Tổng hợp tài liệu :

kien thuc 11 can trang bi ÔN TẬP MÔN HÓA 12

Kien thuc chuan-dot bien NST-on tap 12.doc

Kien thuc chuan-dot bien NST-on tap 12.doc
. của xôma tăng lên hoặc giảm đi. D) Không phải các lí do trên. Đáp án C Câu 12 Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể dị bộ là ? A) 2n. B) 3n. C) 2n
  • 5
  • 241
  • 0

Kien thuc chuan-THI TOT NGHIEP-on tap 12.doc

Kien thuc chuan-THI TOT NGHIEP-on tap 12.doc
. tổng hợp. D) Các qui luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ. Đáp án A Câu 12 Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây độc biến nhân tạo là ? A)
  • 5
  • 233
  • 0

Kien thuc chuan-dot bien NST-on tap 12

Kien thuc chuan-dot bien NST-on tap 12
. của xôma tăng lên hoặc giảm đi. D) Không phải các lí do trên. Đáp án C Câu 12 Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể dị bộ là ? A) 2n. B) 3n. C) 2n
  • 5
  • 265
  • 0

Kien thuc chuan-THI TOT NGHIEP-on tap 12

Kien thuc chuan-THI TOT NGHIEP-on tap 12
. tổng hợp. D) Các qui luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ. Đáp án A Câu 12 Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây độc biến nhân tạo là ? A)
  • 5
  • 185
  • 0

Đề cương ôn tập môn hóa lớp 11 học kì I, trường THPT Lê Chân doc

Đề cương ôn tập môn hóa lớp 11 học kì I, trường THPT Lê Chân doc
. PHÒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌCTRƯỜNG THPT LÊ CHÂN KHỐI 11 - HỌC KÌ ICHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LII – LÍ THUYẾT:1. Nêu các khái niệm: chất điện li, sự điện li,. tủa. Tìm giá trị của a.CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠI – LÍ THUYẾT: 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ? Cách phân loại hợp chất hữu
  • 5
  • 1,503
  • 7

Đề cương ôn tập môn hóa học lớp 11

Đề cương ôn tập môn hóa học lớp 11
. không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric không bền lắm: khi đun nóng bị phân huỷ một phần theo phƣơng trình: 4HNO 3  4NO 2 + O 2 + 2H 2 O Tài liệu ôn tập Hóa Học 11. % khối lƣợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 12 Câu 11. Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO 3 thu đƣợc 4,48 lít khí NO. Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 1 CHUYÊN ĐỀ 1. CHƢƠNG I: SỰ ĐIỆN LI A. PHẦN LÝ THUYẾT I. SỰ ĐIỆN LI - Sự điện li là quá
  • 45
  • 1,307
  • 0

On Tap mon Hoa 12

On Tap mon Hoa 12
. 21) ( ) 122 114 22 ++=+− xxxx ;22) ( ) 121 212 22 −−=−+− xxxxx ;23) 361x12xx 2 =+++ ; 25) 2 113314 xxxx −+−+=−+ 26) 2 )2()1( xxxxx =++− ;27) )3()2()1( +=−+− xxxxxx ; Bài 9: Giải 1) 112 3 −−=− xx ;. )1(323 2 xxxx −+=−+ ; 12) 36333 22 =++++− xxxx 13) ( ) ( ) ( ) 2 2 4317319 +−+=+ xxx 14) 131 23 −+=− xxx 15) ( ) 638.10 23 +−=+ xxx 16) 12 35 1 2 = − + x x x 17) 0 2 12 2 2 12 2 6 4 = − − − − −.      += −=− 12 11 3 xy y y x x 8.      ++=+ −=− 2 3 yxyx yxyx 9. 3 1 1 4 xy xy x y  − =   + + + =   10.    =−++ −=+−+ 0 123 yxyx yxyx 11. 3 1 1 4 xy xy x y  − =   + + + =   12. 2
  • 3
  • 232
  • 0

CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LITTGDTX LÂM ĐỒNG ppsx

CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LITTGDTX LÂM ĐỒNG ppsx
. TTGDTX LÂM ĐỒNG Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 11 CHUYÊN ĐỀ II. NITƠ - PHOTPHO A. PHẦN BÀI TẬP CƠ BẢN TTGDTX LÂM ĐỒNG Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 12 Câu. TTGDTX LÂM ĐỒNG Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 1 CHUYÊN ĐỀ 1. CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI A. PHẦN BÀI TẬP CƠ BẢN Câu 1. Viết PT điện li của các chất sau: a. HNO 3 ,. rắn B không tan. Tính m. Câu 10. Khi cho 9.1 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, dư đun nóng sinh ra 11. 2 lít khí NO 2 TTGDTX LÂM ĐỒNG Tài liệu ôn tập Hóa Học 11 17
  • 85
  • 4,130
  • 50

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11 TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH pot

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 11 TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH pot
. trình hóa học của các phản ứng. 17- Viết phương trình phản ứng hóa học: a. Chứng tỏ : N, P, C, Si, CO, NH 3 , NO 2 có tính khử . b. Chứng tỏ : N, P, C, Si, CO 2 , HNO 3 có tính oxi hóa B. CÂU HỎI ÔN TẬP: 1- Giải thích vì sao khả năng dẫn điện của nước vôi trong ( dung dịch Ca(OH) 2 trong nước ) để trong không khí giảm dần theo thời gian. Viết phương trình hoa học minh họa không khí khi có platin làm xúc tác ở nhiệt độ 850- 900 o C. Viết các phương trình hóa học minh họa. d. dẫn từ từ khí CO 2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Viết phương trình hóa
  • 13
  • 2,379
  • 15

De cuong on tap mon Hoa Hoc lop 11 Phan Huu co

De cuong on tap mon Hoa Hoc lop 11 Phan Huu co
. NH 2 CH 2 COOH; CH 3 CH 2 NO 2 ; CH 3 COONH 3 CH 3 . B. CH 3 COONH 4 ; NH 2 CH 2 COOH; CH 3 COONH 3 CH 3 . C. NH 2 CH 2 COOH; C 6 H 5 NO 2 ; CH 3 COONH 4 . D. HCOONH 3 CH 3 ; CH 3 NO 2 ; CH 3 COONH 4 . Câu. loại đipeptit? A. H 2 N-CH 2 -CONH-CH 2 -CONH-CH 2 -COOH B. H 2 N-CH 2 CONH-CH(CH 3 )- COOH C. H 2 NCH 2 CH 2 CONH-CH 2 CH 2 COOH D. H 2 NCH 2 CH 2 CONH-CH 2 COOH Câu 46: Phản ứng giữa alanin. của Cacbon, E pứ với X cho Y hoặc Z. X, Y,Z, E lần lượt là A. NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , CO 2 C. NaOH, NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , CO 2 C. NaOH, NaHCO 3 , CO 2 , Na 2 CO 3 D. NaOH, Na 2 CO 3 , CO 2 ,
  • 24
  • 528
  • 2

Ôn tập môn Hóa 12

Ôn tập môn Hóa 12
. Cu(OH) 2 2C 12 H 22 O 11 +Cu(OH) 2 →(C 12 H 21 O 11 ) 2 Cu+2H 2 O màu xanh lam -4- Tài liệu ơn tập TNTHPT b) Phản ứng thủy phân.C 12 H 22 O 11 +H 2 O + 0 H , t → C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 b). phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe 2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe 2+ và sự khử Cu 2+ . C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và. mảnh, độ bền nhất định. 2. Phân loại: có 2 loại - Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông - Tơ hoá học -12- Tài liệu ôn tập TNTHPT + Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic +
  • 43
  • 666
  • 0

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10 HKII_ NH 10-11

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10 HKII_ NH 10-11
. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC – LỚP 10 – HK II NĂM HỌC : 2 010 – 2011 A.KIẾN THỨC 1. Clo 2. Hidroclorua. Axit clohidric. Muối. Ozon 6. Lưu hu nh 7. Hidrosunfua. Lưu hu nh đioxit 8. Axit sunfuric. Muối sunfat B. CÁC DẠNG BÀI TẬP 1. Chuỗi phản ứng, sơ đồ phản ứng ( 2 câu ) 2. T nh chất của các chất ( 2 câu ) 3. Nh n biết (. chất ( 2 câu ) 3. Nh n biết ( 1 câu ) 4. Tinh chế ( 1 câu ) 5. Điều chế (1 câu ) 6. Bài tập hỗn hợp ( 1 câu ) 7. Bài tập nồng độ dung dịch ( 1câu ) 8. Bài tập tổng hợp (1 câu )
  • 1
  • 313
  • 1

Đề cương ôn tập môn Hóa 11 hay

Đề cương ôn tập môn Hóa 11 hay
. CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010 LÊ QUÝ ÔN MÔN HÓA HỌC – LỚP 11 A. NỘI DUNG - Cấu trúc đề kiểm tra: gồm 10 câu mỗi câu 1 điểm. - Nội dung kiểm tra: từ chương 4 (đại cương. danh pháp thay thế. Lưu ý một số tên thường có trong sách giáo khoa. 4. Tính chất vật lý, so sánh một số đại lượng vật lý. Lưu ý liên kết Hiđro. 5. Tính chất hóa học: Hợp chất Tính chất hóa học. trọng. 7. Phương pháp nhận biết, tinh chế, tách rời. B. BÀI TẬP BỔ SUNG 1. Sách giáo khoa: làm lại tất cả bài tập sách giáo khoa. 2. Sách bài tập 3. Lập CTPT cho các hợp chất hữu cơ sau: a. Hợp chất
  • 6
  • 268
  • 0

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KÌ I LỚP 11

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KÌ I  LỚP 11
PHẦN I: KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNGChương 1: Sự điện li.1. Axit khi tan trong nước điện li ra cation H+ theo thuyết ArêniutBazơ khi tan trong nước điện li ra anion OH theo thuyết Arêniut2. Chất lưỡng tính vừa có thể thể hiện tính axit, vừa có thể thể hiện tính bazơ.3. Hầu hết các muối khi tan trong nước, điện li hoàn toàn ra cation kim loại (hoặc cation ) và anion gốc axit.Nếu gốc axit còn chứa hiđro có tính axit, thì gốc đó điện li yếu ra cation H+ và anion gốc axit.4. Tích số ion của nước là = H+ OH = 1,0.1014(ở 25oC). Nó là hằng số trong nước cũng như trong dung dịch loãng của các chất khác nhau.6. Giá trị H+ và pH đặc trưng cho các môi trường :Môi trường trung tính : H+ = 1,0.107M hay pH = 7,0Môi trường axit : H+ > 1,0.107M hay pH < 7,0Môi trường kiềm : H+ < 1,0.107M hay pH > 7,07. Màu của quỳ và phenolphtalein trong dung dịch ở các khoảng pH khác nhau 8. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau :a. Tạo thành chất kết tủa.b. Tạo thành chất điện li yếu.c. Tạo thành chất khí.9. Phản ứng thuỷ phân của muối là phản ứng trao đổi ion giữa muối hoà tan và nước. Chỉ những muối chứa gốc axit yếu hoặc (và) cation của bazơ yếu mới bị thuỷ phân.10. Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. Trong phương trình ion rút gọn của phản ứng, người ta lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyên dưới dạng phân tử.Chương 2: Nhóm nitơ.1. Đơn chất nitơ + Cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p3, nguyên tử có 3 electron độc thân. Các số oxi hoá : 3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. + Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N  N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường. : nitơ thể hiện tính khử 2. Hợp chất của nitơa. Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước. + Tính bazơ yếu : Phản ứng với nước : NH3 + H2O ⇄ + OH Phản ứng với axit : NH3 + HCl  Phản ứng với muối : Al3+ + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3  + + Khả năng tạo phức chất tan : Cu(OH)2 + 4NH3  Cu(NH3)4(OH)2 + Tính khử : + 3CuO + 3Cu + 3H2Ob. Muối amoni + Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh. + Trong dung dịch, ion là axit : + H2O ⇄ NH3 + H3O+ + Tác dụng với kiềm tạo ra khí amoniac.+ Dễ bị nhiệt phân huỷ. c. Axit nitric + Là axit mạnh. + Là chất oxi hoá mạnh. HNO3 oxi hoá được hầu hết các kim loại. Sản phẩm của phản ứng có thể là , tuỳ thuộc nồng độ của axit và tính khử mạnh hay yếu của kim loại. HNO3 đặc oxi hoá được nhiều phi kim và các hợp chất có tính khử.d. Muối nitrat + Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh. + Dễ bị nhiệt phân huỷ. + Nhận biết ion bằng phản ứng với Cu kim loại và H2SO4.3. Đơn chất photphoP trắng :Mạng tinh thể phân tử, mềm, dễ nóng chảy, độc, phát quang trong bóng tối, chuyển dần thành P đỏ, không tan trong nước, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ. P đỏ :Có cấu trúc polime, bền, không tan trong các dung môi. Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng. : photpho thể hiện tính oxi hoá2. Axit photphoric + Là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.+ Không có tính oxi hoá.+ + Tạo ra ba loại muối photphat khi tác dụng với dung dịch kiềm.3. Muối photphat+ Photphat trung hoà (Na3PO4, Ca3(PO4)2,...), đihiđrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4¬)2,...), hiđrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4,...).+ Dễ tan trong nước : Tất cả các muối photphat của natri, kali, amoni. Đihiđrophotphat của các kim loại khác.+ Không tan hoặc ít tan trong nước : hiđrophotphat và photphat trung hoà của các kim loại, trừ của natri, kali và amoni.+ Nhận biết ion bằng phản ứng : 3  Chương 3: Nhóm cacbon.CACBONSILICĐơn chất Có ba dạng thù hình chính : kim cương, than chì, than vô định hình. Than vô định hình hoạt động hơn cả. Cacbon chủ yếu thể hiện tính khử : + 2CuO 2Cu + Cacbon thể hiện tính oxi hoá : + 2H2 + 4Al Có hai dạng thù hình : Silic tinh thể và silic vô định hình. Silic vô định hình hoạt động hơn. Silic thể hiện tính khử : + 2F2  Silic thể hiện tính oxi hoá : + 2Mg  OxitCO, CO2CO : là oxit trung tính (không tạo muối) có tính khử mạnh : + Fe3O4 3Fe + CO2 : là oxit axit có tính oxi hoá : + 2Mg + 2MgO CO2 tan trong nước, tạo ra dung dịch axit cacbonic.SiO2 Tan được trong kiềm nóng chảy: SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O Tác dụng với dung dịch axit HF SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2OAxit3. Axit cacbonic (H2CO3) H2CO3 không bền, phân huỷ thành CO2 và H2O. H2CO3 là axit yếu, trong dung dịch phân li hai nấc.3. Axit silixic (H2SiO3) H2SiO3 là axit ở dạng rắn, ít tan trong nước. H2SiO3 là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic.Muối4. Muối cacbonat Muối cacbonat của kim loại kiềm dễ tan trong nước và bền với nhiệt. Các muối cacbonat khác ít tan và dễ bị nhiệt phân : CaCO3 CaO + CO2 Muối hiđrocacbonat dễ tan và dễ bị nhiệt phân : Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O4. Muối silicat Muối silicat của kim loại kiềm dễ tan trong nước. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3, K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng, dùng để sản xuất xi măng chịu axit, chất kết dính trong xây dựng...Chương 4 Đại cương về hoá học hữu cơ:I. Ñaëc ñieåm chung cuûa caùc hôïp chaát höõu cô: 1. Ñaëc ñieåm caáu taïo : Phaûi coù cacbon, ngoaøi ra coøn coù H, O, Cl, S... LKHH ôû caùc hchc thöôøng laø LKCHT. 2. Tính chaát vaät lí : Thöôøng ts, tnc thaáp (deå bay hôi) Thöôøng khoâng tan hay ít tan trong nöôùc, nhöng tan trong dung moâi höõu cô. 3 .Tính chaát hoùa hoïc : Ña soá hchc khi ñoát chaùy, chuùng keùm beàn vôùi nhieät neân bò phaân huûy bôûi nhieät. Phaûn öùng trong hchc thöôøng xaûy ra chaäm, khoâng hoaøn toaøn, khoâng theo moät höôùng nhaát ñònh vaø phaûi ñun noùng hay caàn xuùc taùc.II. Sö löôïc veà phaân tích nguyeân toá:1. Phaân tích ñònh tínha. Muïc ñích : Xaùc ñònh caùc ngtoá coù trong hchc.b.Phöông phaùp : Phaân huûy hchc thaønh hcvc ñôn giaûn roài nhaän bieát baèng pö ñaëc tröng.c. Phöông phaùp tieán haønh Xaùc ñònh Cacbon vaø hidro: Vaäy hchc A coù maët C,H Xaùc ñònh nitô : Vaäy hchc A coù maët N 2. Phaân tích ñònh löôïng: a.Muïc ñích: Xaùc ñònh tæ leä khoái löôïng caùc nguyeân toá trong hchc. b.Pphaùp: Phaân huõy hchc thaønh hcvc roài ñònh löôïng chuùng baèng pp khoái löôïng hoaëc theå tích.c. Phöông phaùp tieán haønhVd: Ptích mA g hchc ACho saûn phaåm phaân tích laàn löôït ñi qua caùc bình: Bình 1: Haáp thuï H2O bôûi H2SO4 ñaëc, P2O5, dd muoái baõo hoøa.. = →mbình 1 Bình 2: Haáp thuï CO2 bôûi CaO, dd kieàm... = →mbình 2 Sau khi haáp thuï CO2 vaø H2O ño theå tích khí coøn laïi roài quy veà (ñkct)d. Bieåu thöùc tính mC= => %C= mC= => %H= mN = 28.V22,4 => %N = Oxi: mO = mA ( mC + mH + m N +.....) Hay%O = 100 ( %C + %H + %N + ....)I. Coâng thöùc ñôn giaûn nhaát: Vd: Hchc A(C,H,O) : 73,14%C ;7,24%H Laäp CTÑG nhaát cuûa A ?Goïi CTPT A : CxHyOz Tæ leä soá mol (tæ leä soá ngtöû) cuûa caùc nguyeân toá trong A nC : nH : nO = x : y : z = : : = = 6,095 : 7,204 :1,226 = 5 : 6 : 1Vaäy CTÑG nhaát cuûa A laø C5H6O. CTPT cuûa A coù daïng (C5H6O)n vôùi n laø boäi cuûa 5 : 6 : 1II. Coâng thöùc phaân töû 3.Caùch thieát laäp CTPT hôïp chaát höõu côa. Döïa vaøo thaønh phaàn phaàn traêm khoái löôïng caùc nguyeân toáSô ñoà : CxHyOz→ x C + y H + zO KL(g) M 12x y 16z % 100 %C %H %OTöø tæ leä = = = → x = M.%C 12.100→ y = M.%H 1.100→ z = M.%O 16.100VD: Sgkb.Thoâng qua CTÑG nhaátXeùt ví duï ôû SGKCTÑG nhaát laø: (CH2O)nTöø MX= (12 + 1 +16 ).n = 60→ n = 2Vaäy CTPT laø C2H4O2c. Tính tröïc tieáp theo saûn phaåm chaùyCxHyOz +(x+y4z2)O2→x CO2 + y2H2O 1 x y20,01 0,04 0,04Neân x=4, y= 8. Töø MX ta coù z = 2PHẦN II: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢOA. HOÁ ĐẠI CƯƠNG1.Viết phương trình điện li của các chất sau:a. HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, H3PO3, H2CO3, H2S, CH3COOH.b. NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2.c. Na2SO4, Na3PO4, Al2(SO4)3, NaOCl, Na2HPO4, Na2HPO3, NaHCO3, NaHSO4, Ag(NH3)22SO4.2.Hoàn thành các phản ứng sau đây dưới dạng phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn:a. K2CO3 + Ca(NO3) 2 →b. K2CO3 + HCl → c. Al(NO3) 3 + NH3 + H2O →d. MgSO4 + NH3 + H2O →e. (NH4) 2SO3 + HBr → f. CaS + HCl →g. FeS + HCl →h. CH3COOK + H2SO4 →i. Na2CO3 + NaHSO4 → k. CaCO3 + H2O + CO2 →l. NH4Cl + NaOH →m. Cu(OH)2 + NH3  3.Hoàn thành các phản ứng sau đây dưới dạng phương trình phân tử:a. Ba2+ + CO32– → BaCO3  b. Fe3+ + 3OH– → Fe(OH) 3 c. NH4+ + OH– → NH3  + H2O d. S2– + 2H+ → H2S e. PO43– + 3H+ → H3PO4 f. H+ + OH– → H2O4.Viết các phương trình hóa học có thể xảy ra khi choa. dung dịch chứa: NH4+, CO32–, Na+ vào dung dịch chứa: Na+, K+, OH– b. dung dịch chứa: Na+, Ba2+, OH– vào dung dịch chứa: H+, Cl–, SO42–c. dung dịch chứa: NH4+, H+, SO42– vào dung dịch chứa: Ba2+, Na+, OH– d. dung dịch chứa: Ba2+, Ca2+, HCO3– vào dung dịch chứa: Na+, K+, OH– 5.Dự đoán hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình hóa học khi:a. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.b. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4. 6.Cho 2 dung dịch A và B, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau:K+ (0,15 mol), Mg2+ (0,1 mol), NH4+ (0,25 mol), H+ (0,2 mol)Cl– (0,1 mol), SO42– (0,075 mol), NO3– (0,25 mol), CO32– (0,15 mol)Hãy lập luận để xác định các ion có trong mỗi dung dịch.7.Tính pH của các dung dịch sau:a. HCl 0,001M b. H2SO4 0,005M c. Ba(OH)2 0,005M d. CH3COOH 0,1M (α = 0,01) 8.Tính pH của dung dịch thu được khi:a. Cho 0,365 gam HCl vào 100 ml H2O c. Cho 0,4 gam NaOH vào 100 ml H2Ob. Cho 0,294 gam H2SO4 vào 200 ml H2Od. Cho 0,513 gam Ba(OH)2 vào 200 ml H2O9.a. Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để có pH = 4.b. Dung dịch NaOH có pH = 12, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để có pH = 10.10.Tính pH của dung dịch thu được khi trộn:a. 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. b. 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 với 2,25 lít dung dịch HCl có pH = 1.c. những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,02M và dung dịch NaOH 0,01M. d. 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,18M và H2SO4 0,08M với 150ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,05 M và Ba(OH)2 0,04M.11.Một dung dịch có chứa 2 loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl– (x mol) và SO42– (y mol). Tính x và y biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan.12.Một dung dịch Y chứa các ion Zn2+, Fe3+,và SO42–. Biết rằng dùng hết 350ml dung dịch NaOH 2M thì làm kết tủa hết ion Zn2+ và Fe3+ trong 100mL dung dịch Y. Nếu đổ tiếp 200 mL dung dịch NaOH trên vào thì một chất kết tủa tan hết, còn lại một chất kết tủa màu đỏ nâu. Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch Y.B. HOÁ VÔ CƠ1.Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu có: a. NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → AgNO3 → AgCl → Ag(NH3)2Cl b. NH4NO3→ NH3 → NH4H2PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2 → BaHPO4 c. Ca3(PO4)2 → P → Ca3P2 → H3PO4 → (NH4)2HPO4 → NH4H2PO4 → CaHPO4 d. Đá vôi A (rắn) dd B C (rắn) dd D C 2.a. Viết 3 pư điều chế NH3.b. Viết các phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối: KNO3, NH4NO3, Fe(NO3)3, Ba(NO3)2, Hg(NO3)2.c. Từ không khí và nước (các điều kiện kĩ thuật có đủ), hãy viết các phương trình hóa học điều chế NH4NO3.3.Nhận biết các lọ riêng biệt mất nhãn chứa các dung dịch sau:a. Na2CO3, AlCl3, Cu(NO3)2, HNO3, NH4NO3.b. H2SO4, NaOH, BaCl2, (NH4)2SO4 (không dùng thêm thuốc thử khác).c. HNO3, NaOH, (NH4)2SO4, K2CO3, BaCl2 (chỉ dùng thêm quì tím).d. HNO3, NaOH, NaNO3 (chỉ dùng thêm phenolphtalein).4.a. Tinh chế N2 có lẫn các khí sau: Cl2, SO2, CO2, H2.b. Tinh chế NaNO3 có lẫn tạp chất là Na2SO4, Na2CO3, NaCl.c. Tách hỗn hợp khí gồm : N2 , CO2 , H2 , NH3. 5.a.Nung 18,8 g muối nitrat của 1 kim loại chưa biết thì được oxit của kim loại đó và 5,6 lít hỗn hợp khí NO2 và O2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định CTPT của muối.b. Nung nóng 66,2 g Pb(NO3)2 thu được 55,4 g chất rắn.Tính hiệu suất của phản ứng phân huỷ.Tính số mol các khí thoát ra.6.Cho 6,4 g lưu huỳnh vào 154ml dung dịch HNO3 60% (D=1,367gml). Đun nóng nhẹ lưu huỳnh tan hết và có khí NO2 bay ra. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.7.Thực hiện hai thí nghiệm: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80mL dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80mL dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở dùng điều kiện. Tính V1 và V2. 8.Hoà tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối đối với H2 là 16,75.a. Viết và cân bằng phản ứng theo phương pháp cân bằng electron.b. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp khí.9.Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất. Tính khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp.10.Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được một khí không màu, có tỉ khối đối với hidro là 14, có thể tích là 0,224 lit (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH không thấy khí thoát ra. a. Xác định tên kim loại và viết phương trình phản ứng.b. Tính thể tích dung dịch HNO3 1M đã phản ứng.c. Tính thể tích HNO3 1M đã dùng, biết đã lấy dư 10% so với lượng cần dùng.11 : Cho 0,99g hh goàm Mg, Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi HNO3 loaõng , thu ñöôïc 0,672 lít NO (ñkc) vaø dd Z goàm 2 muoái.a) Vieát ptpöù (daïng ptöû vaø ruùt goïn).b) Tính % khoái löôïng Mg, Al.c) Cho dd HCl dö vaøo dd Z roài theâm tieáp 12,8g Cu thì thu ñöôïc V lít NO (ñkc). Tính V.12 :Hoøa tan 13g hh goàm Cu, Fe, Al baèng dd HNO3 ñaëc nguoäi dö thu ñöôïc 3,36 lít khí maøu naâu. Neáu hoøa tan cuøng moät löôïng hhôïp nhö treân baèng dd HCl dö thì thu ñöôïc 7,84 lít khí (ñkc). Xaùc ñinh khoái löôïng moãi kim loaïi trong hhôïp.11.Người ta dùng hết 56m3 NH3 để điều chế HNO3. Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% điều chế được. 12.a. Hòa tan 14,2g P2O5 vào 185,8g H2O. Tính C% dung dịch axit thu được?b. Cho dung dịch trên tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 0,9M. Tính khối lượng mỗi chất thu được trong dung dịch sau phản ứng.13.Hãy giải thích: a. Vì sao không bón vôi và đạm amoni (NH4NO3, NH4Cl) cùng lúc? b. Vì sao khi bón đạm amoni (NH4NO3, NH4Cl...) một thời gian thì độ chua của đất tăng lên? c. Vì sao không được trộn superphotphat với vôi? d. Vì sao phân lân nung chảy chỉ thích hợp cho vùng đất chua?14.Tính khối lượng NH3 và dd HNO3 45% đủ để điều chế 100 kg phân đạm NH4NO3, loại có 34% N.15.a. Một loại phân lân supephotphat kép thực tế chỉ có 40% P2O5. Tính hàm lượng Ca(H2PO4)2 trong phân. b. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó.16.Hòa tan 11,2 gam CaO vào nước được dung dịch A. a. Hấp thụ hết V lit khí CO2 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Tính m khi V = 6,72lit, V = 3,36 lit và V= 11,2lit. Tính V khi m = 2,5 gam. b. Hấp thụ hết V1 lit khí CO2 vào dung dịch A thu được 8 gam kết tủa, lọc kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu thêm m1 gam kết tủa nữa. Tính V1 và m1. c. Thêm 4,6 gam natri kim loại vào dung dịch A thì thu được dung dịch B. Thổi từ từ 0,896 lít khí CO2 qua dung dịch B. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. ... Axit silixic (H2SiO3) - H2SiO3 axit dạng rắn, tan nước - H2SiO3 axit yếu, yếu axit cacbonic Mu i silicat - Mu i silicat kim lo i kiềm dễ tan nước - Dung dịch đậm đặc Na2SiO3, K2SiO3 g i thuỷ tinh... axit tính khử mạnh hay yếu kim lo i - HNO3 đặc oxi hố nhiều phi kim hợp chất có tính khử d Mu i nitrat + Dễ tan nước, chất i n li mạnh + Dễ bị nhiệt phân huỷ + Nhận biết ion NO3− phản ứng v i. .. Câu 11 Số oxi hóa cao Silic thể hợp chất chất sau đây: a SiO b SiO2 c SiH4 d Mg2Si Câu 12 Để khắc chử lên thủy tinh ngư i ta dựa vào phản ứng sau đây: a SiO2 + Mg 2MgO + Si b SiO2 + 2MaOH Na2SiO3
  • 12
  • 502
  • 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KÌ 2 LỚP 11 ( GỒM 156 CÂU TRẮC NGHIỆM, VÀ 15 CÂU TỰ LUẬN)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC KÌ 2 LỚP 11 ( GỒM 156 CÂU TRẮC NGHIỆM, VÀ 15 CÂU TỰ LUẬN)
Câu 12. Cho hỗn hợp X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni đun nóng. Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu đƣợc hỗn hợp Y gồm 2 chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu đƣợc 11,7 gam nƣớc và 7,84 litkhí CO2 (đktc). Phần trăm theo thể tích H2 trong X là bao nhiêu?Câu 13. Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH–COOH, CH3COOH và CH2=CH–CHO phản ứng vừađủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hòa 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịchNaOH 0,75 M. Khối lƣợng của CH2=CH–COOH trong X là bao nhiêu.Câu 14. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lƣợng dƣ dung dịch AgNO3 trongNH3, thu đƣợc 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Tính giá trị m.Câu 15. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãyđồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giảthiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%). Xác định hai axit trong hỗn hợp X ... anken D Phản ứng cộng HX vào anken bất đối xứng Câu 111 Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11, 111% khối lƣợng Có ankin phù hợp A B C D Câu 112 Để làm etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp qua... KMnO4 C AgNO3/NH3 D tất Câu 113 Phản ứng sau xảy ra? A Benzen + Cl2 (ánh sáng) B Benzen + H2 (Ni, p, t°) C Benzen + dung dịch Br2 (t°) D Benzen + HNO3 đặc/H2SO4 đặc Câu 114 Khi tiến hành phản ứng... lít Câu 115 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan dãy đồng đẳng đƣợc 24,2 gam CO2 12,6 gam nƣớc Công thức phân tử hai ankan A CH4 C2H6 B C2H6 C3H8 C C3H8 C4H10 D C4H10 C5H12 Câu 115 Đốt
  • 12
  • 906
  • 0

On tap mon hoa hoc chuan bi cho ky thi THPT quoc gia nguyen ngoc ha

On tap mon hoa hoc chuan bi cho ky thi THPT quoc gia   nguyen ngoc ha
... www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 w w w fa ce bo ok c om /g ro up s/ Ta iL ie u O nT hi D H oc 01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01... www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 w w w fa ce bo ok c om /g ro up s/ Ta iL ie u O nT hi D H oc 01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 w w w fa... www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 w w w fa ce bo ok c om /g ro up s/ Ta iL ie u O nT hi D H oc 01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01 www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
  • 125
  • 286
  • 0

kien thuc 11 can trang bi ÔN TẬP MÔN HÓA 12

kien thuc 11 can trang bi ÔN TẬP MÔN HÓA 12
... đ}y, d~y n{o hợp lý ? C2H5OH HCOOH CH3COOH A 118 ,2oC 78,3oC 100,5oC B 118 ,2oC 100,5oC 78,3oC o o C 100,5 C 78,3 C 118 ,2oC D 78,3oC 100,5oC 118 ,2oC Công thức tổng quát hữu Câu 38: Ancol no mạch... phân bi t mẫu hóa chất riêng bi t : phenol, axit acrylic, axit axetic thuốc thử, người ta dùng thuốc thử A dung dịch Na2CO3 B CaCO3 C dung dịch Br2 D.dung dịch AgNO3/NH3 Câu 17: Để phân bi t... dịch NaOH Câu 18: Có thể phân bi t CH3CHO C2H5OH phản ứng với Chi tiết khóa học - lịch live - tài liệu live có website : chinhchem.com Trang ChinhChem Hệ thống Giáo dục Hóa Học Online ChinhChem.com
  • 6
  • 31
  • 0
1 2 3 4 .. >