Tổng hợp tài liệu :

Tác động của trách nhiệm xã hội đến sự đổi mới và kết quả hoạt động của doanh nghiệp trường hợp tại các siêu thị trên địa bàn thành phố hồ chí minh

Phân tích nguyên nhân đề ra giải pháp giải quyết một số vấn đề thường gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Phân tích nguyên nhân và đề ra giải pháp giải quyết một số vấn đề thường gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
MỤC LỤCLời mở đầu ................................................................................................................. 1CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LÀM VIỆC ................31.1.KHÁI NIỆM ................................................................................................... 31.2.MỤC ĐÍCH, CHỨC NĂNG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LÀM VIỆC.................. 41.2.1.Mục đích đánh giá hiệu quả làm việc ....................................................... 41.2.2.Chức năng đánh giá hiệu quả làm việc..................................................... 5 1.2.2.1. Phát triển nhân viên............................................................................... 5 1.2.2.2. Đánh giá hiệu quả làm việc được xem như là một công cụ hành chính .. 61.3.TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ MỘT HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ TỐT ................... 71.3.1.Tính công bằng......................................................................................... 71.3.2.Tính hợp lý ............................................................................................... 81.3.3.Độ tin cậy................................................................................................. 81.3.4.Loại bỏ các lỗi.......................................................................................... 81.3.5.Dễ thực hiện ............................................................................................. 81.3.6.Quy trình hệ thống đánh giá hiệu quả làm việc......................................... 91.4.TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ ............................................................ 91.4.1.Xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá ............................................... 91.4.2.Lựa chọn phương pháp đánh giá thích hợp .............................................. 91.4.3.Huấn luyện các nhà quản lý, nhà lãnh đạo những người làm công tácđánh giá về kỹ năng đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên ............................. 91.4.4.Thảo luận với nhân viên về nội dung, phạm vi đánh giá ......................... 101.4.5.Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu trong hiệu quả làm việc........... 101.4.6.Thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá.......................................... 101.4.7.Xác định mục tiêu kết quả mới cho nhân viên .................................... 101.5.CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ .............................................................. 11 1.5.1.Đánh giá bằng bảng điểm ...................................................................... 111.5.2.Phương pháp quan sát hành vi ............................................................... 121.5.3.Các phương pháp so sánh....................................................................... 13 1.5.3.1. Xếp hạng............................................................................................. 13 1.5.3.2. So sánh cặp ......................................................................................... 13 1.5.3.3. Phương pháp phân phối bắt buộc........................................................ 14 1.5.3.4. Phương pháp ghi chép các sự kiện quan trọng ..................................... 141.5.4.Phương pháp quản trị theo mục tiêu....................................................... 151.5.5.Phương pháp định lượng ........................................................................ 161.6.NHỮNG LƯU Ý KHI ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LÀM VIệC .......................... 191.6.1.Các lỗi thường gặp phải khi đánh giá hiệu quả làm việc ........................ 191.6.2.Các khó khăn thường gặp trong đánh giá hiệu quả làm việc................... 19 1.6.2.1. Sự phản kháng của nhân viên .............................................................. 19 1.6.2.2. Phản ứng tiêu cực của nhà quản lý ...................................................... 20 1.6.2.3. Hạn chế trong hệ thống đánh giá ......................................................... 20CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU ..................................................................................222.1.CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ............................................................................. 222.1.1.Câu hỏi lớn............................................................................................. 222.1.2.Câu hỏi nhỏ ............................................................................................ 222.2.GIẢ THIẾT NGHIÊN CỨU .......................................................................... 222.3.MỤC ĐÍCH NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ................................................ 232.3.1.Mục đích................................................................................................. 232.3.2.Nội dung nghiên cứu.............................................................................. 232.4.Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................... 232.4.1.Ý nghĩa về cơ sở lý luận.......................................................................... 232.4.2.Ý nghĩa về thực tiễn ................................................................................ 23 2.5.THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU............................................................................ 242.5.1.Mô hình nghiên cứu................................................................................ 242.5.2.Phương pháp chọn mẫu.......................................................................... 242.5.3.Đối tượng nghiên cứu............................................................................. 252.5.4.Phương pháp thu thập dữ liệu ................................................................ 252.5.5.Phương pháp xử lý phân tích dữ liệu ................................................. 262.6.QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU........................................................................ 27CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU ..................................................................293.1.KẾT QUẢ KHẢO SÁT................................................................................. 293.2.PHÂN TÍCH THỐNG KÊ MÔ TẢ ................................................................ 293.2.1.Đối tượng trả lời khảo sát ...................................................................... 293.2.2.Các nhận định trong bảng câu hỏi.......................................................... 30 3.2.2.1. Nguyên nhân được người trả lời khảo sát đồng thuận cao ................... 30 3.2.2.2. Các nguyên nhân gây chưa nhận được sự đồng thuận cao ................... 32 3.2.2.3. Các giải pháp được đồng thuận cao nhất từ người trả lời bảng khảo sát333.3.ĐO LƯỜNG ĐỘ TIN CẬY PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ ........ 343.3.1.Phân tích nhóm nguyên nhân.................................................................. 343.3.1.1.Đo độ tin cậy của các biến số nhóm nguyên nhân bằng hệ số Conbach’sAlpha............................................................................................................ 343.3.1.2.Phân tích nhân tố khám phá nhóm biến nguyên nhân .......................... 35 3.3.1.3. Đặt tên cho nhân tố nhóm nguyên nhân dựa vào bảng trên. ................. 383.3.2.Phân tích nhóm giải pháp....................................................................... 393.3.2.1.Đo lường độ tin cậy các biến số của nhóm giải pháp bằng hệ số Cronbach’s Alpha ............................................................................................ 393.3.2.2.Phân tích nhân tố khám phá nhóm giải pháp ....................................... 403.3.3.Phân tích nhóm đánh giá chung về công tác đánh giá hiệu quả làm việc41 3.3.3.1.Đo lường độ tin cậy các biến số của nhóm đánh giá chung bằng hệ số Cronbach’s Alpha............................................................................................. 413.3.3.2.Phân tích nhân tố khám phá nhóm nhóm đánh giá chung..................... 423.4.HỒI QUY ĐA BỘI........................................................................................ 433.4.1.Hồi quy lần đầu ...................................................................................... 443.4.2.Hồi quy lần cuối ..................................................................................... 44 3.4.2.1. Mô hình lựa chọn ................................................................................ 44 3.4.2.2. Cách đọc mô hình ............................................................................... 473.5.TỔNG HỢP CÂU HỎI MỞ........................................................................... 483.5.1.Nguyên nhân khác .................................................................................. 483.5.2.Giải pháp khác ....................................................................................... 49CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP KIẾN NGHỊ......................................................514.1.ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP ................................................................................. 514.1.1.Làm cho nhân viên tin vào tác dụng của công tác đánh giá hiệu quả làm việc............................................................................................................... 514.1.1.1.Làm cho các cấp quản lý tin vào tác dụng của công tác đánh giá hiệu quảlàm việc............................................................................................................ 514.1.1.2.Cam kết của nhà lãnh đạo, của nhà quản lý ......................................... 52 4.1.1.3. Minh bạch thông tin ............................................................................ 52 4.1.1.4. Đánh giá tiến trình hoàn thiện bản thân của nhân viên ........................ 52 4.1.1.5. Ứng dụng kết quả đánh giá vào việc ra quyết định .............................. 534.1.2.Truyền thông thông tin về công tác đánh giá hiệu quả làm việc .............. 53 4.1.2.1. Quy định bằng văn bản........................................................................ 53 4.1.2.2. Phổ biến các quy định ......................................................................... 534.1.3.Tăng sự khách quan khi đánh giá ........................................................... 54 4.1.3.1. Thông tin sử dụng khi đánh giá ........................................................... 54 4.1.3.2. Đánh giá dựa trên thông tin từ nhiều đối tượng ................................... 54 4.1.3.3. Đánh giá đầy đủ các khía cạnh liên quan tới công việc ........................ 54 4.1.3.4. Gắn kết quả cá nhân với kết quả của tập thể ........................................ 554.1.4.Đào tạo người đánh giá.......................................................................... 554.1.5.Xây dựng tốt các mục tiêu công việc....................................................... 564.2.KIẾN NGHỊ.................................................................................................. 574.2.1.Xây dựng hệ thống đánh giá hiệu quả làm việc....................................... 574.2.2.Sử dụng KPI để đánh giá........................................................................ 574.2.3.Kết hợp KPI quản trị theo phương pháp MBO ................................... 584.2.4.Tuân thủ 8 nguyên tắc khi đánh giá hiệu quả làm việc............................ 594.3.HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ............ 604.3.1.Hạn chế .................................................................................................. 604.3.2.Hướng nghiên cứu mở rộng.................................................................... 60 DANH MỤC VIẾT TẮTĐGHQLV: Đánh giá hiệu quả làm việc KMO: (Kaiser-Meyer-Olkin)KPI: Key Performance Indicator MBO: Management By Objectives NV: Nhân viênNQL: Nhà quản lýQTNNL: Quản trị nguồn nhân lựcDANH SÁCH BẢNG SỬ DỤNGBảng 1.1. Các mục đích tổ chức của thông tin đánh giá hiệu quả làm việc. ............... 4Bảng 1.2: Ưu điểm nhược điểm của phương pháp bảng điểm ........................ 12Bảng 1.3: Ưu nhược điểm của phương pháp quan sát hành vi ................................... 12Bảng 1.4. Đánh giá nhân viên theo phương pháp so sánh cặp................................... 13Bảng 1.5: Ưu nhược điểm của phương pháp so sánh .............................................. 14Bảng 1.6: Ưu nhược điểm của pp quan sát ghi chép các sự kiện quan trọng ................ 15Bảng 1.7: Ưu nhược điểm của phương pháp quan phản trị theo mục tiêu .................. 16Bảng 1.8: Ưu nhược điểm của phương pháp định lượng ........................................... 18Bảng 3.1: Thống kê mô tả tất cả các biến số.............................................................. 62Bảng 3.2: Hệ số Cronbach’s Alpha nhóm nguyên nhân ............................................. 63Bảng 3.3: Kiểm định sự tương quan biến tổng, nhóm nguyên nhân ........................... 63Bảng 3.4: Kiểm định KMO lần đầu, nhóm nguyên nhân ........................................... 65Bảng 3.5: Kết quả tính toán Eigenvalue lần đầu, nhóm nguyên nhân......................... 65 Bảng 3.6: Kết quả nhóm nhân tố lần đầu, nhóm nguyên nhân ................................... 66Bảng 3.7: Kiểm định KMO lần cuối, nhóm nguyên nhân .......................................... 67Bảng 3.8: Kết quả tính toán Eigenvalue lần cuối, nhóm nguyên nhân........................ 67Bảng 3.9: Kết quả nhóm nhân tố lần cuối, nhóm nguyên nhân .................................. 37Bảng 3.10: Hệ số Cronbach’s Alpha nhóm giải pháp ................................................ 68Bảng 3.11: Kiểm định sự tương quan biến tổng, nhóm giải pháp............................... 68Bảng 3.12: Kiểm định KMO, nhóm giải pháp ........................................................... 69Bảng 3.13: Kết quả tính toán Eigenvalue, nhóm giải pháp ........................................ 69Bảng 3.14: Kết quả nhóm nhân tố, nhóm giải pháp ................................................... 40Bảng 3.15: Hệ số Cronbach’s Alpha, nhóm đánh giá chung ...................................... 70Bảng 3.16: Kiểm định sự tương quan biến tổng, nhóm đánh giá chung ..................... 70Bảng 3.17: Kiểm định KMO, nhóm đánh giá chung .................................................. 70Bảng 3.18: Kết quả tính toán Eigenvalue, nhóm đánh giá chung ............................... 71Bảng 3.19: Kết quả nhóm nhân tố, nhóm đánh giá chung .......................................... 43Bảng 3.20: Kết quả hồi quy đa bội lần đầu ................................................................ 71Bảng 3.21: Kết quả hồi quy đa bội lần 2.................................................................... 72Bảng 3.22: Kết quả hồi quy đa bội lần 3.................................................................... 73Bảng 3.23: Tóm tắt mô hình...................................................................................... 44Bảng 3.25: Kiểm định ANOVA ................................................................................ 45Bảng 3.26: Kết quả hồi quy đa bội lần cuối ................................................................ 45 DANH SÁCH BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼBiểu đồ 3.1: Giới tính.................................................................................................. 30Biểu đồ 3.2: Thời gian đã làm việc trong lĩnh vực nhân sự .......................................... 30Biểu đồ 3.3: Trình độ học vấn ..................................................................................... 30Biểu đồ 3.4: Mô tả nhận định “mục tiêu không rõ ràng”.............................................. 31Biểu đồ 3.5: Mô tả nhận định “không có thang đo cụ thể”........................................... 31Biểu đồ 3.6: Mô tả nhận định “Nhân viên cho rằng nhiều tiêu chí đánh giá không đo lường được” ................................................................................................................ 73Biểu đồ 3.7: Mô tả nhận định “Người đánh giá thiên vị cho những người họ ưa thích” 73Biểu đồ 3.8: Mô tả nhận định “Người đánh giá chỉ dựa vào một vài yếu tố, đặc điểm nổi trội của người được đánh giá để làm cơ sở”................................................................. 74Biểu đồ 3.9: Mô tả nhận định “Người đánh giá có xu hướng bị chi phối bởi những hành vi mới xảy ra của người được đánh giá” ...................................................................... 74Biểu đồ 3.10: Mô tả nhận định “Người đánh giá không hiểu được cách thức, quy trìnhđánh giá” ..............................................................................................................................32Biểu đồ 3.11: Mô tả nhận định “Người đánh giá cho các kết quả đánh giá đều ở mứctrung bình” ............................................................................................................................32Biểu đồ 3.12: Mô tả nhận định “Nhân viên cho rằng thông tin trao đổi trong quá trìnhđánh giá không được bảo mật” .................................................................................... 74Biểu đồ 3.13: Mô tả nhận định “Nhà quản lý cho rằng việc đo lường hiệu quả làm việc của nhân viên là rất khó ” ............................................................................................ 74Biểu đồ 3.14: Mô tả nhận định “Giao các mục tiêu cần đạt được từ đầu kỳ đánh giá cho nhân viên” .............................................................................................................................33Biểu đồ 3.15: Mô tả nhận định “Xây dựng thang đo cụ thể để đo lường các tiêu chí” .......33 Biểu đồ 3.16: Mô tả nhận định “Đào tạo người đánh giá về mục đích, quy trình, cáchthức đánh giá hiệu quả làm việc” ................................................................................ 75Biểu đồ 3.17: Mô tả nhận định “Thường xuyên kiểm tra tình hình thực hiện công việc của nhân viên” ............................................................................................................ 75Hình 1.1 Hệ thống đánh giá hiệu quả làm việc ............................................................ 9Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu..................................................................................... 24Hình 2.2: Quy trình nghiên cứu................................................................................... 27 LỜI MỞ ĐẦUĐặt vấn đềĐánh giá hiệu quả làm việc (ĐGHQLV) là một hoạt động quản lý nguồn nhân lực quan trọng không thể thiếu trong tất cả các tổ chức. ĐGHQLV có thể được thực hiện một cách không chính thức thông qua sự đánh giá, góp ý hàng ngày của người quản lý trực tiếp, đồng nghiệp hoặc cũng có thể được thực hiện trong một hệ thống chính thức, hiệu quả làm việc được đánh giá theo những khoảng thời gian được quy định với những phương pháp đánh giá đã được thiết kế một cách có lựa chọn, tùy thuộc vào mục đích đánh giá.ĐGHQLV có thể phục vụ tốt cho mục tiêu phát triển, cải tiến sự thực hiện công việc thông qua những thông tin phản hồi về thành tích, hướng dẫn, đào tạo để phát triển nhân viên, nó giúp cho những người quản lý có thể đưa ra được các quyết định đúng đắn về đào tạo phát triển, lương, thưởng, phúc lợi, thăng tiến hay kỷ luật… Bên cạnh đó nó còn giúp bộ phận quản lý nguồn nhân lực lãnh đạo cấp cao có thể đánh giá được hiệu quả của các hoạt động chức năng của quản lý nguồn nhân lực như tuyển chọn nhân viên, đào tạo, định hướng nghề nghiệp nhân viên, thăng tiến... Đồng thời, việc sử dụng hệ thống đánh giá thông tin phản hồi các kết quả đánh giá cũng ảnh hưởng rất lớn tới việc xây dựng thái độ, tinh thần làm việc, môi trường làm việc.Mặc dù ĐGHQLV là rất quan trọng, nhưng trên trực tế các tổ chức ở nước ta lại chưa quan tâm đúng mức đến việc xây dựng phát triển hệ thống đánh giá. Việc đánh giá mang tính chất hình thức không mang lại kết quả ứng dụng như kỳ vọng, kết quả đánh giá thiếu khách quan không công bằng làm cho nhân viên nhà quản lý không hài lòng về hệ thống đánh giá của họ.Đề tài nghiên cứu “Phân tích nguyên nhân đề ra giải pháp giải quyết một số vấn đề thường gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” sẽ tìm hiểu thực trạng,nguyên nhân giải pháp để giải quyết vấn đề thiếu công bằng, thiếu khách quan, cán bộ công nhân viên không hài lòng không tin tưởng vào kết quả đánh giá. Mục tiêu nghiên cứuPhân tích thực trạng công tác đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.Đề xuất các giải pháp khắc phục các vấn đề thường gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc.Đưa ra các kiến nghị nhằm hoàn thiện nâng cao chất lượng của công tác đánhgiá hiệu quả làm việc.Phạm vi nghiên cứuCác công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.Đối tượng trả lời bảng câu hỏiĐối tượng trả lời bảng câu hỏi là những người làm việc trong phòng nhân sự củacác công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.Phương pháp nghiên cứuPhương pháp chọn mẫu thuận tiện, chọn mẫu phán đoán.Tạo bảng khảo sát trực tuyến, gửi thư ngỏ về việc khảo sát kèm theo đường liên kết đến bảng khảo sát trực tuyến cho các anh chị đang làm việc tại phòng nhân sự của các công ty trên địa bàn thành phố.Kết nhập dữ liệu vào phần mềm SPSS 16, phân tích thống kê mô tả dữ liệu có được; đo lường độ tin cậy của các biến bằng hệ số Cronbach’s Alpha, kiểm tra mối liên hệ giữa các biến với nhau thông qua ma trận tương quan giữa các biến bằng cách sử dụng Bartlett’s test of sphericity; Phân tích nhân tố để rút gọn dữ liệu cho từng nhóm biến số, lưu nhân số tiến hành phân tích hồi quy đa biến để biểu diễn sự phụ thuộc, tác động, ảnh hưởng của các nhân tố với nhau bằng một phương trình đa bội.Kết cấu đề tàiChương 1: Cơ sở lý luận về đánh giá hiệu quả làm việcChương 2: Thiết kế nghiên cứu Chương 3: Kết quả phần tích dữ liệu Chương 4: Đề xuất kiến nghị giải pháp . quyết một số vấn đề thƣờng gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh sẽ tìm hiểu thực trạng ,nguyên nhân giải pháp để giải quyết vấn. đánh giá hiệu quả làm việc tại các công ty trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Đề xuất các giải pháp khắc phục các vấn đề thƣờng gặp trong công tác đánh giá hiệu quả làm việc. Đƣa ra các kiến. PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN ĐỀ RA GIẢI PHÁP GIẢI QUYẾT MỘT SỐ VẤN ĐỀ THƢỜNG GẶP TRONG CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ LÀM VIỆC TẠI CÁC CÔNG TY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THUỘC NHÓM NGÀNH: KHOA
  • 91
  • 1,321
  • 4

Đăng ký quảng cáo trang thiết bị y tế (đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế có trụ sở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền của Vụ Trang thiết bị công trình y tế) potx

Đăng ký quảng cáo trang thiết bị y tế (đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế có trụ sở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền của Vụ Trang thiết bị và công trình y tế) potx
. Đăng ký quảng cáo trang thiết bị y tế (đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế có trụ sở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền của Vụ Trang thiết. thiết bị công trình y tế) Thông tin Lĩnh vực thống kê: Trang thiết bị công trình y tế Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan hoặc người có thẩm quyền. được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có) : không Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh Cơ quan phối hợp (nếu có) : không Cách thức thực hiện: Trụ sở cơ quan
  • 5
  • 515
  • 0

Các yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng chọn mua sản phẩm bánh kẹo nhập khẩu của Công ty Ân Nam tại siêu thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Các yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng chọn mua sản phẩm bánh kẹo nhập khẩu của Công ty Ân Nam tại siêu thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
. Cronbach alpha của các thành phần thang đo 50 Bảng 3.5 KMO and Bartlett's Test 52 Bảng 3.6 Total Variance Explained 53 Bảng 3.7 Ma trận xoay của phân tích nhân tố EFA 54 Bảng 3.8 Hệ số. nghiệm, hiểu biết là do sự từng trải khả năng học hỏi. - Niềm tin thái độ (Beliefs and Attitudes) Niềm tin thể hiện ý nghĩa cụ thể mà người ta có được về một sự vật nào đó. Một người tiêu
  • 107
  • 907
  • 2

Nâng cao sự hài lòng của giảng viên các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Nâng cao sự hài lòng của giảng viên các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
. quan về các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 24 2.2.Thực trạng sự hài lòng của giảng viên các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 25 2.2.1.Thiết. các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh chưa hài lòng 59 CHƯƠNG 3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG CỦA GIẢNG VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA. học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 69 3.3.Một số giải pháp nâng cao sự hài lòng của giảng viên các trường đại học ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 71 3.3.1.Lãnh
  • 105
  • 543
  • 1

Tiểu luận môn Marketing căn bản Chiến lược giá của công ty cổ phần dịch vụ nhà sạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Tiểu luận môn Marketing căn bản Chiến lược giá của công ty cổ phần dịch vụ nhà sạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
... giá tâm lý: Giá Công ty Cổ phần Dịch vụ Nhà có chất lượng dịch vụ tốt, giá cạnh tranh nên giá dịch vụ công - ty khách hàng chấp nhận So sánh giá với mục tiêu sách giá doanh nghiệp: Giá dịch vụ. .. Giá dịch vụ Công ty Cổ phần Dịch vụ Nhà thấp từ 5-10% Giá dịch vụ Các Công ty Cổ phần Pan Pacific Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ HB – KMX (là công ty hàng đầu thị trường vệ sinh công nghiệp)... thuyết đề cập I GIỚI THIỆU CÔNG TY CP DV NHÀ SẠCH Nhằm đáp ứng nhu cầu Quý khách hàng, Công ty Cổ phần Dịch vụ Nhà Sạch, tiền thân Công ty TNHH Tư vấn – Dịch vụ Việt thành lập từ năm 2007, với
  • 25
  • 628
  • 2

Quyết định số: 512014qđubnd ngày 31 tháng 12 năm 2014 ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Quyết định  số: 512014qđubnd ngày 31 tháng 12 năm 2014 ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
Quyết định số: 512014qđubnd ngày 31 tháng 12 năm 2014 ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019QUY ĐỊNHVề giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minháp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019(Ban hành kèm theo Quyết định số 512014QĐUBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố) ... ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về giá loại đất địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến. .. 2013 Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định giá loại đất địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Điều Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân... ngày 31 tháng 12 năm 2019 (Ban hành kèm theo Quy t định số 51 / 2014 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 Ủy ban nhân dân Thành phố) Chương I PHẠM VI ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Điều Phạm vi điều chỉnh Quy
  • 7
  • 755
  • 1

Quyết định 10 2013 QĐ-UBND của UBND TP Hồ Chí Minh - Quy định quản lý người sau cai nghiện tại nơi cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định 10 2013 QĐ-UBND của UBND TP Hồ Chí Minh - Quy định quản lý người sau cai nghiện tại nơi cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
...Lê Minh Trí QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGƯỜI SAU CAI NGHIỆN TẠI NƠI CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Quy t định số 10/ 2013/ QĐ -UBND ngày 08 tháng năm 2013 của Ủy... nơi cư trú Nơi cư trú người sau cai nghiện chỗ hợp pháp mà người sau cai nghiện thường xuyên sinh sống Nơi cư trú người sau cai nghiện nơi thường trú tạm trú 3 Người sau cai nghiện tái nghiện. .. người sau cai nghiện hồn thành q trình quản lý sau cai nghiện để cấp “Giấy chứng nhận chấp hành xong định quản lý sau cai nghiện nơi cư trú Điều Nguyên tắc quản lý người sau cai nghiện nơi cư
  • 10
  • 83
  • 0

KHẢO SÁT TỶ LỆ NHIỄM Salmonella TRÊN THỊT TƯƠI TẠI MỘT SỐ CHỢ SIÊU THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHẢO SÁT TỶ LỆ NHIỄM Salmonella TRÊN THỊT TƯƠI TẠI MỘT SỐ CHỢ VÀ SIÊU THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
... chiếm gần 40%, thịt gà thịt bò (vietbao.vn/kinh-te/385mau-thit-tuoi-nhiem-khuan-salmonella/55500457/88) 2.3 Kỹ thuật PCR 2.3.1 Giới thi u Kỹ thuật PCR nhà khoa học người Mỹ - Kary Mullis cs phát... thị Chợ Siêu thị Tổng Thịt heo 33 10 43 Thịt bò 11 20 Thịt gà 14 17 Tổng 45 35 80 3.2.2 Thi t bị dụng cụ Thi t bị: Máy dập mẫu, cân kỹ thuật, nồi hấp tiệt trùng, máy vortex, tủ hút, tủ ấm, tủ... Tăng sinh chọn lọc RVS Tetrathionate: Lắc để trộn dịch tăng sinh sau chuyển 0,1 ml canh sang 10 ml môi trường tăng sinh chọn lọc RVS ủ 41,5oC /24 ml canh sang 10ml Tetrathionate ủ 37oC/24 - Phân
  • 47
  • 121
  • 0

ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH VỆ SINH THÚ Y KHẢO SÁT MỘT SỐ CHỈ TIÊU VI SINH TRÊN THỊT HEO TƯƠI TẠI MỘT SỐ LÒ MỔ, CHỢ SIÊU THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH VỆ SINH THÚ Y VÀ KHẢO SÁT MỘT SỐ CHỈ TIÊU VI SINH TRÊN THỊT HEO TƯƠI TẠI MỘT SỐ LÒ MỔ, CHỢ VÀ SIÊU THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
... chất - Thuốc thử Methyl red - Thuốc thử Kovacs - Thuốc thử α- naphthol - Dung dịch KOH 40% - Toluen 3.3 Nội dung 3.3.1 Nội dung 1: Khảo sát tổng quát tình trạng vệ sinh số sở giết mổ, chợ siêu thị... 100% 90% Tỷ lệ đạt chung cho tiêu 80% ; Hóc Mơn có tỷ lệ mẫu đạt u cầu tiêu E coli, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens Salmonella 70%, 100%, 100% 90% Tỷ lệ đạt chung cho tiêu 60% ;... lệ đạt chung cho tiêu 50% - Tại siêu thị: Big C có tỷ lệ mẫu đạt yêu cầu tiêu E coli, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens Salmonella 71,43%, 85,71%, 100% 85,71% Tỷ lệ đạt chung cho
  • 82
  • 73
  • 0

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng cá nhân khi sử dụng dịch vụ internet banking tại các ngân hàng trên địa bàn thành phố hồ chí minh

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng cá nhân khi sử dụng dịch vụ internet   banking tại các ngân hàng trên địa bàn thành phố hồ chí minh
... THÚY HẰNG NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET- BANKING TẠI CÁC NGÂN HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TP.HCM Chuyên ngành: Tài - Ngân hàng Mã số:... dịch vụ Mục tiêu nghiên cứu - Xác định yếu tố ảnh hưởng đến hài lòng khách hàng cá nhân dịch vụ Internet- Banking - Đo lường mức độ ảnh hưởng yếu tố ảnh hưởng đến hài lòng khách hàng sử dụng dịch. .. cao hài lòng khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ Internet- Banking 4 NỘI DUNG CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN KHI SỬ DỤNG
  • 116
  • 114
  • 0

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả đấu thầu công trình xây dựng trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố hồ chí minh

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả đấu thầu công trình xây dựng trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố hồ chí minh
... đề tài Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến kết đấu thầu cơng trình xây dựng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngồi địa bàn thành phố Hồ Chí Minh để nghiên cứu Vì thành phố Hồ Chí Minh nơi nước, nơi... tài yếu tố ảnh hưởng đến kết đấu thầu Phạm vi nghiên cứu: Giới hạn doanh nghiệp có cơng trình xây dựng có vốn đầu tư nước địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 1.4 Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu. .. tố ảnh hưởng đến kết đấu thầu cơng trình xây dựng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngồi địa bàn Tp HCM Thứ hai, đo lường mức độ tác động yếu tố ảnh hưởng đến kết đấu thầu cơng trình xây dựng doanh
  • 168
  • 31
  • 0

Một số yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của các nhà thuốc trên địa bàn thành phố hồ chí minh với công ty cổ phần pymepharco

Một số yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của các nhà thuốc trên địa bàn thành phố hồ chí minh với công ty cổ phần pymepharco
... cứu ảnh hưởng chất lượng dịch vụ phân phối đến hài lòng khách hàng ………………… …………………20 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH VỀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA CÁC NHÀ THUỐC TRÊN ĐỊA... PYMEPHARCO ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA CÁC NHÀ THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TP HCM 3.1 Pymepharco dịch vụ phân phối dược phẩm Pymepharco TP HCM 3.1.1 Giới thiệu khái quát Pymepharco  Tên công ty: Công ty Cổ phần PYMEPHARCO. .. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hài lòng nhà thuốc địa bàn TP Hồ Chí Minh Cơng ty Cổ phần Pymepharco nhằm xây dựng sở khoa học cho việc hoạch định giải pháp để nâng cao chất lượng dịch vụ phân phối
  • 90
  • 65
  • 1

KHẢO SÁT TỶ LỆ NHIỄM Salmonella TRÊN THỊT TƯƠI TẠI MỘT SỐ CHỢ SIÊU THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHẢO SÁT TỶ LỆ NHIỄM Salmonella TRÊN THỊT TƯƠI  TẠI MỘT SỐ CHỢ VÀ SIÊU THỊ   THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
... lệ nhiễm Salmonella thịt tươi số chợ siêu thị thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 1.2 Yêu cầu đề tài Khảo sát tỷ lệ nhiễm Salmonella mẫu thịt tươi số chợ siêu thị thuộc địa bàn Tp HCM nhằm đánh... ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA CƠNG NGHỆ SINH HỌC KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP KHẢO SÁT TỶ LỆ NHIỄM Salmonella TRÊN THỊT TƯƠI TẠI MỘT SỐ CHỢ SIÊU THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH... lấy chợ siêu thị, thịt heo có tỷ lệ nhiễm Salmonella cao (65,1%), thịt gà (52,9%) thấp thịt bò (50,0%) Tỷ lệ nhiễm Salmonella thịt heo siêu thị cao so với chợ (80,0% so với 60,6%); tỷ lệ nhiễm Salmonella
  • 47
  • 13
  • 0

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TỪ NĂM 1997 ĐẾN CUỐI NĂM 2009

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TỪ NĂM 1997 ĐẾN CUỐI NĂM 2009
... khỏi thi u sót, mong nhận góp ý thầy để luận văn tơi hồn thi n Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng năm 2010 Sinh viên thực ĐINH THỊ TUYẾT NHUNG TÓM TẮT Sinh viên thực hiện: Đinh Thị Tuyết Nhung, ... Tuyết Nhung - Thu thập số liệu đầy đủ, xác nhằm phục vụ hiệu cho việc thực đề tài Nhưng phải dựa pháp lý, quy trình, quy phạm văn hướng dẫn nhà nước quy định - Phân tích thuận lợi, khó khăn, thi u... thuê, thứa kế, chấp, góp vốn giá trị QSDĐ - Được bồi thường thi t hại nhà nước thu hồi Trang Ngành: Quản lý đất đai SVTH: Đinh Thị Tuyết Nhung Thuê đất: - Thể hợp đồng - Người sử dụng đất có quyền
  • 79
  • 8
  • 0

Tác động của trách nhiệm hội đến sự đổi mới kết quả hoạt động của doanh nghiệp trường hợp tại các siêu thị trên địa bàn thành phố hồ chí minh

Tác động của trách nhiệm xã hội đến sự đổi mới và kết quả hoạt động của doanh nghiệp trường hợp tại các siêu thị trên địa bàn thành phố hồ chí minh
... CSR, đổi kết hoạt động siêu thị - Cung cấp kết thực nghiệm tác động CSR đến đổi kết hoạt động siêu thị địa bàn TP.HCM 8 - Đề xuất hàm ý quản trị cải thiện hiệu suất đổi kết hoạt động siêu thị. .. cứu Chính lý đó, với việc kết hợp lý thuyết từ tài liệu khoa học, tác giả định chọn đề tài Tác động CSR đến đổi kết hoạt động doanh nghiệp: Trường hợp siêu thị địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ... tài Tác động CSR đến đổi kết hoạt động doanh nghiệp: Trường hợp siêu thị địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Đề tài thực nhằm đáp ứng mục tiêu cụ thể sau: - Nghiên cứu đo lường tác động CSR đến đổi
  • 119
  • 25
  • 0
1 2 3 4 .. >