Tổng hợp tài liệu :

GIÁO án TOÁN bài PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

Bài : Phép cộng trong phạm vi 8

Bài : Phép cộng trong phạm vi 8
. 11năm 20 08 Toán Cộng trong phạm vi 8 Thứ năm, ngày 14 tháng 11năm 20 08 Toán Cộng trong phạm vi 8 4 + 4 = 8 Baøi 1: Tính 5 3 + 8 1 7 + 8 7 8 8 5 2 + 4. 11năm 20 08 Toán Cộng trong phạm vi 8 6 + 2 = 8 2 + 8 = 8 Thứ năm, ngày 14 tháng 11năm 20 08 Toán Cộng trong phạm vi 8 5 + 3 = 8 3 + 5 = 8 Thứ năm, ngày
  • 13
  • 540
  • 7

TOÁN 3 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10000.ppt

TOÁN 3 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10000.ppt
. 3 526 + 2 759 = ?3 526 2 759 1Nhớ 3 526 + 2 759 = 6 285 + * 6 cộng 9 bằng 15, vi t 5 nhớ 1. 5 * 2 cộng 5 bằng 7, thêm 1 bằng 8, vi t 8. 8 * 5 cộng. học sinh; - Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000 (đặt tính và tính đúng) - Củng cố ý nghĩa phép cộng qua giải Toán có lời văn. II. Cách
  • 6
  • 1,943
  • 2

Toán lớp 1: Bài phép cộng trong phạm vi 4

Toán lớp 1: Bài phép cộng trong phạm vi 4
. 2010 Toán 3 + 1 = 4 Phép cộng trong phạm vi 4 Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010 Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010 Toán 2 + 2 = 4 Phép cộng trong phạm vi 4. 2010 Toán Phép cộng trong phạm vi 4 1 + 3 = 4 4 1 3 3 + 1 = 4 Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010 Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010 Toán Phép cộng trong phạm
  • 15
  • 2,892
  • 10

toán bài : Phép cộng trong phạm vi 6

toán bài : Phép cộng trong phạm vi 6
. 0 6 + _ Bài 1: Tính Bài 1: Tính 6 6 6 6 6 6 BÀI 2: Tính BÀI 2: Tính 4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 = 2 + 4 = 1 + 5 = 0 + 5 = 2 + 2 = 3 + 3 = 6 6 6 6 5 5 4 6 Bài. Bài 3: Tính Bài 3: Tính 4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = 3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = 2 + 2 + 2 = 3 + 3 + 0 = 6 6 6 6 6 6 Bài 4 : vi t phép tính thích hợp : Bài 4 : vi t
  • 16
  • 383
  • 2

Giáo án thao giảng: Phép cộng trong phạm vi 6

Giáo án thao giảng: Phép cộng trong phạm vi 6
. cộng. -Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 -Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 6. -Biết vi t phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ - Giáo dục học sinh yêu thích môn học. nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 và cho học sinh đọc lại bảng cộng. Hướng dẫn luyện tập : Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập. GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng trong phạm vi 6 để tìm ra kết qủa của phép. Vĩnh Giáo án : Lớp 1 GV : TRẦN THỊ GÁI LỚP : 1C MÔN : TOÁN BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6. I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh : -Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng. -Tự
  • 3
  • 11,631
  • 63

slide bài giảng toán 1 - bài phép cộng trong phạm vi 5

slide bài giảng  toán 1 - bài phép cộng trong phạm vi 5
. = 1 4 = 3 2 = 2 + + + + 3 = 5 5 5 5 Toán : Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2 012 Phép cộng trong phạm vi 5 4 1 = 1 4 = 3 2 = 2 + + + + 3 = 5 5 5 5 4 1 5 4 + 1 = 5 1 + 4 = 5 3 + 2 = 5 3 2 5 2 + 3 = 5 Bài 1: Tính: 2. + 1 = 1 + 4 = 2 + 2 = 2 + 1 = 1 + 1 = 3 + 1 = Toán Phép cộng trong phạm vi 5 5 5 5 5 3 4 2 4 Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2 012 Bài 2: Tính: 5 4 1 + 2 3 + 4 2 2 + 5 3 2 + 5 1 4 + 4 1 3 + 4 1 5 + 4 1 + Toán: Phép. Tính: 5 4 1 + 2 3 + 4 2 2 + 5 3 2 + 5 1 4 + 4 1 3 + 4 1 5 + 4 1 + Toán: Phép cộ ng trong phạm v i 5 5 Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2 012 Bài 3: Số? Toán: Phép cộng trong phạm vi 5 Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2 012 5 5 4 5 5 3 2 1 4 + 1 = … 1 + 4 = … 5 =
  • 22
  • 588
  • 0

Giáo Án TOÁN 1 Phép trừ trong phạm vi 100(trừ không nhớ)

Giáo Án TOÁN 1 Phép trừ trong phạm vi 100(trừ không nhớ)
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)I. Mục tiêu_ Kiến thức: Giúp Hs nắm vững được cách đặt tính và tính của phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ) dạng 65 – 30 và 36 – 4._Kĩ năng: + Giúp Hs biết cách đặt tính và tính phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ). + Củng cố cho Hs kĩ năng tính nhẩm._ Thái độ:Rèn cho Hs tính cẩn thận, tích cực trong học Toán.II. Đồ dùng dạy học._Bảng con._Bảng phụ._Máy chiếu.III.Phương pháp dạy học._Phương pháp đàm thoại_ Phương pháp luyện tậpIV. Hoạt động dạy học.Hoạt độngHoạt động của GvHoạt động của Hs1.Ổn định tổ chức lớp.(2’) Giới thiệu đại biểu Hát đầu giờ. Cả lớp lắng nghe Cả lớp hát.2. Kiểm tra bài cũ.(5’) Gv treo bảng phụ có ghi sẵn 2 phép tính yêu cầu Hs lên bảng làm bài, hs dưới lớp làm bài vào vở nháp. 5432 2221 Yêu cầu Hs nhận xét. Gv nhận xét và khen ngợi Hs. Hs làm bài.Hs nhận xét.3.Dạy – học bài mới.(31’) a.Giới thiệu bài. b. Dạy – học bài mới. Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 – 30. Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 – 4.c. Luyện tập. Bài 1: Bài 2: Bài 3: Gv giới thiệu bài trực tiếp. Gv trình chiếu lên màn hình và hỏi hs: trên màn hình cô có tất cả bao nhiêu que tính. Rất tốt. Vậy 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị. Chúng mình cùng quan sát, cô vừa tách ra bao nhiêu que tính ? 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Thao tác tách vừa rồi của cô được thực hiện bằng phép tính gì ? Chúng mình cùng lắng nghe cô có tình huống sau: Đầu tiên cô có 65 que tính, sau đó cô tách ra 30 que tính.Bạn nào giỏi có thể nhắc lại cho cô tình huống vừa rồi. Rất tốt.Sau khi cô tách ra 30 que tính còn lại bao nhiêu que tính ?Vậy 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Rất giỏi.Nhưng mà cô có thể tìm ra số que tính còn lại bằng cách thực hiện phép trừ đấy.Đố cả lớp biết đó là phép trừ nào ? Để biết kết quả của phép tính này là bao nhiêu, chúng mình cùng đi đặt tính và tính.Bạn nào giỏi nêu cho cô cách đặt tính của phép trừ này ? Yêu cầu 2 Hs nhắc lại. Gv nhận xét.Gv vừa nhắc lại vừa ghi lên bảng.Chúng mình thực hiện phép tính từ hàng nào trước. Yêu cầu Hs nêu cách tính theo dãy dọc.( Gv viết bảng) Yêu cầu cả lớp đọc Cô trò mình vừa nghiên cứu xong cách đặt tính và tính của phép trừ giữa số có hai chữ số với một sô tròn chục.Bây giờ chúng mình cùng quan sát lên màn hình và cho cô biết: trên màn hình cô có tất cả bao nhiêu que tính ? Chúng mình cùng quan sát cô vừa tách ra bao nhiêu que tính ? Vậy 4 ở đây là 4 chục hay 4 đơn vị ? Rất giỏi.Thao tác tách vừa rồi của cô được thực hiện bằng phép tính gì ? Sau khi tách ra 4 que tính, cô còn lại bao nhiêu que tính ? Cô cũng có thể tìm ra số que tính còn lại bằng phép trừ.Bạn nào giỏi cho cô biết đó là phép trừ nào ? Để tìm ra kết quả của phép tính này chúng mình cùng đi đặt tính và tính. Yêu cầu Hs nêu cách đặt tính của phép tính. Gv nhận xét.Chúng mình cùng quan sát lên bảng, cô sẽ minh họa cách đặt tính như sau: Ta viết 36 ở trên sau đó viết 4 ở dưới sao cho 4 đơn vị thẳng với 6 đơn vị.Rồi viết dấu trừ nằm bên trái ở khoảng giữa của hai số, sau đó dung thước kẻ kẻ đường gạch ngang thay cho dấu bằng. Yêu cầu hs nêu cách thực hiện phép tính theo dãy dọc. Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. Như vậy là chúng mình đã tìm ra kết quả của 2 phép trừ 65 – 30 và 36 – 4 rất giỏi.Cô thưởng cho chúng mình một bài hát.( Gv trình chiếu bài hát) Cô thấy cả lớp mình học rất tích cực, hát cũng rất hay.Chúng mình vừa nghiên cứu xong cách đặt tính và tính của phép trừ trong phạm vi 100. Bây giờ cô trò mình cùng vận dụng vào để giải các bài tập. Yêu cầu hs đọc đề bài của BT1. Gv treo bảng phụ, yêu cầu 2 Hs lên bảng làm bài.( phần a) ; Hs dưới lớp làm bài vào sách. Yêu cầu Hs nhận xét. Gv nhận xét và treo bảng phụ yêu cầu Hs lên bảng làm bài phần (b) , hs dưới lớp làm bài vào sách. Yêu cầu hs nhận xét, sau đó Gv nhận xét. Chúng mình vừa hoàn thành rất tốt bài 1, để xem ở bài 2 chúng mình có làm tốt như vậy không , cô trò mình cùng chuyển sang bài tập 2, đọc yêu cầu của bài 2. Gv treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập, yêu cầu hs lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào sách. Yêu cầu Hs nhận xét sau đó Gv nhận xét. Yêu cầu Hs đọc yêu cầu. Gv treo bảng con có ghi sẵn các phép tính, yêu cầu Hs lên làm bài, cả lớp làm bài vào sách. Yêu cầu hs nhận xét. Gv nhận xét và yêu cầu Hs đổi chéo sách cho nhau để kiểm tra. Hs lắng nghe. 65 que tính. Gồm 6 chục và 5 đơn vị. 30 que tính. Gồm 3 chục và 0 đơn vị. Phép trừ. Hs nhắc lại. Còn lại 35 que tính. Gồm 3 chục và 5 đơn vị. Phép trừ 65 – 30. Ta viết 65 ở trên sau đó viết 30 sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục.Rồi viết dấu trừ và kẻ đường gạch ngang. Hs nhắc lại. Hs quan sát. Hàng đơn vị. 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 6 trừ 3 bằng 3, viết 3. Cả lớp đọc đồng thanh. Hs lắng nghe. 36 que tính. 4 que tính. 4 đơn vị. Phép trừ. 32 que tính. Phép trừ 36 – 4. 2 hs nêu: Ta viết 36 trước sau đó viết 4 ở dưới sao cho 4 đơn vị thẳng 6 đơn vị, rồi viết dấu trừ và kẻ đường gạch ngang. Hs quan sát. hs nêu: 6 trừ 4 bằng 2, viết 2Hạ 3, viết 3. Cả lớp đọc. Cả lớp hát. Hs lắng nghe. 2 Hs đọc. 2 Hs lên bảng làm bài, Hs dưới lớp làm bài vào sách. Hs nhận xét. Hs làm bài. Hs nhận xét. 2 hs đọc bài. Hs làm bài. Hs nhận xét. Hs đọc bài. Hs làm bài. Hs nhận xét. Hs đổi chéo sách để kiểm tra. . Án TOÁN 1 Phép trừ trong phạm vi 100(trừ không nhớ) Sinh vi n: Nguyễn Thị Hà Lớp : THK34B Gv hdan : cô Hoàng Thị Hòa Nam Định, ngày 19 tháng 04 năm 2015 Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không. đặt tính và tính của phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ) dạng 65 – 30 và 36 – 4. _Kĩ năng: + Giúp Hs biết cách đặt tính và tính phép trừ trong phạm vi 100( trừ không nhớ). + Củng cố. hiện phép - Còn lại 35 que tính. - Gồm 3 chục và 5 đơn vị. - Phép trừ 65 – 30. - Ta vi t 65 ở trên sau đó vi t 30 sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục.Rồi vi t
  • 10
  • 806
  • 1

Giáo án bài phép cộng trong phạm vi 9

Giáo án bài phép cộng trong phạm vi 9
. BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9 I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Thuộc bảng cộng; Biết làm tính cộng trong phạm vi 9. 2. Kĩ năng: - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1,2,4), bài 3 (cột 1) và bài. cùng học sinh chữa bài. - GV chốt lại bài. - Trò chơi: Đoán số - GV bấm màn hình các phép tính: 9 + 0 = 9 1 + 8 = 9 9 = 3 + 6 9 = 5 + 4 9 = 9 + 0 9 = 7 + 2 - GV nhận xét, đánh giá tiết học. -. chỗ các số trong phép tính cộng thì kết quả không thay đổi. - Tính, phép tính theo cột dọc 7’ 3’ 5’ * Bài 2: Tính * Bài 3: Tính * Bài 4: Vi t phép tính thích hợp - GV lưu ý: khi vi t phép tính
  • 4
  • 1,139
  • 12

Giải bài tập trang 65 SGK Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 6

Giải bài tập trang 65 SGK Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 6
... 2+2+2= 3+2+1= 4+0+2= 3+3+0= Hướng dẫn giải 4+1+1 =6 5+1+0=5 2+2+2 =6 3+2+1 =6 4+0+2 =6 3+3+0 =6 Bài 4: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Vi t phép tính thích hợp Hướng dẫn giải a) + = b) + = VnDoc - Tải tài
  • 2
  • 991
  • 0

Giải bài tập trang 68 SGK Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 7

 Giải bài tập trang 68 SGK Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 7
...3+2+2 =7 3+3+1 =7 4+0+2=6 Bài 4: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Vi t phép tính thích hợp Hướng dẫn giải a) + = b) + = VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật,
  • 2
  • 475
  • 0

giáo án bài phép cộng trong phạm vi 6

giáo án bài phép cộng trong phạm vi 6
... GV: học học phép cộng phạm vi b) Hướng dẫn HS thành lập ghi nhớ bảng cộng phạm vi - GV gắn hình chuẩn bị lên bảng yêu cầu học sinh quan sát - Bước 1:Thành lập công thức 5+1 =6 1+5 =6 - GV treo... tự vi t vào chỗ trống phép cộng + =… - GV vi t công thức + = lên bảng yêu cầu lớp đọc - GV làm tương tự với phép tính + =… - GV điền vào phép tính + =… vi t bảng sau yêu cầu lớp đọc: Một cộng. .. đầu ghi nhớ bảng cộng phạm vi - Gọi học sinh đọc bảng cộng - GV xóa bảng nêu số câu hỏi: - +2=? 3+? =6 - +1=? ?+5 =6 Hoạt động 2: Thực hành - HS đọc đồng - HS lên bảng làm tập - Bài 1: Tính (theo
  • 3
  • 333
  • 2

giai bai tap trang 156 sgk toan 2 phep cong trong pham vi 1000

giai bai tap trang 156 sgk toan 2 phep cong trong pham vi 1000
... tính tính: a) 8 32 + 1 52 257 + 321 b) 641 + 307 936 + 23 Hướng dẫn giải Bài 3: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Tính nhẩm (theo mẫu): a) 20 0 + 100 = 300 500 + 100 = 20 0 + 20 0 = 500 + 20 0 = 300 + 100... 100 = 500 + 300 = 300 + 20 0 = 600 + 300 = 800 + 100 = b) 800 + 20 0 = 1000 400 + 600 = 500 + 500 = Hướng dẫn giải a) 20 0 + 100 = 300 500 + 100 = 600 20 0 + 20 0 = 400 500 + 20 0 = 700 300 + 100 = 400... + 20 0 = 700 300 + 100 = 400 500 + 300 = 800 300 + 20 0 = 500 600 + 300 = 900 800 + 100 = 900 b) 800 + 20 0 = 1000 400 + 600 = 1000 500 + 500 = 1000 VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu
  • 2
  • 76
  • 0

giai bai tap trang 44 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 3

giai bai tap trang 44 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 3
...Hướng dẫn giải Bài 3: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Hướng dẫn giải VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  • 2
  • 61
  • 0

giai bai tap trang 47 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 4

giai bai tap trang 47 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 4
.. .1+ 3>3 4 =1+ 3 1+ 1<3 4= 2+2 Bài 4: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Vi t phép tính thích hợp Hướng dẫn giải VnDoc - Tải tài liệu, văn
  • 2
  • 78
  • 0

giai bai tap trang 154 155 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 100

giai bai tap trang 154 155 sgk toan 1 phep cong trong pham vi 100
... dẫn giải tập số SGK) Lớp 1A trồng 35 cây, lớp 2A trồng 50 Hỏi hai lớp trồng tất cây? Hướng dẫn giải Số hai lớp trồng là: 35 + 50 = 85 (cây) Đáp số: 85 Bài 4: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Đo độ dài... Đáp số: 85 Bài 4: (Hướng dẫn giải tập số SGK) Đo độ dài đoạn thẳng vi t số đo Hướng dẫn giải Học sinh tự đo độ dài đoạn thẳng vi t số đo VnDoc - Tải tài liệu, văn pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  • 2
  • 72
  • 0

GIÁO án TOÁN bài PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

GIÁO án TOÁN bài PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
... vi hơm trò tiếp tục tìm hiểu phép cộng phạm vi mở sách giáo khoa trang 49 bài: Phép cộng phạm vi - Cho HS đọc lại đầu b Bài Hoạt động 1: Phép cộng 4+1 =5, 1+4 =5 * 4+1 =5 - GV treo hình cá hỏi HS... bảng phép tính Hoạt động 2: Phép cộng 3+2 =5, 2+3 =5 ( tương tự phép cộng 4+1 =5, 1+4 =5) - Sau hình thành xong hai phép tính GV cho HS đọc lại bốn phép tính Hoạt động 3: So sánh * 4+1 =5, 1+4 =5 -... bốn năm - GV giới thiệu ta vi t thêm bốn năm sau: cô vi t số thêm bốn cô vi t +4 năm vi t =5 có phép tính 1+4 =5 - GV cho HS đọc lại phép tính 1+4 =5 - GV cho HS đọc lại phép tính vừa học - GV treo
  • 4
  • 32
  • 0
1 2 3 4 .. >