Tổng hợp tài liệu :

Phụ lục _ thuốc thường dùng 4_Adalat

Bài 37: Một số loại vac xin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi

Bài 37: Một số loại vac xin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
. MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI. NUÔI MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI I. VAC XIN 1. Khái niệm: MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG
  • 19
  • 2,722
  • 10

Bài 37: Môt số loại vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi

Bài 37: Môt số loại vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
. Bài 37 Bài 37 : MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ : MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI VÀ CHỮA. thấp để phòng bệnh cho vật nuôi được không ??????? không b. Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh. Đúng thuốc . Đủ liều . Phối hợp với các loại thuốc khác để
  • 22
  • 2,192
  • 5

Công Dụng Và Cách Sử Dụng Vài Loại Thuốc Thường Dùng pdf

Công Dụng Và Cách Sử Dụng Vài Loại Thuốc Thường Dùng pdf
. Công Dụng Và Cách Sử Dụng Vài Loại Thuốc Thường Dùng I. Thuốc Trừ Nấm, Bệnh 1. Aliette a. Công dụng: - Aliette là một loại thuốc bột trắng hoàn toàn hòa. trái và bảo vệ trái) sau khi cây đâm tược và lá non, phun thuốc 2 – 3 lần cách nhau 10 ngày và khi cây đã đậu trái non phun thuốc 15 ngày/lần đến khi trái đủ no. 4. Manzate a. Công dụng và cách. tháng/lần vào mùa mưa. 2 tháng/lần vào mùa nắng. Thuốc được cây hấp thụ vào mạch dẫn đi khắp thân rễ (nội hấp) 2. Benlat C a. Công dụng: Benlat-C là loại thuốc có đặc tính lưu dẫn, tiếp xúc và tác
  • 10
  • 705
  • 3

Một số thuốc thường dùng trong bệnh viêm mũi xoang pot

Một số thuốc thường dùng trong bệnh viêm mũi xoang pot
. Một số thuốc thường dùng trong bệnh viêm mũi xoang Viêm xoang là một bệnh rất phổ biến, đa số trường hợp do nhiễm trùng, nhiễm virut, nhiễm nấm. Viêm xoang được phân loại. em cũng bị viêm mũi xoang. Nguyên nhân thường do trẻ bị viêm VA không được điều trị kịp thời hoặc để bệnh tái phát nhiều lần. Một số thuốc thường dùng trong bệnh viêm mũi xoang: Thuốc kháng. trị viêm mũi mạn do thuốc là bệnh nhân cần hợp tác với thầy thuốc để loại bỏ dần thuốc xịt thông mũi. Viêm mũi do nội tiết: Hay gặp ở thai phụ và trong bệnh suy tuyến giáp, biểu hiện như viêm
  • 5
  • 309
  • 1

Thuốc thường dùng chữa các bệnh do amip pps

Thuốc thường dùng chữa các bệnh do amip pps
. Thuốc thường dùng chữa các bệnh do amip Đơn bào amip, có tên là Entamoeba histolytica, vào cơ thể sẽ gây ra các tổn thương ở ruột (lỵ amip) hoặc các tổn thương ngoài. hiện khi tổn thương do amip đã ở mức độ trầm trọng (áp- xe gan do amip, áp-xe não do amip ), khiến việc điều trị gặp không ít khó khăn. Việc dùng thuốc điều trị bệnh do amip như thế nào cho. lợi cho đơn bào amip xâm nhập vào cơ thể và gây bệnh. Vài nét về bệnh do amip Bệnh amip tại ruột (lỵ amip) : Lỵ amip được chia thành 2 thể: cấp tính và mạn tính. Đối với lỵ amip cấp tính giai
  • 6
  • 263
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 8 pptx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 8 pptx
. Thu Thu ố ố c c c c ó ó t t á á c c d d ụ ụ ng ng tr tr ị ị b b ệ ệ nh nh nhi nhi ễ ễ m m khu khu ẩ ẩ n n : : xu xu ấ ấ t t huy huy ế ế t t đ đ ố ố m m đ đ ỏ ỏ , , th th ố ố i i mang mang , , viêm viêm ru ru ộ ộ t t ở ở c c á á thương thương ph ph ẩ ẩ m m nuôi nuôi l l ồ ồ ng ng b b è è ,. trong trong ao ao tăng tăng s s ả ả n n v v à à c c á á b b ố ố m m ẹ ẹ . . 5.2. 5.2. Saponin Saponin   Tên Tên kh kh á á c c : : Retanon Retanon , Tea seed cake , Tea seed cake   T T í í nh nh ch ch ấ ấ t t : : L L à à h h ợ ợ p p ch ch ấ ấ t t ch ch ế ế bi bi ế ế n n t t ừ ừ r r ễ ễ dây dây thu thu ố ố c c c c á á ,. v v ậ ậ t t 5.1. 5.1. Thu Thu ố ố c c KN KN - - 04 04 - - 12 12   TP TP thu thu ố ố c c : : c c á á c c cây cây thu thu ố ố c c t t ỏ ỏ i i , , s s à à i i đ đ ấ ấ t t , , nh nh ọ ọ n n ồ ồ i i ,
  • 4
  • 241
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 7 pps

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 7 pps
. thiosulfate thiosulfate   Công Công th th ứ ứ c c ho ho á á h h ọ ọ c c : Na : Na 2 2 S S 2 2 O O 3 3 .5H .5H 2 2 O O   Tên Tên kh kh á á c c : Hypo; : Hypo; Tioclean,Toxin Tioclean,Toxin - - Clear, Clear,. thu thu ố ố c c l l à à m m tăng tăng s s ứ ứ c c đ đ ề ề kh kh á á ng ng l l à à c c ầ ầ n n thi thi ế ế t t . . 4.1. Vitamin: 4.1. Vitamin: 4.1.1. 4.1.1. Kh Kh á á i i ni ni ệ ệ m m : : l l à à c c á á c c ch ch ấ ấ t t h h ữ ữ u u cơ cơ ,. kh kh í í đ đ ộ ộ c c NH NH 3 3 , H , H 2 2 S S trong trong ao ao nuôi nuôi tôm tôm . .   Li Li ề ề u u d d ù ù ng ng : 10 : 10 - - 15g /m 15g /m 3 3 nư nư ớ ớ c c . . 4. 4. Nh Nh ó ó m m thu thu ố ố c c l l à à m m
  • 5
  • 242
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 6 docx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 6 docx
. ppm ppm cho cho đ đ ế ế n n khi khi đ đ ạ ạ t t đư đư ợ ợ c c m m ụ ụ c c đ đ í í ch ch . .   Trong Trong ao ao nuôi nuôi thương thương ph ph ẩ ẩ m m , , c c ó ó th th ể ể d d ù ù ng ng v v ớ ớ i i li li ề ề u u lư lư ợ ợ ng ng : 0,2 : 0,2 - - 0,5 0,5 ppm ppm * * Envi Envi Bacillus: Bacillus: l l à à . m m ị ị n n - - CaCO CaCO 3 3   - - Tên Tên kh kh á á c c : Super : Super - - Ca Ca   - - T T í í nh nh ch ch ấ ấ t t : : Đ Đ á á vôi vôi hay hay v v ỏ ỏ sò sò ( ( h h ầ ầ u u ) ). =9   - - T T á á c c d d ụ ụ ng ng trong trong NTTS NTTS : : Khi Khi d d ù ù ng ng CaCO CaCO 3 3 c c ó ó th th ể ể đưa đưa l l ạ ạ i i nhi nhi ề ề u u l l ợ ợ i i í í ch ch kh kh á á c c nhau nhau : :   Đ Đ á á vôi vôi m m ị ị n n trong trong th th à à nh nh ph ph ầ ầ n n c c ó ó c c á á c c ion
  • 5
  • 282
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 5 potx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 5 potx
. nh nh ậ ậ t t đ đ ị ị nh nh . .   C C á á ch ch d d ù ù ng ng : : Cho Cho xu xu ố ố ng ng ao:100g ao:100g Zymetin Zymetin + 50 g + 50 g đư đư ờ ờ ng ng c c á á t t = = s s ụ ụ c c kh kh í í /. m 1000 m 2 2 , , đ đ ộ ộ sâu sâu 1 ,5 m, 1 ,5 m, qu qu ạ ạ t t nư nư ớ ớ c c m m ạ ạ nh nh . . Ho Ho ặ ặ c c tr tr ộ ộ n n v v à à o o th th ứ ứ c c ăn ăn : 5 : 5 - - 10 g 10 g Zymetin Zymetin +. d d ù ù ng ng v v ớ ớ i i MĐ QLMT MĐ QLMT : :   - - Phân Phân h h ủ ủ y y c c á á c c HCHC HCHC   - - H H ấ ấ p p th th ụ ụ m m ộ ộ t t s s ố ố kh kh í í đ đ ộ ộ c c : : Nitrosomonas Nitrosomonas spp spp .
  • 5
  • 249
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 4 potx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 4 potx
. Tylozine Tylozine … …   Ưu Ưu đi đi ể ể m m : : í í t t l l à à m m nguyên nguyên li li ệ ệ u u bi bi ế ế n n đ đ ổ ổ i i v v ề ề m m à à u u s s ắ ắ c c v v à à m m ù ù i i v v ị ị . .   Như Như ợ ợ c c đi đi ể ể m m : :   - - T T ồ ồ n n dư dư KS. nên nên sulfamid sulfamid đư đư ợ ợ c c coi coi l l à à thu thu ố ố c c k k ì ì m m khu khu ẩ ẩ n n . .   - - Thư Thư ờ ờ ng ng d d ù ù ng ng sulfamid sulfamid v v ớ ớ i i trimethoprim trimethoprim l l à à m m m m ạ ạ nh nh hơn hơn 4 4 - - 100 100 l l ầ ầ n n so so v v ớ ớ i i d d ù ù ng ng đơn đơn đ đ ộ ộ c c . . V V ấ ấ n n . năm năm nay nay   G G ầ ầ n n đây đây th th ấ ấ y y m m ộ ộ t t s s ố ố m m ặ ặ t t tr tr á á i i c c ủ ủ a a vi vi ệ ệ c c s s ử ử d d ụ ụ ng ng nên nên xu xu hư hư ớ ớ ng ng h h ạ ạ n n ch ch ế ế vi vi ệ ệ c c s s ử ử d d ụ ụ ng ng n n à à y y   C C á á c c ch ch ấ ấ t t KS KS d d ù ù ng ng b b ả ả o o qu qu ả ả n n h h ả ả i i s s ả ả n n : : Aureomycine Aureomycine , , Terramycine Terramycine , , Penicilline Penicilline , , Syntomycine Syntomycine ,
  • 5
  • 275
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 3 potx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 3 potx
. m m ạ ạ nh nh trong trong lipid. lipid.   - - Tương Tương t t á á c c thu thu ố ố c c : : Trong Trong nư nư ớ ớ c c c c ó ó ch ch ứ ứ a a ion Fe ion Fe 2+ 2+ , Mg , Mg 2+ 2+ , Al , Al 3+ 3+ , , Ca Ca 2+ 2+ s s ẽ ẽ l l à à m m gi gi ả ả m m h h ấ ấ p p thu thu tetracyclin tetracyclin Oxytetracyclin Oxytetracyclin   Thu Thu ố ố c c ứ ứ c c ch ch ế ế t t ổ ổ ng ng h h ợ ợ p p protein protein c c ủ ủ a a vk vk , , g g ắ ắ n n v v à à o o ti ti ể ể u u ph ph ầ ầ n n 30 S 30 S ở ở ribosom ribosom . .   Thu Thu ố ố c c h h ấ ấ p p thu thu đư đư ợ ợ c c qua qua. 2 .3. 2 .3. M M ộ ộ t t s s ố ố lo lo ạ ạ i i kh kh á á ng ng sinh sinh thư thư ờ ờ ng ng
  • 5
  • 246
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 2 docx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 2 docx
. 2. 2. P 2. 2. P 2 2 s s ử ử d d ụ ụ ng ng ks ks trong trong NTTS NTTS   Trong Trong NTTS CN NTTS. ng ng à à y y trư trư ớ ớ c c khi khi thu thu tôm tôm c c á á thương thương ph ph ẩ ẩ m m . . Ở Ở x x ứ ứ l l ạ ạ nh nh (40 (40 - - 80 80 ng ng à à y y ). ).   - - S S ử ử d d ụ ụ ng ng : : tr tr ộ ộ n n v v à à o o th th ứ ứ c c ăn ăn v v ớ ớ i i li li ề ề u u lư lư ợ ợ ng ng đư đư ợ ợ c c x x á á c c đ đ ị ị nh nh l l à à :. tr tr ộ ộ n n v v à à o o th th ứ ứ c c ăn ăn v v ớ ớ i i li li ề ề u u lư lư ợ ợ ng ng đư đư ợ ợ c c x x á á c c đ đ ị ị nh nh l l à à : g, mg : g, mg thu thu ố ố c c / kg / kg kh kh ố ố i i lư lư ợ ợ ng ng tôm tôm c c á á , , ho ho ặ ặ c c mg,
  • 5
  • 189
  • 0

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 1 docx

Bệnh học thủy sản : Các loại thuốc thương dùng part 1 docx
. đ đ ể ể tr tr á á nh nh ả ả nh nh hư hư ở ở ng ng x x ấ ấ u u t t ớ ớ i i s s ứ ứ c c kh kh ỏ ỏ e e con con ngư ngư ờ ờ i i . . 1. 1. 1. 1. Thu Thu ố ố c c s s á á t t tr tr ù ù ng ng l l à à c c á á c c ch ch ấ ấ t t vô vô cơ cơ : :   CaO CaO . .   Coper Coper sulphate sulphate - - CuSO CuSO 4 4 , Zine Zine free free oxalate oxalate   - - Tên Tên thương thương m m ạ ạ i i kh kh á á c c : Aniline green; Bright green N; : Aniline green; Bright green N; Malachite green Malachite. B   - - Công Công th th ứ ứ c c phân phân t t ử ử C C 6 6 H H 5 5 - - CN(CH CN(CH 3 3 ) ) 2 2 = N(CH = N(CH 3 3 ) ) 2 2 Cl Cl   : C : C 23 23 H H 23 23 N N 2 2 Cl Cl   - - Công Công th th ứ ứ c c c c ấ ấ u u t t ạ ạ o o : :   Formalin Formalin - - Formol Formol (36 (36 - - 38%) 38%)   Xanh Xanh Methylen Methylen - - Methylen Methylen Blue Blue   C C á á c c ch ch ấ ấ t t phosphat phosphat h h ữ ữ u u cơ cơ ch ch ứ ứ a a clo clo   - - Trichlorphon Trichlorphon ,
  • 5
  • 298
  • 0

Giáo án Công Nghệ lớp 10: Bài 37 : Một số loại vac xin và thuốc thường dung để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi pptx

Giáo án Công Nghệ lớp 10: Bài 37 : Một số loại vac xin và thuốc thường dung để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi pptx
. Bài 37 : Một số loại vac xin và thuốc thường dung để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi I. Mục tiêu: - Phân biệt được sự khác nhau về vai trò của vac xin và thuốc kháng sinh trong việc phòng. chống bệnh cho vật nuôi. - Hiểu được một số đặc điểm quan trọng của vac xin và thuốc kháng sinh có liên quan đến việc bảo quản và sử dụng thuốc. - Biết được một số vac xin và thuốc kháng sinh thường. ở lớp 7 để trả lời. I. Vac xin 1. Khái niệm SGK không? Vì sao? GV nhấn mạnh vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh. Nếu tiêm vác xin cho
  • 9
  • 10,312
  • 16

bài giảng công nghệ 10 bài 37 một số loại vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi

bài giảng công nghệ 10 bài 37 một số loại vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
. BÀI 37 MỘT SỐ LOẠI VACXIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI CÔNG NGHỆ 10 THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI I/ VACXIN 1- Khái niệm 2- Đặc điểm của các loại vacxin thường dùng II/ THUỐC KHÁNG SINH 1-Khái niệm 2- Một số. VACXIN I. VACXIN LƯU Ý: LƯU Ý: Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh. nuôi chưa bị nhiễm bệnh. Em cho biết: có
  • 45
  • 5,221
  • 2

một số loại Vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi

một số loại Vacxin và thuốc thường dùng để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi
. Bài: 37 MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI MỘT SỐ LOẠI VAC XIN VÀ THUỐC THƯỜNG DÙNG ĐỂ PHÒNG VÀ CHỮA BỆNH CHO VẬT NUÔI a) khái niệm a). đang mắc bệnh không??? Tiêm Vacxin vào vật nuôi đang mắc bệnh để vật nuôi miễn dòch một bệnh khác thì có hiệu quả không??? I. Vac Xin I. Vac Xin b) Đặc điểm của các loại vacxin thường dùng b). vật gây bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút) để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cho cơ thể tạo ra khả năng chống lại mầm bệnh. Khả năng này được gọi là miễn dòch Có nên tiêm Vacxin cho vật nuôi
  • 13
  • 628
  • 2

5 NHÓM THUỐC THƯỜNG DÙNG TRONG TĂNG HUYẾT ÁP

5 NHÓM THUỐC THƯỜNG DÙNG TRONG TĂNG HUYẾT ÁP
Mục lục1.Các thuốc ức chế men chuyểna.Enalapril (Ednyt)b.Peridopril (Coversyl)c.Coversyl Plusd.Lisinopril (Zestril )2.Thuốc ức chế thụ thể Angiotensin IIa.Loartanb.Telmisartan (Micardis)3.Thuốc lợi tiểua.Furosemide (Lasix)4.Các thuốc chẹn kênh canxia.Nifedipine (Adalat)b.Amlodipine (Amlor)5.Thuốc chẹn β giao cảma.Bisoprolol (Concor)b.Metoprolol (Betaloc) . kỳ mang thai: Các thuốc ức chế enzym chuyển có nguy cơ cao gây bệnh và tử vong cho thai nhi và trẻ sơ sinh nếu trong thời kỳ mang thai, nhất là trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ,. kèm suy thận: Nếu độ thanh thải creatinin từ 10 - 30 ml/phút, dùng liều khởi đầu 2 ,5 - 5 mg/lần/ngày. Nếu độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút, dùng liều khởi đầu 2 ,5 mg/lần/ngày. Sau đó. lít. Ðộ thanh thải toàn phần trong huyết tương của losartan là khoảng 600 ml/phút và của chất chuyển hóa có hoạt tính là 50 ml/phút; độ thanh thải của chúng ở thận tương ứng với khoảng 75 ml/phút
  • 40
  • 4,430
  • 36

Phụ lục _ thuốc hay dùng _ Coversyl

Phụ lục _ thuốc hay dùng _ Coversyl
... dùng thuốc ức chế men chuyển, sau dùng trở lại thuốc lợi tiểu hạ kali huyết cần thiết Hoặc dùng liều ban đầu thấp thuốc ức chế men chuyển tăng liều từ từ Ở bệnh nhân suy tim sung huyết điều trị thuốc. .. tiếp tục kê toa thuốc ức chế men chuyển bệnh nhân (xem Chống định) Bệnh nhân có tiền sử bị phù Quincke khơng liên quan đến việc dùng thuốc ức chế men chuyển có nguy cao dùng loại thuốc Lọc máu:... Trường hợp bị bệnh cầu thận, dùng thuốc ức chế men chuyển gây protéine niệu Tăng kali huyết, thường thoáng qua Thiếu máu (xem ý đề phòng thận trọng lúc dùng) ghi nhận dùng thuốc ức chế men chuyển
  • 10
  • 1
  • 0

Phụ lục _ thuốc thường dùng 4_Adalat

Phụ lục _ thuốc thường dùng 4_Adalat
... lượng thuốc chẹn bêta Nhịp tim nhanh xảy lúc đầu giảm dùng lâu ngày Tác dụng ngoại ý thường xảy lúc dùng thuốc, đa số có liên quan đến việc giãn mạch ngoại biên, lành tính biến ngưng điều trị Thường. .. 30 mg kích thước viên thuốc) Tương đối Dantrolene, cyclosporine : xem tương tác thuốc Phụ nữ có thai ni bú: Xem Lúc có thai Lúc ni bú Chú ý Các số liệu dịch tễ học cho thấy dùng Adalat dạng giải... tương tăng từ từ đạt đến trị số tối đa sau đến sau uống thuốc, giữ mức có giảm chút sau 24 Người ta khơng thấy có tượng tích lũy thuốc sau dùng thuốc lặp lại Nifedipine hấp thu 90% Độ khả dụng sinh
  • 6
  • 1
  • 0
1 2 3 4 .. >