Tổng hợp tài liệu :

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số

bài giảng toán 4 chương 2 bài 1 phép cộng

bài giảng toán 4 chương 2 bài 1 phép cộng
. ĐÀO TẠO PHÉP CỘNG KiÓm tra bµi ÐÆt tÝnh råi tÝnh: 346 + 12 3 765 + 28 6 B 346 12 3 + 46 9 10 51 765 28 6 + 7 9 1. VÝ dô: a) 48 3 52 + 21 026 = 21 026 48 3 52 + 836 48 3 52 + 21 026 = 69378 - 2 cộng 4 bằng. 46 82 + 23 05 = b) 29 68 + 65 24 = 5 24 7 + 2 7 41 = 3 917 + 526 7 = 5 24 7 2 7 41 7988 + 46 82 23 05 6987 + 29 68 65 24 949 2 + 3 917 526 7 91 84 + B Phép cộng Khi thực hiện phép cộng các số tự nhiên ta. 14 6 60 Bµi 2: TÝnh N b) 18 69 54 + 24 7 436 = 43 4390 5 14 6 25 + 823 98 = 597 023 793575 + 6 42 5 = 800000 Khi thùc hiÖn phÐp céng c¸c sè tù nhiªn em thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh theo thø tù nµo? Phép cộng Bài
  • 15
  • 311
  • 0

bài giảng toán 4 chương 2 bài 2 nhân với số tận cùng là chữ số 0

bài giảng toán 4 chương 2 bài 2 nhân với số có tận cùng là chữ số 0
. 13 546 x 30 c, 5 6 42 x 20 0 5 6 42 x 20 0 08 6 3 5 08 3 6 0 4 0 04 8 2 11 397 800 6 900 0 11 60 000 a) 1 326 x 300 = b) 345 0 x 20 = c) 145 0 x 800 = Baøi 2: Tính Baøi 2: Tính TÓM TẮT 30 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg 40 bao. x 2 = ( 2 x 13 ) x 5 = 26 x 5 = 1 30 13 x 5 x 2 = ( 2 x 13 ) x 5 = 26 x 5 = 1 30 13 24 x 20 13 24 x 20 27 65 x 30 27 65 x 30 23 14 x 40 0 23 14 x 40 0 13 24 x 500 0 13 24 x 500 0 Hãy nhận xét về các phép nhân. tận cùng là chữ số 0 chữ số 0 Toán Toán Ví dụ1: 13 24 x 20 =? 20 = 2 x ? 10 Ta thể tính như sau: 13 24 x 20 = 13 24 x (2 x 10) = (13 24 x 2) x 10 = 2 648 x 10 = 2 648 0 Ta đặt tính và tính: 13 24 20 x 0
  • 17
  • 373
  • 0

bài giảng toán 4 chương 2 bài 3 chia hai số tận cùng là các chữ số 0

bài giảng toán 4 chương 2 bài 3 chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
. : 40 0 = ? 32 0 00 : 40 0 = 32 0 00 : ( ) 100 4 80 32 0 00 4 100 4 : : x = = = 32 0 : Nhận xét : 32 0 00 : 40 0 Khi thực hiện phép chia 32 0 00 : 40 0 , ta thể cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia. ( 2 x 20 ) 32 0 : 40 = 32 0 : ( 10 x 4 ) 32 0 : 40 = 32 0 : ( 8 x 5 ) CHIA HAI SỐ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0 TOÁN 32 0 : ) 10 4 : ( 32 0 : 40 = x = 32 0 := Nhận xét : 32 0 : 40 Khi thực hiện phép chia. và số bị chia , rồi chia như thường . 32 0 00 : 40 0 = … 32 0 00 40 0 0 00 8 0 32 0 : 4 = 32 TOÁN CHIA HAI SỐ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0 Khi thực hiện phép chia hai số tận cùng là các chữ số 0 ,
  • 17
  • 335
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Đềximét vuông

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Đềximét vuông
... đề-xi-mét vuông xăng – ti - mét vuông * Đọc : 32 dm2; 911dm2; 19 52 dm2; 49 20 00dm2 Một đề-xi-mét vuông (1dm2) 1dm 1cm 1cm Ta thấy hình vng 1dm2 gồm 100 hình vng 1cm2 1dm2 = 100cm2 Tốn Đề-xi-mét vuông. .. mét vuông 1dm2 = 100cm2 Luyện tập: Bài 1, 2, HS giỏi làm thêm lại * Bài 1: Đọc * Đọc : 32 dm2; 911dm2; 19 52 dm2; 49 20 00dm2 *Bài 2: Viết theo mẫu: Đọc Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông Tám trăm... 100cm2 = … 800 cm2 48 dm2 = 700cm2 1997dm2 = 199 20 dm2 20 00cm2 = 9900cm2 = 99 dm2 Toán Đề - xi - mét vng Đề-xi-mét vng đơn vị đo diện tích Đề-xi-mét vuông viết tắt : dm2 1dm2 = 100cm2
  • 11
  • 28
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Đềximét vuông

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Đềximét vuông
... thích hợp vào chỗ chấm: 1dm2 = 100 cm2 20 0m2 = dam2 2cm2 = 20 0 m2 500cm2 = dm2 1997dm2 = 199700 cm2 9900cm2 = 99 dm2 1dm2 = 100cm2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 5: Đúng ghi Đ , sai... động 3: Luyện tập Bài 1: Đọc số đo diện tích: 19 52 dm2 1dm2 = 100cm2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 1: Đọc số đo diện tích: 49 2 000 dm2 1dm2 = 100cm2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 2: Viết số đo diện... hình vuông CỦNG CỐ CỐ CỦNG ĐI TÌM ẨN SỐ 100cm = dm 2 10 2 210cm = dm cm 2 100 1dm = cm 6dm 13cm = 613 cm 2 Bạn thưởng thêm 2 iểm 40 5 10 4dm 5cm = cm trả lời 12 04 12dm 4cm
  • 21
  • 20
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ
... thực phép tính Tr theo thứ tự từ phải sang trái: 86 527 9 45 023 7 41 5 0 42 trừ 2, viết • trừ 4, viết • trừ 0, viết • trừ 5, viết 86 527 9 – 45 023 7 = 41 5 0 42 • trừ 1, viết • trừ 4, viết VD2: Tính Trừ. .. 647 25 3 – 28 5 749 = ph¶i ?  13 trừ 4, viết nhớ 647 25 3 28 5 749 3615 04  thêm 5; trừ 0, viết  12 trừ 5, viết nhớ  thêm 6; trừ 1, viết  14 trừ 6, viết nhớ 647 25 3 - 28 5 749 = 3615 04  thêm 3; trừ. .. 45 023 7 647 25 3 28 5 749 41 5 0 42 3615 04 Đây phép tr nhớ Bài 1: Đặt tính tính a)9878 64 - 78 325 1 =? - 969696 - 656565 =? 9878 64 969696 78 325 1 2 046 13 - 656565 313131 b) 8390 84 24 6 937 = ? 62 845 0 - 35813
  • 22
  • 25
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ
... Phép cộng 57696 + 8 14 Kiểm tra cũ: Phép cộng 1869 54 + 24 7 436 Giới thiệu Phép trừ Toán Phép trừ a/ 86 527 9 - 45 023 7 = ? - 86 527 9 45 023 41 5 04 86 527 9 - 45 023 7 = 41 5 0 42 b/ 647 25 3 - 28 5 749 = ? - 647 25 3... sang trái: ▪ trừ 2; 86 527 9 viết ▪ trừ 4; -45 023 7 ▪ trừ viết bằng4.0; viết 41 5 0 42 ▪ trừ 5; viết ▪ trừ bằng1; 1 .4; viết ▪ trừ 4viết 86 527 9 - 45 023 7 = 41 5 0 42 ) 647 25 3 – 28 5 749 = ? - Trừ theo thứ... 41 5 0 42 ▪ trừ 5; viết ▪ trừ bằng1; 1 .4; viết ▪ trừ 4viết 86 527 9 - 45 023 7 = 41 5 0 42 ) 647 25 3 – 28 5 749 = ? - Trừ theo thứ tự từ phải sang trái: 647 25 3 13 trừ 4; viết nhớ1 .4 thêm 5; trừ 3615 04 12
  • 12
  • 25
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ
... dụ: Trừ theo thø tù tõ ) 865 27 9 – 45 0 23 7 = ? phải sang trái: 86 527 9 45 023 7 41 5 0 42 86 527 9 45 023 7 = 41 5 0 42 • trừ 2, viết • trừ 4, viết • trừ 0, viết • trừ 5, viết • trừ 1, viết • trừ 4, viết Toán. .. phải sang trái: tr bng 2, vit • trừ 4, viết • trừ 0, viết 41 5 0 42 • trừ 5, viết 86 527 9 – 45 023 7 = 41 5 0 42 • trừ 1, viết • trừ 4, viết b) 647 25 3 – 28 5 749 = ? 647 25 3 28 5 749 Trừ theo thø tự từ phải... Phép trừ ( tr: 39) Trừ theo thø tù tõ 1,Ví dụ: a) 865 27 9 – 45 0 23 7 = ? phải sang trái: b) 647 25 3 28 5 749 = ? 647 25 3 28 5 749 3615 04 647 25 3 - 28 5 749 = 3615 04  13 trừ 4, viết nhớ  thêm 5; trừ
  • 16
  • 30
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 1: Phép trừ
... 656565 2 046 1 31313 Bài 2: Tính b) 8390 84 - 24 6 937 62 845 0 - 35813 8390 84 - 62 845 0 - 24 6 937 35813 5 92 147 5 926 3 80000 - = 3 123 5 48 600 - 945 5= 39 14 86 527 9 - 45 023 7 = 48 765 ) 41 5 0 42 647 25 3 – 28 5 749 =... 86 527 9 – 45 023 7 = ? • trừ 2, viết 86 527 9 45 023 7 41 5 0 42 86 527 9 – 45 023 7 = 41 5 0 42 • trừ 4, viết • trừ 0, viết • trừ 5, viết • trừ 1, viết • trừ 4, viết Phép trừ (tr.39) 1, Ví dụ: b) 647 25 3 - 28 5... trái : 86 527 9 -45 023 7 41 5 0 42 ▪ trừ 2; viết 4; viết ▪ trừ 0; viết ▪ trừ ▪ trừ 5; viết ▪ trừ bằng1; viết 4; viết ▪ trừ Bài 1: Đặt tính tính a) 9878 64 -78 325 1 969696 -656565 -9878 64 78 325 1 -969696
  • 11
  • 21
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số một chữ số

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số
... 8, viết 48 2 648 *2 nhân 4, viết *2 nhân 6, viết *2 nhân 2, viết *2 nhân 8, viết *2 nhân 4, viết 24 1 3 24 x = 48 2 648 Phép nhân khơng nhớ Tốn: Nhân với số chữ số b) 13 62 04 x = ? Nhân theo... x 23 1 608 Toán: Nhân với số chữ số Luyện tập Bài 3: Tớnh a, 32 147 5 + 42 3507 x b, 1306 x + 24 5 73 Tốn: Nhân với số chữ số Bài 3: Tính: a) 32 147 5 + 42 3507 x = 32 147 5 + 847 0 14 168 48 9 = 843 27 5... nhớ .số nhớ vào kết lần nhân liền sau Toán: Nhân với số chữ số Luyện tập: Bài 1: Đặt tính tính: a) 341 23 1 x 341 23 1 x 6 82 46 2 b)10 24 2 6 x 1 02 42 6 x 5 12 130 2 143 25 x 2 14 325 x 857 300 41 0536 x 41 0
  • 11
  • 15
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số một chữ số

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số
... : Bài a/ 341 23 1 x 341 23 1 x 68 24 6 2 b/ 10 24 2 6 x 10 24 2 6 x 51 2 143 25 x 41 0536 x 2 143 25 x 857300 41 0536 x 123 1680 Tốn: Nhân với số chữ số Bài Đặt tính tính : a/ 341 23 1 x b/ 10 24 2 6 x 2 143 25 x 41 0536... Bài Tính : a/ 32 147 5 + 42 3507 x 843 27 5 – 123 568 x b/ 1306 x + 24 5 73 609 x – 48 45 Toán: Nhân với số chữ số Bài Tính : a/ 32 147 5 + 42 3507 x = 32 147 5 + 847 0 14 = 116 848 9 843 27 5 – 123 568 x = 843 27 5... TRABÀI BÀI CŨ CŨ Đặt tính tính: a/ 38 625 9 + 26 1836 b/ 43 526 0 – 91 743 + 38 625 9 26 1836 648 095 - 43 526 0 91 743 343 517 c/ 13065 x 13065 x 522 60 Toán: Nhân với số chữ số a) 24 1 3 24 x = ? 24 1 3 24 x 82
  • 13
  • 19
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số một chữ số

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số
... 10 24 2 6 x 5 121 30 41 0536 x 123 1608 S :57 3,Tính : B a, 32 147 5 + 42 3507 x b, 1306 x + 24 5 73 = 32 147 5 + 847 0 14 = 1 044 8 + 24 5 73 = = 116 848 9 843 27 5 – 123 568 x 35 021 609 x - 48 45 843 27 5 = 843 27 5 – 123 568... Nhân số với số chữ số : -Hạ tính -Nhân theo thứ tự từ phải sang trái S :57 Luyện tập 1, Đặt tính tính : a, 341 23 1 x 2 143 25 x b, 10 24 2 6 x 41 0536 x B a, 341 23 1 x 2 143 25 x 857300 24 b, 10 24 2 6... : 24 1 3 24 x = ? S: x N + 4nhân 16 viết nhớ 8 b,Tính : 13 62 04 x = ? 4 x Nhân theo thứ tự từ phải sang trái: 4 + 4nhân thêm1 viết +4 nhân viết +4 nhân 24 viết nhớ +4 nhân 12 thêm 14 viết nhớ +4 nhân1
  • 10
  • 14
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số một chữ số

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số
... TỐN TỐN NHÂN VỚI SỐMỘT CHỮ SỐ 24 1 3 24 X = ? 24 1 3 24 x 82 648 24 1 3 24 X = 48 2 648 136 2 04 X = ? x 136 2 04 48 136 2 04 X = 544 816 Nhân theo thứ tự từ phải sang trái * nhân 8, viết * nhân 4, viết... N BÀI CŨ KIỂM TRA Đặt tính tính 12 343 x = ? 21 718 x = ? TOÁN TOÁ N MỘT CHỮ SỐ NHÂN VỚI SỐ CĨ Ví dụ : 24 1 3 24 x = ? 136 2 04 x = ? TOÁ NHÂN VỚI SỐ N MỘT CHỮ SỐ 24 1 3 24 X = ? 24 1 3 24 x 48 24 1 ... * nhân 4, thêm 5, viết S: 57 Bài 1: Đặt tính tính a, 341 23 1 x 341 23 1 x 6 82 46 2 2 14 325 x 2 14 325 x 857 300 Bài 1: Đặt tính tính b, 1 02 42 6 x 41 0 536 x 1 02 42 6 x 5 12 130 41 0 536 x 23 1 608 Bài
  • 13
  • 12
  • 0

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số một chữ số

Bài giảng Toán 4 chương 2 bài 2: Nhân với số có một chữ số
... a)38 625 9 + 26 0837 386 25 9 + 26 0 837 647 096 b )43 526 0 - 927 53 - 43 5 26 0 92 753 3 42 507 Tốn: Nhân với số chữ số Hướng dẫn thực phép nhân số sáu chữ số với số chữ số: a) 24 1 3 24 x = ? 24 1 3 24 . .. 1 02 42 6 x 5 12 130 2 143 25 x 2 14 325 x 857 300 41 0536 x 41 0 536 x 23 1 608 Tốn: Nhân với số chữ số Bài 3: Tính: a) 32 147 5 + 42 3507 x = 32 147 5 + 847 0 14 = 168 48 9 = = b)1306 x + 24 5 73 = 1 044 8 + 24 5 73... 20 16 34 x = ? 20 16 34 20 16 34 A B x x 7 02 6 42 6 049 02 b) 40 6703 x = ? A 40 6703 x 20 33515 B 40 6703 x 180 46 9 Tốn: Nhân với số chữ số Nêu lại cách nhân với số chữ số? -Phép nhân khơng nhớ nhân
  • 11
  • 25
  • 0
1 2 3 4 .. >