Tổng hợp tài liệu :

43 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

Sửa lỗi mở tự động Word 2010 trong chế độ Safe Mode doc

Sửa lỗi mở tự động Word 2010 trong chế độ Safe Mode doc
. Sửa lỗi mở tự động Word 2010 trong chế độ Safe Mode Hướng dẫn sửa lỗi mở tự động Word 2010 trong chế độ Safe Mode khi máy tính của. khi bạn mở Word một lần nữa, nó sẽ tạo lại tập tin cho bạn. Cách sửa lỗi mở tự động Word 2010 trong chế độ Safe Mode Nhấp chuột vào Start và mở Run,
  • 7
  • 513
  • 0

De thi thu DH ( can chinh DA cac cau sua loi sai )

De thi thu DH ( can chinh DA cac cau sua loi sai )
. because (C) it is very harmful (D) for your health. 73. New(A) laws should (B) be introduced to reduce the (C) number of traffic in the (D) city center. 74. (A) A majority students(B) in this university. underlined part that needs correcting. 71. (A) Since fireworks (B) are dangerous, many countries have laws (C) preventing businesses (D) to sell them 72. You (A)should stop(B) to smoke because. majority students(B) in this university (C) are from (D) overseas. 75. (A) One of the students who (B) are being considered (C) for the scholarship (D) are from this university. IX/ Mark the letter
  • 8
  • 351
  • 0

Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN

Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN
Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN..................................................................................................................................................................................................................................................................................... ... C- đáp án Tôi xin việc bị từ chối D Get round to doing st: thu xếp thời gian làm B- đáp án Put off= bị trì hoãn A Turned off: tắt thiết bị 19 A- đáp án Sheila thu xếp để lắp đặt C Sold off: bán... off: rời ra/ vượt khó khăn 14 D - đáp án Tôi vừa mời làm công việc C- đáp án Drop out= bỏ học chừng Tình hình khả quan tốt đẹp A Drop in: ghé thăm 15 C- đáp án Cuối cùng, xé mẫu đơn B Drop back:... disappointment A got over B faced up to C saw to D made up for 13 B- đáp án Felt worn out= cảm thấy bị kiệt Đáp án chi tiết A- đáp án Come in for a lot of criticism = bị nhận sức nhiều phê bình A
  • 7
  • 1,003
  • 22

De gv pham trong hieu hocmai file word co loi giai chi tiet

De gv pham trong hieu  hocmai  file word co loi giai chi tiet
... become more typical than the traditional family in many countries Also, couples may decide to have more children, or they might take in foster children or (25) And because people are staying... home with the children However, few families now (24) in the this category In fact, if more women decide to have children on their own, the single-parent household may become more typical... is the high cost It is possible only for couples with jobs that pay well Parents may get another kind of help form the companies they work for Many companies now let people with children work
  • 13
  • 53
  • 0

14 câu sóng ánh sáng từ đề các sở GD năm 2018 image marked image marked

14 câu sóng ánh sáng từ đề các sở GD năm 2018 image marked image marked
... tán sắc ánh sáng Câu (Sở GD& ĐT Bắc Giang năm 2018) : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, khoảng cách hai khe 0,1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến m Nguồn sáng S phát ánh sáng. .. quan sát, vân sáng vị trí mà hai sóng ánh sáng pha Câu (Sở GD& ĐT Bắc Giang năm 2018) : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 600 nm, a = 0,1 mm ; D =... 10 i = 0, 24 OCC Câu (Sở GD& ĐT Bắc Giang năm 2018) : Vai trò lăng kính máy quang phổ dùng lăng kính A giao thoa ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D phản xạ ánh sáng Đáp án C Vai
  • 5
  • 25
  • 0

77 câu sửa lỗi sai các trường không chuyên p1 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

77 câu sửa lỗi sai các trường không chuyên p1   file word có lời giải chi tiết image marked image marked
... 15-16 Anh Câu 13: Đáp án D Sửa “haven’t they” => “ have they” Chủ ngữ “no one” thể phủ định câu hỏi đuôi phải ngược lại Dịch: Không biết thăng chức, có phải khơng? Câu 14: Đáp án C Sửa “gave... định vứt Câu 48: B Giải thích: has => have Chủ ngữ câu “the effects” số nhiều nên đáp án B phải sửa thành “have” Tạm dịch: Những ảnh hưởng việc hút thuốc chứng minh có hại Câu 49 : C Giải thích:... D Sửa: to treat => treating Sau giới từ, động từ chia đuôi -ing: Of + V-ing Dịch nghĩa: Các chuyên gia sức khoẻ cộng đồng cho biết, số tiền người dành để phòng bệnh so với chi phí chữa bệnh Câu
  • 18
  • 57
  • 0

TỔNG hợp câu sửa lỗi SAI HAY

TỔNG hợp câu sửa lỗi SAI HAY
...Biên soạn: Đỗ Huyền Trang 10.It is said that Einstein felt very badly about the application of his A B C theories to the creation of
  • 6
  • 95
  • 3

15 bài tập điền từ (76 câu) từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

15 bài tập điền từ (76 câu) từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... who Question A In contrast B However C Moreover D On the whole (ĐỀ THI THỬ SỐ 15 THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐIỀN TỪ Exercise 1: Question 1: A A First of all: trước tiên B As... reach D find Question A grateful B happy C agreeable D Approving (ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Exercise 15: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on... Question 5: A Dễ thấy mệnh đề sau “as” có động từ “will melt” nên ta dùng động từ nữa, mà cần mệnh đề quan hệ Ta dùng V.ing rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động, P2 rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động,
  • 28
  • 10
  • 0

18 câu sửa lỗi SAI từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked

18 câu sửa lỗi SAI từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked
... “since” → câu HTHT → sau “since” động từ chia QKĐ Chữa lỗi: buys → bought Dịch: Caroline mặc váy vàng cô lần kể từ cô mua 10: B Cấu trúc song hành, sau dấu phẩy liên từ “and” tính từ nên danh từ “knowledge”... Chữa lỗi: has held → held Dịch: Đại học Kentucky giữ danh hiệu uy tín năm 1989, mà cấp cho đại học Geargia 6: A Danh từ đề cập đến câu “news” – danh từ không đếm → dùng danh từ số Chữa lỗi: They... – ĐỀ ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI 1: B A number of + N + V (chia số nhiều) Chữa lỗi: is → are Dịch: Khi đến đích, số nhân viên dự định thay đổi việc đặt chỗ họ tiến tới Hawaii 2: A “Type” danh từ
  • 5
  • 13
  • 0

30 câu TRÁI NGHĨA từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

30 câu  TRÁI NGHĨA  từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... information from C borrowed colour from D gave no proof of (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question 1: C A boring: buồn tẻ B Mysterious: bí ẩn C Comic: hài... contact during conversation A irresponsible B discourteous C insecure D informal (ĐỀ THI THỬ SỐ 8– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 17 I’m sorry to say that it seems you’ve been shirking... had the audience on their feet A suspicious B unqualified C negative D imperfect (ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 19 My younger brothers are obedient most of the time, but
  • 11
  • 15
  • 0

30 câu TRỌNG âm từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

30 câu TRỌNG  âm từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... (ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 29 A quality B solution C compliment D energy Question 30 A angry B complete C polite D secure (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU... /ˈenədʒi/ Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, lại rơi vào âm tiết thứ Chọn B Question30: A A angry /ˈæŋɡri/ B complete /kəmˈpliːt/ C polite /pəˈlaɪt/ D secure /sɪˈkjʊə(r)/ Câu A trọng âm rơi vào âm. .. Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, lại âm tiết thứ Chọn D Question 3: B A Opponent /ə'pəʊnənt/ B Habitat /'hæbitæt/ C Contribute /kən'tribju:t/ D Eternal /i'tɜ:nl/ Câu B trọng âm rơi vào âm
  • 8
  • 7
  • 0

32 câu GIAO TIẾP từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

32 câu GIAO TIẾP từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... How did you meet him? D He is quite good–looking, isn’t he? (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) ĐÁP ÁN BÀI TẬP GIAO TIẾP Question 1: C Tạm dịch: “ Mẹ, 10 điểm kiểm tra” “ ” A... Not at all Don’t mention it C That’s very kind Thank you D Thanks! Same to you (ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 14 Cynthia “Hi, Victor Do you think it’s possible for us... _." A As soon as possible B For half an hour C In a minute D Just before lunch (ĐỀ THI THỬ SỐ 7– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 17 “ What an attractive hair style you have got, Mary!”
  • 12
  • 13
  • 0

43 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

43 câu  sửa lỗi SAI từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... giới từ “ for” dùng “whom” danh từ đứng trước “ the man”  Đáp án A=> sửa thành “whom” Question 9:D Vì cụm” that you are looking for” để bổ sung nghĩa câu nên câu thiếu động từ  Đáp án D=> Sửa. .. Question 31:D "lack" vừa danh từ vừa động từ Trong câu ta cần động từ bổ nghĩa trạng từ 'seldom': lack something (v) (không có giới từ kèm) lack (n) thường kèm với giới từ 'of': lack of something... Question 43 As far as I’m concerned, it was the year 2007 that Vietnam joined the World Trade Organization A concerned B the year 2007 C that D the (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
  • 10
  • 20
  • 0

45 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked

45 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked
... Question 45 I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end A my new B strangely C got used D in the end ( ĐỀ THI THỬ SỐ 15– Cô HƯƠNG FIONA) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI... dịch: Mặc dù cô bị đau nghiêm trọng cô cố gắng đến khán phòng để tham dự buổi họp mặt Question 10: C Quy tắc rút gọn mệnh đề trạng ngữ + vế chủ ngữ + Trong mệnh đề trạng ngữ bắt đầu (mệnh đề bắt đầu... Question 2: C Theo cấu trúc song song “poor, illiteracy, social evils” danh từ Mà “poor” tính từ => Đáp án C Sửa thành danh từ “ poverty” Tạm dịch: Bùng nổ dân số đường ngắn dẫn đến nghèo đói, mù
  • 11
  • 14
  • 0

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... mệnh đề quan hệ "that combines” câu thiếu động từ Ta khơng thể thêm động từ cho câu Vì thế, ta phải sửa lại mệnh đề quan hệ thành động từ câu cách bỏ đại từ quan hệ “that” Như vậy, cấu trúc câu. .. án cần sửa, sửa lại thành had Sau chủ ngữ An autistic child cần có động từ, “appearance” 11 A danh từ  A phương án cần sửa lỗi Cần sửa lại thành appears 12 A Danh từ safeguards danh từ đếm =>... Question 48: Paris has been well-known about its famous monuments, beautiful music, and wonderful A B C restaurants for over 100 years D (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI
  • 13
  • 44
  • 2

51 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked

51 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked
... động từ “Whether” đứng đầu câu => dấu hiệu nhận biết mệnh đề danh từ, đứng đầu câu làm chủ ngữ Công thức: Whether + S + V + V (chia theo ngơi thứ số ít) chủ ngữ (khơng đếm được) động từ câu Sửa: ... 22 C Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề danh từ What + S + V => mệnh đề danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ Công thức: What + S + V + V’ What + S + V: chủ ngữ V’: động từ Sửa: that was => was Tạm dịch:... quãng Sửa: continual => continuous Tạm dịch: Phục hồi sau tai nạn q trình liên tục vài tháng Chọn B Question D Kiến thức: Mệnh đề danh từ Giải thích: - Mệnh đề danh từ có vai trò danh từ, làm
  • 16
  • 23
  • 0

57 câu sửa lỗi SAI từ đề cô PHAN điệu image marked image marked

57 câu sửa lỗi SAI  từ đề cô PHAN điệu image marked image marked
... THỬ THPT QG CÔ PHAN ĐIỆU – ĐỀ 19) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question 1: Đáp án B Đây câu rút gọn chủ ngũ chủ ngữ vế chủ ngữ Chủ ngữ vế he (he was educated in the UK), chủ ngữ mệnh đề lại his... phải thuộc lớp từ loại.Trong câu her intelligence cheerful disposition cụm danh từ sau từ nối and phải cụm danh từ Question 4: Đáp án A Sửa All of Of all Theo nghĩa câu all of theo câu khơng phù... động hay từ loại với Question 21: Đáp án C Sửa are => is Với từ phân số, phần tram, majority, some, all, none – dựa vào danh từ sau giới từ ‘of’ để xác định cách chia động từ cho Trong câu: ‘that
  • 13
  • 12
  • 0

63 câu sửa lỗi SAI từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked

63 câu  sửa lỗi SAI từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked
... Mai Phương ) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question Chọn đáp án D as => like * Phân biệt “as” vs “like” _as: liên từ/ phó từ trước mệnh đề/ phó từ khác/mệnh đề bắt đầu giới từ, thể tương đồng (A B) ex:... Đáp án D unusually => unusual Giải thích: Để bổ sung cho danh từ design ta dùng tính từ Phó từ unusually bổ nghĩa cho tính từ động từ Dịch nghĩa: Nghệ thuật đại trưng bày bảo tàng Guggenheim,... nguyên thể sai Dịch nghĩa: Công nghệ định nghĩa công cụ, kĩ cách thức cần thiết để sản xuất hàng hóa Question 50 Đáp án B slow => slowly Giải thích: Để bổ sung cho động từ rotates ta dùng phó từ, slow
  • 15
  • 23
  • 0

75 câu từ VỰNG từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

75  câu từ VỰNG từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI  image marked image marked
... light–hearted Question 75 You need to make about what course to take at university A a decision B a fortune C a guess (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG Question... children A nuclear family B single-parent family C extended family D big family (ĐỀ THI THỬ SỐ 3– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 23 The _ friendly products are designed not to harm... effects of smoking on young adults A.commented B filled C conducted D carried (ĐỀ THI THỬ SỐ 4– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI) Question 28 Many applicants find a job interview if they are
  • 21
  • 14
  • 0

87 câu sửa lỗi SAI từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

87 câu sửa lỗi SAI từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Sửa: equipments => equipment pieces of equipment Danh từ “equipment” danh từ khơng đếm được, ta khơng thể dùng “s” Ngồi cách sửa lỗi khác, thêm danh từ đếm số nhiều... Kiến thức: Cấu trúc câu Giải thích: Cấu trúc câu: S + V + O Chủ ngữ câu là: The detailed study of fossils Động từ câu là: involves => Câu thừa chủ ngữ “it” it => ∅ Tạm dịch: Các nghiên cứu chi... Vị trí trạng từ tần suất Giải thích: “sometimes” (thỉnh thoảng) trạng từ tần suất Vị trí nó: - Sau động từ “tobe” - Đứng trợ động từ động từ - Đứng trước động từ thường “drink” động từ thường =>
  • 30
  • 31
  • 0
1 2 3 4 .. >