Tổng hợp tài liệu :

Hướng dẫn viết bài đăng tạp chí Giáo dục Thời đại (được quy đổi sáng kiến kinh nghiệm cấp tỉnh)

Bài giảng Sáng kiến kinh nghiệm cấp tỉnh

Bài giảng Sáng kiến kinh nghiệm cấp tỉnh
. khác, phát triển bài toán, tạo ra một chuỗi các bài toán hay và thú vị khác. Sau đây là ví dụ minh hoạ: 1. Bài toán gốc: ♦ Bài toán 1. (Bài toán quỹ tích. quy”, bài toán dựng hình” nên ta có thể tạo ra rất nhiều bài toán mới hay và khó, thú vị không kém các bài toán ở trên. Chẳng hạn: Từ bài toán 1 (bài toán
  • 18
  • 421
  • 4

Bài soạn SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TỈNH

Bài soạn SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TỈNH
. kiến thức đồng thời, Người thực hiện: Nguyễn Ngọc Lượng - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi 2 Dạy học Tiếng Việt 5 với một số trò chơi phát triển vốn kinh nghiệm. - Xác định rõ mục tiêu của bài tập để chọn trò chơi phù hợp. Việc xác định yêu cầu của bài tập rất quan trọng, mục tiêu của bài tập là cơ sở để lựa chọn
  • 31
  • 391
  • 1

Bài giảng SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TỈNH

Bài giảng SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TỈNH
. tòi khám phá kiến thức bằng sơ đồ sau: Kiến thức Dự đoán Kiểm nghiệm Điều chỉnh Kiến thức mới 2- Tác dụng của hoạt động tự tìm tòi khám phá kiến thức mới giúp đỡ những em còn yếu làm bài. Nếu còn thời gian thì thực hành tiếp câu b và d (bài 4). Với bài dạy này, tôi đã thiết kế bài giảng bằng giáo án điện tử
  • 28
  • 345
  • 2

Hướng dẫn viết bài tập làm văn số 6 nghị luận văn học lớp 9

Hướng dẫn viết bài tập làm văn số 6   nghị luận văn học lớp 9
Hướng dẫn viết bài tập làm văn số 6 lớp 9 Đề 1: Suy nghĩ của em về tình mẫu tử trong đoạn trích “Trong lòng mẹ” ( “Những ngày thơ ấu” của Nguyên Hồng ).Đề 2: Truyện ngắn “Làng” của Kim Lân gợi cho em những suynghĩ gì về những chuyển biến mới trong tình cảm của người nông dân Việt Namthời kháng chiến chống thực dân Pháp?Đề 3: Suy nghĩ của em về thân phận người phụ nữ trong xã hội cũ qua nhân vật Vũ Nương trong “Chuyện người con gái Nam Xương” của Nguyễn Dữ.Đề 4: Suy nghĩ về đời sống tình cảm gia đình trong chiến tranh qua truyện ngắn “Chiếc lược ngà” của Nguyễn Quang Sáng.Đề 5: “Lặng lẽ Sa Pa” của Nguyễn Thành Long là một truyện ngắn giàu chất thơ. . Đề1:Suynghĩcủaemvềtìnhmẫutửtrongđoạntrích“Tronglòngmẹ”(“Nhữngngàythơấu”củaNguyênHồng).Đề2:Truyệnngắn“Làng”củaKimLângợichoemnhữngsuynghĩgìvềnhữngchuyểnbiếnmớitrongtìnhcảmcủangườinôngdânViệtNamthờikhángchiếnchốngthựcdânPháp?Đề3:SuynghĩcủaemvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộicũquanhânvậtVũNươngtrong“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữ.Đề4:Suynghĩvềđờisốngtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranhquatruyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSáng.Đề5:“LặnglẽSaPa”củaNguyễnThànhLonglàmộttruyệnngắngiàuchấtthơ.HƯỚNGDẪNVIẾTBÀIĐề1:Suynghĩcủaemvềtìnhmẫutửtrongđoạntrích“Tronglòngmẹ”(“Nhữngngàythơấu”củaNguyênHồng).I.Mở bài: “Nhữngngàythơấu”–cuốnhồikítựtruyệnghilạinhữngtâmsựvềmộttuổithơcayđắng,bấthạnhcủaNguyênHồng.Đoạntrích“Tronglòngmẹ”đãmangđếnchongườiđọcnhữngtrang viết cảmđộngvềtìnhmẫutửthiêngliêng.II.Thân bài: 1.HoàncảnhđángthươngcủabéHồng:Mồcôichatừnhỏ,mẻbấtđắcdĩphảiđithahươngcầuthực.Sốngtrongsựghẻlạnhcủangườicô,luônthiếuthốntìnhyêuthương.Vôcùngnhớmẹ,khátkhaođượcgặpmẹ.2.TìnhmẫutửcủamẹconbéHồng:a.TìnhyêuthươngcủabéHồngdànhchomẹ:*Khimẹđixa:Đauđớn,xótxa,nhớmẹ.Càngthườngmẹhơnkhingườicôđaynghiến,nóixấumẹ.Luôntintưởngrằng“nhữngrắptâmtanhbẩn”khôngthể làm thayđổitìnhcảmmàemdànhchomẹ.Thươngmẹvôcùng(khinghethấymẹphảisốngtrongnghèokhổ,khithấymẹkhôngdámvượtlêntrênnhữnghủtụcnặngnềđểsốngđànghoàng).Cămgiậnnhữnghủtụcphongkiếnchàđạplênquyềnđượchưởnghạnhphúccủaconngười.*Khimẹtrởvề:Mừngkhônxiết(mớichỉnhìnthấy“thoángqua”mộtngườiphụnữđangngồitrênmàđãnghĩngayđólàmẹmình,emgọimẹ,chạytheomẹ).Hạnhphúctộtcùngkhiđượcngồitronglòngmẹ.b.TìnhyêuthươngcủamẹdànhchobéHồng:Vượtlêntrêndư luận, trởvềtrongngàygiỗđầucủachồngđểđượcgặpcon.Vuimừngkhônxiếtkhiđượcômconvàolòng,âuyếmcon.Mongmuốnđượcchămsóc,yêuthươngcon.3.Suynghĩvềtìnhmẫutử:Cảmđộngtrướctìnhmẫutửthiêngliêng,sâusắc,mãnhliệt.Làtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhéole,tìnhmẫutửcàngtrởnênsâusắcvàcảmđộnghơn:Nóvượtlêncảnhngộ,nóbấtchấpsựdậpvùi,nóchânthànhvàgiảndị,nóđemhạnhphúcvàniềmtinđếnchoconngườitrongcảnhđờikhốnkhổ,tráingang.III.Kết bài: Đoạntríchchotabiếtcảmthông,chiasẻvớinhữngngườisốngthiếutìnhyêuthươngcủamẹ.Tathêmtrântrọngmẹ,trântrọngtìnhyêuthươngcủamẹ.Đề2:Truyệnngắn“Làng”củaKimLângợichoemnhữngsuynghĩgìvềnhữngchuyểnbiếnmớitrongtìnhcảmcủangườinôngdânViệtNamthờikhángchiếnchốngthựcdânPháp?I.Mở bài: KimLân–nhà văn thànhcôngvềđềtàingườinôngdânViệtNamtrướcCáchmạng.Truyệnngắn“Làng”đãthểhiệnsâusắctìnhyêulàng,yêunước,yêucáchmạngcủanhữngngườinôngdânViệtNam,thểhiện“nhữngchuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủahọ.II.Thân bài: 1.Giảithích“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:tìnhcảmyêulàng,yêunướccủangườidânquêViệtNamtrongkhôngchiếnchốngPhápđãcónhữngnétmớimẻsovớinhữngtìnhcảmtruyềnthống(yêulànggắnvớiyêunước,tíchcựcthamgiakhángchiến,theoCụHồ,đánhđuổibọnTây,tiêudiệtbọnViệtgianbánnước–đólàbiểuhiệnsâusắccủalòngyêunước).2.Nhữngbiểnhiệncủanhững“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:a.ỞnhânvậtôngHai:(tìnhyêulàngquêgắnvớitìnhyêuđấtnước)Thểhiệntrongcáchkhoelàngmớimẻ(kiêuhãnh,tựhàovềviệclàngtheokhángchiến,tíchcựcthamgiakhángchiến…).Thểhiệnbằnghànhđộngcụthể(thamgiatựvệđểbảovệlàng,đàohào,đắpụphụcvụkhángchiến,đitảncư,hăngsaysảnxuất…).Nhớlàngkhiđitảncư,mongđượctrởvềcùngdukíchlậplàngkhángchiến.Lắngnghetintứckhángchiến:đauđớn,tủinhụckhinghetinlànggiặc;cămthùlàngkhinghetinlàngtheoTây(“Làngthìyêuthật,nhưnglàngtheoTâymấtrồithìphảithù”);sungsướng,hảhêkhinghetincảichính(khoenhàbịTâyđốt…).b.Ởnhữngnhânvậtphụ:Nhữngngườiphụnữtảncư:khinhbỉnhữngkẻtheogiặc“cáigiốngViệtgianbánnướcthìcứchomỗiđứamộtnhát”.ThằngcuHúcdùcònnhỏđãcótinhthầnkhángchiến“ủnghộCụHồChíMinhmuônnăm”.MụchủnhàkhinghetinlàngChợDầutheogiặcthìđuổikhéogiađìnhôngHai,khinghetincảichínhthìvuivẻ,thânthiện,cởimở,mờimọc…3.Suynghĩvềnhững“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:Chuyểnbiếntìnhcảmphùhợpvớinhậnthức,vớichuyểnbiếncủathờiđại,vớiyêucầucủacôngcuộcgiữanước(tìnhcảmyêunướcrộnglớnhơn,baotrùmtìnhyêulàngquê,yêunướcgắnvớiyêukhángchiến,ủnghộkhángchiến…)Cảmđộngtrướctìnhcảmyêulàng,yêunướcchânthànhcủanhữngngườinôngdânchấtphác,hồnhậu.TrântrọnglòngtrungthànhtuyệtđốivớiCáchmạng,vớiCụHồ,vớikhángchiến.Yêulàng,yêuquêhương,đấtnước–đólàtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhchiếntranh,tìnhyêulàng,yêunướccàngtrởnênsâusắcvàcảmđộnghơn.Tìnhyêulàng,yêunước,yêucáchmạngtạonênsứcmạnh ,nghị lực,niềmtinđểconngườivượtquamọikhókhăn,thửthách.III.Kết bài: NhữngchuyểnbiếnmớimẻtrongtâmhồnnhữngngườinôngdântrongkhángchiếnchốngPhápcànggiúptathêmhiểu,thêmtrântrọngvẻđẹptâmhồncủanhữngconngườimộcmạc,giảndị…Họđãgópphầnkhôngnhỏvàochiếnthắngchungcủatoàndântộc.Đề3:SuynghĩcủaemvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộicũquanhânvậtVũNươngtrong“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữ.I.Mở bài: Từxaxưa,ngườiphụnữđãtrởthànhmộtđềtàiquenthuộctrongcáctácphẩm văn chương,trongcadao,trongnhữngtruyệndângian.Đến văn học trungđại:hìnhảnhngườiphụnữđãđượcthểhiệncụthể,sâusắchơn.NhânvậtVũNươngtrongtácphẩm“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữlànhânvậttiêubiểuchovẻđẹptâmhồnvà số phậnđầyđaukhổcủangườiphụnữtrongxãhộiphongkiến.II.Thân bài: 1.VũNươnglàngườiphụnữcóphẩmchấttốtđẹpnhưngcuộcđờilạiđầyđaukhổ,bấthạnh:Làmộtngườiphụnữđẹp:vẻđẹphìnhthức(tưdungtốtđẹp);vẻđẹpnhâncách(yêuthươngvàthủychungvớichồng,hiếuthảovớimẹchồng,thươngcon,hếtlòngchămlohạnhphúcgiađình).Phảichịunhữngđaukhổ,bấtcông,ngangtrái:bịchồngnghioanmàkhôngnghenàngthanhminh,giãibày;bịmắngnhiếcthậmtệrồiđuổiđi,đaukhổtộtcùng,nàngphảitìmđếncáichết.Khôngtựbảovệđượchạnhphúccủamình.2.Suynghĩvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộiphongkiến:Sốngcamchịu,nhẫnnhục…(sựcamchịu,nhẫnnhụccàng làm chonhữngbấtcông,ngangtráiđènặnglêncuộcđời, số phậncủahọ).Khôngthểquyếtđịnhđượctươnglaivàhạnhphúccủamình(VũNương,ngườiphụnữtrong“Bánhtrôinước”củaHồXuânHương,ThúyKiềutrong“TruyệnKiều”củaNguyễnDu…)Hiểunguyênnhângâyranỗibấthạnhchohọ(chếđộđathê,tưtưởngtrọngnamkhinhnữ,chiếntranh…đãgâyranhữngbấthạnh,oantrái…chongườiphụnữtrongthơHồXuânHương,trong“Chinhphụngâm”củaĐoànThịĐiểm…).Cảmthươngcho số phậnđaukhổ,bấthạnhcủanhữngngườiphụnữtrongxãhộiphongkiến.III.Kết bài: Quacuộcđời, số phậnđầyđaukhổcủaVũNương,ngườiđọccànghiểuhơnnhữngbấthạnh,oantráimàngườiphụnữphảichịuđựngtrongxãhộiphongkiến.Liênhệvớihiệntại:ngườiphụnữngàycàngđượcbìnhđằng,đượctôntrọng…từđó,thêmtrântrọngnhữnggiátrịtốtđẹpcủacuộcsốnghiệntại.Mơướcvềtươnglai:Ngườiphụnữkhôngcònphảichịunhữngbấtcông,đaukhổ…Đề4:Suynghĩvềđờisốngtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranhquatruyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSáng.I.Mở bài: Tìnhcảmgiađìnhlànhữngtìnhcảmthânthương,gắnbótrongtâmhồncủamỗiconngười,nóđãtrởthànhmộtđềtàiquenthuộctrong văn học. Truyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSánglà bài cavềtìnhphụtửthiêngliêngtronghoàncảnhchiếntranhtànkhốc.II.Thân bài: 1.TìnhcảmcủachaconôngSáu:a.ChiếntranhđãgâyracảnhchialichogiađìnhôngSáu:ÔngSáuđikhángchiếnkhiđứaconđầulòng(béThu)chưađầymộttuổi.Ởchiếnkhu,ôngnhớconnhưngchỉđượcnhìnconquatấmảnhnhỏ.BéThudầnlớnlêntrongtìnhyêucủamánhưngemchưamộtlầnđượcgặpba,emchỉbiếtbaquatấmhìnhchụpchungvớimá.b.Chiếntranhđãkhôngthểchiacắtđượctìnhcảmgiađình,tìnhphụtửthiêngliêng:*BéThurấtyêuba:EmcươngquyếtkhôngnhậnôngSáulàcha(khithấyôngkhônggiốngvớingườitrongtấmhìnhchụpchungvớimá).Emphảnứngmộtcáchquyếtliệt,thậmchícònxấcxược,bướngbỉnh(đểbảovệtìnhyêuemdànhchoba…).Emânhậntrằntrọckhôngngủđượckhiđượcngoạigiảnggiải.Lúcchiatay,emgọi“ba”,hôncảlênvếtthẹodàiđãtừng làm emsợhãi,emkhôngchobađi…*ÔngSáuluôndànhchobéThumộttìnhyêuthươngđặcbiệt:Khixacon,ôngnhớconvôcùng.Khiđượcvềthămnhà,ôngkhôngđiđâu,chỉquanhquẩnởnhàđểđượcgầncon.Ôngvôcùngđaukhổkhithấyconlạnhlùng(khiconcươngquyếtkhôngchịugọi“ba”).Ôngdồnhếttìnhyêuthươngconvàoviệctựtay làm chiếclượcngàchocon.Ânhậnvìđãđánhcon.Trướckhinhắmmắt,ôngcốgửichoconkỉvậtcuốicùng…2.Suynghĩvềtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranh:Cảmđộngtrướctìnhchaconsâunặng.Làtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhchiếntranhtànkhốc,tìnhcảmgiađìnhcàngđượcthửtháchcàngtrởnênthiêngliênghơn.Tìnhcảmgiađìnhtạonênsứcmạnh, nghị lực,niềmtinđểconngườivượtquamọikhókhăn,thửthách.Tìnhcảmgiađình,tìnhchaconđãhòaquyệntrongtìnhyêuquêhươngđấtnước.III.Kết bài: “Chiếclượcngà”–mộtcâuchuyệnxúcđộngvềtìnhphụtửthiêngliêngtrongchiếntranh.Câuchuyệnthêmmộtlầnnữakhẳngđịnhtìnhcảmgiađình,tìnhchacon…luônbấtdiệttrongmọihoàncảnh.Đề5:“LặnglẽSaPa”củaNguyễnThànhLonglàmộttruyệnngắngiàuchấtthơ.I.Mở bài: NguyễnThànhLong–câybútchuyên viết truyệnngắnvàkháthànhcôngvớinhữngtrang văn nhẹnhàng,tinhtếvàsâulắng.“LặnglẽSaPa”đượcsángtácnăm 197 0,làmộttruyệnngắnthànhcôngbởiđãđểlạitronglòngđộcgiảnhữngrungcảmkhóquênvềmộttruyện“giàuchấtthơ”.II.Thân bài: 1.Giớithiệungắngọnnộidungcủatácphẩm:“LặnglẽSaPa”kểvềcuộcgặpgỡtìnhcờgiữacácnhânvật:ônghọasĩ,côkĩsư,anhthanhniên làm côngtáckhítượngthủy văn kiêmvậtlíđịacầutrênđỉnhYênSơncao 260 0m.2.Chấtthơcủatruyện:a.VẻđẹpcủathiênnhiênSaPa:đượctáihiệnmộtcáchsinhđộng,thơmộng(hìnhảnhnhữngcâythôngrungtíttrongnắngnhưnhữngngóntaybằngbạc,mâycuộntrònlạitừngcục,lăntrêncácvòmláướtsương…;ngônngữmiêutảthiênnhiênrấtgợicảm,giàuchấttạohìnhcàng làm tăngthêmvẻđẹpthơmộngcủacảnh,…)b.Vẻđẹptâmhồncủanhữngconngườibìnhdị:Nhânvậtanhthanhniên:yêucuộcsống(yêucáiđẹp,sốngngănnắp,trồnghoa…);tấmlòngyêunghề,tinhthầntráchnhiệmcaovớicôngviệc;anhhiểuđượcýnghĩacủacôngviệcmình làm khiêmtốn,anhluônquantâmtớingườikhácmộtcáchtựnhiên,chânthành…Cácnhânvậtphụxuấthiệntrựctiếp(ônghọasĩ,bácláixe,côkĩsư):tâmhồntinhtế,nhạycảm;sựquantâmtớimọingười,…Cácnhânvậtphụxuấthiệngiántiếpqualờigiớithiệucủaanhthanhniên(anhcánbộnghiêncứusét,báckĩsưnôngnghiệp…):tựnguyệnhisinhhạnhphúcriêngcủamìnhvìlợiíchchungcủacộngđồng;niềmsaymêcôngviệc…III.Kết bài: Vẻđẹpcủathiênnhiên,conngườiSaPađãtạonênchấtthơ,sứchấp dẫn chotruyện.. Đề1:Suynghĩcủaemvềtìnhmẫutửtrongđoạntrích“Tronglòngmẹ”(“Nhữngngàythơấu”củaNguyênHồng).Đề2:Truyệnngắn“Làng”củaKimLângợichoemnhữngsuynghĩgìvềnhữngchuyểnbiếnmớitrongtìnhcảmcủangườinôngdânViệtNamthờikhángchiếnchốngthựcdânPháp?Đề3:SuynghĩcủaemvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộicũquanhânvậtVũNươngtrong“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữ.Đề4:Suynghĩvềđờisốngtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranhquatruyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSáng.Đề5:“LặnglẽSaPa”củaNguyễnThànhLonglàmộttruyệnngắngiàuchấtthơ.HƯỚNGDẪNVIẾTBÀIĐề1:Suynghĩcủaemvềtìnhmẫutửtrongđoạntrích“Tronglòngmẹ”(“Nhữngngàythơấu”củaNguyênHồng).I.Mở bài: “Nhữngngàythơấu”–cuốnhồikítựtruyệnghilạinhữngtâmsựvềmộttuổithơcayđắng,bấthạnhcủaNguyênHồng.Đoạntrích“Tronglòngmẹ”đãmangđếnchongườiđọcnhữngtrang viết cảmđộngvềtìnhmẫutửthiêngliêng.II.Thân bài: 1.HoàncảnhđángthươngcủabéHồng:Mồcôichatừnhỏ,mẻbấtđắcdĩphảiđithahươngcầuthực.Sốngtrongsựghẻlạnhcủangườicô,luônthiếuthốntìnhyêuthương.Vôcùngnhớmẹ,khátkhaođượcgặpmẹ.2.TìnhmẫutửcủamẹconbéHồng:a.TìnhyêuthươngcủabéHồngdànhchomẹ:*Khimẹđixa:Đauđớn,xótxa,nhớmẹ.Càngthườngmẹhơnkhingườicôđaynghiến,nóixấumẹ.Luôntintưởngrằng“nhữngrắptâmtanhbẩn”khôngthể làm thayđổitìnhcảmmàemdànhchomẹ.Thươngmẹvôcùng(khinghethấymẹphảisốngtrongnghèokhổ,khithấymẹkhôngdámvượtlêntrênnhữnghủtụcnặngnềđểsốngđànghoàng).Cămgiậnnhữnghủtụcphongkiếnchàđạplênquyềnđượchưởnghạnhphúccủaconngười.*Khimẹtrởvề:Mừngkhônxiết(mớichỉnhìnthấy“thoángqua”mộtngườiphụnữđangngồitrênmàđãnghĩngayđólàmẹmình,emgọimẹ,chạytheomẹ).Hạnhphúctộtcùngkhiđượcngồitronglòngmẹ.b.TìnhyêuthươngcủamẹdànhchobéHồng:Vượtlêntrêndư luận, trởvềtrongngàygiỗđầucủachồngđểđượcgặpcon.Vuimừngkhônxiếtkhiđượcômconvàolòng,âuyếmcon.Mongmuốnđượcchămsóc,yêuthươngcon.3.Suynghĩvềtìnhmẫutử:Cảmđộngtrướctìnhmẫutửthiêngliêng,sâusắc,mãnhliệt.Làtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhéole,tìnhmẫutửcàngtrởnênsâusắcvàcảmđộnghơn:Nóvượtlêncảnhngộ,nóbấtchấpsựdậpvùi,nóchânthànhvàgiảndị,nóđemhạnhphúcvàniềmtinđếnchoconngườitrongcảnhđờikhốnkhổ,tráingang.III.Kết bài: Đoạntríchchotabiếtcảmthông,chiasẻvớinhữngngườisốngthiếutìnhyêuthươngcủamẹ.Tathêmtrântrọngmẹ,trântrọngtìnhyêuthươngcủamẹ.Đề2:Truyệnngắn“Làng”củaKimLângợichoemnhữngsuynghĩgìvềnhữngchuyểnbiếnmớitrongtìnhcảmcủangườinôngdânViệtNamthờikhángchiếnchốngthựcdânPháp?I.Mở bài: KimLân–nhà văn thànhcôngvềđềtàingườinôngdânViệtNamtrướcCáchmạng.Truyệnngắn“Làng”đãthểhiệnsâusắctìnhyêulàng,yêunước,yêucáchmạngcủanhữngngườinôngdânViệtNam,thểhiện“nhữngchuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủahọ.II.Thân bài: 1.Giảithích“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:tìnhcảmyêulàng,yêunướccủangườidânquêViệtNamtrongkhôngchiếnchốngPhápđãcónhữngnétmớimẻsovớinhữngtìnhcảmtruyềnthống(yêulànggắnvớiyêunước,tíchcựcthamgiakhángchiến,theoCụHồ,đánhđuổibọnTây,tiêudiệtbọnViệtgianbánnước–đólàbiểuhiệnsâusắccủalòngyêunước).2.Nhữngbiểnhiệncủanhững“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:a.ỞnhânvậtôngHai:(tìnhyêulàngquêgắnvớitìnhyêuđấtnước)Thểhiệntrongcáchkhoelàngmớimẻ(kiêuhãnh,tựhàovềviệclàngtheokhángchiến,tíchcựcthamgiakhángchiến…).Thểhiệnbằnghànhđộngcụthể(thamgiatựvệđểbảovệlàng,đàohào,đắpụphụcvụkhángchiến,đitảncư,hăngsaysảnxuất…).Nhớlàngkhiđitảncư,mongđượctrởvềcùngdukíchlậplàngkhángchiến.Lắngnghetintứckhángchiến:đauđớn,tủinhụckhinghetinlànggiặc;cămthùlàngkhinghetinlàngtheoTây(“Làngthìyêuthật,nhưnglàngtheoTâymấtrồithìphảithù”);sungsướng,hảhêkhinghetincảichính(khoenhàbịTâyđốt…).b.Ởnhữngnhânvậtphụ:Nhữngngườiphụnữtảncư:khinhbỉnhữngkẻtheogiặc“cáigiốngViệtgianbánnướcthìcứchomỗiđứamộtnhát”.ThằngcuHúcdùcònnhỏđãcótinhthầnkhángchiến“ủnghộCụHồChíMinhmuônnăm”.MụchủnhàkhinghetinlàngChợDầutheogiặcthìđuổikhéogiađìnhôngHai,khinghetincảichínhthìvuivẻ,thânthiện,cởimở,mờimọc…3.Suynghĩvềnhững“chuyểnbiếnmới”trongtìnhcảmcủangườinôngdân:Chuyểnbiếntìnhcảmphùhợpvớinhậnthức,vớichuyểnbiếncủathờiđại,vớiyêucầucủacôngcuộcgiữanước(tìnhcảmyêunướcrộnglớnhơn,baotrùmtìnhyêulàngquê,yêunướcgắnvớiyêukhángchiến,ủnghộkhángchiến…)Cảmđộngtrướctìnhcảmyêulàng,yêunướcchânthànhcủanhữngngườinôngdânchấtphác,hồnhậu.TrântrọnglòngtrungthànhtuyệtđốivớiCáchmạng,vớiCụHồ,vớikhángchiến.Yêulàng,yêuquêhương,đấtnước–đólàtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhchiếntranh,tìnhyêulàng,yêunướccàngtrởnênsâusắcvàcảmđộnghơn.Tìnhyêulàng,yêunước,yêucáchmạngtạonênsứcmạnh ,nghị lực,niềmtinđểconngườivượtquamọikhókhăn,thửthách.III.Kết bài: NhữngchuyểnbiếnmớimẻtrongtâmhồnnhữngngườinôngdântrongkhángchiếnchốngPhápcànggiúptathêmhiểu,thêmtrântrọngvẻđẹptâmhồncủanhữngconngườimộcmạc,giảndị…Họđãgópphầnkhôngnhỏvàochiếnthắngchungcủatoàndântộc.Đề3:SuynghĩcủaemvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộicũquanhânvậtVũNươngtrong“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữ.I.Mở bài: Từxaxưa,ngườiphụnữđãtrởthànhmộtđềtàiquenthuộctrongcáctácphẩm văn chương,trongcadao,trongnhữngtruyệndângian.Đến văn học trungđại:hìnhảnhngườiphụnữđãđượcthểhiệncụthể,sâusắchơn.NhânvậtVũNươngtrongtácphẩm“ChuyệnngườicongáiNamXương”củaNguyễnDữlànhânvậttiêubiểuchovẻđẹptâmhồnvà số phậnđầyđaukhổcủangườiphụnữtrongxãhộiphongkiến.II.Thân bài: 1.VũNươnglàngườiphụnữcóphẩmchấttốtđẹpnhưngcuộcđờilạiđầyđaukhổ,bấthạnh:Làmộtngườiphụnữđẹp:vẻđẹphìnhthức(tưdungtốtđẹp);vẻđẹpnhâncách(yêuthươngvàthủychungvớichồng,hiếuthảovớimẹchồng,thươngcon,hếtlòngchămlohạnhphúcgiađình).Phảichịunhữngđaukhổ,bấtcông,ngangtrái:bịchồngnghioanmàkhôngnghenàngthanhminh,giãibày;bịmắngnhiếcthậmtệrồiđuổiđi,đaukhổtộtcùng,nàngphảitìmđếncáichết.Khôngtựbảovệđượchạnhphúccủamình.2.Suynghĩvềthânphậnngườiphụnữtrongxãhộiphongkiến:Sốngcamchịu,nhẫnnhục…(sựcamchịu,nhẫnnhụccàng làm chonhữngbấtcông,ngangtráiđènặnglêncuộcđời, số phậncủahọ).Khôngthểquyếtđịnhđượctươnglaivàhạnhphúccủamình(VũNương,ngườiphụnữtrong“Bánhtrôinước”củaHồXuânHương,ThúyKiềutrong“TruyệnKiều”củaNguyễnDu…)Hiểunguyênnhângâyranỗibấthạnhchohọ(chếđộđathê,tưtưởngtrọngnamkhinhnữ,chiếntranh…đãgâyranhữngbấthạnh,oantrái…chongườiphụnữtrongthơHồXuânHương,trong“Chinhphụngâm”củaĐoànThịĐiểm…).Cảmthươngcho số phậnđaukhổ,bấthạnhcủanhữngngườiphụnữtrongxãhộiphongkiến.III.Kết bài: Quacuộcđời, số phậnđầyđaukhổcủaVũNương,ngườiđọccànghiểuhơnnhữngbấthạnh,oantráimàngườiphụnữphảichịuđựngtrongxãhộiphongkiến.Liênhệvớihiệntại:ngườiphụnữngàycàngđượcbìnhđằng,đượctôntrọng…từđó,thêmtrântrọngnhữnggiátrịtốtđẹpcủacuộcsốnghiệntại.Mơướcvềtươnglai:Ngườiphụnữkhôngcònphảichịunhữngbấtcông,đaukhổ…Đề4:Suynghĩvềđờisốngtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranhquatruyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSáng.I.Mở bài: Tìnhcảmgiađìnhlànhữngtìnhcảmthânthương,gắnbótrongtâmhồncủamỗiconngười,nóđãtrởthànhmộtđềtàiquenthuộctrong văn học. Truyệnngắn“Chiếclượcngà”củaNguyễnQuangSánglà bài cavềtìnhphụtửthiêngliêngtronghoàncảnhchiếntranhtànkhốc.II.Thân bài: 1.TìnhcảmcủachaconôngSáu:a.ChiếntranhđãgâyracảnhchialichogiađìnhôngSáu:ÔngSáuđikhángchiếnkhiđứaconđầulòng(béThu)chưađầymộttuổi.Ởchiếnkhu,ôngnhớconnhưngchỉđượcnhìnconquatấmảnhnhỏ.BéThudầnlớnlêntrongtìnhyêucủamánhưngemchưamộtlầnđượcgặpba,emchỉbiếtbaquatấmhìnhchụpchungvớimá.b.Chiếntranhđãkhôngthểchiacắtđượctìnhcảmgiađình,tìnhphụtửthiêngliêng:*BéThurấtyêuba:EmcươngquyếtkhôngnhậnôngSáulàcha(khithấyôngkhônggiốngvớingườitrongtấmhìnhchụpchungvớimá).Emphảnứngmộtcáchquyếtliệt,thậmchícònxấcxược,bướngbỉnh(đểbảovệtìnhyêuemdànhchoba…).Emânhậntrằntrọckhôngngủđượckhiđượcngoạigiảnggiải.Lúcchiatay,emgọi“ba”,hôncảlênvếtthẹodàiđãtừng làm emsợhãi,emkhôngchobađi…*ÔngSáuluôndànhchobéThumộttìnhyêuthươngđặcbiệt:Khixacon,ôngnhớconvôcùng.Khiđượcvềthămnhà,ôngkhôngđiđâu,chỉquanhquẩnởnhàđểđượcgầncon.Ôngvôcùngđaukhổkhithấyconlạnhlùng(khiconcươngquyếtkhôngchịugọi“ba”).Ôngdồnhếttìnhyêuthươngconvàoviệctựtay làm chiếclượcngàchocon.Ânhậnvìđãđánhcon.Trướckhinhắmmắt,ôngcốgửichoconkỉvậtcuốicùng…2.Suynghĩvềtìnhcảmgiađìnhtrongchiếntranh:Cảmđộngtrướctìnhchaconsâunặng.Làtìnhcảmthiêngliêngcủamỗiconngười.Tronghoàncảnhchiếntranhtànkhốc,tìnhcảmgiađìnhcàngđượcthửtháchcàngtrởnênthiêngliênghơn.Tìnhcảmgiađìnhtạonênsứcmạnh, nghị lực,niềmtinđểconngườivượtquamọikhókhăn,thửthách.Tìnhcảmgiađình,tìnhchaconđãhòaquyệntrongtìnhyêuquêhươngđấtnước.III.Kết bài: “Chiếclượcngà”–mộtcâuchuyệnxúcđộngvềtìnhphụtửthiêngliêngtrongchiếntranh.Câuchuyệnthêmmộtlầnnữakhẳngđịnhtìnhcảmgiađình,tìnhchacon…luônbấtdiệttrongmọihoàncảnh.Đề5:“LặnglẽSaPa”củaNguyễnThànhLonglàmộttruyệnngắngiàuchấtthơ.I.Mở bài: NguyễnThànhLong–câybútchuyên viết truyệnngắnvàkháthànhcôngvớinhữngtrang văn nhẹnhàng,tinhtếvàsâulắng.“LặnglẽSaPa”đượcsángtácnăm 197 0,làmộttruyệnngắnthànhcôngbởiđãđểlạitronglòngđộcgiảnhữngrungcảmkhóquênvềmộttruyện“giàuchấtthơ”.II.Thân bài: 1.Giớithiệungắngọnnộidungcủatácphẩm:“LặnglẽSaPa”kểvềcuộcgặpgỡtìnhcờgiữacácnhânvật:ônghọasĩ,côkĩsư,anhthanhniên làm côngtáckhítượngthủy văn kiêmvậtlíđịacầutrênđỉnhYênSơncao 260 0m.2.Chấtthơcủatruyện:a.VẻđẹpcủathiênnhiênSaPa:đượctáihiệnmộtcáchsinhđộng,thơmộng(hìnhảnhnhữngcâythôngrungtíttrongnắngnhưnhữngngóntaybằngbạc,mâycuộntrònlạitừngcục,lăntrêncácvòmláướtsương…;ngônngữmiêutảthiênnhiênrấtgợicảm,giàuchấttạohìnhcàng làm tăngthêmvẻđẹpthơmộngcủacảnh,…)b.Vẻđẹptâmhồncủanhữngconngườibìnhdị:Nhânvậtanhthanhniên:yêucuộcsống(yêucáiđẹp,sốngngănnắp,trồnghoa…);tấmlòngyêunghề,tinhthầntráchnhiệmcaovớicôngviệc;anhhiểuđượcýnghĩacủacôngviệcmình làm khiêmtốn,anhluônquantâmtớingườikhácmộtcáchtựnhiên,chânthành…Cácnhânvậtphụxuấthiệntrựctiếp(ônghọasĩ,bácláixe,côkĩsư):tâmhồntinhtế,nhạycảm;sựquantâmtớimọingười,…Cácnhânvậtphụxuấthiệngiántiếpqualờigiớithiệucủaanhthanhniên(anhcánbộnghiêncứusét,báckĩsưnôngnghiệp…):tựnguyệnhisinhhạnhphúcriêngcủamìnhvìlợiíchchungcủacộngđồng;niềmsaymêcôngviệc…III.Kết bài: Vẻđẹpcủathiênnhiên,conngườiSaPađãtạonênchấtthơ,sứchấp dẫn chotruyện.
  • 6
  • 7,594
  • 38

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP QUẢN LÍ GIÁO DỤC

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP QUẢN LÍ GIÁO DỤC
Sáng kiến kinh nghiệm rèn đọc diễn cảm cho HS lớp 4 của Cấp quản lý giáo dục . học.3.1.1.1. Nắm nội dung chương trình, Chuẩn Kiến thức, kĩ năng Sách giáo khoa, sách giáo viên, Chuẩn Kiến thức, kĩ năng hướng dẫn điều chỉnh nội dung. luận Phương pháp nghiên cứu sách giáo khoa và tài liệu khác dùng để thu thập thông tin làm cơ sở và kết luận cho sáng kiến. - Nhóm các phương pháp nghiên
  • 25
  • 719
  • 2

Sáng kiến kinh nghiệm: Hướng dẫn lập trình giải một số dạng bài tập cơ bản chương trình Tin học lớp 11 chương II, chương III - Phạm Anh Tùng

Sáng kiến kinh nghiệm: Hướng dẫn lập trình giải một số dạng bài tập cơ bản chương trình Tin học lớp 11 chương II, chương III - Phạm Anh Tùng
Sáng kiến kinh nghiệm: Hướng dẫn lập trình giải một số dạng bài tập cơ bản chương trình Tin học lớp 11 chương II, chương III - Phạm Anh Tùng . hình vuông : dientich = canh x canh Khi đó viết biểu thức trong Pascal là: S:= canh* canh; • Tính chu vi tam giác: Chuvi = canh a + canh b + canh c Ph¹m Anh Tïng Tr– êng THPT Lª V¨n Hu 3 Khi. Writeln(<danh sách kết quả ra>); Ví dụ: hiển thị Trường THPT Le Van Huu ra màn hình thì ta có lệnh là: Writeln(’Trường THPT Le Van Huu ); … - Câu lệnh gán là tính toán giá trị biểu thức bên. 22. Ph¹m Anh Tïng Tr– êng THPT Lª V¨n Hu 1 A. ĐẶT VẤN ĐỀ: Tin học là một ngành khoa học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử để nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin, phương
  • 22
  • 1,183
  • 2

Hướng dẫn viết bài tập làm văn số 1

Hướng dẫn viết bài tập làm văn số 1
. H n g d n vi t bài t p làm v n s 1 - V n thuy t ướ ẫ ế ậ ă ố ă ế minh. 1 Tháng 9 2 014 lúc 13 :34 1: bài: Thuy t minh v con trâu làng quê Vi t Nam:Đề Đề ế. vuông suy ra 2 2 y 2 x 4 4 8 2,83= + = + = Hình 12 Câu c: Theo ĐL2 ta có h 2 = b.c 12 2 =x .16 x =14 4 :16 =9. Suy ra 2 2 y 12 9 225 15 = + = = HS đọc BT9, vẽ hình ghi GT, KL: HS dự đoán. ả ấ ứ ă ả ấ ậ ệ đ độ ồ làm phân bón, ch t t,…ấ đố + R m, r làm th c n cho gia súc, s n xu t gi y, gia d ng, làm th côngm ngh , ơ ạ ứ ă ả ấ ấ đồ ụ đồ ủ ỹ ệ tr ng n m r m, làm ch t t…ồ ấ ơ ấ đố -
  • 11
  • 1,733
  • 0

đổi mới quản lí chỉ đạo nâng cao chất lượng công tác bồi dưỡng học sinh giỏi ở trường tiểu học- sang kien kinh nghiệm cấp thành phố

đổi mới quản lí chỉ đạo nâng cao chất lượng công tác bồi dưỡng học sinh giỏi ở trường tiểu học- sang kien kinh nghiệm cấp thành phố
. đạo công tác bồi dưỡng học sinh giỏi phải được thực hiện theo hướng đổi mới, đó là: Trên cơ sở vừa duy trì nâng cao chất lượng đại trà mà vẫn nâng cao được chất lượng học sinh giỏi. Chất lượng. TIẾN đứng ở tốp đầu về chất lượng giáo dục Tiểu học huyện Thanh Oai. BÀI HỌC KINH NGHIỆM Sau 7 tháng thực hiện đổi mới quản lý chỉ đạo công tác bồi dưỡng học sinh giỏi ở trường Tiểu học Bích Hòa. Tốt HỌC TỐT PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH HÒA SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM Tên sáng kiến kinh nghiệm: ĐỔI MỚI QUẢN LÝ CHỈ ĐẠO NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG HỌC SINH
  • 24
  • 1,137
  • 3

Sáng kiến kinh nghiệm –Rèn luyện kỹ năng thực hành các dạng bài tập trắc nghiệm khách quan môn giáo dục công dân cho học sinh THCS

Sáng kiến kinh nghiệm –Rèn luyện kỹ năng thực hành các dạng bài tập trắc nghiệm khách quan môn giáo dục công dân cho học sinh THCS
. huyện nga sơn Trờng trung học cơ sở nga thành kinh nghiệm Rèn luyện kỹ năng thực hành các dạng bài tập trắc nghiệm khách quan môn Giáo dục công dân cho học sinh THCS Ngời thực hiện Nghiêm Đức Hữu . phơng pháp tôi đã thực nghiệm phơng pháp : Rèn luyện kỹ năng thực hành các dạng bài tập trắc nghiệm khách quan môn Giáo dục công dân cho học sinh THCS, kết quả học sinh học tập chăm chỉ, hứng thú,. học Giáo dục công dân do các cấp tổ chức, tôi muốn nêu lên một số kinh nghiệm của bản thân trong phơng pháp rèn kỹ năng thực hành các dạng bài tập trắc nghiệm khách quan môn Giáo dục công dân
  • 10
  • 653
  • 0

Hướng dẫn soạn bài : Luyện tập từ Hán Việt

Hướng dẫn soạn bài : Luyện tập từ Hán Việt
LUYỆN TẬP VỀ TỪ HÁN VIỆT 1. Chỉ ra nghĩa của tiếng tái, tiếng sinh và của từ tái sinh trong câu thơ sau: Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa, đền nghì trúc mai. (Nguyễn Du – Truyện Kiều) Gợi ý: - Tái: lần thứ hai, lại, trở lại lần nữa - Sinh: đẻ ra, sống - Tái sinh: sinh lại một kiếp khác, sống lại ở kiếp sau 2. Tìm những từ Hán Việt khác có tiếng tái và những từ Hán Việt khác có tiếng sinh, với nghĩa như trong tái sinh ở câu thơ trên. Gợi ý: - tái bản, tái diễn, tái hiện, tái hợp, tái lập, tái ngộ, tái phạm, tái phát, tái tạo,… - sinh động, sinh hạ, sinh hoạt, sinh học, sinh khí, sinh lí, sinh mệnh, sinh nhật, sinh sản, sinh thái, sinh tố, sinh tồn, sinh vật, song sinh, bẩm sinh, giáng sinh, sản sinh, môi sinh, quyên sinh, dưỡng sinh, trường sinh,… 3. Anh (chị) hiểu thế nào về nghĩa của cụm từ tái hồi Kim Trọng? Đặt một câu với cụm từ này. Gợi ý: - Tái hồi: trở về lại nơi cũ hoặc với người cũ. - Tái hồi Kim Trọng gắn với Truyện Kiều, để chỉ Thuý Kiều sau mười lăm năm lưu lạc lại trở về với người yêu cũ là Kim Trọng; về sau cụm từ này được dùng như một thành ngữ để chỉ việc quay lại với người yêu cũ. - Tham khảo: Sau mười lăm năm lưu lạc trải bao tủi nhục, đắng cay, Thuý Kiều tái hồi Kim Trọng. 4. a) Phân biệt nghĩa của tái sinh với nghĩa của trùng sinh trong câu thơ sau: Trùng sinh ơn nặng bể trời, Lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi. (Nguyễn Du – Truyện Kiều) Gợi ý: - Trùng sinh: sinh lại, sống lại ở ngay kiếp này một lần nữa. b) So sánh nghĩa của sinh trong câu thơ trên với nghĩa của sinh trong câu thơ dưới đây: Dấn mình trong áng can qua, Vào sinh ra tử, hoạ là thấy nhau. (Nguyễn Du – Truyện Kiều) Gợi ý: Sinh trong trùng sinh mang nét nghĩa đẻ ra (sinh ra), còn sinh trong Vào sinh ra tử mang nét nghĩa sống, trái nghĩa với chết. c) Dựa trên sự khác nhau về nét nghĩa của sinh như ở hai trường hợp trên, hay xếp các từ sau đây vào bảng theo hai nhóm. sinh kế, sinh học, sinh nhật, sinh ngữ, sinh lực, sinh mệnh, sinh quán, sinh thành, sinh khí, sinh vật, sinh tố, sinh lí, giáng sinh, bẩm sinh, sản sinh, sơ sinh, song sinh, sinh tồn, sinh động, sinh hoạt, hi sinh, sinh tử, dưỡng sinh Sinh (trùng sinh) Sinh (vào sinh ra tử) Gợi ý: Các từ có sinh mang nét nghĩa giống với sinh trong vào sinh ra tử: sinh kế, sinh học, sinh lực, sinh mệnh, sinh khí, sinh vật, sinh lí, sinh tồn, sinh động, sinh hoạt, hi sinh, sinh tử, dưỡng sinh; còn lại là các từ có sinh mang nét nghĩa giống với sinh trong trùng sinh. 5. Chỉ ra từ dùng sai trong câu dưới đây và sửa lại cho đúng: Mẹ Tấm chết, người cha tái giá với một người đàn bà khác, sinh ra Cám. Gợi ý: Trong câu này, từ tái giá dùng sai. Tái giá dùng để chỉ người đàn bà goá đi lấy chồng lần nữa, không dùng chỉ người đàn ông đi lấy vợ lần nữa. Có thể sửa lại bằng cách thay tái giá bằng tục huyền hoặc bỏ từ tái giá: Mẹ Tấm chết, người cha lấy một người đàn bà khác, sinh ra Cám. Hoặc: Mẹ Tấm chết, người cha lấy vợ khác, sinh ra Cám. 6. Nhận xét về cách dùng từ tái bản trong các câu sau: - Quyển sách này được tái bản lần đầu. - Quyển sách này được tái bản lần thứ sáu. Gợi ý: Sách tái bản là sách đã được in lại. Nói tái bản lần đầu nghĩa là sách đó đã được in lại lần thứ hai. Người ta nói tái bản lần thứ bao nhiêu là tuỳ theo thứ tự của lần in lại. 7. Nhận xét về tác dụng của tiếng kế, tiếng hoá trong các từ sau; tìm các từ khác có tiếng kế, tiếng hoá tương tự. - nhiệt kế, ampe kế - hiện đại hoá, vôi hoá, ôxi hoá Gợi ý: Kế có tác dụng tạo ra danh từ với mang nét nghĩa là cái dùng để đo, ví dụ: điện kế, khí áp kế, lực kế, ẩm kế, vôn kế,…; hoá có tác dụng tạo ra động từ mang nét nghĩa biến thành, trở nên, ví dụ: công nghiệp hoá, bê tông hoá, Âu hoá,… 8. Nhận xét về cách dùng phó trong các trường hợp sau: - Hiệu trưởng - phó hiệu trưởng, hiệu phó - Trưởng phòng – phó trưởng phòng, phó phòng - Chánh văn phòng – phó chánh văn phòng, phó văn phòng Gợi ý: Cả hai cách dùng phó như ở các trường hợp này đều đang tồn tại trong tiếng Việt hiện nay. Cách gọi phó hiệu trưởng, phó trưởng phòng, phó chánh văn phòng thường được dùng trong bối cảnh giao tiếp lễ nghi, trang trọng. Cách gọi hiệu phó, phó phòng, phó văn phòng thường được dùng trong bối cảnh giao tiếp thông tục, không mang tính lễ nghi. ... sinh; lại từ có sinh mang nét nghĩa giống với sinh trùng sinh Chỉ từ dùng sai câu sửa lại cho đúng: Mẹ Tấm chết, người cha tái giá với người đàn bà khác, sinh Cám Gợi : Trong câu này, từ tái giá... tái giá tục huyền bỏ từ tái gi : Mẹ Tấm chết, người cha lấy người đàn bà khác, sinh Cám Hoặc: Mẹ Tấm chết, người cha lấy vợ khác, sinh Cám Nhận xét cách dùng từ tái câu sau: - Quyển sách tái lần... Gợi : Kế có tác dụng tạo danh từ với mang nét nghĩa dùng để đo, ví d : điện kế, khí áp kế, lực kế, ẩm kế, vôn kế,…; hoá có tác dụng tạo động từ mang nét nghĩa biến thành, trở nên, ví d : công
  • 3
  • 518
  • 0

Hướng dẫn soạn bài : Ôn tập văn học trung đại Việt Nam

Hướng dẫn soạn bài : Ôn tập văn học trung đại Việt Nam
ÔN TẬP VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM I. KIẾN THỨC CƠ BẢN STT Tên tác phẩm Tác giả Thể loại Nội dung 1 Vào phủ chúa Trịnh (trích Thượng kinh kí sự ) Lê Hữu Trác Kể về chuyến lên kinh thành chữa bệnh cho cha con Trịnh Sâm của Lê Hữu Trác. Từ đó phản ánh bộ mặt xã hội phong kiến đương thời và thể hiện thái độ của tác giả với công danh phú quý. 2 Cha tôi (Trích Đặng Dịch Trai ngôn hành lục  ) Đặng Huy Trứ Kể chuyện thi cử của Đặng Huy Trứ và thể hiện quan niệm của tác giả về chuyện đỗ trượt trong thi cử. Qua đó thể hiện quan niệm nhân sinh. 3 Lẽ ghét thương (Trích Truyện Lục Vân Tiên ) Nguyễn Đình Chiểu Thơ lục bát Tấm lòng của Nguyễn Đình Chiểu với nhân dân, đất nước 4 Chạy giặc Nguyễn Đình Chiểu Thơ thất ngôn bát cú Nỗi đau của nhà thơ trước cảnh đất nước bị xâm lược 5 Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc Nguyễn Đình Chiểu Văn tế Ca ngợi tinh thần quên mình vì dân tộc của những người nghĩa sĩ nông dân 6 Tự tình Hồ Xuân Hương Thơ thất ngôn Nỗi cô đơn và khát khao hạnh phúc của người phụ nữ 7 Bài ca ngắn đi trên cát Cao Bá Quát Thơ cổ thể Thể hiện tâm trạng bi phẫn và bế tắc của người chưa tìm được lối ra trên đường đời 8 Câu cá mùa thu Nguyễn Khuyến Thơ thất ngôn Tâm sự yêu nước và tình yêu quê hương của một trí thức Hán học 9 Tiến sĩ giấy Nguyễn Khuyến Thơ thất ngôn - trào phúng Phê phán thói mua danh bán tước và châm biếm, tự trào 10  Khóc Dương Khuê Nguyễn Khuyến Song thất lục bát Nỗi đau mất bạn. tình tri kỉ và tâm sự của nhà thơ trước thời cuộc 11 Thương vợ Tú Xương Thất ngôn bát cú Tấm lòng và tâm sự của nhà thơ trước hiện thực. 12 Vịnh khoa thi hương Tú Xương Thất ngôn bát cú - trữ tình trào phúng Nỗi đau của nhà nho trước cảnh Hán học suy tàn, lòngtự trọng và nỗi nhục nhã của người trí thức Hán học 13 Bài ca ngất ngưởng Nguyễn Công Trứ Hát nói Thái độ coi thường danh lợi, giàu sang, a ngợi cuộc sống tự do tự tại của nhà nho tài tử và thái độ của nhà thơ với thời cuộc 14 Bài ca phong cảnh Hương Sơn Chu Mạnh Trinh Hát nói Ca ngợi cảnh đẹp của Hương Sơn và thể hiện tình yêu quê hương đất nước 15 Chiếu cầu hiền Ngô Thì Nhậm Văn nghị luận Vận động người tài ra giúp đời là tư tưởng rất tiến bộ của vua Quang Trung 16 Xin lập khoa luật Nguyễn Trường Tộ Văn nghị luận Tư tưởng đúng đắn, tiến bộ của Nguyễn Trường Tộ, mong muốn một nhà nước có pháp luật dân chủ, công bằng 17 Đổng Mẫu (Trích tuồng Sơn Hậu) Khuyết danh Tuồng Ca ngợi sự kiên trung của Đổng Mẫu và lòng hiếu thảo của Kim Lân. II. RÈN KĨ NĂNG 1. Về thể loại Các bài học trong chương trình gồm các thể loại: văn xuôi tự sự, thơ lục bát, thơ song thất lục bát, thơ hát nói, thơ luật Đường, ca, chiếu, văn tế và kịch bản tuồng. Trong các thể loại này, có thể loại đã được làm quen ở lớp dưới (thơ lục bát, thơ song thất lục bát, thơ luật Đường, ...), có thể loại mới được tìm hiểu (kí – một thể loại văn xuôi tự sự, ca, tuồng, ...); có thể loại là sáng tạo độc đáo của dân tộc ta (thơ lục bát, hát nói, tuồng, ...), có thể loại bắt nguồn từ văn học Trung Quốc (thơ luật Đường, chiếu, ca). 2. Về nội dung Nội dung cơ bản của các tác phẩm văn học trong chơưng trình là phản ánh chân thật diện mạo con người Việt nam giai đoạn thế kỉ XVIII – thế kỉ XIX với những đặc điểm cơ bản sau đây: - Con người Việt Nam yêu nước thương nòi, dám đứng lên đấu tranh giải phóng dân tộc. Lòng yêu nước của con người Việt nam được thể hiện ở nhiều sắc độ khác nhau: + Đau lòng trước cảnh nước mất, nhà tan (Chạy giặc) + Biết yêu lẽ phải và sẵn sàng hi sinh để bảo vệ công lí (Đổng Mẫu) + Yêu người vì dân, ghét kẻ hại dân  (Lé ghét thương) + Phê phán sự nhố nhăng trong xã hội (Tiến sĩ giấy, Vịnh khoa thi hương) + Biết lo cho sơn hà xã tắc (Xin lập khoa luật) + Thu phục người hiền tài để giúp triều đại chính nghĩa (Chiếu cầu hiền) - Con ngơừi Việt nam giàu tính nhân văn: + Nâng niu tôn trọng và xót thương khi bạn bè qua đời (Khóc Dương Khuê) + Thương vợ (THương vợ) + Biết lẽ phải trái (Cha tôi) + Sống thanh bạch không vì danh lợi (Vào phủ chúa Trịnh) + Biết nói lên tình cảm và khát vọng của mình (Tự tình) + Sống thật (Bài ca ngất ngơửng) + Biết chọn đường để đi (Bài ca ngắn đi trên bãi cát) + Yêu thiên nhiên (Câu cá mùa thu, Bài ca phong cảnh Hương Sơn) 3. Về hai tác gia văn họcNguyễn Đình Chiểu và Nguyễn Khuyến Điểm giống nhau giữa hai tác gia: đều là tác gia tiêu biểu cho văn học giai đoạn nửa cuối thế kỉ XIX; đều có lòng yêu nước, đều dùng văn chương làm vũ khí chiến đấu; Điểm khác nhau: hai tác gia khác nhau về tuổi tác, về hoàn cảnh sống, về phong cách văn chương, về cách sử dụng ngòi bút để chiến đấu. Nếu Nguyễn Đình Chiểu bộc trực, trực diện khi đương đầu với thực dân Pháp và tay sai bằng những trang văn thấm đẫm nước mắt thì Nguyễn Khuyến lại đấu tranh bằng những trang thơ "nước mắt trào ra trong tiếng cười" phản ánh tâm trạng u hoài của một nhà nho thâm trầm trước sự thay đổi của thời cuộc thông qua những bức phác thảo cảnh làng quê và trào lộng thói đời đen bạc. ... văn học Trung Qu ốc (th luật Đường, chiếu, ca) Về nội dung Nội dung tác phẩm văn học ch ơưng trình phản ánh chân thật diện mạo người Việt nam giai đoạn kỉ XVIII – kỉ XIX với đặc điểm sau đây:... lập khoa luật) + Thu phục người hiền tài để giúp triều đại ngh ĩa (Chiếu cầu hiền) - Con ngơừi Việt nam giàu tính nhân văn: + Nâng niu tôn trọng xót thương bạn bè qua đời (Khóc Dương Khuê) +... Hương Sơn) Về hai tác gia văn họcNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Khuyến Đi ểm giống hai tác gia: tác gia tiêu biểu cho văn học giai đoạn nửa cuối kỉ XIX; có lòng yêu nước, dùng văn chương làm vũ khí chiến
  • 9
  • 795
  • 0

Hướng dẫn soạn bài : Luyện tập về phong cách ngôn ngữ báo chí

Hướng dẫn soạn bài : Luyện tập  về phong cách ngôn ngữ báo chí
LUYỆN TẬP VỀ PHONG CÁCH NGÔN NGỮ BÁO CHÍ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN (Xem bài trước) II. RÈN KĨ NĂNG a. Nhận xét về cách sử dụng ngôn ngữ trong những câu (đoạn) sau (tr. 237 SGK). Viết lại những câu (đoạn) ấy theo hiểu biết của anh (chị). Nhận xét chung: Cách sử dụng ngôn ngữ của các văn bản trên gây khó khăn cho người đọc trong việc hiểu nội dung văn bản. a) - Nhận xét: Quá lạm dụng tiếng Anh, đây là hiện tượng thường gặp trên những văn bản báo chí viết về tin học và ca nhạc, đặc biệt là ca nhạc quốc tế. - Viết lại: có nhiều cách để viết lại những câu văn đó nhưng dù viết bằng cách nào thì cũng phải thích rõ nghĩa của các từ tiếng Anh và các chữ viết tắt. b) - Nhận xét: Sử dụng việc viết tắt quá tuỳ tiện. - Viết lại: Giải thích rõ các chữ viết tắt: + CVPM: công viên phần mềm. + CNSH: công nghệ sinh học. + KPVH: khu phố văn hoá. c) -  Nhận xét: Sử dụng biệt ngữ xã hội một cách thiếu chọn lọc. - Viết lại:  chú thích rõ nghĩa của các biệt ngữ: + Bảnh tỏn: bảnh bao, lịch sự. + Vé: tương đương 100 đôla Mĩ. + “Dân biểu”: dân (người) đạp xích lô. + Chảnh: ra bộ làm sang.
  • 1
  • 491
  • 0

Sáng kiến kinh nghiệm về tình huống truyện

Sáng kiến kinh nghiệm về tình huống truyện
Môn văn cũng là một môn học rất cần được đổi mới bởi những đặc trưng vốn có của nó. Thế nhưng chúng ta không thể không thừa nhân rằng bộ môn Ngữ văn ở trường THPT lại thay đổi rất chậm, bởi việc dạy và học văn ngày nay chỉ chăm chắm vào mục đích thi cử ( thi học sinh giỏi, thi tốt nghiệp, thi đại học cao đẳng). Rồi cả đến việc khối C không còn là nhu cầu của học sinh bởi quá ít ngành để thi, còn nếu có thì lại là những ngành “ không hái ra tiền” thì việc dạy và học văn trở thành một “cực hình” đối với cả giáo viên và học sinh. Đặc biệt là với tác phẩm văn chương thuộc thể loại truyện ngắn, vì những tác phẩm thuộc thể loại này thường là tác phẩm xuất sắc, dung lượng từ 5 đến 7 trang sách mà thời gian tiếp cận chỉ vài tiết (2 3 tiết) cho nên cả giáo viên và học sinh điều gặp những khó khăn nhất định. Giáo viên thì tìm cách cho bài học ngắn lại mà vẫn đầy đủ nội dung (đây không phải là điều dể dàng). Trong khi học sinh không đọc – tiếp cận trước tác phẩm ở nhà. Trước tình hình đó nhằm đổi mới phương pháp khai thác, tạo hứng thú cho học sinh tích cực trong quá trình tiếp xúc tác phẩm ở nhà cũng như là phân tích trên lớp tôi xin đề xuất hướng “ Khai thác và giảng dạy một số tác phẩm truyện ngắn trong chương trình Ngữ văn THPT từ góc độ tình huống”.Hướng tiếp cận truyện ngắn từ góc độ tình huống đã có một số giáo viên nghiên cứu (TS. Chu Văn Sơn và một số giáo viên khác) tuy nhiên vẫn chưa được áp dụng nhiều, tài liệu giảng dạy cũng chưa chú ý đúng mức và đều tay đến đặc trưng thể loại của truyện ngắn, nhiều thành tựu mới về đề tài này cũng chưa được ứng dụng.Vì vậy khi viết đề tài này, bên cạnh việc tìm hiểu tư liệu, tiếp thu ý kiến của đồng nghiệp, bản thân tôi cũng xin đưa ra thêm một số kinh nghiệm đã được áp dụng vào giải dạy trong mấy năm vừa qua, rất mong với chút kinh nghiệm đó có thể giúp học sinh tìm ra một cách khai thác tác phẩm mới từ đó hứng thú hơn đối vối giờ học văn.
  • 29
  • 398
  • 0

Hướng dẫn viết bài chuẩn seo toàn tập

Hướng dẫn viết bài chuẩn seo toàn tập
Tài liệu hướng dẫn viết bài chuẩn seo toàn tập được biên soạn kỹ lưỡng nhằm giúp cho các nhà quản trị web và các bạn đang kinh doanh online có thể hiểu và thực hiện việc viết một bài PR sản phẩm chuẩn seo, để tăng thứ hạng tìm kiếm trên các công cụ
  • 11
  • 770
  • 0

Sáng kiến kinh nghiệm cấp tỉnh giải các bài toán số phức bằng phương pháp hình học

Sáng kiến kinh nghiệm cấp tỉnh giải các bài toán số phức bằng phương pháp hình học
Đây là một phương pháp dùng các bài toán cực trị trong hình học để giải quyết các bài toán trắc nghiệm cực trị về môđun số phức. Phương pháp này giúp cho học sinh có thể giải quyết được các câu trắc nghiệm hay và khó về cực trị của môđun số phức trong các đề thi thử THPT QG và trong các đề thi THPT QG. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với học sinh ôn thi THPT QG phần số phức.
  • 29
  • 152
  • 0

HUONG DAN LAM bài DẠNG MAP CHI TIET

HUONG DAN LAM bài DẠNG MAP CHI TIET
... đồ dạng ?  Dạng đồ, dạng phổ biến thi IELTS Trong phần task nói chung thuộc dạng biểu đồ có thay đổi theo thời gian (Double map) Bạn gặp biểu đồ khơng có thay đổi theo thời gian task (Single map) ... (east) of the maps: the transformations made to the hotel and the forest park Mention the unchanged: the café and the hotel Step 3: Writing the introduction (paraphasing lại câu đề bài) Nghĩ cách... now Paraphrase The maps illustrate the changes in a village , comparing thành câu which have 1995 with the introduction taken place present  Write your introduction here:  The maps illustrate
  • 9
  • 65
  • 0
1 2 3 4 .. >