Tổng hợp tài liệu :

30 đề toán lớp 2 kì 2

GA Toán lớp 2 1 đã sửa chỉ việc in

GA Toán lớp 2 kì 1 đã sửa chỉ việc in
. 7 5 8 1 4 3 5 2 9 6 10 10 10 10 10 Bài 3: Tính nhẩm 7 + 3 + 6 = 10 + 6 = 16 5 + 5 + 5 = 10 + 5 = 15 6 + 4 + 8 = 10 + 8 = 18 9 + 1 + 2 = 10 + 2 = 12 Hs quan. làm miệng. 9 + 3 = 12 9 + 6 = 15 9 + 8 = 17 3 + 9 = 12 6 + 9 = 15 8 + 9 = 17 Bài 2: Tính.Hs lên bảng làm. 9 9 9 7 5 2 8 9 9 9 11 17 18 16 14 Bài 3: HS làm
  • 106
  • 356
  • 0

GA Toán lớp 2 1 chỉ việc in

GA Toán lớp 2 kì 1 chỉ việc in
. 14 + 6 = 20 17 + 3 = 20 13 + 7 = 20 16 + 4 = 20 12 + 8 = 20 Giáo án lớp 2 + + + + + + + 15 + 5 = 20 11 + 9 = 20 Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 20 06 Mỹ thuật:. 7 5 8 1 4 3 5 2 9 6 10 10 10 10 10 Bài 3: Tính nhẩm 7 + 3 + 6 = 10 + 6 = 16 5 + 5 + 5 = 10 + 5 = 15 6 + 4 + 8 = 10 + 8 = 18 9 + 1 + 2 = 10 + 2 = 12 Hs quan
  • 105
  • 419
  • 0

GA TOÁN lớp 2 2 chỉ việc in

GA TOÁN lớp 2 kì 2 chỉ việc in
. = 2x4 10+10+10 = 10x3 5x2 = 5+5 = 10 2x5 = 2+ 2 +2+ 2 +2 = 10 3x4 = 3+3+3+3 = 12 4x3 = 4+4+4 = 12 a)8x2 = 16 c)10x2 = 20 b)4x3 = 12 d)5x4 = 20 Giáo án lớp 2. Liên học số giờ là: 5x5 = 25 (giờ) Đáp số: 25 giờ. Đội 1:5,10,15 ,20 ,25 ,30,35,40. Đội 2: 5,8,11,14,17 ,20 ,23 ,25 . Giáo án lớp 2 Toán Tiết 99 Đờng gấp khúc.
  • 61
  • 319
  • 0

Đề toán lớp 2 (kì I)

Đề toán lớp 2 (kì I)
. ÁN TOÁN GIỮA CUỐI HỌC I LỚP 2 Bài 1: Học sinh làm đúng 1 phép tính được 0 ,25 điểm ( 2 điểm) 8 + 7 = 15 12 - 8 = 4 5 + 9 = 14 11 - 6 = 5 14 + 9 = 23 . tên: . ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG CUỐI HỌC I Lớp 2. Môn: Toán Thêi gian: 40 phót Điểm Lời phê của cô giáo Bài 1: Tính: 8 + 7 = 12 - 8 =
  • 2
  • 424
  • 8

Đề toán lớp 2 (kì II)

Đề toán lớp 2 (kì II)
. ÁN TOÁN GIỮA CUỐI HỌC I LỚP 2 Bài 1: Học sinh làm đúng 1 phép tính được 0 ,25 điểm ( 2 điểm) 8 + 7 = 15 12 - 8 = 4 5 + 9 = 14 11 - 6 = 5 14 + 9 = 23 . tên: . ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG CUỐI HỌC II Lớp 2. Môn: Toán Thêi gian: 40 phót Điểm Lời phê của cô giáo Bài 1: Tính: 8 + 7 = 12 - 8 =
  • 2
  • 614
  • 2

DE TOAN LOP 2 KY I.

DE TOAN LOP 2  KY I.
. 12 dư i đây r i trả l i câu h i: Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 . Tiểu học Triệu Trung Đề thi Tiếng Toán lớp 2 kỳ I ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán lớp Hai 1/ ? 80 ..... 82 ....... 84 85 ..... ..... ...... 89 90 2/ Viết
  • 2
  • 1,167
  • 22

CHUYEN DE TOAN LOP 2

CHUYEN DE TOAN LOP 2
. Thảo luận chuyên đề Thảo luận chuyên đề Toán lớp 2 Toán lớp 2 Khối 4 Khối 4 Nội dung thảo luận : Anh chị hãy chia sẻ Nội dung thảo
  • 14
  • 1,396
  • 11

Gián án TOÁN LỚP 2.KÌ I.2010-2011

Gián án TOÁN LỚP 2.KÌ I.2010-2011
. (0 .25 đ) x = 42 - 22 (0 .25 đ) x = 43 (0 .25 đ) x = 20 (0 .25 đ) B i 6: (2 i m) L i gi i đúng, phép tính sai thì tính theo i m thành phần. L i gi i sai phép tính. thì không ghi i m. PHÒNG GD ĐT ĐỒNG H I TRƯỜNG TH BẮC NGHĨA B I KIỂM TRA ĐỊNH HỌC I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 20 10 - 20 11 Th i gian làm b i: 40 phút
  • 6
  • 327
  • 0

de toan lop 3dau ki 2

de toan lop 3dau ki 2
. + 43 = 51, y 43 = 957. Tính y : x = ? a. 22 5 b. 126 c. 125 d. 135 Bài 5. 4 1 kg + 372g = a. 621 g b. 632g c. 622 g d. 722 g Bài 6. 5 1 km 23 m = a. 27 7 m b. 178m c. 187m d. 177m Bài 7. x là. lêi ®óng 9 b ài 1. Giá trị của biểu thức 28 8 + 24 : 6 là a. 52 b. 29 2 c. 28 2 d. 28 4 Bài 2. Giá trị của biểu thức 138 x ( 174 168) a. 828 b. 688 c. 728 d. 788 Bài 3. Số lớn nhất có 4 chữ số khác. 35 : 35 9 : 9 c/ 0 : 27 0 . 27 3 1 2 3 2cm 1cmm 1cm d/ 27 – 12 5 . 3 e/ 18 + 26 + 32 34 + 19 + 28 f/ 36 : (3 × 3 ) 36 : 3 × 3 g/ 0 : ( x + 1 ) 0 : x + 1 h/ 120 : 10 120 0 : 100 Bài 3:(0,5
  • 13
  • 352
  • 0

De kiem tra thu mon toan - lop 2 - ki 2

De kiem tra thu mon toan - lop 2 - ki 2
. = . 3 km x 8 = 20 cm x 3 =. 100 lít : 2 = Bài 2. Tính: (3 điểm) 54 + 18 27 4 x 8 12 24 : 4 : 2 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm) 6 m = dm 5 dm 2 cm = cm 400 cm. cm 400 cm = m 80 mm = cm Bài 4.Tìm x: (2 điểm) a) 25 8 - x = 123 b)* x + 20 + x = 40 Bài 5 . ( 2 điểm): Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán đợc 25 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại. tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 2. Luyện viết bài Hoa mai vàng SGK trang 145 Sách TV tập 2 3. Luyện viết và học thu c các đề tập làm văn sau cho đúng và hay hơn: - Đề 1. Hãy viết một đoạn
  • 3
  • 694
  • 5

DE TOAN LOP 2

DE TOAN LOP 2
. học 20 09 20 10 Môn thi: toán lớp 2 Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian phát đề ) H v tờn: Lp: Trng: Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Kết quả của phép cộng 436 + 42 lớn. 478 Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S. a, An về đến nhà lúc 5 giờ 5 phút. Bình về đến nhà lúc 5 giờ 10 phút. Vậy An về đến nhà trớc Bình. b, An đi ngủ lúc 21 giờ 15 phút, Bình đi ngủ lúc 21 giờ 20 phút 45 x 20 = 48 16 Câu 6: Cột cờ trờng em cao 12m, cột cờ đó cao hơn cột điện 4m . Hỏi cột điện cao bao nhiêu mét ? Bài giải im Đáp án Cõu 1: 1 im. Cõu 2: 2 im (
  • 2
  • 133
  • 3

ĐỀ TOÁN LỚP 2

ĐỀ TOÁN LỚP 2
. hai đơn vị là: A. 84 62 B. 4 628 C.48 62 D. 4 826 Câu 2: Số tròn trăm ở giữa 34 82 và 3597 là: A. 3400 B. 3600 C. 3000 D. 3500 Câu 3: Tìm số còn thiếu điền vào dấu ? 48 32 9 21 ? 35 35 10 18 1 . chéo đều bằng nhau. 26 a 11 9 b 39 c 13 22 10. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? ……………………… Phần II : Giải bài tốn theo u cầu Bài 1: Tính bằng cách hợp lý: (2 điểm) a) 2 + 5 + 14 + 28 +. Minh Khai ủng hộ, biết rằng trường Tiểu học Điện Biên góp được 21 2 bộ. (2, 5điểm) Bài 3: Lớp 2B có 20 bạn đi chơi cơng viên. Các bạn đều tham gia trò chơi đi tàu điện ngầm. Mỗi chiếc tàu điện chỉ
  • 5
  • 306
  • 0

de toan lop 2 cuoi nam

de toan lop 2 cuoi nam
. 525 : 999 : Điểm Câu 2: Đặt tính rồi tính 315 + 23 3 694 4 52 72 36 75 + 17 Câu 3: Tìm x : x + 318 = 639 x 21 3 = 113 x x 7 = 28 . kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii năm học 20 09- 20 10 môn tiếng việt lớp 2 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao bài Đức Chính, ngày tháng 5 năm 20 10 Giáo viên coi thi Giáo viên chấm. tả ( 5 đ ). Thời gian 20 phút. Giáo viên đọc cho HS viết bài: Cây đa quê hơng ( TV2 T94 ) Đoạn viết: Chiều chiều ruộng đồng yên lặng. 2, Tập làm văn ( 5đ ). Thời gian 25 phút. Em viết một đoạn
  • 7
  • 407
  • 8

ĐỀ TOAN LỚP 2 2012-2013

ĐỀ TOAN LỚP 2 2012-2013
. 0,5 điểm 4 32 + 517 100 – 58 4 32 100 517 58 949 42 Bài 2: (2 điểm) Mỗi bài tính đúng ghi 0,5 điểm ( mỗi bước tính đúng ghi 0 ,25 điểm) a) 24 + 18 – 28 = 42- 28 (0 ,25 đ) = 14 (0 ,25 đ) b) 0. đ) = 14 (0 ,25 đ) b) 0 : 5 x 10 = 0 x 10 (0 ,25 đ) = 0 (0 ,25 đ) c) 5 x 8 – 11 = 40 - 11 (0 ,25 đ) = 29 (0 ,25 đ) d) 40 : 4 : 5 = 10 : 5 (0 ,25 đ) = 2 (0 ,25 đ) Bài 3 : (1điểm)Mỗi bài tính đúng. KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC NĂM HỌC: 20 12 – 20 13 MÔN:TOÁN– LỚP 2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm. CÂU 1 2 3 4 5 6 ĐỀ A D B A C D C ĐỀ B A C D A B D II. PHẦN TỰ
  • 6
  • 288
  • 0

56 ĐỀ TOÁN LỚP 2 CỦA NGUYỄN ÁNG

56 ĐỀ TOÁN LỚP 2 CỦA NGUYỄN ÁNG
. trống: Số bị chia 16 18 20 25 20 24 28 30 32 Số chia 2 3 4 5 2 3 4 5 4 Thơng Bài 91: Tìm Y, biết: Y x 2 = 18 Y x 3 = 15 Y x 1 = 100 Y x Y = 4 Bài 92: Tìm X, biết: X : 2 = 2 X : 3 = 4 X : 1. Hai lớp 2A và 2B đợc đi thăm đền Cổ Loa, dự định mỗi lớp một đoàn. Để chia thành hai đoàn có số ngời bằng nhau, cô giáo chuyển 8 bạn nữ ở lớp 2A sang lớp 2B và chuyển 5 bạn nam từ lớp 2B sang lớp. quả đúng: 2 : 2 0 0 : 4 10 10 10 : 10 0 1 x 1 1 0 x 7 + 1 5 x 0 1 x 4 - 4 Bài 94: Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm. 2 x 5 . 5 x 2 20 x 4 79 60 : 3 3 x 7 40 x 2 . 80 : 2 30 x 2 . 20 x 3
  • 24
  • 957
  • 5

Các đề Toán lớp 2

Các đề Toán lớp 2
. trống: Số bị chia 16 18 20 25 20 24 28 30 32 Số chia 2 3 4 5 2 3 4 5 4 Thơng Bài 91: Tìm Y, biết: Y x 2 = 18 Y x 3 = 15 Y x 1 = 100 Y x Y = 4 Bài 92: Tìm X, biết: X : 2 = 2 X : 3 = 4 X : 1. lớp 2A và 2B đợc đi thăm đền Cổ Loa, dự định mỗi lớp một đoàn. Để chia thành hai đoàn có số ngời bằng nhau, cô giáo chuyển 8 bạn nữ ở lớp 2A sang lớp 2B và chuyển 5 bạn nam từ lớp 2B sang lớp. khi cộng các số theo hàng ngang, theo cột dọc, theo đờng chéo, các kết quả đều nh nhau. 1 4 35 23 32 Bài 104: Điền các số 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 vào các ô tròn sao cho tổng các số ở bốn
  • 30
  • 2,340
  • 17

Đề toán lớp 2

Đề toán lớp 2
. 1 : Tính nhanh: 56 - 18 - 16 18 + 23 29 B i 2: Tỡm x bi t : 43 x + 6 = 17 + 2 Bài 3: điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm: 25 76 = 12 1794 = 22 26 85 = 23 3893 = 50 Bài 4: Hai số có tổng. hai đơn vị là: A. 84 62 B. 4 628 C.48 62 D. 4 826 Câu 2: Số tròn trăm ở giữa 34 82 và 3597 là: A. 3400 B. 3600 C. 3000 D. 3500 Câu 3: Tìm số còn thiếu điền vào dấu ? 48 32 9 21 ? 35 35 10 18 A. 17. chéo đều bằng nhau. 26 a 11 9 b 39 c 13 22 10. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? ……………………… Phần II : Giải bài toán theo yêu cầu Bài 1: Tính bằng cách hợp lý: (2 điểm) a) 2 + 5 + 14 + 28
  • 6
  • 218
  • 1

chuyen de toan lop 2

chuyen de toan lop 2
... -Yêu cầu HS tự nhẩm, nêu nhanh công thức trừ có nhớ học Bài 2/ 51 (cột 1, 2) - Gọi 2HS lên bảng làm bài, HS khác làm bảng Hoạt động HS -2 HS lên bảng thực -HS nhẩm nêu nhanh kết - HS nêu yêu cầu... chưa biết - 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào - HS đọc đề toán - Cửa hàng có 51 kg táo, bán 26 kg - Hỏi cửa hàng lại kg táo? -Thực phép trừ: 51 – 26 Bài 5/51( thời gian cho HS làm cột 1 ,2) - Điền... 15 hỏi: Cần điền dấu cộng hay trừ? Vì ? - Gọi 2HS lên bảng làm bài, - HS làm vào vở, 2HS lên HS khác làm vào bảng làm - Cùng HS nhận xét, chữa H 2 Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học - Dặn HS
  • 4
  • 243
  • 0

30 đề toán lớp 2 học 2

30 đề toán lớp 2 học kì 2
... : 724 , 1 92 , 853 , 358 , 446 b, in s thớch hp vo ch chm 23 5 ;23 7;.; ;24 3 426 ;436;.; ; Bi : in du >,<,= 428 .4 82 5966 12 129 . 129 21 5 +25 .24 0 Bi : t tớnh ri tớnh 23 8 + 527 963-377 125 + 356 421 -... Bi1 : Tớnh 453 +24 6 = 7 52- 569 = Bi : t tớnh ri tớnh 575- 128 4 92- 215 Bi : Tỡm X a, X - 428 = 176 X + 21 5 = 7 72 146+ 725 = 9 72- 146= 143 +27 9 4 52 -23 8 ... tun sau l ngy my ? A. 12 B.9 C.11 Bi S ? a) 910, 920 , 930, , , 960 b) 21 2, 21 3, 21 4, , , 21 7, 21 8 Bi in du thớch hp vo ụ trng >, <, = a) 16kg + 9kg 33kg - 8kg b) 20 0cm + 30cm 20 3cm PHN T lun (7im)
  • 27
  • 542
  • 0

30 đề toán lớp 2 2

30 đề toán lớp 2 kì 2
ĐỀ 1Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp số vào chỗ chấm cho thích hợp:a)216; 217; 228; ..........; ..............;b)310; 320; 330; ..........; ...............;2 (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn : A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93 B. 93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:Đọc sốViết sốTrămChụcĐơn vịBảy trăm chín mươi790…………………………………………………….935Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1m = .........dm 519cm = …….m…....cm2m 6 dm = ……..dm14m 8m = ............ ... ĐỀ Bài1 : Tính 453 +24 6 = ……… 7 52- 569 =……… Bài : Đặt tính tính 575- 128 4 92- 215 Bài : Tìm X a, X - 428 = 176 X + 21 5 = 7 72 146+ 725 =…… 9 72- 146=………… 143 +27 9 4 52 -23 8 ... Trong số 26 5; 27 9; 25 7; 29 7 số bé 26 5 là: a 27 9 b 25 7 c 29 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S: a 48m + 47m = 85m b.10dm = 1m c 32cm : = 8cm d .20 00m = 2km Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: a 311; 3 12; 313;... số : 500; 27 9; 730; 158 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 500; 27 9; 730; 158 C 158; 29 7; 500; 730 B 730; 500; 29 7; 158 D 500; 730; 158; 29 7 Câu 2: Hà chơi ván cờ từ 15 phút đến 30 phút Hỏi
  • 36
  • 44
  • 0
1 2 3 4 .. >