Tổng hợp tài liệu :

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 18: Bội chung nhỏ nhất

bài giảng số học 6 chương 1 bài 1 tập hợp. phần tử của tập hợp

bài giảng số học 6 chương 1 bài 1 tập hợp. phần tử của tập hợp
. là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Tập hợp A gồm những số nào ? * Cách viết A = {0; 1; 2; 3} hoặc A = {1; 2; 0; 3} Số 0; 1; 2; 3 được gọi là phần tử của tập hợp A 1 có là phần tử của tập hợp. không ? 1 thuộc A hay 1 là phần tử của A Ký hiệu : 1 ∈ A 5 có là phần tử của tập hợp A không ? 5 không thuộc A hay 5 không là phần tử của A Ký hiệu : 5 ∉ A Bài tập áp dụng Bài 1 : Cho tập hợp.  B Bài 3 /6/ SGK x  A; y  B; b  A; b  B∈ ∉ ∈ ∈ Bài tập củng cố Bài 4 /6/ SGK A • 15 • 26 A = {15 ; 26} Bài tập củng cố Bài 4 /6/ SGK • 2 B • 1 • a • b B = {1, a, b} Bài tập củng cố Bài 4 /6/ SGK H •
  • 14
  • 374
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 2 tập hợp các số tự nhiên

bài giảng số học 6 chương 1 bài 2 tập hợp các số tự nhiên
. ra a < 12 . 1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N* 2. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN 2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và số liền trước duy nhất VD: Số tự nhiên liền. nhất. 1. TẬP HỢP N VÀ TẬP HỢP N* 2. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN 2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử. Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số. khác nhau giữa hai tập hợp N và N*? Qua bài học hôm nay các em sẽ giải thích được điều này! 2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Các số 0, 1, 2, 3, Là các số tự nhiên. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu N.
  • 21
  • 513
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 3 ghi số tự nhiên

bài giảng số học 6 chương 1 bài 3 ghi số tự nhiên
. bảng: Dạng 1: Ghi các số tự nhiên. Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 14 25 230 7 14 4 14 2 2 23 3 230 0 Số đó là: 13 57 Bài 2: (B 13/ SGK -10 ) a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất. XX Giá trị 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chữ số XXX XL L XC C CD D CM M Giá trị 30 40 50 90 10 0 400 500 900 10 00 Bài 1: (B 11/ SGK -10 ) a) Viết số tự nhiên có số chục là 13 5, chữ số hàng đơn vị. chữ số. b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. Bài giải Dạng 1: Ghi các số tự nhiên. a) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là: 10 00. b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác
  • 13
  • 442
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 4 số phần tử của một tập hợp. tập hợp con

bài giảng số học 6 chương 1 bài 4 số phần tử của một tập hợp. tập hợp con
. MMXI BÀI 4: Số phần tử của một tập hợp .Tập hợp con. BÀI 4: Số phần tử của một tập hợp .Tập hợp con. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? 1 .Số phần tử của một tập hợp. Cho các tập hợp. số các phần tử của tập hợp E so với tập hợp F ? -Số phần tử của F nhiều hơn số phần tử của E -Mọi phần tử của E đều nằm trong F. Khi đó ta nói rằng E là tập con của F . Nếu mọi phần tử của tập. của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B Ví dụ : Tập hợp D gồm các học sinh nam trong lớp 6A1 là tập hợp con của tập hợp G gồm tất cả các học sinh
  • 10
  • 401
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 5 phép cộng và phép nhân

bài giảng số học 6 chương 1 bài 5 phép cộng và phép nhân
. (a.b).c=a.(b.c) Cộng với số 0 a+0=0+a=a Nhân với số 1 a .1= 1.a=a Phân phối của phép nhân đối với phép cộng a(b+c)=ab+ac Tính nhanh. a/ 46+ 17 +54 b/ 4.37. 25 c/ 87. 36+ 87 .64 ?3 = 46+ 54 +17 = 10 0 +17 = 11 7 =4. 25. 37 =. d/ 13 2 +12 8 +12 4+…+72 +68 = (12 5. 8).(4. 25) .19 75 =22344. 36+ 22344.(2.22344) = (1+ 2008).20008:2 = (13 2 +68 ).[ (13 2 -68 ):4 +1] :2 HDVN -Học kĩ bài theo sgk và vở ghi. -Làm bài tập 26; 27; 28. 29 (sgk- 16 ; 17 ). -Tiết. 4.x.y=4xy Phép cộng Phép nhân a + b = c a . b = c (số hạng) + (số hạng) = (Tổng) (Thừa số) . (Thừa số) = (Tích) Điền vào chỗ trống. ?1 a 12 21 1 b 5 0 48 15 a+b a.b 0 17 49 15 21 060 48 0 ?2 Điền vào
  • 8
  • 381
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 6 phép trừ và phép chia

bài giảng số học 6 chương 1 bài 6 phép trừ và phép chia
. SỐ HỌC 6BÀI GIẢNG § 6 . PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA KIỂM TRA BÀI1 . Tính nhanh : a) 2 . 31 . 12 + 4 . 6 . 42 + 8 . 27 . 3 . b) 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41 . Hãy cho. biết 37 . 3 = 11 1 . Tính nhanh 37 . 12 ? b) Cho biết 15 873 . 7 = 11 1 11 1 . Hãy tính nhanh : 15 873 . 21 . Giải thích cách làm § 6 . PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Em hãy cho biết có số tự nhiên. chia có dư . ?3 Điền vào ô trống ở các trường hợp có thể xẩy ra : Sè bÞ chia Sè bÞ chia 60 0 60 0 13 12 13 12 15 15 Sè chia Sè chia 17 17 32 32 0 0 13 13 Th¬ng Th¬ng 4 4 Sè d Sè d 15 15 37
  • 8
  • 482
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 7 lũy thừa với số mũ tự nhiên. nhân hai lũy thừa cùng cơ số

bài giảng số học 6 chương 1 bài 7 lũy thừa với số mũ tự nhiên. nhân hai lũy thừa cùng cơ số
. a 6 . a = a + + = a d) 6 . 6 . 6 . 3 . 2 = 6 3 . = 6 e) 60 00 = . 10 00 = 6 . 10 □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ a.4 a.4 a a 4 4 3 3 6 6 1 1 10 10 6 6 4 4 6 6 3 3 9 m Trái đất = 60 00000000000000000000. (hay bình phương của a) 5 0 1 2 3 4 5 n 2 n 3 n n Tính nhẩm Tính nhẩm 0 0 0 0 1 1 1 1 4 4 8 8 9 9 27 27 16 16 64 64 25 25 12 5 12 5 * Chú ý : 1 * Chú ý : 1 n n = 1 = 1 6 . a) = (2 . 2 . 2) . 2 5 b). 1 SỐ HỌC 6BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6BÀI GIẢNG 2 2 . 2 . 2 a . a . a . a 2 3 a 4 = = a n = a . a a ( n ≠ 0) n thừa số Định nghĩa: Định nghĩa: • Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng
  • 10
  • 385
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 8 chia hai lũy thừa cùng cơ số

bài giảng số học 6 chương 1 bài 8 chia hai lũy thừa cùng cơ số
. d .10 0 987 = 9 .10 0 +8 .10 + 7 = 9 .10 2 + 8 .10 + 7 .10 0 abcde = a .10 000+b .10 00+ c .10 0+d .10 +e .10 0 = a .10 4 + b .10 3 + c .10 2 + d .10 +e .10 0 TIẾT 14 : 8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ: 2/ Tổng. ngoặc. TIẾT 14 : 8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ - Phân biệt giữa cách nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. - Làm bài tập : 68 , 70, 71/ T30, 31( SGK) và bài tập trong sách bài tập. - Xem trước bài “Thứ. a 3+5 = a 8 b/ x 7 .x.x 5 = x 7 +1+ 5 = x 13 c/ 5 4 .5 3 = 5 4+3 = 5 7 a 10 : a 2 = ? TIẾT 14 : 8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ TIẾT 14 : 8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ: Ta
  • 13
  • 525
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 9 thứ tự thực hiện các phép tính

bài giảng số học 6 chương 1 bài 9 thứ tự thực hiện các phép tính
. thứ tự sau ?2. Tìm số tự nhiên x, biết: b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3 6x – 39 = 2 01. 3 6x – 39 = 60 3 6x = 60 3 + 39 6x = 64 2 x = 64 2 : 6 x = 10 7 23 + 3x = 5 3 23 + 3x = 12 5 3x = 12 5 - 23 3x = 10 2 x. về biểu thức * Chú ý : b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính. Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức. 5. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN: SỐ HỌC 6 BÀI 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH KIỂM TRA BÀI CŨ a) 2 10 : 2 8 b) 4 6 : 4 3 2) Áp dụng: 1) Phát biểu và viết công thức tổng quát khi
  • 9
  • 509
  • 1

bài giảng số học 6 chương 1 bài 10 tính chất chia hết của một tổng

bài giảng số học 6 chương 1 bài 10 tính chất chia hết của một tổng
. hết cho 6. Thì Nếu hai số hạng của một tổng chia hết cho 6. Thì tổng đó chia hết cho 6. tổng đó chia hết cho 6. Thì 18 + 48 M M 6 6 b) b) 14 14 M M 7 7 56 56 M M 7 7 Vì 14 . Vì 33 Vì 33 M 11 và 22 M 11 Vì 88 M 11 và 55 M 11 Vì 44, 66 , 77 M 11 Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó. a M m, b M m và. + 56 = 70 Vì 14 + 56 = 70 - Nếu hai số hạng của một tổng chia hết cho 7. - Nếu hai số hạng của một tổng chia hết cho 7. Thì tổng đó chia hết cho 7. Thì tổng đó chia hết cho 7. Thì 14 + 56 M M
  • 12
  • 318
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

bài giảng số học 6 chương 1 bài 12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
. 62 1; 12 05; 13 27; 63 54 Đáp án: Số chia hết cho 9 là: 62 1; 63 54 Số không chia hết cho 9 là: 12 05; 13 27 ?1 1. Nhận xét mở đầu: 2. Dấu hiệu chia hết cho 9: 1. Nhận xét mở đầu: 2. Dấu hiệu chia. cho 3. Số 213 9 chia hết cho 3. Số 54 36 chia hết cho 9. Số 764 1 chia hết cho 9. 1. Nhận xét mở đầu: 2. Dấu hiệu chia hết cho 9: 1. Nhận xét mở đầu: 2. Dấu hiệu chia hết cho 9: Mọi số đều viết. chia hết cho 2, cho 5 ? B C A 2 012 12 34 56 7 8 9 10 0 Hết giờ Câu 1) Số 7380 chia hết cho số nào? D 3 5 9 Cả ba số trên. B C A 2 012 12 34 56 7 8 9 10 0 Hết giờ Câu 2) Trong các số sau, số nào chia
  • 19
  • 642
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 13 ước và bội

bài giảng số học 6 chương 1 bài 13 ước và bội
. các ước của 1 và tỡm một vài bội của 1 Trả lời : Ước của 11. Một vài bội của 1 là 0, 1, 2, 3, … Chú ý : - Số 1 chỉ có một ước là 1 - Số 1 là ước của tất cả các số tự nhiên - Số 0 là bội. của 4 không ? Số 4 có là ước của 12 không ? Có là ước của 15 không ? Trả lời : Số 18 là bội của 3 và 18 không là bội của 4 Số 4 là ước của 12 và 4 không là ước của 15 1. Ước và bội Định nghĩa. BÀI 13 : ƯỚC VÀ BỘI Bài 1. Cho các số 405; 7 569 ; 9537 ; 84 31; 83 01 a) Viết tập hợp các số chia hết cho 9 b) Viết tập hợp các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. Bài 2. Cho
  • 39
  • 447
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 14 số nguyên tố. hợp số. bảng số nguyên tố

bài giảng số học 6 chương 1 bài 14 số nguyên tố. hợp số. bảng số nguyên tố
. 12 22 32 42 52 62 72 82 92 51 81 21 33 63 93 4 24 14 34 54 44 64 74 84 94 45 55 15 25 35 65 75 85 95 16 26 36 46 66 56 76 86 96 6 18 8 28 38 58 48 68 78 88 98 20 10 30 40 50 60 80 . 51 81 21 33 63 93 4 24 14 34 54 44 64 74 84 94 45 55 15 25 35 65 75 85 95 16 26 36 46 66 56 76 86 96 6 18 8 28 38 58 48 68 78 88 98 20 10 30 40 50 60 80 70 90 27 57 39 69 . 1; 3 311 ; 11 ) Bài 11 8( SGK). Tổng( hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số: a) 3.4.5 + 6. 7 b) 7.9 .11 .13 - 2.3.4.7 c) 3.5.7 + 11 .13 .17 d) 16 3 54 + 67 5 41 Giải a) 3.4.5 + 6. 7 là hợp số (vì mỗi số hạng
  • 15
  • 613
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 15 phân tích một số ra thừa số nguyên tố

bài giảng số học 6 chương 1 bài 15 phân tích một số ra thừa số nguyên tố
. như vậy ( nếu có thể ) 1. PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ LÀ GÌ ? BÀI 15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ 18 0 18 10 5 2 3 3 2 9 18 0 6 30 2 3 6 5 18 0 = 18 .10 Chẳng hạn ta có thể. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Phân tích số 18 0 ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc” 2 3 3 5 Bài 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố ? b, 84 c, 285 d, 420 Đáp án: a, 60 a,. SỐ HỌC 6BÀI GIẢNG BÀI 15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Phát biểu định nghĩa số nguyên tố, hợp số. Viết tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 30. Câu
  • 13
  • 362
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 16 ước chungbội chung

bài giảng số học 6 chương 1 bài 16 ước chung và bội chung
. tất cả các học sinh của lớp 6B. Sai Sai Đúng Đúng 012 34 567 8 910 111 213 1 415 Hộp quà màu Tím Đúng Đúng Sai Sai 012 34 567 8 910 111 213 1 415 Gọi M là giao của hai tập hợp B (6) và B(9). Khi đó các phần tử. 18 , 36) b) 6 ƯC (12 , 18 , 30) ∉ Î e) 5 Ư (10 ) Ư (15 ) ∩ Î BÀI TẬP 2 ,∈ ∉ ƯỚC CHUNGBỘI CHUNG (TIẾP) (13 7-SGK) Tìm tập hợp M là giao của hai tập hợp A và B trong các trường hợp sau: 1) A={. KIỂM TRA BÀIBài 1: Viết các tập hợp: Ư(4) , Ư (6) , ƯC(4 ,6) . Bài 2: Viết các tập hợp: B(3), B(4), BC(3, 4). Đáp án: Bài 1: Ư(4) = {1; 2; 4} Ư (6) = {1; 2; 3; 6} ƯC(4, 6) = {1; 2} Bài 2:
  • 22
  • 393
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 17 ước chung lớn nhất

bài giảng số học 6 chương 1 bài 17 ước chung lớn nhất
. Ư( 16 )  Viết Viết ƯC (12 , 16 ) ƯC (12 , 16 ) 12 : 1 = 12 12 : 1 = 12 12 : 2 = 6 12 : 2 = 6 12 : 3 = 4 12 : 3 = 4 Vậy : Ư (12 ) = {1; 2; 3; 4; 6; 12 } Vậy : Ư (12 ) = {1; 2; 3; 4; 6; 12 } 16 : 1 = 16 16 . 2; 4 4 } } 2. Viết tập hợp ƯC (12 , 16 ) 2. Viết tập hợp ƯC (12 , 16 ) Bài 17 : Bài 17 : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. 1. 1. Ước chung lớn nhất: Ước chung lớn nhất: _ Định nghĩa: SGK/54 _ Định. 12 } 16 : 1 = 16 16 : 1 = 16 16 : 2 = 8 16 : 2 = 8 16 : 4 = 4 16 : 4 = 4 Vậy: Ư( 16 ) = {1; 2; 4; 8; 16 } Vậy: Ư( 16 ) = {1; 2; 4; 8; 16 } => ƯC (12 , 16 ) = {1; 2; => ƯC (12 , 16 ) = {1; 2; 4 4 } } 2.
  • 10
  • 675
  • 0

bài giảng số học 6 chương 1 bài 18 bội chung nhỏ nhất

bài giảng số học 6 chương 1 bài 18 bội chung nhỏ nhất
. 0 ,1, …,7,8,9,… ,15 , 16 , 17 , …} BC(8 ,1) = { } Vậy BCNN(8 ,1) = ? Giải: 2/ Tìm BCNN(4 ,6, 1) B (1) ={0 ,1, … ,11 ,12 ,13 …,23,24,25,…} 0, 8, 16 , … ? BC(4 ,6, 1) 8 Vậy BCNN(4 ,6, 1) = 12 ? BCNN(4 ,6) = ? Tiết 34 Bài 18 BỘI. (2đ) BC(4 ,6) = {0, 12 , 24, …} (3đ) B(4) = {0, 4, 8, 12 , 16 , 20, 24, 28, …} (2đ) Câu 2: Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(4 ,6) là 12 (3đ) Tiết 34 Bài 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT 1. Bội chung nhỏ nhất: Ví dụ. BC(4 ,6) B (6) = {0, 6, 12 , 18 , 24, 30, …} BC(4 ,6) = {0, 12 , 24, …} B(4) = {0, 4, 8, 12 , 16 , 20, 24, 28, …} Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6 là 12 , ta nói 12 là bội chung
  • 22
  • 463
  • 1

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
... a) 38:3 4 b )10 8 :10 2 c)a6:a (a≠0) Đáp án ?? a) 38:3 4=38-4=a4 b )10 8 :10 2 =10 8-2 =1 06 c)a6:a (a≠0)=a6 -1= a5 TaiLieu.VN 3.Chú ý Mọi số tự nhiên viết dạng tổng lũy thừa 10 Ví dụ: 2475=2 .10 00+4 .10 0+7 .10 +5 .1. .. §8 .CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I/KIỂM TRA BÀI CŨ II/BÀI MỚI III/CỦNG CỐ IV/HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TaiLieu.VN I/ KIỂM TRA BÀI1. Muốn nhân hai lũy thừa số ta làm nào? Bt 64 /29: a) 23.22.24 b) 10 2 .10 3 .10 5... 2475=2 .10 00+4 .10 0+7 .10 +5 .1 =2 .10 3 +4 .10 2 +7 .10 +5 .10 0 TaiLieu.VN ?3 Hoạt động nhóm Viết số 538; abcd dạng tổng lũy thừa 10 Đáp án: 538=5 .10 2+3 .10 +8 .10 0 abcd = a .10 3+b .10 2+c .10 +d .10 0 TaiLieu.VN III/CỦNG CỐ 1. Nêu công
  • 17
  • 12
  • 0

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
.. .Bài 1: - Phát biểu viết công thức định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên - Viết số sau dạng luỹ thừa: 10 0 ; 10 00 Bài - Phát biểu viết công thức nhân hai luỹ thừa số -Viết kết phép... S ; 12 5 S ; 37 Đ ; 36 S S ; 22 S ; 20 S Đ d) 42 : 22 TaiLieu.VN ;4 HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: - Học thuộc quy ước, quy tắc chia hai luỹ thừa số - Biết cách viết số tự nhiên dạng tổng luỹ thừa 10 -... 212 ; 412 ; 27 ; 47 b) 55 : 55 ; 54 ; 53 ; 14 c) 33 92 2 76 ; 12 5 ; 37 ; 36 d) 42 : 22 ; 22 ; 20 ;4 ĐÁP ÁN a) 23 24 212 S ; 412 S ; 27 Đ ; 47 S b) 55 : 55 S ; 54 Đ ; 53 S ; 14 S c) 33 92 276
  • 9
  • 22
  • 0

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
... 7 .10 1 + 6. 10 0; abc = a .10 0 + b .10 + c = a .10 2 + b .10 1 + c .10 0 ?3 Viết số 538 ; abcd dạng tổng lũy thừa 10 538 = 5 .10 2 + 3 .10 1 + 8 .10 0; abcd = a .10 3 + b .10 2 +c .10 1 + d .10 0 TaiLieu.VN §8 CHIA HAI. .. Ừ Y A x8 11 5 34 210 66 34 56 TaiLieu.VN §8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ Hướng dẫn nhà: - Xem lại qui tắc nhân, chia lũy thừ số; - Xem lại cách biểu diễn số tự nhiên dạng tổng lũy thừa 10 ; -Làm... §8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ 1/ Ví dụ: 2/ Tổng quát: am : an = a m – n (a ≠ , m≥ n ) 3/ Chú ý : - Mọi số thập phân viết dạng tổng lũy thừa 10 - Ví dụ: 43 76 = 10 00 + 3 .10 0 + 7 .10 + = 10 3 + 10 2
  • 12
  • 14
  • 0
1 2 3 4 .. >