Tổng hợp tài liệu :

87 câu sửa lỗi SAI từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

De thi thu DH ( can chinh DA cac cau sua loi sai )

De thi thu DH ( can chinh DA cac cau sua loi sai )
. because (C) it is very harmful (D) for your health. 73. New(A) laws should (B) be introduced to reduce the (C) number of traffic in the (D) city center. 74. (A) A majority students(B) in this university. underlined part that needs correcting. 71. (A) Since fireworks (B) are dangerous, many countries have laws (C) preventing businesses (D) to sell them 72. You (A)should stop(B) to smoke because. majority students(B) in this university (C) are from (D) overseas. 75. (A) One of the students who (B) are being considered (C) for the scholarship (D) are from this university. IX/ Mark the letter
  • 8
  • 347
  • 0

Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN

Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN
Bài tập 300 câu sửa lỗi sai + phrasal verbs có ĐÁP ÁN..................................................................................................................................................................................................................................................................................... ... C- đáp án Tôi xin việc bị từ chối D Get round to doing st: thu xếp thời gian làm B- đáp án Put off= bị trì hoãn A Turned off: tắt thiết bị 19 A- đáp án Sheila thu xếp để lắp đặt C Sold off: bán... off: rời ra/ vượt khó khăn 14 D - đáp án Tôi vừa mời làm công việc C- đáp án Drop out= bỏ học chừng Tình hình khả quan tốt đẹp A Drop in: ghé thăm 15 C- đáp án Cuối cùng, xé mẫu đơn B Drop back:... disappointment A got over B faced up to C saw to D made up for 13 B- đáp án Felt worn out= cảm thấy bị kiệt Đáp án chi tiết A- đáp án Come in for a lot of criticism = bị nhận sức nhiều phê bình A
  • 7
  • 993
  • 22

440 câu DAO ĐỘNG cơ từ đề các TRƯỜNG THPT CHUYÊN image marked image marked

  440 câu DAO ĐỘNG cơ từ đề các TRƯỜNG THPT CHUYÊN image marked image marked
... cm/s2 Câu 10 (THPT CHUYÊN HƯNG YÊN 2018): Chọn câu sai: A Dao động tắt dần dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B Tần số dao động cưỡng tần số dao động riêng hệ dao động C Khi cộng hưởng dao. .. dao động, tần số dao động hệ tần số riêng hệ D Dao động cưỡng dao động tác dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn Tần số dao động cưỡng tần số dao động ngoại lực cưỡng Đáp án B Câu 11 (THPT CHUYÊN... Phát biểu sau đúng? A Hai dao động ngược pha vuông pha B hai dao động C Hai dao động pha động lệch pha góc 0,25π D Hai dao Hai dao động ngược pha ✓ Đáp án A Câu 72 (THPT CHUYÊN LỤC NAM LẦN 2018):
  • 168
  • 43
  • 0

8 câu DÒNG điện TRONG các môi TRƯỜNG từ đề các TRƯỜNG THPT CHUYÊN image marked image marked

8 câu DÒNG điện TRONG các môi TRƯỜNG từ đề các TRƯỜNG THPT CHUYÊN image marked image marked
... At 1 08. 965 Câu 6 (THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN LẦN 20 18) : Phát biểu sau chưa đúng? A Dòng điện chạy qua kim loại gây tác dụng nhiệt B Điện trở kim loại tăng nhiệt độ tăng C Dòng điện chạy qua chất điện. .. D Điện trở chất điện phân tăng nhiệt độ tăng Đáp án D Câu 7 (THPT CHUYÊN SƠN LA LẦN 20 18) : Một bình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực làm đồng có điện trở 5Ω Bình điện phân mắc vào nguồn điện. .. GIÁP LẦN 20 18) : Khi nói dòng điện kim loại phát biểu sau sai? A Hạt tải điện kim loại electron tự B Hạt tải điện kim loại ion dương ion âm C Điện trở kim loại tăng nhiệt độ tăng D Dòng điện dây
  • 3
  • 13
  • 0

77 câu sửa lỗi sai các trường không chuyên p1 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

77 câu sửa lỗi sai các trường không chuyên p1   file word có lời giải chi tiết image marked image marked
... 15-16 Anh Câu 13: Đáp án D Sửa “haven’t they” => “ have they” Chủ ngữ “no one” thể phủ định câu hỏi đuôi phải ngược lại Dịch: Không biết thăng chức, có phải khơng? Câu 14: Đáp án C Sửa “gave... định vứt Câu 48: B Giải thích: has => have Chủ ngữ câu “the effects” số nhiều nên đáp án B phải sửa thành “have” Tạm dịch: Những ảnh hưởng việc hút thuốc chứng minh có hại Câu 49 : C Giải thích:... D Sửa: to treat => treating Sau giới từ, động từ chia đuôi -ing: Of + V-ing Dịch nghĩa: Các chuyên gia sức khoẻ cộng đồng cho biết, số tiền người dành để phòng bệnh so với chi phí chữa bệnh Câu
  • 18
  • 57
  • 0

18 câu sửa lỗi SAI từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked

18 câu sửa lỗi SAI từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked
... “since” → câu HTHT → sau “since” động từ chia QKĐ Chữa lỗi: buys → bought Dịch: Caroline mặc váy vàng cô lần kể từ cô mua 10: B Cấu trúc song hành, sau dấu phẩy liên từ “and” tính từ nên danh từ “knowledge”... Chữa lỗi: has held → held Dịch: Đại học Kentucky giữ danh hiệu uy tín năm 1989, mà cấp cho đại học Geargia 6: A Danh từ đề cập đến câu “news” – danh từ không đếm → dùng danh từ số Chữa lỗi: They... – ĐỀ ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI 1: B A number of + N + V (chia số nhiều) Chữa lỗi: is → are Dịch: Khi đến đích, số nhân viên dự định thay đổi việc đặt chỗ họ tiến tới Hawaii 2: A “Type” danh từ
  • 5
  • 12
  • 0

29 bài tập điền từ ( 145 câu) từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

29 bài tập điền từ ( 145 câu) từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... accordance B response C view D respect ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH – LẦN 5) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐIỀN TỪ EXERCISE 1: Question C Kiến thức: Trạng từ thời gian Giải thích: before 2000:... Question 4: C Kiến thức: Đại từ quan hệ Giải thích: Đại từ quan hệ “which” làm chủ từ túc từ mệnh đề quan hệ, thay cho danh từ vật Cấu trúc: ….N (thing) + WHICH + V + O … N (thing) + WHICH + S + V... khơng”, phía sau phải có “nor” Phân biệt từ “no – not – none”: Từ “no” đứng trước danh từ; Từ “not” thường sau động từ to be; Từ “none” dùng đại từ, sau danh từ phải thêm “of” Drone racing is an
  • 76
  • 10
  • 0

43 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU HOCMAI image marked image marked

43 câu  sửa lỗi SAI từ đề THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU  HOCMAI image marked image marked
... giới từ “ for” dùng “whom” danh từ đứng trước “ the man”  Đáp án A=> sửa thành “whom” Question 9:D Vì cụm” that you are looking for” để bổ sung nghĩa câu nên câu thiếu động từ  Đáp án D=> Sửa. .. Question 31:D "lack" vừa danh từ vừa động từ Trong câu ta cần động từ bổ nghĩa trạng từ 'seldom': lack something (v) (không có giới từ kèm) lack (n) thường kèm với giới từ 'of': lack of something... Question 43 As far as I’m concerned, it was the year 2007 that Vietnam joined the World Trade Organization A concerned B the year 2007 C that D the (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
  • 10
  • 19
  • 0

45 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked

45 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HƯƠNG FIONA image marked image marked
... Question 45 I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end A my new B strangely C got used D in the end ( ĐỀ THI THỬ SỐ 15– Cô HƯƠNG FIONA) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI... dịch: Mặc dù cô bị đau nghiêm trọng cô cố gắng đến khán phòng để tham dự buổi họp mặt Question 10: C Quy tắc rút gọn mệnh đề trạng ngữ + vế chủ ngữ + Trong mệnh đề trạng ngữ bắt đầu (mệnh đề bắt đầu... Question 2: C Theo cấu trúc song song “poor, illiteracy, social evils” danh từ Mà “poor” tính từ => Đáp án C Sửa thành danh từ “ poverty” Tạm dịch: Bùng nổ dân số đường ngắn dẫn đến nghèo đói, mù
  • 11
  • 13
  • 0

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

48 câu sửa lỗi SAI từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked
... mệnh đề quan hệ "that combines” câu thiếu động từ Ta khơng thể thêm động từ cho câu Vì thế, ta phải sửa lại mệnh đề quan hệ thành động từ câu cách bỏ đại từ quan hệ “that” Như vậy, cấu trúc câu. .. án cần sửa, sửa lại thành had Sau chủ ngữ An autistic child cần có động từ, “appearance” 11 A danh từ  A phương án cần sửa lỗi Cần sửa lại thành appears 12 A Danh từ safeguards danh từ đếm =>... Question 48: Paris has been well-known about its famous monuments, beautiful music, and wonderful A B C restaurants for over 100 years D (ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI
  • 13
  • 36
  • 2

51 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked

51 câu sửa lỗi SAI từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked
... động từ “Whether” đứng đầu câu => dấu hiệu nhận biết mệnh đề danh từ, đứng đầu câu làm chủ ngữ Công thức: Whether + S + V + V (chia theo ngơi thứ số ít) chủ ngữ (khơng đếm được) động từ câu Sửa: ... 22 C Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề danh từ What + S + V => mệnh đề danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ Công thức: What + S + V + V’ What + S + V: chủ ngữ V’: động từ Sửa: that was => was Tạm dịch:... quãng Sửa: continual => continuous Tạm dịch: Phục hồi sau tai nạn q trình liên tục vài tháng Chọn B Question D Kiến thức: Mệnh đề danh từ Giải thích: - Mệnh đề danh từ có vai trò danh từ, làm
  • 16
  • 20
  • 0

56 bài tập đọc HIỂU (389 câu) từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

56 bài tập đọc HIỂU (389 câu) từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... last paragraph is closest in meaning to A growth B degradation C revolution D decrease ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN BẮC NINH – LẦN 1) EXERCISE 2: Read the following passage and mark the letter... unable to use basic skills C too independent of others D unable to think for themselves ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN BẮC NINH – LẦN 1) EXERCISE 3: Read the following passage and mark the letter... memory is the same as the short term memory D Cues help people to recognize information ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN BẮC NINH – LẦN 2) EXERCISE 4: Read the following passage and mark the letter
  • 268
  • 14
  • 0

57 câu sửa lỗi SAI từ đề cô PHAN điệu image marked image marked

57 câu sửa lỗi SAI  từ đề cô PHAN điệu image marked image marked
... THỬ THPT QG CÔ PHAN ĐIỆU – ĐỀ 19) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question 1: Đáp án B Đây câu rút gọn chủ ngũ chủ ngữ vế chủ ngữ Chủ ngữ vế he (he was educated in the UK), chủ ngữ mệnh đề lại his... phải thuộc lớp từ loại.Trong câu her intelligence cheerful disposition cụm danh từ sau từ nối and phải cụm danh từ Question 4: Đáp án A Sửa All of Of all Theo nghĩa câu all of theo câu khơng phù... động hay từ loại với Question 21: Đáp án C Sửa are => is Với từ phân số, phần tram, majority, some, all, none – dựa vào danh từ sau giới từ ‘of’ để xác định cách chia động từ cho Trong câu: ‘that
  • 13
  • 12
  • 0

58 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

58 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... right time C before D eventually ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH – LẦN 5) ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question B Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: come out of his shell: trở nên tự... predicament Tạm dịch: Thành ngữ "tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa" có nghĩa từ tình khó xử đến vấn đề tồi tệ Chọn C Question 16 A Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: stay-up-date: cập nhật A get latest information:... 27 C Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa Giải thích: stand for: chấp nhận care (v): quan tâm like (v): thích tolerate (v): khoan dung, chấp nhận, chịu đựng mean (v): nghĩa là, có nghĩa => stand
  • 23
  • 11
  • 0

58 câu PHÁT âm từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

58 câu PHÁT âm từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... chân câu A phát âm /tʃ/, lại phát âm /ʃ/ Chọn A Question 40 C Kiến thức: Phát âm “ed” Giải thích: Quy tắc phát âm “ed”: – Phát âm /ɪd/ với động từ kết thúc âm /t/ /d/ – Phát âm /t/ với động từ. .. thích: Cách phát âm “ed”: + Đuôi “ed” phát âm /ɪd/ động từ có phát âm kết thúc /t/ hay /d/ + Đuôi “ed” phát âm /t/ động từ có phát âm kết thúc /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đi “ed” phát âm /d/ với trường. .. thích: Cách phát âm “ed”: + Đuôi “ed” phát âm /ɪd/ động từ có phát âm kết thúc /t/ hay /d/ + Đuôi “ed” phát âm /t/ động từ có phát âm kết thúc /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đi “ed” phát âm /d/ với trường
  • 18
  • 10
  • 0

58 câu TRÁI NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

58 câu TRÁI NGHĨA từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN  image marked image marked
... problems ( ĐỀ THI THỬ THPTQG TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH – LẦN 5) ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question A Kiến thức: Từ trái nghĩa Giải thích: embracing (v): chấp nhận, ủng hộ rejecting (v): từ chối obscuring... Question 58 A Kiến thức: Từ trái nghĩa Giải thích: sweep financial problems under the carpet: che giấu vấn đề tài thay giải A tiết lộ vấn đề tài B giải vấn đề tài C gây vấn đề tài D che giấu vấn đề. .. 12 C Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa Giải thích: equally (adv): cách nhau, uniformly (adv): đều, giống nhau, đồng dạng fifty-fifty (a, adv): chia đôi; ngang unevenly (adv): cách không symmetrically
  • 23
  • 11
  • 0

58 câu TRỌNG âm từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

58 câu TRỌNG  âm từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... /pəˈlaɪt/ Trọng âm câu D rơi vào âm thứ hai, lại rơi vào âm thứ Chọn D Question 37 D Kiến thức: Trọng âm từ có 3, âm tiết Giải thích: Quy tắc đánh trọng âm: Những từ kết thúc “y” thường có trọng âm. .. Question 38 D Kiến thức: Trọng âm từ có âm tiết Giải thích: Quy tắc đánh trọng âm: Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai Ngoại lệ: Động từ hai âm tiết có âm thứ hai “er, en,... /ˌəʊʃiˈænɪk/ Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, lại rơi vào âm tiết Chọn D Question 55 C Kiến thức: Trọng âm từ có âm tiết trở lên Giải thích: Quy tắc: Các từ có tận –tial, -ity, -tion trọng âm rơi vào âm
  • 16
  • 10
  • 0

63 câu sửa lỗi SAI từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked

63 câu  sửa lỗi SAI từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked
... Mai Phương ) ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question Chọn đáp án D as => like * Phân biệt “as” vs “like” _as: liên từ/ phó từ trước mệnh đề/ phó từ khác/mệnh đề bắt đầu giới từ, thể tương đồng (A B) ex:... Đáp án D unusually => unusual Giải thích: Để bổ sung cho danh từ design ta dùng tính từ Phó từ unusually bổ nghĩa cho tính từ động từ Dịch nghĩa: Nghệ thuật đại trưng bày bảo tàng Guggenheim,... nguyên thể sai Dịch nghĩa: Công nghệ định nghĩa công cụ, kĩ cách thức cần thiết để sản xuất hàng hóa Question 50 Đáp án B slow => slowly Giải thích: Để bổ sung cho động từ rotates ta dùng phó từ, slow
  • 15
  • 21
  • 0

87 câu sửa lỗi SAI từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

87 câu sửa lỗi SAI từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Sửa: equipments => equipment pieces of equipment Danh từ “equipment” danh từ khơng đếm được, ta khơng thể dùng “s” Ngồi cách sửa lỗi khác, thêm danh từ đếm số nhiều... Kiến thức: Cấu trúc câu Giải thích: Cấu trúc câu: S + V + O Chủ ngữ câu là: The detailed study of fossils Động từ câu là: involves => Câu thừa chủ ngữ “it” it => ∅ Tạm dịch: Các nghiên cứu chi... Vị trí trạng từ tần suất Giải thích: “sometimes” (thỉnh thoảng) trạng từ tần suất Vị trí nó: - Sau động từ “tobe” - Đứng trợ động từ động từ - Đứng trước động từ thường “drink” động từ thường =>
  • 30
  • 24
  • 0

89 câu VIẾT lại câu từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked

89 câu VIẾT lại câu từ đề các TRƯỜNG CHUYÊN image marked image marked
... chàng trai từ chối lại lâu chút B Các chàng trai từ chối để lại lâu chút C Các chàng trai không đồng ý để lại lâu chút D Các chàng trai khăng khăng lại lâu chút Câu A, B, C không phù hợp nghĩa... thể định Câu B, C, D không phù hợp nghĩa Chọn A Question 20 D Kiến thức: Reported speech Tạm dịch: “Không, không, bạn thực phải lại lâu chút!” Các chàng trai nói A Các chàng trai từ chối lại lâu... supposed + to + have + V.p.p (khi động từ mệnh đề q khứ đơn hoàn thành) Câu A sai cấu trúc, câu C, D sai (dùng khứ đơn) Chọn B Question 15 C Kiến thức: Từ vựng, câu đốn Giải thích: couldn’t have V.p.p:
  • 45
  • 9
  • 0
1 2 3 4 .. >