Tổng hợp tài liệu :

TOÁN LỚP 9 - BÀI 1 - CĂN BẬC HAI

bai 1 can bac hai

bai 1 can bac hai
. =64 c) 9 81 = vì 9>0 và 9 2 = 81 d) 1, 1 21, 1 = vì 1, 1>0 và 1, 1 2 =1, 21 ?3 sgk /trang 5 Giải Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và. Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 Căn bậc hai của 1, 21 là 1, 1 và 1, 1 Hoạt động 2 : Giới thiệu cách so sánh căn bậc hai số học.
  • 4
  • 566
  • 0

Bài 1: Căn bậc hai

Bài 1: Căn bậc hai
. số, còn căn bậc hai của một số không âm là hai số đối nhau. HS Trả lời miệng: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 Căn bậc hai của. động 1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC 1. Căn bậc hai số học ĐỊNHNGHĨA: Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số
  • 3
  • 715
  • 1

Bài 1: CĂN BẬC HAI

Bài 1: CĂN BẬC HAI
. về căn bậc hai. Trong chơng I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai. Đợc giới thiệu về tìm căn bậc hai, căn bậc ba. + Nội dung bài hôm nay :" ;Căn bậc hai& quot; -. tuần 1 : Ch ơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba Bài1 ; Căn bậc hai A-Mục tiêu - Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. - Biết liên hệ của phép khai phơng với quan. I. Căn bậc hai số học - GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm - Với số a dơng, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ + Hãy viết dới dạng kí hiệu +Nếu a =0,số 0 có mấy căn bậc hai? +
  • 3
  • 337
  • 0

Giáo án đại số lớp 9 - Tiết 1 CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA potx

Giáo án đại số lớp 9 - Tiết 1 CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA potx
. Giáo án đại số lớp 9 - Tiết 1 Chương 1: CĂN BẬC HAICĂN BẬC BA 1 CĂN BẬC HAI I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: -Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số. lần lư ợt trả lời miệng + 64 có căn bậc hai là 64 =8; - 64 = -8 + 81 có căn bậc hai là 81 9; 81 9     + 1, 21 có căn bậc hai là 1, 21 1 ,1; 1, 21 1 ,1     a/Sai b/Sai c/Đúng d/Đúng. 4 15  b/ 11 9 11 9    vậy 11 3  -Cả lớp giải ?5 và 2 hs lên bảng trình bày -Cả lớp nhận xét / 1 1 1 0 / 3 9 9 a x x x x b x x x               Vậy 0 9 x    Củng
  • 5
  • 493
  • 0

Giáo án đại số lớp 9 - Chương 1: CĂN BẬC HAICĂN BẬC BA ppsx

Giáo án đại số lớp 9 - Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA ppsx
. Giáo án đại số lớp 9 - Chương 1: CĂN BẬC HAICĂN BẬC BA Tiết 1 §1 Căn Bậc Hai A A . . M M ụ ụ c c t t i i ê ê u u : : . c c h h ư ư ơ ơ n n g g 1 1 . . 2. Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm - - V V ớ ớ i i a a > > 0 0 c c ó ó m m ấ ấ y y c c ă ă n n . l l à à 64 = = 8 8 ; ; - - 64 = = - - 8 8 + + 8 8 1 1 c c ó ó c c ă ă n n b b ậ ậ c c h h a a i i l l à à 81 9; 81 9     + + 1 1 , , 2 2 1 1
  • 7
  • 461
  • 0

bài giảng đại số 9 chương 1 bài 1 căn bậc hai

bài giảng đại số 9 chương 1 bài 1 căn bậc hai
. thức: Bài tập 2: Chứng minh đẳng thức sau: 2 1 1 1 1 1 a a a a a a    − − + =  ÷ ÷ − −    với và 0a ≥ 1a ≠ Dạng 1: Rút gọn biểu thức Bài tập 1: Rút gọn các biểu thức sau: 1 1 ) 48. biến đổi đã học. - Và làm bài tập 80-87 SBT-T15 +16 - Xem lại các bài tập đã chữa 3 3 3 3 ) 2 . 2 3 1 3 1 b     + − + −  ÷  ÷  ÷  ÷ + −     15 4 12 c) ( 6 11 ) 6 1 6 2 3 6   + − +  ÷ +. 6x x x + − + + + = A 1 B .1 C.3 D 3 Kết quả tìm x biết : là: 3 15 15 2 15 x x x− − = A. 2 15 B. 4 15 C. 1 15 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: với là: 2 5x x− + A.5 B.4 C .1 D.2 0x ≥ HƯỚNG DẪN
  • 11
  • 705
  • 0

Giáo án đại số 9 bài 1 căn bậc hai

Giáo án đại số 9 bài 1 căn bậc hai
. 1, 21  0 và 1, 1 2 = 1, 21 - HS: 64 =8 và - 64 = - 8 - HS: 81 =9 và - 81 = - 9 - HS: 1, 21 =1, 1- 1, 21 =- 1, 1 Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học (15 ’) - Ta đã biết: Với hai số a và b. SGK- tr4 - Căn bậc hai số học của 16 - Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x 2 = a. - Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: 0 = 0 - HS1: 9 = 3, - 9 = - 3 - HS2: 4 9 = 2 3 ,. phí. Tuần 1 CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA. 1. CĂN BẬC HAI Năm 2 013 Tiết 1 A. Mục tiêu: * Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Phân biệt được căn bậc
  • 4
  • 235
  • 0

Giải bài 1,2,3 trang 6 SGK toán lớp 9 tập 1: Căn bậc hai

Giải bài 1,2,3 trang 6 SGK toán lớp 9 tập 1: Căn bậc hai
... thuyết bậc hai Căn bậc hai số học Ở lớp 7, ta biết: • Căn bậc hai số a không âm số x cho x2 = a • Số dương a có hai bậc hai hai số đối nhau: Số dương kí hiệu √a số âm kí hiệu -√a • Số có bậc hai. .. minh được: Với hai số a b không âm, √a < √b a < b sau ĐỊNH LÍ Như ta có định lí Với hai số a b không âm, ta có: a < b <=> √a < √b • Giải 4,5 trang SGK toán lớp tập (Hàm số bậc hai) ... số √a gọi bậc hai số học a Số gọi bậc hai số học Chú ý Với a ≥ 0, ta có: Nếu x = √a x ≥ x2 = a; Nếu x ≥ x2 = a x = √a Ta viết x = √a <=> x ≥ x2 = a So sánh bậc hai số học Ta biết: Với hai số a
  • 3
  • 441
  • 1

Giải bài 4,5 trang 7 SGK toán lớp 9 tập 1: Căn bậc hai

Giải bài 4,5 trang 7 SGK toán lớp 9 tập 1: Căn bậc hai
...Các em có lời giải khác hay comment Bài tập luyện thêm có đáp án:
  • 5
  • 4,755
  • 0

giai bai tap sgk toan lop 9 bai 2 can thuc bac hai va hang dang thuc

giai bai tap sgk toan lop 9 bai 2 can thuc bac hai va hang dang thuc
... 12 sgk Toán - tập Đố Hãy tìm chỗ sai phép chứng minh "Con muỗi nặng voi" Giả sử muỗi nặng m (gam), voi nặng V (gam) Ta có m + V2 = V + m Cộng hai với -2mV Ta có m2 − 2mV + V2 = V2 − 2mV + m2... miễn phí  x  8 c) 4x2   (2 x)   2x   x  6  x  3 d) x   12  (3 x)  12  x  12  x   12  x  4 Bài 10 trang 11 sgk Toán - tập Chứng minh Bài 11 trang 11 sgk Toán - tập VnDoc... pháp luật, biểu mẫu miễn phí Bài trang 11 sgk Tốn - tập Tìm x biết a) x2  b) x2   c) 4x2  d) x   12; Hướng dẫn giải: a) x2   x 7  x = 7 b) x2    x 8 VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp
  • 7
  • 85
  • 0

Hướng dẫn giải toán nâng cao Đại số 9 Chương 1: Căn bậc hai Căn bậc ba

Hướng dẫn giải toán nâng cao Đại số 9 Chương 1: Căn bậc hai  Căn bậc ba
HƯỚNG DẪN GIẢI TOÁN NÂNG CAO – ĐẠI SỐ LỚP 9 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAICĂN BẬC BA.Nội dung gồm: 1. DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN SỐ THỰC, SO SÁNH SỐ THỰC.2. DẠNG TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH.3. DẠNG TOÁN RÚT GỌN, TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.4. DẠNG TOÁN CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC.5. DẠNG TOÁN TÌM CỰC TRỊ CỦA BIỂU THỨC.6. MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC.1. DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN SỐ THỰC, SO SÁNH SỐ THỰC.Bài 1. Chứng minh là số vô tỉ. Hướng dẫn giải: Giả sử là số hữu tỉ  (tối giản). Suy ra (1). Đẳng thức này chứng tỏ m2 chia hết cho 7. Mà 7 là số nguyên tố nên m2 chia hết cho 7. Đặt m = 7k (k  Z), ta có m2 = 49k2 (2). Từ (1) và (2) suy ra 7n2 = 49k2 nên n2 = 7k2 (3). Từ (3) ta lại có n2 chia hết cho 7. Vì 7 là số nguyên tố nên n chia hết cho 7. Như vậy m và n cùng chia hết cho 7 nên phân số không tối giản, điểu này trái giả thiết. Vậy không phải là số hữu tỉ; do đó là số vô tỉ.Bài 2. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ: a) ; b) với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.Hướng dẫn giải:a) Trước hết chứng minh là số vô tỉ (tương tự bài 1)Giả sử = m (m: số hữu tỉ)  = m2 – 1  là số hữu tỉ (vô lí)b) Cũng có là số vô tỉ (Cm tương tự bài 1)Giả sử m + = a (a : số hữu tỉ)  = a – m  = n(a – m)  là số hữu tỉ, vô lí.Bài 3. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.Hướng dẫn giải: Chứng minh bằng phản chứng. Giả sử tổng của số hữu tỉ a với số vô tỉ b là số hữu tỉ c.Ta có : b = c – a. Ta thấy, hiệu của hai số hữu tỉ c và a là số hữu tỉ, nên b là số hữu tỉ, trái với giả thiết. Vậy c phải là số vô tỉ.Bài 4. Chứng minh là số vô tỉ. Hướng dẫn giải: Ta chứng minh bằng phản chứng.Giả sử tồn tại số hữu tỉ r mà = r  3 + 2 + 5 = r2  .Dễ Cm vế trái là số vô tỉ (tương tự bài 1)Như vậy Vế trái là số vô tỉ, vế phải là số hữu tỉ, vô lí. Vậy là số vô tỉ.Bài 5. Chứng minh là số vô tỉ Hướng dẫn giải: Ta chứng minh bằng phản chứng.Giả sử = a (a: hữu tỉ)  5 2 = a2  . Vế phải là số hữu tỉ, vế trái là số vô tỉ. Vô lí. Vậy là số vô tỉ.Bài 6. Cho 3 số x, y và là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số đều là số hữu tỉHướng dẫn giải:Đặt x – y = a ; (1) thì a và b là số hữu tỉ. Xét hai trường hợp :a) Nếu b ≠ 0 thì là số hữu tỉ (2). Từ (1) và (2) ta có: là số hữu tỉ ; là số hữu tỉ.b) Nếu b = 0 thì x = y = 0, hiển nhiên là số hữu tỉ.Bài 7. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : a) Hướng dẫn giải:a) Giả sử là số hữu tỉ (phân số tối giản). Suy ra 5 = . Hãy chứng minh rằng cả m lẫn n đều chia hết cho 5, trái giả thiết là phân số tối giản.b) Giả sử là số hữu tỉ (phân số tối giản). Suy ra : Thay m = 2k (k  Z) vào (1) : 8k3 = 6n3 + 12kn2  4k3 = 3n3 + 6kn2. Suy ra 3n3 chia hết cho 2  n3 chia hết cho 2  n chia hết cho 2. Như vậy m và n cùng chia hết cho 2, trái với giả thiết là phân số tối giản.Bài 8. Chứng minh là số vô tỉ.Hướng dẫn giải:Giả sử là số hữu tỉ ( là phân số tối giản ). Suy ra : 3 = . Hãy chứng minh cả p và q cùng chia hết cho 3, trái với giả thiết là phân số tối giản.Bài 9. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :a) b) c) d) Hướng dẫn giải: a) . Vậy < 7b) .c) .d) Giả sử .Bất đẳng thức cuối cùng đúng, nên : .Bài 10. So sánh hai số: a) b) c) ; d) Hướng dẫn giải:a) Xét a2 và b2. Từ đó suy ra a = b.b) . Vậy hai số này bằng nhau.c) Giả sử a > b rồi biến đổi tương đương :  . Vậy a > b là đúng.d) Bình phương hai vế lên rồi so sánh.Bài 11. So sánh và số 0.Hướng dẫn giải:Cách 1 : Đặt A = , rõ ràng A > 0 và A2 = 2  A = Cách 2 : Đặt B =  B = 0.Bài 12. So sánh a và b, biết .Hướng dẫn giải: . Ta thấy . Nên a < b.Bài 13. So sánh: (n là số nguyên dương)Hướng dẫn giải:Ta có: .Mà .Bài 14. Trong hai số : (n là số nguyên dương), số nào lớn hơn ?Hướng dẫn giải:Thay vì so sánh ta so sánh và . Ta có : .Bài 15. Cho . Hãy so sánh S và .Hướng dẫn giải:Bất đẳng thức Cauchy viết lại dưới dạng : . Áp dụng ta có S > .Bài 16. Cho . Hãy so sánh A và 1,999.Hướng dẫn giải: Dùng bất đẳng thức Cauchy (a, b > 0 ; a ≠ 0).Bài 17. Cho , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.Hướng dẫn giải:Từ  .Vậy x = y = z.Bài 18. Cho . Tính a7 + b7.Hướng dẫn giải:Ta có : a + b = 1 , ab = nên : a2 + b2 = (a + b)2 – 2ab = 1 + .a4 + b4 = (a2 + b2)2 – 2a2b2 = ; a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = 1 Do đó : a7 + b7 = (a3 + b3)(a4 + b4) – a3b3(a + b) = .Bài 19. Cho . Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của 3 căn thức bậc haiHướng dẫn giải:Viết . Vậy P = .Bài 20. Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh rằng có ít nhất hai số dương trong các số Hướng dẫn giải: Xét tổng của hai số: = . Điều này chứng tỏ trong 2 số của tổng có ít nhất một số dương.Tương tự xét tổng 2 số còn lại.Vậy có ít nhất hai số dương trong các số 2. DẠNG TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH.Lưu ý: Cách giải một số phương trình dạng sau: .Bài 1. Giải các phương trình sau: Hướng dẫn giải:a) Đưa phương trình về dạng : .b) Đưa phương trình về dạng : .c) Phương trình có dạng : .d) Đưa phương trình về dạng : .e) Đưa phương trình về dạng : | A | + | B | = 0g, h, i) Phương trình vô nghiệm.k) Đặt = y ≥ 0, đưa phương trình về dạng : | y – 2 | + | y – 3 | = 1 . Xét dấu vế trái.l) Đặt : .Ta được hệ : . Từ đó suy ra : u = z tức là .Bài 2. Giải phương trình : .Hướng dẫn giải:Viết lại phương trình dưới dạng: .Vế trái của phương trình không nhỏ hơn 6, còn vế phải không lớn hơn 6. Vậy đẳng thức chỉ xảy ra khi cả hai vế đều bằng 6, suy ra x = 1.Bài 3. Giải phương trình: Hướng dẫn giải:Phương trình đã cho  | 2x + 5 | + | x – 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 – x | ... 199 7 − 199 6 ; b = 199 8 − 199 7 1 ,b= 199 7 + 199 6 199 8 + 199 7 Ta thấy 199 7 + 199 6 < 199 8 + 199 7 Nên a < b Hướng dẫn giải: a= Bài 13 So sánh: n + − n + n+1 − n (n số nguyên dương) Hướng dẫn giải: ... phương hai vế lên so sánh Bài 11 So sánh + − − − số https://123doc.org/trang-ca-nhan-3408 296 -loc-tin-tai.htm Hướng dẫn giải toán nâng cao – Đại số – Chương 1: Căn bậc haiCăn bậc ba Hướng dẫn giải: .. .Hướng dẫn giải toán nâng cao – Đại số – Chương 1: Căn bậc haiCăn bậc ba Ta có : b = c – a Ta thấy, hiệu hai số hữu tỉ c a số hữu tỉ, nên b số hữu tỉ, trái với giả thiết Vậy c phải số vô
  • 68
  • 62
  • 0

TOÁN 9 TUẦN 1 căn bậc HAI HẰNG ĐẲNG THỨC hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TOÁN 9   TUẦN 1   căn bậc HAI   HẰNG ĐẲNG THỨC   hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
... Biết AB = 7cm; AC = 24cm Tính ∆ABC Bài 9: Cho vng A, đường cao AH = 24cm Biết BH : HC = : 16 ; AH = 48cm Tính AB, AC, BC Bài 10 : Cho AC ∆ABC vuông A, phân giác AD Biết BD = 3cm; DC = 4cm Tính BC,
  • 2
  • 76
  • 0

TOÁN 9 - TUẦN 1 - CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TOÁN 9 - TUẦN 1 - CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
...TỐN Bài 10 : Cho ABC vng A, phân giác AD Biết BD = 3cm; DC = 4cm Tính BC, AB, AC
  • 2
  • 23
  • 0

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 1: Căn bậc hai

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 1: Căn bậc hai
... = 1, 21 Phép tốn tìm bậc hai số học số không âm gọi phép khai phương Khi viết bậc hai số học số ta dễ dàng xác định bậc hai • VÍ DỤ: - Căn bậc hai số học 64 nên 64 có hai bậc hai -8 - Căn bậc hai. ..2 Căn bậc hai số học: • Nhắc lại kiến thức cũ: + Căn bậc hai số a không âm số x cho x2 = a + Số dương a có hai bậc hai a – a +Số có bậc hai số 0, ta viết =0 + Số âm khơng có bậc hai 93 ?1 (Trang... hai số học 81 nên 81 có hai bậc hai -9 - Căn bậc hai số học 49 nên 49 có hai bậc hai -7 So sánh bậc hai số học ĐỊNH LÝ: Với hai số a b không âm, ta có: a
  • 10
  • 14
  • 0

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 1: Căn bậc hai

Bài giảng Đại số 9 chương 1 bài 1: Căn bậc hai
... 1, 21 1, 1 ?2 Tìm bậc hai số học số sau: a) 49 b) 64 c) 81 d) 1, 21 a) 49 7 b) 64 8 c) 81 9 d) 1, 21 1, 1 ?3 Tìm bậc hai số sau: a) 64 b) 81 c) 1, 21 Căn bậc hai 64 -8 Căn bậc hai 81 -9 Căn bậc hai. .. 1: Căn bậc hai số học 25 Căn bậc hai số học ( = 5) .25 •Chú ý : •Với a ≥ 0, ta có :  x 0 x a   ?2 Tìm bậc hai số học số sau:x a a) 49 b) 64 c) 81 d) 1, 21 b) a) 49 7 c) 64 8 d) 81 9 1, 21. . .1/ Căn bậc hai số học Phép tốn tìm bậc hai số học số không âm gọi phép khai phương (gọi tắt khai phương) * Định nghĩa : Với số dương a, số Số gọi làacăn bậcgọi hailàs căn họcbậc củahai số
  • 13
  • 12
  • 0

TOÁN 9 TUẦN 1 căn bậc HAI HẰNG ĐẲNG THỨC hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TOÁN 9   TUẦN 1   căn bậc HAI   HẰNG ĐẲNG THỨC   hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
...TỐN Bài 10 : Cho ABC vng A, phân giác AD Biết BD = 3cm; DC = 4cm Tính BC, AB, AC
  • 2
  • 8
  • 0

TOÁN LỚP 9 - BÀI 2 - CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

TOÁN LỚP 9 - BÀI 2 - CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
... phương trình sau: a) x2   x2  4x   ; thaytoan.edu.vn b) x   x   HỌC TOÁN THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM III – BÀI TẬP RÈN LUYỆN 12 Tính: a) b) 72 : 22 .36. 32  22 5 49 144  25 6 : 64 ; 13 Tính... b) x  2x   x  4x   d) x  4x  20 Giải phương trình sau: a) x  5x    x ; 21 * Tìm giá trị nhỏ biểu thức sau: a) P  4x  4x   4x  12x  ; b) Q  49x  42x   49x  42x  22 * Tìm... x  x  x 9  x 3  x 9 với ≤ x ≠ 9; b) B  9x  12x  với x ≠  3x   với ≤ x 25 ; b) N  4x  4x  1 với x  2x  6B Thực phép tính a) M  x   x 10 x  25  x 5 x  25 Dạng 3: Tìm
  • 4
  • 33
  • 0

TOÁN LỚP 9 - BÀI 1 - CĂN BẬC HAI

TOÁN LỚP 9 - BÀI 1 - CĂN BẬC HAI
... LUYỆN [9] Tìm bậc hai bậc hai số học số sau: a) 225; b) 49 ; 2 89 c) 2,25; d) 0 ,16 [10 ] Mỗi số sau bậc hai số học số nào?  3 b)     ;  4 a) 7; c) ; d) 0, 25 0,5 [11 ] Tính: a) 225  11 1...  ;  400   7 d)     3 [12 ] Tính giá trị biểu thức sau: a) 16 25   14 4 ; 81 c) 64  ; 16 b) 0,5 0, 09  0, 25  d)  ; 2 89 0, 09  10  16 [13 ] Tìm giá trị x, biết: a) –x2 + 324... dụng: a  b 0a b B) Bài tập 6a So sánh: a) 2√2; b) 1+ 17 ; c) -1 + 15 ; d) - √3 √0,2 c) -1 + √3; d) -10 -3 11 6b Tìm số lớn cặp số sau: a) 11 2√30; b) + √2; 7a Tìm giá trị x, biết: a) 2x  ;
  • 5
  • 35
  • 0
1 2 3 4 .. >