Tổng hợp tài liệu :

33 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

100 câu viết lại câu với nghĩa không đổi thầy bùi văn vinh file word có lời giải chi tiết image marked image marked

100 câu viết lại câu với nghĩa không đổi thầy bùi văn vinh   file word có lời giải chi tiết image marked image marked
... anh cố gắng nhiều, anh không thành công 8 B D Khơng có cấu trúc với “However” câu trên; không dùng hai từ nối “However” “but” câu Giải thích: Câu gốc sử dụng cấu trúc câu điều kiện loại If +... Dịch nghĩa: Thấy tức giận, rời khỏi văn phòng Phương án D She left the office when she saw how angry he was = Cơ rời khỏi văn phòng nhìn thấy tức giận nào, phương án có nghĩa câu sát với nghĩa câu. .. rời khỏi văn phòng nhìn thấy tức giận nào, phương án có nghĩa câu sát với nghĩa câu gốc B She didn't want to make him angry, so she left the office = Cô không muốn làm tức giận, rời khỏi văn phòng
  • 55
  • 87
  • 0

12 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked

12 câu  ĐỒNG NGHĨA từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked
... giải pháp cho vấn đề nhiễm khơng khí 11: C Câu HTĐ → câu hỏi dùng trợ động từ HTĐ (“do”hoặc “does” mệnh đề động từ “stay”) Câu xuất trạng từ “rarely” → coi dạng phủ định → câu hỏi đuôi thể khẳng... Tôi chưa gặp lại Lan kể từ cô nước 15: A Dùng “that” trước mệnh đề để biến mệnh đề thành danh từ → sau “that” mệnh đề với cấu trúc câu bình thường hồn chỉnh Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A Dịch: Việc... lớn mà mang lại 10: A Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ Hiện phân từ V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) Quá khứ phân từ PII (nếu mang nghĩa bị động) Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A The scientists working on
  • 7
  • 20
  • 1

12 câu TRÁI NGHĨA từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked

12 câu TRÁI NGHĨA từ đề cô QUỲNH TRANG MOON  image marked image marked
... Question 12: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in A remake B empty C refill D repeat ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ ĐÁP ÁN... how to behave properly A ignorant B uneducated C knowledgeable D rude ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ Question 11: During the five-decade history the Asian Games have been... QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA 1: A Elegantly (adv): lịch, tao nhã >< unsophisticatedly (adv): giản dị Dịch: Hầu hết vị khách bữa tiệc tối chọn trang phục lịch, người đàn ông mặc
  • 3
  • 11
  • 0

30 câu TRÁI NGHĨA từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

30 câu  TRÁI NGHĨA  từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... information from C borrowed colour from D gave no proof of (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question 1: C A boring: buồn tẻ B Mysterious: bí ẩn C Comic: hài... contact during conversation A irresponsible B discourteous C insecure D informal (ĐỀ THI THỬ SỐ 8– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 17 I’m sorry to say that it seems you’ve been shirking... had the audience on their feet A suspicious B unqualified C negative D imperfect (ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 19 My younger brothers are obedient most of the time, but
  • 11
  • 15
  • 0

30 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked

30 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked
... refused to change his decision C felt sorry for us D wanted to continue ( ĐỀ THI THỬ SỐ 15– Cô HƯƠNG FIONA) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1: A A developed: phát triển B generated: tạo ra, phát... chế D unless : trừ => rather than ~ instead of : thay  Đáp án D Tạm dịch: Từ điển đồng nghĩa Roget, sưu tập từ cụm từ tiếng Anh, ban đầu xếp theo ý tưởng mà chúng thể thay theo thứ tự bảng chữ... “single-handedly”- tự thân mình, đơn thương độc mã A dễ dàng B cô đơn C cách hiệu D thân anh  single-handedly ~ by himself  Đáp án D Tạm dịch: Anh tự giải vấn đề công ty tôn vinh Nhân viên tháng
  • 11
  • 19
  • 1

32 bài tập đọc HIỂU (240 câu)từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

32 bài tập đọc HIỂU (240 câu)từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... shows copied elsewhere D Reality television has been popular since well before 2000 (ĐỀ THI THỬ SỐ – THẦY BÙI VĂN VINH) EXERCISE 2: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D... “hedonistic” is closest in meaning to A ordinary B luxurious C economical D simple (ĐỀ THI THỬ SỐ – THẦY BÙI VĂN VINH) EXERCISE 3: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D... different fuel to normal cars D the electric motor is smaller than a normal engine (ĐỀ THI THỬ SỐ – THẦY BÙI VĂN VINH) EXERCISE 4: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D
  • 136
  • 17
  • 1

32 câu PHÁT âm từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

32 câu  PHÁT âm từ đề THẦY bùi văn VINH  image marked image marked
... produced (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY BÙI VĂN VINH) Question 31: A easy B sea C learn D eat Question 32: A park B yard C card D carry (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHÁT ÂM CÂU ĐÁP... A Đọc âm [eə], lại đọc âm [ei] B Đọc âm [ai], lại đọc âm [I] B Đọc âm [ʊ], lại đọc âm [ʌ] B Đọc âm [tʃ], lại đọc âm [ʃ] C Đọc âm câm, lại đọc âm [f] B Đọc âm [ei], lại đọc âm [i:] A Đọc âm [ỉ],... C Đọc âm [ɒ], lại đọc âm [ə] 12 B Đọc âm [z], lại đọc âm [s] 13 C Đọc âm [ʒ], lại đọc âm [s] 14 C Đọc âm [ʃ], lại đọc [tʃ ] 15 C Đọc âm [a: ], lại đọc âm [æ] 16 B Đọc âm [dʒ], lại đọc âm [g]
  • 5
  • 14
  • 0

32 câu GIAO TIẾP từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

32 câu GIAO TIẾP từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... too C OK, see you D That’s nice (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP GIAO TIẾP CÂU ĐÁP GIẢI THÍCH CHI TIẾT ĐÁP ÁN ÁN Câu đề bài: “Có lẽ bạn nghỉ tháng tới ” Đáp án D “Tôi không nghĩ... đi! Câu đề bài: Tói nghĩ người ngày thích nhắn tin kết nối mạng xã hội so với thư điện tử Đáp án B: Đúng B Các đáp án lại: A Tơi khơng thích thư điện tử C Tơi muốn nhắn tin văn D Vậy Câu đề bài:... Rabbits are very fast C I’ve never seen rabbits before D I’ve decided to raise a cat (ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY BÙI VĂN VINH) Question 13: Mr Collin is speaking to his student, Brian Mr Collin: “You’ve
  • 11
  • 16
  • 1

32 câu TRÁI NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

32 câu TRÁI NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... money D a lot of failures in making your money (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA CÂU ĐÁP GIẢI THÍCH CHI TIẾT ĐÁP ÁN ÁN Câu đề bài: Chúng không nhận thêm nhân viên vào... write (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY BÙI VĂN VINH) Question 31: It is relatively easy to identify the symptoms of the peculiar disease A evidently B absolutely C comparatively D obviously Question 32: ... years, but I am going to break the seal now A tell it B keep it C save it D hold it (ĐỀ THI THỬ SỐ7– THẦY BÙI VĂN VINH) Question15: People sometimes choose partners who compensate for their own
  • 10
  • 15
  • 4

32 câu TRỌNG âm từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

32 câu TRỌNG  âm từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... Với từ âm tiết: đa số trọng âm rơi vào âm tiết số danh từ tính từ Trọng âm rơi vào âm tiết số động từ Đáp án A, C, D trọng âm rơi vào âm tiết số 1; Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết số Trọng âm. .. VINH) (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY BÙI VĂN VINH) (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRỌNG ÂM CÂU ĐÁP GIẢI THÍCH CHI TIẾT ĐÁP ÁN ÁN Trọng âm nhấn âm số 2, lại nhấn âm số 1 C A /'fiz.I.kel/... embarrassing (ĐỀ THI THỬ SỐ 12– THẦY BÙI VĂN VINH) Question 25: A signal B suppose Question 26: A situation B appropriate (ĐỀ THI THỬ SỐ 13– THẦY BÙI VĂN VINH) (ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY BÙI VĂN VINH) (ĐỀ
  • 6
  • 12
  • 0

33 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

33 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... D to visit Question 33: The sign indicates the correct direction to the store A looks B shows C says D needs (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA CÂU ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH... that creates barrier for B that helps C that doesn’t make easier D that pays fee for (ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY BÙI VĂN VINH) Question 13: When I last spoke to her yesterday she was full of beans, very... on the go at averting C deep in thought with averting D save their bacon to avert (ĐỀ THI THỬ SỐ7– THẦY BÙI VĂN VINH) Question15: You must drive it home to him that spending too much time playing
  • 10
  • 24
  • 2

34 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked

34 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked
... gắng đề nghị nên nhắm mắt làm ngơ quên tất điều đó? Chọn C Question 11 Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: from scratch = completely from the beginning: bắt đầu lại từ đầu A từ đầu đến cuối C từ. .. đầu đến cuối C từ cuối D từ đầu đến chân Tạm dịch: Bạn sửa hệ thống máy tính không, hay nên bắt đầu lại từ đầu từ hệ thống mới? Chọn B Question 12 Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: regulate... Question 34 Readers are required to abide by the rules of the library and mind their manners A review B memorize C obey D compose (ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CƠ HỒNG XUÂN – ĐỀ 17) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
  • 14
  • 15
  • 1

38 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô PHAN điệu image marked image marked

38 câu ĐỒNG NGHĨA  từ đề cô PHAN điệu image marked image marked
... Question 38: Ten years ago the Republic of Ireland became the first country in the world to lay down a workplace smoking ban A expose B suggest C introduce ( ĐỀ THI THỬ THPT QG CÔ PHAN ĐIỆU – ĐỀ 19)... Question 38: Đáp án C - lay down: đề ra, giới thiệu, tuyên bố = introduce: giới thiệu, đề Tạm dịch: Cách 10 năm nước Cộng hòa Ai-len trở thành nước giới đề việc ngăn cấm hút thuốc nơi công sở... 1789, allowed Congress to issue money A resolve B medicate C understand D renew ( ĐỀ THI THỬ THPT QG CÔ PHAN ĐIỆU – ĐỀ 8) Question 17: Oil is one of the principal sources of energy A most important
  • 9
  • 9
  • 1

40 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các sở GIÁO dục đào tạo image marked image marked

40 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các sở GIÁO dục đào tạo image marked image marked
... gắng đề nghị nên nhắm mắt làm ngơ quên tất điều đó? Chọn C Question 17 Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: from scratch = completely from the beginning: bắt đầu lại từ đầu A từ đầu đến cuối C từ. .. rely on = depend on Tạm dịch: Các nhà giáo dục kêu ca học sinh phụ thuộc nhiều vào mạng xã hội mà chúng khả suy nghĩ nghiêm túc Chọn C Question 11: D Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: saw through... đầu đến cuối C từ cuối D từ đầu đến chân Tạm dịch: Bạn sửa hệ thống máy tính khơng, hay nên bắt đầu lại từ đầu từ hệ thống mới? Chọn B Question 18 Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: regulate
  • 16
  • 25
  • 0

40 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô TRANG ANH tập 2 image marked image marked

40 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô TRANG ANH tập 2 image marked image marked
... covered B finished C taken D undergone ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 – CÔ TRANG ANH – ĐỀ 19– TẬP ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Câu 1: Đáp án A Từ đồng nghĩa - kiến thức từ vựng Tạm dịch: Loại trí tuệ nhân... Vật thể Vũ trụ Câu 5: Đáp án C Từ đồng nghĩa - kiến thức từ vựng cụm động từ Tạm dịch: Bạn nên uống ly nước trước tập luyện sau tạm dừng để uống nhiều => pause (v): tạm dừng Xét nghĩa đáp án:... nên, trang điểm, bịa đặt D bring up: nuôi dưỡng, dạy dỗ Câu 38: Đáp án B Từ đồng nghĩa - Kiến thức từ vựng Tạm dịch: Bây làm hòa với hai số anh chị em ruột thịt mà xa cách mình, khơng với anh
  • 16
  • 28
  • 2

44 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked

44 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked
... C release (Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương ) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question Chọn đáp án B Giải thích: A: lần D extend B: = occasionally C: lần D: khơng có đáp án Dịch nghĩa: Tôi... C vague D direct (Đề số 14– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương ) Question 43: The earthquake caused great devastation in California A confusion B gaps C ruin D movement Question 44: He is from such... án B Kỹ năng: Đồng/ trái nghĩa Giải thích: Đáp án B: couterfeit = fake: giả Các đáp án khác: Genuine: thật Cheap: rẻ Unattractive: không thu hút Dịch nghĩa: Anh ta định không mua đồng hồ dởm chờ
  • 17
  • 7
  • 0

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... mệnh đề quan hệ "that combines” câu thiếu động từ Ta khơng thể thêm động từ cho câu Vì thế, ta phải sửa lại mệnh đề quan hệ thành động từ câu cách bỏ đại từ quan hệ “that” Như vậy, cấu trúc câu. .. án cần sửa, sửa lại thành had Sau chủ ngữ An autistic child cần có động từ, “appearance” 11 A danh từ  A phương án cần sửa lỗi Cần sửa lại thành appears 12 A Danh từ safeguards danh từ đếm =>... Question 48: Paris has been well-known about its famous monuments, beautiful music, and wonderful A B C restaurants for over 100 years D (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI
  • 13
  • 45
  • 2

56 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG KHÔNG CHUYÊN image marked image marked

56 câu  ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG KHÔNG CHUYÊN image marked image marked
... Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: come up: xuất A mention (v): đề cập B approach (v): tiếp cận C raise (v): đưa lên D arise (v): xuất => come up = arise Tạm dịch: Vấn đề tiền lương không xuất... cầu nhà khoa học đề xuất Chọn A Question 55 B Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: dip into (v): lấy tiền từ khoản tiết kiệm A increase (v): tăng B take money from: lấy tiền từ C put money into:... undeveloped (adj): không phát triển => obsolete = outdated Tạm dịch: Những thay đổi công nghệ khiến nhiều kỹ truyền thống trở nên lỗi thời Chọn A Question 38 B Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa Giải
  • 21
  • 19
  • 0

58 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

58 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... right time C before D eventually ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH – LẦN 5) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question B Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: come out of his shell: trở nên tự... predicament Tạm dịch: Thành ngữ "tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa" có nghĩa từ tình khó xử đến vấn đề tồi tệ Chọn C Question 16 A Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: stay-up-date: cập nhật A get latest information:... 27 C Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa Giải thích: stand for: chấp nhận care (v): quan tâm like (v): thích tolerate (v): khoan dung, chấp nhận, chịu đựng mean (v): nghĩa là, có nghĩa => stand
  • 23
  • 19
  • 0

103 câu từ VỰNG từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

103 câu từ VỰNG từ đề THẦY bùi văn VINH  image marked image marked
... Question 103: Media reports on the outcome of military intervention often the true facts A divert B detract C depose D distort (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG CÂU ĐÁP... importance (n): tầm quan trọng C question (n): câu hỏi Câu hỏi đề cấu tạo từ: Trước danh từ cần lựa chọn tính từ để bổ nghĩa cho danh từ, xét theo nghĩa câu ta chọn D 20 D A absorbency (n): khả thấm... phạm Giải thích: Vị trí chỗ trống câu sau động từ tobe nên tính từ động từ đuôi ing Tuy nhiên trước chỗ trống có từ "so" nên chỗ trống tính từ Trong số tính từ đưa có phương án A phù hợp nghĩa
  • 26
  • 20
  • 3
1 2 3 4 .. >