Tổng hợp tài liệu :

Giao án tự chọn toán 9 full (đình kèm file word)

Giao an tu chon toan 9(08-09)

Giao an tu chon toan 9(08-09)
. trang 131 sgk Kẻ OM CD , OM cắt AK tại N MC= MD (1) ( ĐL đờng kính dây cung ) Xét AKB có OA = OB ( gt ) ON // KB ( cùng CD ) AN =AK xét AHK có AN. 55 : trang 97 SGK 20 0 Kẻ CH AB Ta có CH = AC sinA = 5 sin 20 0 5.,3420 1,71(cm ) S ABC = 2 1 CH .AB = 2 1 .1,71.8 = 6,84 ( cm 2 ) Bài 29: trang 89
  • 59
  • 1,528
  • 14

Giáo án Tự chọn Toán 9 chuyên đề 3

Giáo án Tự chọn Toán 9 chuyên đề 3
. số lợng giác của hai góc phụ nhau. - Bài tập về nhà số 30 , 31 , 36 tr 93 , 94 SBT Giáo án chủ đề tự chọn - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -. lợng trong tam giác vuông. Làm các bài tập 13, 15, 18, 19, 23 tr 10, 11 TNCvà các chuyên đề HH Giáo án chủ đề tự chọn - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
  • 9
  • 1,810
  • 41

giáo án tự chọn toán 9 (08 - 09)

giáo án tự chọn toán 9 (08 - 09)
. trên hình . Hãy tính số đo của cung AmB ? 7 Baøi 4 trang 69 SGK 8 30 0 m O B A 9 Baøi 7 trang 69 SGK 10 O Q P N M D C B A 11 z y x N M O 12 z y x N. - öôøng thaúng (d):y=ax+b (a ≠ 0) - öôøng thaúng(d’):y=a’x+b’(a’ ≠ 0) ( ) ( ) ( ) ( )    
  • 86
  • 690
  • 6

Giao an tu chon toan 9

Giao an tu chon toan 9
. lớp 9 Nguyễn Tu n C ờng Tr ờng THCS Thái Sơn AB 3 BH 9 9CH = = BH = AC 4 CH 16 16 BH +CH =BC CH + 9CH 16 =15 25CH = 240 suy ra CH = 9, 6 cm ; BH =15 -9, 6. bằng 90 0 , đờng cao AH. AB : AC =3 : 4 . AH= 6 cm Tính BH,CH Giải: ữ 2 2 BH 3 9 9CH AB = = = BH = ` 2 CH 7 49 49 AC Mà AH 2 = BH.CH 36= 9. CH .CH 49
  • 73
  • 951
  • 5

Giáo án tự chọn toán 9

Giáo án tự chọn toán 9
. dung Toán : Vận dụng quy tắc để tính 1/ 4 1 .25,0 .9 2/ 360.1,12 3/ 200.32 4/ aa .27.3 5/ 10.523,1 6/ 36 25 : 16 9 7/ 25 4 2 a 8/ 5 80 9/ 111 99 9 Toán phân. BH.CH 36= 9. CH .CH 49 ( ) 2 9CH = 36. 49 2 CH = 4. 49 9.14 9. 2 4 BH = = = 2 cm 49 7 7 Bài 3.cho tam giác vuông cân ABC ( à A =90 0 ; AB=AC )trên AC lấy điểm
  • 60
  • 705
  • 2

Giáo án Tự chọn Toán 9

Giáo án Tự chọn Toán 9
. làm - Làm bài 5, 6, 9, 10 SBT Chủ đề 3: Vận dụng các quy tắc khai phơng một tíchnhân các căn để tính toán và biến đổi bài toán Tiết 5; 6: Các phép. a. 10.52.3,1 b. 9, 4.72.20 Giải: a. 10.52.3,1 = 52.1310.52.3,1 = = ( ) 2613.22.134.13.13 2 === b. 9, 4.72.20 = 9, 4.72.20 = 847.6.2 49. 36.4 49. 36.2.2 === Bài
  • 69
  • 550
  • 8

giáo án tự chon Toán - 9

giáo án tự chon Toán - 9
. -2 a ? -2 b HS: -2 a > -2 b GV: -2 a > -2 b -2 a - 5 ? -2 b - 5 HS: -2 a - 5 > -2 b - 5 Bi 1Cho a < b. Chng minh: a) 3a+1 < 3b+1 b) -2 a-5 > -2 b-5. -2 a-5 > -2 b-5 Hoạt động 2: GV: Vi mi a,b ta cú: (a - b) 2 ? 0 HS: (a - b) 2 0 GV: (a - b) 2 = ? HS:(a - b) 2 = a 2 - 2ab + b 2 GV: T a 2 - 2ab + b 2
  • 7
  • 434
  • 1

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9
. Ta có 9 = 6 + 3 mà 3 = 93 2 = và ( ) 82222 2 == mà 98 < tức là 322 < nên 36226 +<+ nghĩa là 92 26 <+ b) Ta có 3225)32( 2 +=+ và 93 2 = mà 9 =. trình. 2x 2 + 3x + 2 2 3 9x x+ + = 33 Giải: 2x 2 + 3x +9 + 2 2 3 9x x+ + - 42 = 0 Đặt y = 2 2 3 9x x+ + (y > 0 vì 2x 2 + 3x +9 = 2 3 27 2 2 4 x +
  • 29
  • 611
  • 5

giao an tu chon toan 9(4)

giao an tu chon toan 9(4)
. ANC . Tính CN = ? - Dựa vào tỉ số LG của góc nhọn b) ABN c) CAN Giải: a) Pi ta go ANC ( N = 1v) CN = 22 ANAC = 22 6,34,6 = 5,292 b) Sin ABN = AB AN. 5,292 b) Sin ABN = AB AN = 9 6,3 = 0,4 ABN = 23 0 34 c) CoS CAN = AC AN = 4,6 6,3 = 0,5625 CAN = 55 0 46 * Hoạt động 3: Củng cố hớng dẫn về mhà - Nhắc
  • 17
  • 485
  • 1

Giáo án Tự chon Toán 9 (Cực hay).doc

Giáo án Tự chon Toán 9 (Cực hay).doc
. 90 ) Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 20 09 7 Giáo án Tự Chọn Toán 9 hình và ghi GT , KL của bài toán. 20 09 13 Giáo án Tự Chọn Toán 9 - H/S lần lợt nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc - Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ? +) GV nêu nội dung bài toán
  • 90
  • 3,801
  • 38

giáo án tự chọn toán 9

giáo án tự chọn toán 9
. bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai . - Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính nghiêm túc , tự. bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán. - Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác. II. Chuẩn bị: - Gv: Thớc thẳng, com pa,
  • 67
  • 306
  • 1

Giáo án tự chọn Toán 9 kỳ 2

Giáo án tự chọn Toán 9 kỳ 2
. nhau . 2. Toán quan hệ số: Giáo viên : Nguyễn Đức Tính _ THCS Hoằng Lu 18 Giáo án tự chọn toán 9 : Năm học 20 10 - 20 11 - Nêu cách làm của loại toán quan. ( 2) 5 25 2 ( 2) 5 a x by ax b y + = = có nghiệm là Giáo viên : Nguyễn Đức Tính _ THCS Hoằng Lu 15 Giáo án tự chọn toán 9 : Năm học 20 10 - 20 11
  • 58
  • 1,413
  • 27

Tài liệu Giáo án tự chọn Toán 9

Tài liệu Giáo án tự chọn Toán 9
. tơng tự phần (a) Y/c cả lớp HĐ cá nhân - GV: gọi 1 HS trình bày a, 2 41 299 aaa ++ tại a = 9 ( ) 2 2 39 aa += aa 233 += (1) * Với a = -9 ta có: 61 59 1 593 )9( 2 393 )1(. 3 7 . 4 5 )1,0.( 3 7 . 4 5 01,0. 9 49 . 16 25 01,0. 9 4 5 16 9 1, 2 2.2 == = = ì a 4 17 4 17 4 2 89 164 2 89. 41 164 )124165)(124165( 164 124165
  • 20
  • 381
  • 2

Giáo án Tự chọn toán 9 cả năm

Giáo án Tự chọn toán 9 cả năm
. + − − 144 .91 1440 144 .91 144.10 144 (91 10) = − = − = − = 10 89. 1281.14481.144 === *) Bài tập 26 ( SBT / 7 ) Chứng minh : a) 81 79. 1 79 =+− Ta có : VT = )1 79) (1 79( +− = 8641781)17 (9 22 ==−=− . x 2 - 2.x.3 + 9 + 1 = ( x - 3) 2 + 1 IV. Hớng dẫn về nhà (1 phút)  Học thuộc các HĐT, giải bài tập 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 ) Ngày soạn : 11/ 09/ 09 Ngày dạy : 19/ 09/ 09 Chủ đề 2 Tiết. a6a743 a7a4a3a49a16a9 =+−= +−=+−=    Bài tập 59 ( SBT - 12 ) Rút gọn các biểu thức a) 603532 −+  2 3 . 3 5 . 3 4.15 2.3 15 2 15 6 15 = + − = + − = − d) ( ) 22311111 899 +−− ( ) ( ) 223111123113 2231111 291 19 +−−= +−−=
  • 100
  • 1,689
  • 16

Giáo án tự chọn toán 9( T19)

Giáo án tự chọn toán 9( T19)
. ẩn phụ và hpt cha ở dạng chính tắc. -Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kiên trì. B. Chuẩn bị: +GV: Giáo án, bảng phụ +HS: Làm bài tập. C. tiến trình tiết dạy: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi. Luyện tập (36 ) -Y/c HS làm bài 23(sbt/7) -Gv treo bảmg phụ ghi bài tập. -Nêu cách làm bài toán này? -Gv hớng dẫn HS cách làm. Sau đó gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm. -Cho HS làm bài 24/sbt. -Bài
  • 3
  • 313
  • 1

giáo án tu chọn toán 9 chủ đề 1

giáo án tu chọn toán 9 chủ đề 1
. v trỏi 22 22 311 )2 311 2( 22 311 )11 2 311 3( 22 311 )11 1 899 ( = += += + Bi tp: Chng minh 1 79. 1 79 + = 8 VT = ( )( ) ( ) 2 2 1 7 91 7 91 79 =+ 34 Gi¸o ¸n chän 9 – N¨m häc 2008 - 20 09 Ph¹m ThÞ Hoµi. = 63 610 .6,3 == f) 256.275 ,1 095 ,14 6 22 +− = ( )( ) 256.275 ,1 095 ,14 65 ,1 095 ,14 6 ++− = ( ) 2737.265256.37256.37 +=+ = 12 88 .16 64.256 == Bài 4 : Thực hiện phép nhân 33 Giáo án Tự chọn 9 Năm. −= > 0 ) b) 417 174 )17 4( 2 −=−=− c) ( ) 311 113 2 −=− 21 Gi¸o ¸n chän 9 – N¨m häc 2008 - 20 09 Ph¹m ThÞ Hoµi – Trêng THCS Thanh Na 22 Gi¸o ¸n chän 9 – N¨m häc 2008 - 20 09 Ph¹m ThÞ Hoµi
  • 97
  • 557
  • 3

giao an tu chon toan 9(3)

giao an tu chon toan 9(3)
. hàm số là y = x. b) đờng thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b. Do đó, đờng thẳng y = (k+1)x +k cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1 - 2 khi k = 1- 2 Hàm số trong trờng. tra bài cũ. - Tìm các điểm trên mặt phẳng toạ độ a) Có tung độ bằng 5. b) Có hoành độ bằng 2. c) Có hoiành độ bằng tung độ d) Có hoành độ và tung độ đối nhau Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập Bài 1:. thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Vậy a = 2. Hàm số có dạng y = x + 2 b) Hàm số y = (a-1)x + a cắt trục hoàn tại điểm có hoành độ bằng 3, do đó tung độ của điểm này bằng
  • 36
  • 264
  • 0

Giáo án tự chọn toán 9 cực hay

Giáo án tự chọn toán 9 cực hay
. a) 636 10.6,3)2,38,6)(2,38,6(2,38,6 22 == =+= c) 1440)5,265,117)(5,265,117( 14405,265,117 22 += )1 091 (14410.14 491 .144144 091 .144 === = 10 89. 1281.14481.144 === *Bài tập 26 : ( SBT 7 ): Chứng minh a) 81 79. 1 79 =+ Ta có : VT = )1 79) (1 79( + Trang 6 GV: Đa ra bài. phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm tơng tự nh các phần đã làm ) - BT 29 , 31 , 27 ( SBT 7 , 8 ) Ngày soạn:28 /9/ 20 09 Ngày dạy: 29/ 9/20 09 Trang 8 Chuyên đề 2: Các phép tính về căn. thừa số ra ngoài và vào trong để giải bài toán rút gọn , so sánh . B. Chuẩn bị của thày và trò : 1. Thày : - Lựa chọn các bài tập trong SBT toán 9 để chữa cho học sinh . Tập hợp các kiến
  • 26
  • 533
  • 0

Giáo án tự chọn toán 9 kì I chuẩn

Giáo án tự chọn toán 9 kì I chuẩn
Giáo án Tự chọn Toán 9 chuẩn bạn tải về chỉ việc in luôn có phân phối chương trình kèm theo cho học kì I, nội dung các bài tập rất phù hợp, có lời giải,được soạn cho học sinh đại trà theo từng tiết hết học kì I . chia hai căn bậc hai . B. Tiến trình dạy học: I – Ổn định sĩ số : II – Kiểm tra : Viết công thức thể hiện định lí về liên hệ giữa phép nhân, phép chia v i phép khai phương ? III – B i m i. -Học sinh biết tìm i u kiện để A có nghĩa IB .Chuẩn bị: G/v:B i tập mẫu, máy tính bỏ t i H/s:Ôn căn bậc hai 2 A A= C - Tiến trình dạy học I .ổn định sĩ số II - Kiểm tra III - B i m i :. 1.B i tập 69 ( SBt - 13 ) Trục căn thức ở mẫu Giáo viên cho học sinh làm b i sau đó g i học sinh đ i diện lên bảng trình bày l i gi i Em hãy chỉ ra biểu thức liên hợp của −5 2 3 . Giáo viên lưu
  • 37
  • 983
  • 0

GIAO AN TU CHON TOAN 9

GIAO AN TU CHON TOAN 9
. thành 2 cung AmB = 1/3 AnB . a) Tính mỗi cung ( theo độ ) . b) CMR : Khoảng cách OH từ tâm O đến dây bằng AB/2 . H.dẫn: * Sđ AmB = 360 0 /4 = 90 0 . * Sđ AnB = 3 .90 0 = 270 0 . * Tam giác. H.dẫn : * Góc AOB = 90 0 => sđ AB = 90 0 . * Góc ACB = sđ AC + sđ CB = 360 0 – 90 0 = 270 0 . * Theo giả thiết thì sđ AC : sđ BC = 4/5 Hay (sđ AC + sđ BC ) : sđ BC = 9/ 5 . Suy ra sđ BC. tiếp tuyến MA (A là tiếp điểm) và cát tuyến MBC đi qua O (B nằm giữa M và C ) . Đường tròn đường kính MB gặp MA tại E .Chứng minh : sđ AnC = sđBIA +sđBKE . H.dẫn :* Với (O) thì M = ½ sđ (AnC
  • 9
  • 226
  • 0
1 2 3 4 .. >