Tổng hợp tài liệu :

BO DE ON TAP TOAN LOP 3

đề ôn tập toán lớp 3

đề ôn tập toán lớp 3
. tập : Môn Toán lớp3 Trường tiểu học Hộ Độ A. Bài tập tự luận 1. Đặt tính rồi tính a/ 657+895 435 3+54 63 3487+8798 56 73+ 11298 765+555 11785+ 238 75 47 532 +34 524. 47 532 +34 524 5524 +34 287 b/ 877-488 722 -39 9 5414 -35 46 659 -34 22 16577-9878 156 43- 7867 24657-17658 236 55-11288 c/ 33 7x3 678x5 237 6x4 5674x6 1 134 2x4 12 437 x3 4 534 x8 11541x6
  • 2
  • 6,604
  • 63

Bộ đề ôn tập toán lớp 7

Bộ đề ôn tập toán lớp 7
Bộ đề ôn tập toán lớp 7 . Hướng dẫn Ôn tập Toán 7 www .PNE. edu. vnBỘ ĐỀ ÔN TẬP TO N LÁ ỚP 7 www .PNE. edu. vn 1Hng dn ễn tp Toỏn 7 www .PNE. edu. vnBài 1: Khoanh tròn. IC // BE.www .PNE. edu. vn 6Hng dn ễn tp Toỏn 7 www .PNE. edu. vnb. Chứng minh rằng nếu AD vuông góc với BE thì tam giác ìC là tam giác vuông.Bài 36.Cho
  • 8
  • 4,570
  • 150

bộ đề ôn tập toán lớp 1 học kì 2

bộ đề ôn tập toán lớp 1 học kì 2
. ĐỀ SỐ 6 1 2 12 4 5 9 6 8 7 11 10 3 2 12 5 6 8 10 3 4 9 7 11 1 12 3 9 7 6 8 5 4 2 1 11 10 10 5 1 4 8 2 6 3 9 7 12 11 2 giờ 6 giờ 7 giờ 9 giờ Trang 10 1. Đặt tính rồi tính : 56 + 43 79 – 2 4. Trang 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 ĐỀ SỐ 1 I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng 1. Số liền trước và số liền sau của số 17 là : a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17 2. . 16 Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 24 + 35 52 + 36 77 – 43 68 -35 Câu 2: (1 điểm) ? Câu 3: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ? 12 6 3 9 2 1 4 5 7 8 10 11 12 6 3 9 2 1 4 5 7 8 10 11 Câu 4: (1
  • 75
  • 838
  • 0

bộ đề ôn tập toán lớp 3 học kì 2

bộ đề ôn tập toán lớp 3 học kì 2
. TON LP 3 7 Bài 1( 2 đ): Tính nhanh a. 38 + 42 + 46 + 50 + 54 + 58 + 62 b. 11 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89. Bài 2( 2 đ): Tìm X a. X- 1- 2- 3- 4= 0 b. X : 4= 22 ( d 3) Bài 3( 2 đ): Cho 3 chữ. LP 3 - 6 Bài 1 (2 đ): Tính nhanh a. 1 + 3 + 5 +7 + 9 + 11 + 13 +15 +17 +19 b. 13 + 13 + 13 + 13 + 13 + 5 Bài 2 (2 đ): Tìm X a. X + 75 = 4 82- 25 b, X 85 = 100- 85 Bài 3 (2 đ): Viết thêm 3. 5( 2 đ): Cho hình vuông có cạnh dài 3 cm.Tính chu vi hình vuông,diện tích hình vuông. KIM TRA MễN TON LP 3 3 Bài 1( 2 đ):Tính nhanh a. 37 x 18- 9 x 74 + 100 b. 52 42 + 37 - 28 + 38
  • 14
  • 748
  • 2

tổng hợp bộ đề ôn tập toán lớp 4 cực hay kèm đáp án

tổng hợp bộ đề ôn tập toán lớp 4 cực hay kèm đáp án
. thích hợp vào ô trống: a) 75032  75302 +12200 c ) 98763  98675 - 3 346 7 b) 100000  99999 d) 87652  87652 Câu 6: Giá trò của biểu thức: 876 – m với m = 43 2 là: A. 44 4 B. 43 4 C. 42 4 D. 41 4 Câu. của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét? A. 144 cm B. 142 cm C. 145 cm D. 146 cm II. Phần. 78 543 2; 7 845 32; 785 342 ; 7853 24 là: A. 78 543 2 B. 7 845 32 C. 785 342 D. 7852 34 Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn. A. 567899; 567898; 567897; 567896. B. 865 742 ; 865 842 ;
  • 18
  • 805
  • 1

BỘ đề ôn tập TOÁN lớp 2 CUỐI học kỳ II

BỘ đề ôn tập TOÁN lớp 2 CUỐI học kỳ II
. học 20 14 -20 15 Môn : Toán Lớp 2 Trường Tiểu học : Tên:…………………………. Lớp: ……… Bài1 : Tính 453 +24 6 = ………. 146+ 725 =…… 7 52- 569 =……… 9 72- 146=………… Bài 2 : Đặt tính rồi tính 575- 128 4 92- 215 143 +27 9 …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài. . Câu 4/ Tổng kết năm học, lớp 2A, 2B, 2C có tất cả 19 học sinh giỏi. Biết lớp 2B có 7 học sinh giỏi và lớp 2C có 5 học sinh giỏi. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh giỏi ? Bi gii Câu. BỘ ĐỀ ÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HK2 ĐỀ SỐ 1) Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống. a) 21 6; 21 7; 21 8; ; ; b) 310; 320 ; 330; ; ; 2/ (1 điểm) Các số : 28 , 81, 37, 72, 39, 93 viết
  • 71
  • 775
  • 0

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4
. đúng : A. 40 83 : 4 = 102 (d 3 ) B. 40 83 : 4 = 120 (d 3 ) C. 40 83 : 4 = 1020 (d 3 ) D. 40 83 : 4 = 12 (d 3 ) Đề ôn tập môn toán lớp 4 Đề 3 Bài 1:Tích của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé. 87561) x 3 A. 32 4 93 B. 39 43 2 C. 33 49 2 D. 34 2 93 d) 1 235 6 + 621 54 : 9 A. 29262 B. 39 262 C. 19262 D. 18262 đ) 3km 12m =.m A. 31 2 B. 30 12 C. 36 D. 15 e) 4 giờ 9 phút = .phút A. 49 phút B. 36 phút. ……………………………………………………………………………………… ………… Đề ôn tập môn toán lớp 4 Đề 2 Bài 1:Điền dấu a.3km 48 7m 36 57m b .37 60m x2. 849 4m -2657m . c.50km964m6 537 0m d.2 137 8m: 2. 10689m Bài 2:Tính giá trị biểu thức: a.(8 43 7 1 45 2 63) : 3= b.
  • 108
  • 1,191
  • 0

BỘ đề ôn tập TOÁN lơp 10 học kỳ II năm học 2014– 2015

BỘ đề ôn tập TOÁN lơp 10   học kỳ II năm học 2014– 2015
. . . SBD :. . . . . . . . . . ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Trang10 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LƠP 10 - HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014– 2015 Đề số 4 Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: 1). . . SBD :. . . . . . . . . . Trang1 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LƠP 10 - HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014– 2015 Đề số 1 ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Giải. 1 8 4 π π = = = Hết Đề số 4 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Trang9 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LƠP 10 - HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014– 2015 1) Cho a, b, c >
  • 53
  • 473
  • 0

Bộ đề ôn tập Toán lớp 7

Bộ đề ôn tập Toán lớp 7
. Hướng dẫn ôn tập Toán 7 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 1 Hướng dẫn ôn tập Toán 7 Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau: Kết. ON. 3 3 22 = + − yx yx 5 2 = y x 981 = 7, 049,0 = 3,09,0 = 5)5( 2 = 13)13( 2 −=− 5 21024 = 01,0 2 11121 = 10100 = ∈ 4 23 4 7 =+ x 2 3 2 5 − 0 120 ˆ =BOA ⊥⊥ Hướng dẫn ôn tập Toán 7 a) Tính số đo các góc: AOM,. -1 5 zx 2 8 3− 22 3 2 zxy yx 3 5 4 Hướng dẫn ôn tập Toán 7 b) g(x) = 11x 3 + 5x 2 + 4x + 10 c) h(x) = -17x 3 + 8x 2 – 3x + 12. Bài 30. Tìm nghiệm của đa thức sau: a. x 2 + 5x b. 3x 2 – 4x c. 5x 5 + 10x d. x 3 + 27 Bài
  • 8
  • 274
  • 0

Bộ đề ôn tập Toán lớp 7

Bộ đề ôn tập Toán lớp 7
. Hướng dẫn ôn tập Toán 7 1 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 Hướng dẫn ôn tập Toán 7 2 Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau: Kết. song song với AD cắt ED tại I. Hướng dẫn ôn tập Toán 7 7 a. Chứng minh IC // BE. b. Chứng minh rằng nếu AD vuông góc với BE thì tam giác ìC là tam giác vuông. Bài 36. Cho tam giác ABC ; góc A =. của EC. Chứng minh: a. IO vuông góc vơi AH b. AO vuông góc với BE Hướng dẫn ôn tập Toán 7 8 Bài 41.Cho tam giác nhọn ABC. Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF ở B và
  • 8
  • 298
  • 0

Bộ đề ôn tập toán lớp 7

Bộ đề ôn tập toán lớp 7
. Hướng dẫn ôn tập Toán 7 1 BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 Hướng dẫn ôn tập Toán 7 2 Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đung. d.M + ( 12x 4 – 15x 2 y + 2xy 2 +7 ) = 0 Bài 28: Cho các đa thức : A(x) = 3x 6 – 5x 4 +2x 2 - 7 B(x) = 8x 6 + 7x 4 – x 2 + 11 Hướng dẫn ôn tập Toán 7 6 C(x) = x 6 + x 4 – 8x 2 . song với AD cắt ED tại I. Hướng dẫn ôn tập Toán 7 7 a. Chứng minh IC // BE. b. Chứng minh rằng nếu AD vuông góc với BE thì tam giác ìC là tam giác vuông. Bài 36.Cho tam giác ABC ; góc A
  • 8
  • 275
  • 0

bộ đề ôn tập toán lớp 7

bộ đề ôn tập toán lớp 7
. BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 7 1 Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau: Kết quả của biểu thức. giác ABE vuông b. IJ vuông góc với AD Bài 39. Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lấy theo thứ tự các điểm C và D sao cho OC = OD. Từ B kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc với. trung điểm của EC. Chứng minh: a. IO vuông góc vơi AH b. AO vuông góc với BE Bài 41.Cho tam giác nhọn ABC. Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác 7 vuông cân ABE và ACF ở B và C.Trên tia
  • 8
  • 334
  • 0

20 bộ đề ôn tập toán lớp 3

20 bộ đề ôn tập toán lớp 3
. 6 D. 36 0 : 9 Bài 6: Hình vẽ có mấy góc vuông và mấy góc không vuông ? A. Có 1 góc vuông và 3 góc không vuông B. Có 2 góc vuông và 3 góc không vuông C. Không có góc vuông và 3 góc không vuông PHẦN. 2 3 2cm 1cmm 1cm d/ 27 – 12 5 . 3 e/ 18 + 26 + 32 34 + 19 + 28 f/ 36 : (3 × 3 ) 36 : 3 × 3 g/ 0 : ( x + 1 ) 0 : x + 1 h/ 120 : 10 1200 : 100 Bài 3: (0,5 điểm) Toán đố: Một quyển sách gồm 200 . số B. Số có 2 chữ số C. Số có 3 chữ số. 4.Phép chia nào đúng? A. 40 83 : 4 = 102 ( d 3) B. 40 83 : 4 = 120 ( d 3) C. 40 83 : 4 = 1 020 ( d 3) D. 40 83 : 4 = 12 ( d 3) II/ Tự luận: Bài 1 : Có hai
  • 21
  • 334
  • 3

Bộ đề ôn tập toán lớp 7

Bộ đề ôn tập toán lớp 7
Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án sau:Kết quả của biểu thức : A =          213452 là:a.3034  b.3034c.30 43Bài 2:Tìm x, biết:a.       315231x b.       534173xBài 3: Kết quả của biểu thức: B = 113. 1813113. 95        là:a.6623 b.661 32 c.66 23
  • 8
  • 757
  • 0

bộ đề ôn tập toán lớp 12

bộ đề ôn tập toán  lớp 12
... chuyên đề hàm số - Cao Văn Tuấn 15 Bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số - Đặng Việt Đông 16 Bài tập trắc nghiệm tổng ôn hàm số ứng dụng hàm số - Trần Văn Tài 17 100 tập trắc nghiệm chuyên đề hàm... giải chuyên đề hàm số - Nguyễn Vũ Minh; Tập 1;2;3 Chuyên đề khảo sát hàm số - Trần Sĩ Tùng Tuyển chọn toán hàm số - Đặng Việt Hùng Chuyên đề khảo sát hàm số - Trương Ngọc Vỹ Bài tập trắc nghiệm... 10 270 tập trắc nghiệm tiệm cận – Nguyễn Bảo Vương 11 80 tập trắc nghiệm luyện tập chuyên đề hàm số - Mẫn Ngọc Quang 12 Khảo sát hàm số toán liên quan – Nguyễn Thanh Tùng 13 Tuyển chọn 500 câu
  • 27
  • 117
  • 0

Bộ đề ôn tập Toán lớp 3 cho học sinh giỏi Có đáp án

Bộ đề ôn tập Toán lớp 3 cho học sinh giỏi Có đáp án
... 39 = + + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 + 21 + 23 + 25 + 27 + 29 + 31 + 33 + 35 + 37 + 39 = (7 + 39 ) + (9 + 37 ) + (11 + 35 ) + ( 13 + 33 ) + (15 + 31 ) + (17 + 29) + (19 + 27) + (21 + 25) + 23 = 46 + 46 +... Bài 3: Hiện em học lớp 1, anh học lớp Hỏi sau năm anh học em lớp, Biết năm người lên lớp? Bài giải Anh em số lớp là: – = (lớp) Vì năm người lên lớp nên sau năm anh em lớp Đáp số: lớp Bài 4: Có. .. 10 ) =0 Bài 2: Tìm x x x + 122 + 236 = 633 ( x : 12 ) x + = 36 (x x ) + 122 + 236 = 633 ( x : 12 ) x = 36 – (x x ) + 35 8 = 633 ( x : 12 ) x = 28 (x x ) = 633 -35 8 xx5 = 275 x = 275 : x = x 12
  • 34
  • 562
  • 5

BỘ 10 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 3 kì 2

BỘ 10 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 3 kì 2
... 76 024 5 D 70 624 5 Số liền trước số 38 080 là: A 38 081 B 37 999 C 38 079 D 37 979 Dãy số :20 05, 2 010, 20 15, 20 20, … , … , … , số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 2 030 , 2 035 , 20 40 B 20 25, 2 030 , 2 035 ... D 2 030 , 2 035 , 20 25 C 2 035 , 2 030 , 20 25 Đoạn thẳng AB dài 26 cm, M trung điểm AB AM có độ dài là: A 52 cm B 13 cm C 12 cm A 10 cm (1đ) Ghi (Đ) , sai (S) vào chỗ trống: a 10 km = 10 000 km b 12. .. cm2 II Phần II (7 điểm ) Bài 1: (2 ) Đặt tính tính: 31 65 + 24 927 18 7 32 – 5917 Bài 2: (2 ) a) Tính giá trị biểu thức: D 32 cm 2 034 2 x b) Tìm x: x ( 735 8 – 6419)= D 45 9 83 4 728 7 : x : = 1 137
  • 15
  • 881
  • 2

Bộ đề ôn tập toán lớp 3

Bộ đề ôn tập toán lớp 3
ánĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 có đáp án đây là tài liệu tham khảo hay dành cho quý thầy cô và các vị phụ huynh lên kế hoạch ôn tập học kì II môn Toán cho các em học sinh. Các em học sinh có thể luyện tập nhằm củng cố thêm kiến thức của mình. TUYỂN TẬP ĐỀ THI TOÁN LỚP 3
  • 2
  • 132
  • 1

BO DE ON TAP TOAN LOP 3

BO DE ON TAP TOAN LOP 3
... số 38 080 là: A 38 081 B 37 999 C 38 079 D 37 979 Dãy số:2005, 2010, 2015, 2020, … , … , … , số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 2 030 , 2 035 , 2040 B 2025, 2 030 , 2 035 D 2 030 , 2 035 , 2025 C 2 035 , 2 030 ,... 38 9 ; 45 938 ; 43 999 ; 45 9 83 Số số lớn nhất? A 43 999 B 45 38 9 C 45 938 9 83 b (0,5đ) Diện tích hình chữ có cạnh cm là: A, 32 cm2 B 64 cm II Phần II (7 điểm ) Bài 1: (2đ) Đặt tính tính: 31 65 +... tính tính (2 đ) 738 6 + 9548 6 732 – 4528 4 635 x 633 6 : Câu 2: Tìm x (1.5 đ) a/ x x = 2864 Câu 3: (1đ) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 13 cm ,chiều rộng 9cm b/ x: = 1 232 Câu 4: (2 đ) Mua
  • 16
  • 5
  • 0
1 2 3 4 .. >