềm gõ tiếng
  • 14
  • 1,128
  • 5

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 03 xử lý văn bản cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 03  xử lý văn bản cơ bản (có đáp án)
“Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 03 Xử lý văn bản cơ bản”;BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢN MÔ ĐUN UI 03 XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢNCâu 01: Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là gì ?1 Tính toán và lập bảng biểu.2 Soạn thảo văn bản.3 Soạn một trang thuyết trình.4 Tạo các tệp đồ họa.Đáp án: 2Câu 02: Trong MS Word, thao tác nào sau đây KHÔNG thực hiện được ?1 Tạo mới một tệp văn bản.2 Mở một tệp văn bản đã có sẵn.3 Chèn một ảnh vào một ô của bảng.4 Định dạng thiết bị lưu trữ di động (USB).Đáp án: 4Câu 03: Trong MS Word, việc phóng to, thu nhỏ màn hình soạn thảo văn bản được thực hiện như thế nào?1 – Sử dụng lệnh Zoom.2 – Phóng to kích cỡ chữ.3 Phóng to kích cỡ giấy.4 – Thay đổi khổ giấy mạc định.Đáp án: 1Câu 04: Sau khi đã mở phần mềm soạn thảo văn bản MS Word để mở tệp văn bản đã có, bạn thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?1 – Ctrl + O.2 – Ctrl + S.3 Ctrl + P.4 – Ctrl + U.Đáp án: 1Câu 05: Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là gì?1 – Mở một văn bản đã có sẵn.2 – Đóng một văn bản đang mở.3 – Lưu một văn bản đang mở4 – Tạo mới một văn bản.Đáp án: 1Câu 06: Sau khi đã mở phần mềm soạn thảo văn bản MS Word để tạo một tệp văn bản mới, bạn thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?1 –Ctrl + N.2 – Ctrl + G.3 Ctrl + U.4 – Ctrl + I.Đáp án: 1Câu 07: Trong MS Word, để lưu một tệp văn bản đang mở với tên cũ, bạn thực hiện nhóm thao tác nào sau đây ?1 File Save.2 File – Save As.3 File Open.4 File New.Đáp án: 1Câu 08: Trong MS Word, để lưu một tệp văn bản đang mở với tên cũ, bạn thực hiện nhóm thao tác nào sau đây ?1 Ctrl + N.2 Ctrl + S.3 Ctrl + P.4 Ctrl + U.Đáp án: 2Câu 09: Trong MS Word, để lưu một tệp văn bản đang mở với một tên mới, bạn thực hiện nhóm thao tác nào sau đây ?1 File Save As.2 File Save.3 File Open.4 File New.Đáp án: 1Câu 10: Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì ?1 Xóa tệp văn bản.2 Tạo tệp văn bản mới.3 Lưu tệp văn bản.4 Chèn một ký tự đặc biệt.Đáp án: 3Câu 11: Trong MS Word 2010, để sắp xếp tất cả các tài liệu đang mở trong cùng màn hình, trên menu View ta chọn lệnh nào ?1 Split.2 Arrange All.3 New Windows.4 Zoom In.Đáp án: 2Câu 12: Trong MS Word 2010, để thực hiện thao tác sắp xếp cửa sổ, trên nhóm Window của menu View, ta chọn chức năng nào ?1 View Side by Side.2 Switch Windows.3 Arrange All.4 New Windows.Đáp án: 1Câu 13: Trong MS Word, nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì ?1 Chọn nguyên đoạn văn bản tại vị trí nhấp chuột.2 Chọn toàn bộ văn bản.3 Chọn một từ.4 Chọn nguyên dòng.Đáp án: 1Câu 14: Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu tài liệu, bạn sử dụng phímtổ hợp phím nào?1 Ctrl + Home.2 Home.3 Ctrl + PgUp.4 Ctrl + Shift + Home.Đáp án: 1Câu 15: Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Home là gì ?1 Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.2 Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.3 Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.4 Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.Đáp án: 3Câu 16: Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + End là gì ?1 Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.2 Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.3 Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.4 Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.Đáp án: 1Câu 17: Trong MS Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta sử dụng phím nào sau đây ?1 Phím Insert.2 Phím Tab.3 Phím Home.4 Phím End.Đáp án: 1Câu 18: Trong MS Word, để xóa kí tự trong văn bản, ta có thể sử dụng những phím nào trong những phím sau đây ?1 Phím Backspace, Delete.2 Phím Shift, Alt.3 Phím Ctrl, End.4 Phím Page Up, Page Down.Đáp án: 1Câu 19: Trong MS Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ, ta có thể sửdụng phím nào trong những phím sau đây ?1 Phím Backspace.2 Phím Page Down.3 Phím Insert.4 Phím Delete.Đáp án: 4Câu 20: Trong MS Word, để xóa một ký tự đứng trước con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây ?1 Phím Backspace.2 Phím Page Down.3 Phím Insert.4 Phím Delete.Đáp án: 1Câu 21: Trong MS Word, để tìm kiếm ký tự, ta sử dụng tổ hợp phím nào sauđây ?1 Ctrl + F.2 Ctrl + P.3 Ctrl + G.4 Ctrl + D.Đáp án: 1Câu 22: Trong MS Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản, ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + F.2 Alt + A.3 Ctrl + A.4 Alt + F.Đáp án: 3Câu 23: Trong MS Word, tìm kiếm và thay thế các ký tự cụm từ nhất định, ta thực hiện thao tác nào sau đây ?1 Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.2 Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.3 Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.4 Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.Đáp án: 4Câu 24: Trong MS Word, muốn tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ, ta sửdụng tổ hợp phím nào sau đây ?1 Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.2 Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.3 Bấm tổ hợp phím Ctrl + O.4 Bấm tổ hợp phím Ctrl + T.Đáp án: 2Câu 25: Trong MS Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + C.2 Ctrl + V.3 Ctrl + X.4 Ctrl + F.Đáp án: 1Câu 26: Trong MS Word, để cắt một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + C.2 Ctrl + V.3 Ctrl + X.4 Ctrl + F.Đáp án: 3Câu 27: Trong MS Word, để dán một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C, di chuyển đến một vị trí mới, rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + C.2 Ctrl + V.3 Ctrl + X.4 Ctrl + F.Đáp án: 2Câu 28: Trong MS Word, muốn phục hồi lại 1 hoặc nhiều thao tác vừa thực hiện ta lựa chọn chức năng nào sau đây ?1 Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.2 Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.3 Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.4 Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.Đáp án: 1Câu 29: Trong MS Word, muốn định dạng ký tự, trước hết, bạn cần phải thực hiện thao tác gì ?1 Chọn khối ký tự cần định dạng.2 Xóa các định dạng cũ.3 Thiết lập các định dạng ký tự.4 Đưa con trỏ soạn thảo về đầu văn bản.Đáp án: 1Câu 30: Trong MS Word, để thay đổi kiểu chữ in đậm, bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + B.2 Ctrl + U.3 Ctrl + I.4 Ctrl + J.Đáp án: 1Câu 31: Trong MS Word, để thay đổi kiểu chữ in nghiêng, bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + I.2 Ctrl + U.3 Ctrl + B.4 Ctrl + J.Đáp án: 1Câu 32: Trong MS Word, để tăng 1 cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây ?1 Ctrl + 2 Ctrl + Shift + > ... Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 03 - Xử lý văn bản Câu 05​: Trong MS Word, công dụng tổ hợp phím Ctrl + O​ gì? – Mở văn có sẵn – Đóng văn mở – Lưu văn mở – Tạo văn Đáp án​: Câu. .. https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 03 - Xử lý văn bản – Thay đổi khoảng cách dòng Đáp án​: Câu 99​: Trong MS Word, tùy chỉnh ​KHÔNG THỂ thực văn định dạng theo danh sách? – Thay... đề bảng 24 https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 03 - Xử lý văn bản - Thay đổi hướng bảng - Thay đổi chức xếp bảng Đáp án​: Câu
  • 28
  • 741
  • 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 04 sử dụng bảng tính cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 04  sử dụng bảng tính cơ bản (có đáp án)
“Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 04 – Sử dụng bảng tính cơ bản”;BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢNMÔĐUN UI 04 SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢNCâu 01: Microsoft Excel là thuộc dạng phần mềm nào sau đây?1 Phần mềm ứng dụng.2 Phần mềm miễn phí (Freeware).3 Phần mềm hệ thống.4 Phần mềm chia sẻ (Shareware).Đáp án: 1Câu 02: Phát biểu nào dưới đây là SAI về phần mềm Microsoft Excel ?1 MS Excel giúp bạn có thể tạo, chỉnh sửa và lưu trữ văn bản trong máy tính.2 MS Excel tích hợp sẵn trong Windows nên không cần cài đặt nó.3 MS Excel nằm trong bộ MS Office.4 MS Excel là phần mềm xử lý bảng tính.Đáp án: 2Câu 03: Trong một phần mềm bảng tính, phần giao của một dòng và cột gọi là gì?1 Ô (Cell).2 Công thức (Formulas).3 Trường (Field).4 Dữ liệu (Data).Đáp án: 1Câu 04: Trong MS Excel 2010, để bật tắt thanh công thức, ta dùng lệnh nào sau đây?1 View Toolbars.2 – View – Status Bar.3 – View Ruler.4 – View – Formular Bar.Đáp án: 4Câu 05: Để bật chức năng trợ giúp trong MS Excel 2010, bạn chọn mục nào sau đây?1 – Vào File – chọn About Microsoft Excel.2 – Vào Help – chọn Microsoft Excel Help.3 – Vào Tools – chọn Help.4 – Vào Help – chọn Detect and Repair.Đáp án: 2Câu 06: Trong MS Excel, bạn sử dụng tổ hợp phím nào để tạo mới một tệp bảng tính?1 – Shift + Ctrl + N.2 – Ctrl + N.3 – Ctrl + A.4 – Ctrl + O.Đáp án: 2Câu 07: Trong MS Excel 2010, để đóng một tệp bảng tính mà không thoát khỏi môi trường Excel, ta thực hiện thao tác nào sau đây?1 – File Open.2 – File – Save As.3 – File Close.4 – File Save.Đáp án: 3Câu 08: Trong MS Excel 2010, tệp bảng tính được lưu trên đĩa với phần mở rộng nào sau đây?1 – .XLS.2 – .DOC.3 – .XLSX.4 – .BMP.Đáp án: 3Câu 09: Trong MS Excel 2010, để lưu tệp tin đang mở dưới một tên khác, ta thực hiện thao tác nào sau đây?1 – File Save.2 – File – Save As.3 – File New.4 – File Replace.Đáp án: 2Câu 10: Trong MS Excel, khi nhập công thức, loại địa chỉ nào sau đây KHÔNG được chấp nhận?1 – A12 – A13 – A14 – 1A.Đáp án: 4Câu 11: Trong MS Excel, địa chỉ khối ô nào sau đây là hợp lệ?1 – A2:B202 – A2..B203 – A2xB20.4 – A2B20.Đáp án: 1Câu 12: MS Excel có những loại địa chỉ nào sau đây ? (chọn 3)1 Địa chỉ tương đối.2 Địa chỉ tương đối 3 chiều.3 Địa chỉ hỗn hợp.4 Địa chỉ ô.5 Địa chỉ tuyệt đối.Đáp án: 1,3,5Câu 13: Trong MS Excel, địa chỉ A5 thuộc loại địa chỉ nào sau đây?1 Địa chỉ tương đối.2 Địa chỉ tuyệt đối.3 Địa chỉ hỗn hợp.4 Địa chỉ tương đối 3 chiều.Đáp án: 1Câu 14: Trong MS Excel, địa chỉ A5 thuộc loại địa chỉ nào sau đây ?1 Địa chỉ tương đối.2 Địa chỉ tuyệt đối.3 Địa chỉ hỗn hợp.4 Địa chỉ tương đối 3 chiều.Đáp án: 3Câu 15: Trong MS Excel, địa chỉ A5 thuộc loại địa chỉ nào sau đây ?1 Địa chỉ tương đối.2 Địa chỉ tuyệt đối.3 Địa chỉ hỗn hợp.4 Địa chỉ tương đối 3 chiều.Đáp án: 2Câu 16: Trong MS Excel, khi ta nhập dữ liệu ngày tháng năm, nếu giá trị ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng gì ?1 Dạng chuỗi.2 Dạng số.3 Dạng công thức.4 Dạng thời gian.Đáp án: 1Câu 17: MS Excel có các kiểu dữ liệu thông dụng nào sau đây ?1 Kiểu chuỗi, kiểu văn bản và kiểu ngày tháng.2 Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu ngày tháng và kiểu công thức.3 Kiểu số, kiểu lôgic và kiểu ngày tháng.4 Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số và kiểu ngày tháng.Đáp án: 2Câu 18: Trong MS Excel, khi nhập công thức dữ liệu kiểu chuỗi, ta phải thực hiện thao tác nào sau đây ?1 Đặt dữ liệu giữa 2 dấu nháy kép .2 Đặt dữ liệu giữa 2 dấu ngoặc móc {}.3 Đặt dữ liệu giữa 2 dấu ngoặc vuông .4 Đặt dữ liệu giữa 2 dấu nháy đơn ‘ ‘.Đáp án: 1Câu 19: Trong MS Excel, tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ các ô trên trang tính ?1 Alt + A.2 Shift + A.3 Ctrl + Alt + A.4 Ctrl + A.Đáp án: 4Câu 20: Trong MS Excel, để chọn các ô không liền kề nhau trong bảng tính, ta phải nhấn phím tổ hợp phím nào sau đây ?1 Shift.2 Ctrl.3 Alt.4 Shift + Alt.Đáp án: 2Câu 21: Trong MS Excel, dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định nằm vị trí nào của ô ?1 Phía trái của ô.2 Phía phải của ô.3 giữa ô.4 Không có vị trí xác định.Đáp án: 2Câu 22: Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng về sự khác nhau cơ bản khi nhập một dãy số và khi nhập một chuỗi ký tự ?1 Dãy số nằm bên trái ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô.2 Dãy số nằm giữa ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô.3 Dãy số nằm bên phải ô, chuỗi ký tự nằm bên trái ô.4 Cả dãy số và chuỗi ký tự nằm bên phải ô.Đáp án: 3Câu 23: Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng về vị trí của dữ liệu được nhập vào bảng tính ?1 Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn thẳng lề trái.2 Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn thẳng lề trái.3 Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn thẳng lề trái.4 Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn thẳng lề trái.Đáp án: 1Câu 24: Trong MS Excel, điều gì xảy ra khi bạn đang nhập dữ liệu trong một ô và nhấn phím ESC ?1 Dữ liệu đang nhập trong ô đó bị hủy bỏ toàn bộ.2 Bảng tính hiện tại đóng lại.3 Thoát chương trình MS Excel.4 Con trỏ chuyển sang ô khác và giữ nguyên dữ liệu đang nhập.Đáp án: 1Câu 25: Trong MS Excel, để sửa đổi dữ liệu cho ô đang chọn, bạn dùng phím nào sau đây ?1 Phím F1.2 Phím F2.3 Phím F3.4 Phím F4.Đáp án: 2Câu 26: Trong MS Excel, phím tắt tổ hợp phím nào trong Excel giúp bạn xuống dòng ngay trong cùng 1 ô ?1 Enter.2 Ctrl + Enter.3 Alt + Enter.4 Shift + Enter.Đáp án: 3Câu 27: Trong MS Excel 2010, làm thế nào để bật hộp hội thoại tìm kiếm? (Chọn 2)1 Menu Data nhóm Editing chọn Find Select Find.2 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.3 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.4 Menu Edit Find.5 Menu Home nhóm Editing chọn Find Select FindĐáp án: 2,5Câu 28: Lệnh Ctrl + F trong MS Excel có tác dụng gì ?1 Tìm kiếm một chuỗi ký tự nào đó.2 Thay thế chuỗi ký tự này bằng chuỗi ký tự khác.3 Xóa bỏ các ký tự tìm được ... Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mơ đun UI 04 – Sử dụng bảng tính bản – Shift + Ctrl + N – Ctrl + N – Ctrl + A – Ctrl + O Đáp án​: Câu 07: Trong MS Excel 2010, để đóng tệp bảng tính. .. https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 04 – Sử dụng bảng tính bản – A2 B20 – A2xB20 – A2-B20 Đáp án​: Câu 12​: MS Excel có loại địa sau ? (chọn... https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 04 – Sử dụng bảng tính bản - Alt + Home - Ctrl + Home - Shift + Ctrl + Home Đáp án​: Câu 38​: Khi làm việc với MS Excel, phím Home sử dụng
  • 29
  • 775
  • 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 05 sử dụng trình chiếu cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 05  sử dụng trình chiếu cơ bản (có đáp án)
“Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 05 Sử dụng trình chiếu cơ bản”;BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢNMÔ ĐUN UI 05 SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢNCâu 01: Muốn báo cáo các kết quả hoạt động kinh doanh hay nghiên cứu khoa học đến một nhóm nhỏ thính giả quan tâm tại một hội nghị hay hội thảo, ta sử dụng dạng bài nào sau đây ?1 Bài thuyết trình.2 Bài hội thoại.3 Bài ngâm thơ.4 Bài phỏng vấn.Đáp án: 1Câu 02: Bài thuyết trình có thể chứa những đối tượng nào sau đây ? (Chọn 3)1 Bàn phím ảo.2 Văn bản, địa chỉ trang web.3 Biểu đồ, hình ảnh.4 Video, âm thanh.Đáp án: 2,3,4Câu 03: Để tạo một bài thuyết trình, ta sử dụng phần mềm nào sau đây ?1 MS Word.2 MS Excel.3 MS PowerPoint.4 MS Access.Đáp án: 3Câu 04: Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trình chiếu ?1 OpenOffice Impress.2 MS Outlook.3 MS PowerPoint.4 Libre Office Impress.Đáp án: 2Câu 05: Trong MS PowerPoint, ta có thể thực hiện những công việc nào thuận lợi nhất?1 Tạo văn bản, chèn hình ảnh, âm thanh, video, vẽ biểu đồ, chèn địa chỉ trang web.2 Tính toán một cách chuyên nghiệp.3 Tạo các cơ sở dữ liệu và lưu trữ cơ sở dữ liệu đó.4 Xử lý các dữ liệu đồ họa.Đáp án: 1Câu 06: Để khởi động MS Powerpoint, ta có thể thực hiện những thao tác nào sau đây ? (Chọn 2)1 Start All Program Microsoft Office Microsoft Powerpoint2 Start All Program Accessories Microsoft Powerpoint3 Kích đúp chuột vào biểu tượng MS Powerpoint trên màn hình.4 Nhấp phải chuột vào biểu tượng MS Powerpoint trên màn hình.Đáp án: 1,3Câu 07: Cách nào sau đây KHÔNG đóng được MS PowerPoint ?1 – File – Exit.2 – Alt + F43 File – Close.4 – Kích chuột vào dấu nhân góc trên bên phải màn hình.Đáp án: 3Câu 08: Phần mở rộng nào của tệp được tạo bởi MS PowerPoint 2010?1 – .pptx.2 – .ppt3 .doc.4 – .docx.Đáp án: 1Câu 09: Trong MS PowerPoint 2010, bạn thực hiện thao tác File + New nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 3Câu 10: Trong MS PowerPoint 2010, bạn thực hiện thao tác File Open nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 2Câu 11: Trong MS PowerPoint 2010, bạn thực hiện thao tác File Save nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 4Câu 12: Trong MS PowerPoint 2010, bạn thực hiện thao tác File Save As nhằm mục đích gì ?1 Lưu bài trình diễn hiện hành với tên khác.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 1Câu 13: Trong MS PowerPoint, bạn bấm tổ hợp phím Ctrl + O nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 2Câu 14: Trong MS PowerPoint, bạn bấm tổ hợp phím Ctrl + N nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 3Câu 15: Trong MS PowerPoint, bạn bấm tổ hợp phím Ctrl + S nhằm mục đích gì ?1 Đóng một bài trình diễn.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 4Câu 16: Trong MS PowerPoint, bạn bấm tổ hợp phím Ctrl+ Shift +S nhằm mục đích gì?1 Lưu bài trình diễn hiện hành với tên khác.2 Mở bài trình diễn đã có.3 Tạo một bài trình diễn mới.4 Lưu bài trình diễn hiện hành.Đáp án: 1Câu 17: Trong MS PowerPoint, ta có thể tạo mới một tệp trình diễn bằng những cách nào sau đây ? (Chọn 2)1 Sử dụng một trang trình di ... https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ơn thi CNTT – Mô đun UI 05- Sử dụng trình chiếu bản - Tạo trình diễn - Lưu trình diễn hành Đáp án​: Câu 17​: Trong MS PowerPoint, ta tạo tệp trình diễn cách... https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 05- Sử dụng trình chiếu bản - File - Print - Setting - Full Page Slides Đáp án​: Câu 117​: Trong MS PowerPoint 2010, để thi t lập cài đặt trình. .. https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mơ đun UI 05- Sử dụng trình chiếu bản Đáp án​: Câu 112​: Trong MS PowerPoint 2010, thi t kế xong thuyết trình, bạn thực nhiều phương
  • 25
  • 732
  • 7

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 06 sử dụng intrenet cơ bản (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – mô đun UI 06  sử dụng intrenet cơ bản (có đáp án)
“Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT cơ bản – Mô đun UI 06 Sử dụng Internet cơ bản”BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CNTT CƠ BẢN MÔ ĐUN UI 06 SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN Câu 01: Internet có những ứng dụng chính nào ? (Chọn 3)1 Thiết kế chương trình tin nhắn tức thời.2 Truyền thông liên lạc.3 Tra cứu và cung cấp thông tin.4 Làm việc và kinh doanh trực tuyến.5 Giảm cước phí điện thoại cho khách hàng.Đáp án: 2,3,4Câu 02: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?1 World Wide Wed2 World Wide Web3 World Wild Wed4 Word Wide WebĐáp án: 2Câu 03: Trong một URL, phần định danh giao thức (Protocol Identifier) và tên tài nguyên (Resource name) được phân biệt bởi ký hiệu nào?1 Dấu hai chấm (:).2 Dấu hai chấm và hai dấu gạch chéo (:).3 Hai dấu gạch chéo ().4 Dấu chấm (.).Đáp án: 2Câu 04: Mozilla Firefox, Google Chrome, Internet Explorer, Opera, Cốc Cốc v.v là tên gọi của các ……?1 ứng dụng thư điện tử2 giao thức Internet3 phần mềm trình duyệt web4 trang thông tin điện tử (Website)Đáp án: 3Câu 05: Hãy chỉ ra các bộ máy tìm kiếm (search engine) phổ biến ? (Chọn 3)1 Bing.2 Yahoo.3 Google.4 Skype5 YoutubeĐáp án: 1,2,3Câu 06: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với bộ máy tìm kiếm (searchengine) trên Internet ? (Chọn 2)1 Nó là một chương trình nằm trên máy tính của bạn.2 Tất cả các trang hiện có trên web đều chứa bộ máy tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu của nó.3 Tất cả các trang được chỉ ra bởi bộ máy tìm kiếm đều có liên quan với chủ đề tìm kiếm.4 Nó cho phép người dùng tùy chọn các chức năng nâng cao để tinh chỉnh việc tìm kiếm.5 Nó là một trang Internet cho phép thực hiện việc tìm kiếm của World Wide Web.Đáp án: 4,5Câu 07: Khi tham gia vào cộng đồng mạng và hoạt động trực tuyến, bạn có thể gặp một số rủi ro nào ? (Chọn 3)1 Vô ý tiết lộ thông tin cá nhân.2 Chia sẻ thông tin.3 Bị quấy rầy.4 Bị lợi dụng.5 Bị chấn thương cá nhân (đau tay, vai, mắt …).Đáp án: 1,3,4Câu 08: Thông tin nào sẽ ảnh hưởng ít nhất đến sự riêng tư cá nhân của bạn nếu bạn đăng tải thông tin đó trên 1 diễn đàn trực tuyến ?1 Tên của bạn.2 Địa chỉ email.3 Đường dẫn đến các trang web bạn thích.4 Thành phố nơi bạn sinh ra.Đáp án: 3Câu 09: Để quản lý các tài nguyên mạng và giữ cho mạng bảo mật, các nhà quản trị mạng thường sử dụng quá trình xác thực và điều khiển truy cập. Vậy phương pháp xác thực đơn giản nhất là gì?1 Sử dụng tên người dùng và mật khẩu.2 Thiết lập tường lửa cá nhân.3 Sử dụng hệ thống các tên miền.4 Xây dựng các chuẩn truyền thông điện tử.Đáp án: 1Câu 10: Giao thức (protocol) nào cho phép trình duyệt web an toàn trên Internet ?1 Giao thức HTTPS.2 Giao thức DNS.3 Giao thức URL.4 Giao thức HTTP.5 Giao thức TCPIP.Đáp án: 1Câu 11: Những dấu hiệu nào giúp nhận biết rằng bạn đang nằm trong trang web bảo mật hoặc vùng bảo mật của trang web để có thể thực hiện một giao dịch tài chính ? (Chọn 2)1 Bạn nhìn thấy trên địa chỉ URL có dấu hai chấm và hai dấu gạch chéo (:).2 Bạn nhìn thấy địa chỉ URL bắt đầu bằng HTTPS.3 Bạn nhìn thấy trang web hiển thị một biểu tượng khóa và nó được kích hoạt.4 Bạn nhìn thấy trên địa chỉ URL có www.Đáp án: 2,3Câu 12: Những giải pháp nào có thể kiểm soát và hạn chế việc sử dụng Internet của các con bạn trong gia đình ? (Chọn 2)1 Tạo một tài khoản đăng nhập cho trẻ trên máy tính với chức năng hạn chế.2 Cài đặt phần mềm diệt virus có bản quyền.3 – Thiết lập bộ chặn hoặc bộ lọc dữ liệu để điều khiển loại thông tin hoặc lượng thông tin có thể được xem.4 – Thiết lập mạng LAN đối với các máy tính trong gia đình.Đáp án: 1,3Câu 13: Thao tác nào sau đây dùng để mở trình duyệt web Google Chrome?1 – Nhấp đúp chuột vào biểu tượng Google Chrome trên màn hình Desktop.2 – Nhấp phải chuột vào biểu tượng Google Chrome trên màn hình Desktop.3 – Nhấp trái chuột vào biểu tượng Google Chrome trên màn hình Desktop4 – Nhấp phải chuột vào biểu tượng Google Chrome trên thanh tác vụ Taskbar.Đáp án: 1Câu 14: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để đóng trình duyệt web Firefox?1 – Ctrl + C2 – Ctrl + V3 – Ctrl + X4 – Alt + F4Đáp án: 4Câu 15: Đối với một biểu mẫu trên web, nút bấm (radio buttton) cho phép thực hiện hoạt động gì?1 – Chọn nhiều tùy chọn.2 – Nhập ký tự.3 – Chọn duy nhất một tùy chọn.4 – Chuyển biểu mẫu đến vị trí được xác định.Đáp án: 3Câu 16: Đối với một biểu mẫu trên web, nút bấm (radio buttton) cho phép thực hiện hoạt động gì?1 – Chọn nhiều tùy chọn.2 – Nhập ký tự.3 – Chọn duy nhất một tùy chọn.4 – Chuyển biểu mẫu đến vị trí được xác định.Đáp án: 3Câu 17: Khi người dùng nhấp vào nút điều khiển này, biểu mẫu trên web được chuyển đến vị trí được xác định. Đó là nút điều khiển nào ?1 Nút Submit.2 Nút Reset.3 Nút bấm (radio button).4 Hộp danh sách (list box).Đáp án: 1Câu 18: Khi người dùng nhấp vào nút này, các giá trị của tất cả các điều khiển được tái thiết lập trở về giá trị ban đầu, được xác định trong các giá trị thuộc tính của chúng. Đó là nút điều khiển nào ?1 Nút Submit.2 Nút Reset.3 Nút bấm (radio button).4 Hộp danh sách (list box).Đáp án: 2Câu 19: Các bộ máy tìm kiếm (search engine) như Coccoc, Google, Bing … thực hiện các tác vụ cơ bản nào ? (Chọn 3)1 Tìm kiếm Internet dựa trên tiêu chí đã nhập.2 Giữ chỉ mục của các từ đã được tìm thấy.3 Hiển thị vị trí để tìm kiếm thông tin được lưu trữ trong các chỉ mục.4 Chuyển biểu mẫu đến vị trí được xác định.5 Thu thập thông tin từ người dùng và cung cấp một số tương tác dữ liệu trongtrang web động.Đáp án: 1,2,3Câu 20: Nếu bạn sử dụng cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm (ví dụ: món ngon Việt Nam), bộ máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử nào ?1 NEAR2 AND3 OR4 NOTĐáp án: 2Câu 21: Các toán tử phổ biến nào bạn có thể sử dụng để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? (Chọn 3)1 WITH2 AND3 OR4 NOTĐáp án: 2,3,4 ... https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 06- Sử dụng Internet bản động gì? – Chọn nhiều tùy chọn – Nhập ký tự – Chọn tùy chọn – Chuyển biểu mẫu đến vị trí xác định Đáp án​: Câu 16​:... http://​trungtamtinhoc.edu.vn Đáp án​:​ 2, Câu 25​: Thư rác đề cập đến điều gì? https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 06- Sử dụng Internet bản – Bản. .. https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408296-loc-tin-tai.htm Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CNTT – Mô đun UI 06- Sử dụng Internet bản thông tin tổ chức - Là hệ thống tài liệu đa phương tiện liên kết với truy xuất mạng Internet - Là ứng dụng sử dụng
  • 18
  • 561
  • 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính
... Mỗi nhiệm kỳ đổi 10% - 20% cấp uỷ viên cấp B: Mỗi nhiệm kỳ đổi 20% - 30% cấp uỷ viên cấp C: Mỗi nhiệm kỳ đổi 30% - 40% cấp uỷ viên cấp D: Mỗi nhiệm kỳ đổi 40% - 50% cấp uỷ viên cấp Câu 76: Ban... đảng viên dự bị D: Đảng viên dự bị, đảng viên sinh hoạt tạm thời Câu 83: đại hội đảng viên, đảng viên tham gia ban kiểm phiếu? A: Đảng viên thức B: Đảng viên sinh hoạt tạm thời C: Đảng viên. .. đảng ủy sở quyền định kết nạp đảng viên thi hành kỷ luật khai trừ đảng viên khi? A: Có 100 đảng viên B: Có 200 đảng viên C: Có 300 đảng viên D: Có 400 đảng viên Câu 53: Trong thời hạn ngày làm việc,
  • 147
  • 162
  • 0
1 2 3 4 .. >