Tổng hợp tài liệu :

DAP AN VAT LI 6 kho tai lieu vat ly

Đề thi học kỳ II + Đáp án vật 9

Đề thi học kỳ II + Đáp án vật lý 9
. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ: II MÔN : VẬT 9 (Năm học 2007- 2008) I. TRẮC NGHIỆM : (5 Điểm) Chọn câu trả lời đúng nhấ . khoanh tròn đáp án đúng . Câu. ………… HẾT………… ĐÁP ÁN : Môn vật 9- Năm học 2007-2008 I:. TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Câu 2 : Câu 3 : Câu 4 : Câu 5 : C A B D A Câu 6 : Câu 7 : Câu 8 : Câu 9 : Câu
  • 3
  • 819
  • 6

Đề Kì II +Đáp án vật 8

Đề Kì II +Đáp án vật lý 8
. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LỚP 8 (Mỗi câu trả lời đúng được 1/3 điểm) Câu 1: Trong các vật sau đây, vật nào có thế năng? A. Vật nằm yên. từ vật nào sang vật nào. A. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. B.Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn. C.Từ vật
  • 4
  • 674
  • 1

Đáp án Vật TN-THPT 2009

Đáp án Vật lý TN-THPT 2009
. DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 ĐÁP ÁN Môn thi: VẬ T - Giáo dụ c trung họ c phổ thông Câu s ố Mã đề thi
  • 2
  • 324
  • 0

Đề&đáp án Vật vào lớp 10 HT01

Đề&đáp án Vật lý vào lớp 10 HT01
. Sở GD&ĐT Hà Tĩnh ĐỀ CHÍNH THỨC Mã 01 ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009-2 010 Môn: Vật Thời gian là bài:60 phút Bài 1: Điện học (6điểm) Cho. R b để 2 bóng đèn đồng thời sáng bình thường. Bài 2: Quang học (4 điểm) Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm. đặt vật sáng AB cao 1cm vuông góc với
  • 5
  • 375
  • 0

Đề&Đáp án Vật vào lớp 10 HT02

Đề&Đáp án Vật lý vào lớp 10 HT02
. Sở GD&ĐT Hà Tĩnh ĐỀ CHÍNH THỨC Mã 02 ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009-2 010 Môn: Vật Thời gian là bài:60 phút Bài 1: Điện học (6điểm) Cho. 0.25điểm) P ich =P 1 +P 2 = 4,5+6 = 10, 5W ( 0.25điểm) R b Đ 1 Đ 2 U 2 P tp =UI=24.0,5=12W ( 0.25điểm) %5,87 %100 12 5 ,10 %100 === tp ich P P H ( 0.25điểm)
  • 5
  • 340
  • 0

Đề+Đáp án Vật Vào 10 Thanh Hóa 09-10

Đề+Đáp án Vật Lý Vào 10 Thanh Hóa 09-10
. thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Thanh Hóa Năm học 2009 2 010 Môn thi: Vật Ngày thi: 30/6/2009 Thời gian làm bài: 60 Phút Bài 1(4đ): Vật sáng AB có độ cao. nào? Không tính toán cụ thể, chỉ cần lập luận giải thích. ------------------------------Hết--------------------------- Đáp án môn Vật Lý. Đề chính thức
  • 3
  • 302
  • 0

Đề thi & Đáp án (Vật lý) Tuyển sinh vào lớp 10 TH 2009 2010

Đề thi & Đáp án (Vật lý) Tuyển sinh vào lớp 10 TH 2009 2010
. tạo Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Thanh Hóa Năm học 2009 2 010 Môn thi: Vật Ngày thi: 30/6 /2009 Th i gian làm bài: 60 Phút Bài 1(4đ): Vật sáng AB. sáng bình th ng khi nó làm việc ở hiệu điện th 110V và khi đó nó tiêu th công suất là 55W. 2. Theo công th c P = U.I suy ra I = P:U = 55 : 110 = 0,5 >
  • 3
  • 563
  • 1

đề thi và đáp án vật vào 10 (09-10 Thanh Hoá)

đề thi và đáp án vật lý vào 10 (09-10 Thanh Hoá)
. dục và đào tạo Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Thanh Hóa Năm học 2009 2 010 Môn thi: Vật Ngày thi: 30/6/2009 Thời gian làm bài: 60 Phút Bài 1(4đ): Vật. số 1: Đề chính thức C A R 1 R 2 A C A + B- Hỡnh 2 F B F / O Hỡnh 1 Đáp án môn Vật Lý. Bài 1(đ): 1. Dựng ảnh của AB: ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ
  • 2
  • 300
  • 0

đềthi và đáp an vạt thi vào 10 (D)

đềthi và đáp an vạt lý thi vào 10 (D)
. Sở giáo dục và đào tạo Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Thanh Hóa Năm học 2009 2 010 Môn thi: Vật Ngày thi: 30/6/2009 Thời gian làm bài: 60 Phút. tóc có điện trở R đ = R 3 = 24 luôn luôn không đổi vào hai điểm C và B của mạch. a. Vẽ sơ đồ mạch điện và tính điện trở tơng đơng R AB của mạch. b. Biết
  • 2
  • 300
  • 0

De thi hoc ky 1 va dap an Vat ly lop 6.doc

De thi hoc ky 1 va dap an  Vat ly lop 6.doc
. và 1 bình chia độ . B. 1 cái cân và 1 lực kế . C. 1 bình chia độ và 1 thước dây . D. 1 cái cân , 1 lực kế và 1 bình chia độ . 11 /. Một vật có trọng lượng. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 ĐỀ BÀI Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _6 điểm ) Chọn phương án đúng trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm ). 1/ Quyển sách nằm
  • 2
  • 1,150
  • 9

Tài liệu Bộ 10 đề thi thử đáp án vật 2010 có đáp án doc

Tài liệu Bộ 10 đề thi thử đáp án vật lý 2010 có đáp án doc
. tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 3: Ánh sáng không có tính chất. ñúng A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng C.
  • 66
  • 480
  • 0

Tài liệu Đáp án Vật Khối A 2008 pptx

Tài liệu Đáp án Vật Lý Khối A 2008 pptx
. B A A B 5. C A D D B C 6. C C D C B B 7. B A A C C A 8. A C D A D A 9. C A B B C D 10. D C B C D B 11. B D A B C C 12. A C A B A B 13. D D D A A C 14. A. C 24. C A A D A D 25. D C A D B B 26. C A A D B B 27. D B B A A D 28. B B B D A B 29. D B B B A C 30. A D C D B C 31. C B B A A A 32. A A C C C A 2 Mã
  • 2
  • 314
  • 0

de thi + dap an Vat Ly 6 HKII

de thi + dap an Vat Ly 6 HKII
. TRA HỌC KỲII Họ và tên : MÔN :VẬT Lớp :6 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: …./…./2008 Điểm Lời phê A.Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm) I.Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất Câu 1:Hai. phích (0.5 điểm) Câu 4:(2.5 điểm) Ta có 0 K= t 0 C +2 73 0 (0.5 điểm) t 0 C=27 0 C thì 0 K= 2 7+2 73=300 0 K (1 điểm) t 0 C=327 0 C thì 0 K= 32 7+2 73 =60 0 0 K (1 điểm) . khách quan (7 điểm) Câu 1:( 2 điểm) a)Vì nhiệt độ đông đặc ở 0 0 C nên chất lỏng là nước (0.5 điểm) b)Thời gian từ 20 0 C giảm đến nhiệt độ đông đặc: t 1 =20’-0’=20 phút (0.5 điểm) c)Thời gian diễn
  • 3
  • 390
  • 0

De KT - Dap an Vat ly 6

De KT - Dap an Vat ly 6
. gian (phỳt) Nhit ( 0 C) 0 -2 -4 -6 2 4 6 8 10 12 Hỡnh 1 1 2 3 4 5 6 7 8 Câu 3 Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thộc: - Nhiệt độ. - Tốc độ gió. - Diện tích mặt thoáng. 0,5 0,5 0,5 Câu 4 -. đề i đáp án Đề KIểM TRA vật 6 học kỳ iI Năm học 200 9-2 010 Câu Đáp án Điểm Thi gian (phỳt) Nhit ( 0 C) 0 -2 -4 -6 2 4 6 8 10 12 1 2 3 4 5 6 7 8 câu 1 - Khi nhiệt độ tăng thì thể tích. 5 - Vẽ đúng mỗi K chi tiết(0,25đ) - - - Ký hiệu đúng chiều dòng điện(0,5đ) + - Đánh dấu đúng các chốt (+), (-) (0,5đ) + 2,0 Mã đề ii Đề KIểM TRA vậtlí 7 học kỳ II Năm học 2009 - 2010 Thời gian:
  • 7
  • 109
  • 0

Đề thi HK II và đáp án Vật 6 - Đề số 1

Đề thi HK II và đáp án Vật lý 6 - Đề số 1
. phương án đúng, chấm 0,3 điểm. Đáp án: * Đề số 1: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Phương án đúng B D C C A A B D A A * Đề số 2: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Phương án đúng A D B A A B C D C C * Đề số 3: Câu 1. 5 6 7 8 9 10 Phương án đúng D C A A A C D B C B * Đề số 4: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Phương án đúng D D A B C C A B B A Phần II: (7 điểm. Phần đáp án, hướng dẫn chấm, căn cứ theo thứ tự câu ở đề. DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 200 8-2 009 MÔN: VẬT 6. (Thời gian làm bài: 45 phút) Họ, tên thí sinh: Lớp , trường THCS Đề số 1 Phần I: (3 điểm. Thời gian làm bài 15
  • 4
  • 291
  • 1

Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa ôn thi đại học (có đáp án giải chi tiết cuối tài liệu)

Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa ôn thi đại học (có đáp án giải chi tiết cuối tài liệu)
Lời nói đầu Quý thầy cô và các bạn học sinh thân mến Sau kì thi THPT Quốc Gia 2016, chúng ta đã phần nào nắm bắt được xu hướng ra đề thi của Bộ GD và ĐT. Trong những năm sắp tới, chắc rằng sẽ có những sửa đổi và bổ sung để phù hợp với tình hình của mỗi năm. Nhưng nhìn chung đề thi đang ngày một đa dạng và có tính phân hóa ngày càng cao. Là những người trực tiếp trải nghiệm kì thi THPT QG 2016 vừa qua, chúng em đã rút ra được những kinh nghiệm quí giá cho chính bản thân mình. Chúng em biết những gì mình học hỏi được chỉ là một hạt cát nhỏ trong sa mạc rộng lớn. Tuy nhiên với mong muốn được chia sẻ kinh nghiệm cũng như kĩ năng làm bài với các em – những người đang chuẩn bị đứng trước kì thi quan trọng trong cuộc đời, từ đó giúp các em tự mình tìm ra tư duy giải bài tập sáng tạo cho riêng mình, nâng cao chất lượng trong kì thi sắp tới, chúng em đã sưu tầm lại những bài tập vô cơ mà mình cảm thấy hay và đáng học hỏi trong suốt quá trình ôn luyện của mình, với sự giúp sức của những người đi trước, chúng em đã tổng hợp thành quyển tài liệu: “Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa”. Hy vọng đây sẽ trở thành công cụ hữu ích, giúp các em tiếp cận gần hơn và sát hơn với các dạng bài tập có thể xuất hiện trong kì thi, cải thiện kĩ năng làm bài, đạt được số điểm mà mình mong muốn để tự hào bước vào ngôi trường mà mình mơ ước. Các đề bài được lấy từ nhiều nguồn, xin phép được trích các bài tập của thầy Tào Mạnh Đức, admin Phan Thanh Tùng, thầy Nguyễn Hoàng Vũ, thầy Trọng Đạt, thầy Hoàng Văn Chung, admin Võ Văn Thiện, thầy Nguyễn Ngọc Hiếu,… một số bài tập không rõ nguồn. Trong khi biên soạn chúng em không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được sự góp ý chân thành của mọi người. Chúc các em có một mùa thi tốt Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 1 PHẦN ĐỀ BÀI Câu 1 Thầy Nguyễn Hoàng Vũ Hỗn hợp H gồm Al, Al2O3 (3a mol), FexOy, CuO (7a mol). Dẫn 4,48 lít (đktc) khí CO qua 28,12g H, đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn khí X; tỉ khối của X so với H2 bằng 21,2 và hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư (số mol HNO3 phản ứng là 1,55 mol), khi phản ứng kết thúc thu được 0,16 mol NO; 0,12 mol NO2; dung dịch T chứa 99,16g muối. Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 26,56g kết tủa. Phần trăm khối lượng của FexOy trong hỗn hợp H là A. 30,73% B. 36,50% C. 14,47% D. 34,23% Câu 2 File “95 câu vô cơ hay khó” anh Phạm Công Tuấn Tú Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 một thời gian thu được O2 và 28,33 gam chất rắn Y gồm 5 chất. Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch Z. Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 66,01 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X gần giá trị nào nhất sau đây? A. 40%. B. 70%. C. 50%. D. 60%. Câu 3 Thầy Tào Mạnh Đức Cho 40,72 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa 2,2 mol HCl và 0,15 mol NaNO3, khuấy đều. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y và 0,15 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 322,18 gam kết tủa. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 44,0 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 có trong hỗn hợp X là. A. 49,82% B. 52,43% C. 28,49% D. 17,24% Câu 4 Thi thử THPT chuyên ĐH Vinh lần 12015 Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl, đun nóng, sau phản ứng thu được x mol Cl2. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4. Câu 5 Thầy Nguyễn Hoàng Vũ Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe3O4, CuO vào dung dịch chứa H2SO4 36,26% và HNO3 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H2, NO và dung dịch X (không chứa ion Fe3+ và ion H+) chứa 109,93 gam các chất tan. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, thu được dung dịch Y chứa 130,65g các chất tan. Cô cạn Y và nung chất rắn thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65g chất rắn mới. Nồng độ % của Al2(SO4)3 có trong X gần nhất với A. 7% B. 10% C. 13% D. 16% Câu 6 Không rõ Cho 4,68 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào bình chứa 400 ml dung dịch HCl 0,1 M vừa đủ, phản ứng xong thu được dung dịch Y và còn một phần rắn không tan. Thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào bình phản ứng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Z. Tính khối lượng kết tủa Z. A. 14,72 gam. B. 12,42 gam. C. 18,16 gam. D. 7,36gam Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 2 Câu 7 Thầy Nguyễn Ngọc Hiếu – Đà Nẵng Cho 52,54 gam hỗn hợp rắn X dạng bột gồm Zn; FeCl2; Fe(NO3)2; Fe3O4 và Cu (trong đó phần trăm khối lượng của Fe chiếm 19,1854% về khối lượng) vào dung dịch chứa 1,38 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa các muối có khối lượng là 86,79 gam và hỗn hợp khí Z gồm 0,06 mol khí N2O và 0,05 mol khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 212,75 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Zn có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 32%. B. 22%. C. 45%. D 31% Câu 8 Anh Đào Văn Yên Nung 4,39 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe3O4 sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các kim loại và oxit của chúng và 0,56 lít hỗn hợp khí ở đktc. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng 150 ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch Z và bay ra 0,336 lít khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z sau phản ứng thu được 22,065 gam kết tủa và 0,112 lít khí NO duy nhất. Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất là A. 6,15%. B. 12,32%. C. 18,45%. D. 16,44%. Câu 9 Thi thử Nguyễn Anh Phong lần 82016 Cho 33,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,29 mol HCl và 0,166 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và CO2 trong đó có 0,1 mol CO2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 191,595 gam kết tủa. Nếu tác dụng tối đa với các chất tan có trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 1,39 mol KOH. Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol. Số mol của N2 có trong Z là bao nhiêu A. 0,028 B. 0,031 C. 0,033 D. 0,035 Câu 10 Lâm Mạnh Cường Cho 0,6 mol hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, FeCl2, FeO vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và 9,856 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí (đktc). Cho AgNO3 đến dư vào Y thì thu được 53,14 gam kết tủa và 0,896 lít khí (đktc). Còn nếu cho Ba(OH)2 dư vào Y thì có 0,86 mol phản ứng. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Tổng phần trăm khối lượng của FeCO3 và Fe(NO3)2 trong X là A. 67,06% B. 66,71% D. 65,92% D. 69,34% Câu 11 Không rõ Hòa tan 54,24 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, MgCO3 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 31,858% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,04 mol NaNO3 và 2,24 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ khối so với He bằng 11. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 334,4 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch Y thu được 111,44 gam muối. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là A. 25,66%. B. 24,65%. C. 34,56%. D. 27,04%. Câu 12 Thầy Tào Mạnh Đức Để 26,88 gam phôi Fe ngoài không khí một thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe và các oxit Fe. Hòa tan hết X trong 288 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y chứa các muối và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí, trong đó oxi chiếm 61,11% về khối lượng. Cô cạn dung dịch Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm 67,84 gam. Nồng độ Fe(NO3)3 có trong dung dịch Y là. A. 26,72% B. 25,05% C. 24,47% D. 28,16%. Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 3 Câu 13 Thầy Tào Mạnh Đức Cho m gam hỗn hợp gồm Zn, Mg và Fe3O4 (oxi chiếm 25% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 4,704 mol HNO3 (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và thấy thoát ra 3,696 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 49133. Cô cạn dung dịch X thu được (3m+15,13) gam muối. Nếu cho 4,789 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, sau đó lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của a gần nhất A. 90 gam. B. 93 gam. C. 97 gam. D. 101 gam Câu 14 Đề tư duy hóa học BookGol 2016 Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba trong đó số mol Ba bằng môt nửa số mol của hỗn hợp. Cho m gam hh X tan hêt trong H2O, thu được dd Y và khí H2. Cho lượng khí H2 trên vào bình kín đã chứa sẵn 1,2 mol N2 và môt ít bôt sắt rồi nung nóng để phản ứng xảy ra (biêt hiệu suất của phản ứng là 30%). Sau phản ứng hoàn dẫn toàn bô hh khí thu được qua ống CuO dư đun nóng thấy khối lượng giảm 4,8g. Cho dd Y tác dụng với dd chứa 0,2 mol HCl; 0,04 mol AlCl3 và 0,04 mol Al2(SO4)3 thu được a gam kêt tủa. Giá trị gần nhất của a là: A. 34 B. 31 C. 36 D. 32 Câu 15 Thi thử THPT chuyên ĐH Vinh lần 42015 Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25. B. 15. C. 40. D. 30. Câu 16 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 32,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 56,52 gam hỗn hợp chứa 2 muối. Mặt khác hòa tan hết 32,32 gam hỗn hợp rắn trên trong 240 gam dung dịch HNO3 39,375% (dùng dư) thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến hết 800 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn rồi nung dung dịch nước lọc đến khối lượng không đổi thu được 104,6 gam rắn khan. Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong dung dịch Y là. A. 32,29% B. 31,68% C. 33,02% D. 30,86% Câu 17 Thi thử Nguyễn Anh Phong lần 32016 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 62,605 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy thoát ra 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N2, NO2, N2O, NO, H2, CO2 có tỷ khối so với H2 bằng 30417 (trong C có chứa 0,02 mol H2). Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì dùng hết 865 ml. Mặt khác, cho 94,64 gam BaCl2 vào B sau đó cho tiếp AgNO3 dư vào thì thu đư ợc 256,04 gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là A. 28,4 B. 27,2 C. 32,8 D. 34,6 Câu 18 Nguyễn Anh Phong Hòa tan hết 17,52 gam hỗn hợp X gồm MgO, Al(NO3)3, Mg và Al vào dung dịch chứa KNO3 và 0,47 mol H2SO4 (đun nóng nhẹ). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2. Tỷ khối của Z so với H2 bằng 13. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,07 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 8 gam rắn. Phần trăm số mol của MgO có trong hỗn hợp X gần nhất với : A. 13,0% B. 15,0% C. 16,0% D. 19,0% Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 4 Câu 19 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 68,64 gam hỗn hợp rắn gồm Mg, FeCO3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa HCl và 1,02 mol HNO3. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và 0,32 mol hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO và N2O. Tỉ khối của Y so với He bằng a. Dung dịch X hòa tan tối đa 14,4 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phấm khử duy nhất). Nếu tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 2,2 mol NaOH, thu được 66,36 gam kết tủa. Giá trị gần nhất của a là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 20 Đề test thành viên vào nhóm hóa anh Phan Thanh Tùng 2016 Hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3, Ca, CaCO3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 16,75. Hấp thụ khí Y vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,65M và Ba(OH)2 0,80M thu được 0,95m gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z lại thu được kết tủa. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và CO có tỉ khối so với hiđro là 20,833 và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được 62,92 gam muối khan. Giá trị của m là A. 31,12 B. 33,57 C. 34,18 D. 32,14 Câu 21 Thi thử Bookgol lần 72016 Hỗn hợp A gồm m gam FexOy, MgO, CuO, Al. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn B, chia B thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với 0,41 mol NaOH (lượng vừa đủ), sau phản ứng thấy có 0,015 mol khí H2 thoát ra. Phần 2: Đem hòa tan trong dung dịch HCl (dư 10% so với lượng cần thiết) thì thu được dung dịch X, 640m5227 gam rắn Y và có khí H2 thoát ra. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (lượng vừa đủ) thì thu được 321,4175 gam kết tủa, dung dịch Z và có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào Z thì thu được kết tủa có khối lượng 35 gam. Phần trăm số mol của FexOy trong A là A. 13,16%. B. 19,74%. C. 26,31%. D. 9,87%. Câu 22 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp rắn A trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X chứa 48,4 gam muối và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm (N2O; CO2). Biết rằng N2O là sản phẩm khử duy nhất của NO3. Giá trị của m là. A. 28,950 gam B. 26,820 gam C. 27,885 gam D. 29,660 gam Câu 23 Đỗ Văn Khang – Thi thử Bookgol lần 72016 Hỗn hợp A gồm Fe, Mg, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 23,43% về khối lượng. Hòa tan hết 38,24 gam A trong dung dịch chứa x mol HCl và y mol KNO3 thu được dung dịch B chỉ chứa các muối trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí gồm N2, N2O. Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào B, đến khi lượng kết tủa đạt cực đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu được m gam rắn, nung phần rắn này trong chân không thấy khối lượng giảm 103,24 gam và thoát ra 55,44 lít hỗn hợp khí và hơi C. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với A. 185. B. 186. C. 187. D. 188. Câu 24 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết m gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,075 mol NaNO3 và NaOH thu được 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X chứa 2 khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chứa 0,6m gam Mg và m gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư 20% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí Z duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được (7m + 1,2) gam muối khan. Số mol HNO3 đã dùng là. A. 4,536 B. 4,254 C. 4,356 D. 4,635 Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 5 Câu 25 THPT Lê Quý Đôn – Quảng Trị lần 32016 Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X. Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 49, 19 và 19. Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 40. B. 35. C. 20. D. 30. Câu 26 Đề luyện thi Hóa học BookGol 2015 Trong ống sứ chứa hỗn hợp X gồm MgO, Fe3O4, CuO có khối lượng 62,8 gam. Nung nóng ống sứ, rồi cho luồng khí CO đến dư đi qua thu được hỗn hợp Y. Toàn bộ Y hòa tan hết trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl thu được 500 ml dung dịch Z chứa 5 muối clorua có khối lượng 149 gam và 11,2 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất; đktc). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 64,0 gam rắn. Nồng độ moll của muối FeCl2 có trong dung dịch Z là. A. 0,5M B. 0,2M C. 0,3M D. 0,4M Câu 27 Thầy Tào Mạnh Đức Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl (tổng số mol clo chứa trong CaCl2 và KCl gấp 1,5 lần tổng số mol clo chứa trong KClO3 và Ca(ClO3)2) sau một thời gian thu được m gam O2 và (m + 23,34) gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn chất rắn Y cần đùng 0,76 mol HCl thu được 5,824 lít khí Cl2 (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 63,14 gam kết tủa và dung dịch T chứa 40,32 gam hỗn hợp muối. Thành phần phần trăm khối lượng của KMnO4 trong hỗn hợp X là A. 43,44%. B. 48,87%. C. 38,01%. D. 32,58%. Câu 28 Thầy Tào Mạnh Đức Đốt cháy 37,12 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 thu được hỗn hợp rắn B gồm các oxit và kim loại còn dư. Chia rắn B thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 1,792 lít H2 và dung dịch chứa 59,74 gam muối. Phần 2: tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,896 lít hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO. Biết rằng tỉ khối của Z so với X bằng 0,8375. Cô cạn dung dịch Y thu được x gam muối khan. Biết các phản ứng xảy ra với hiệu suất đều đạt 100%, các khí đều đo ở đktc. Giá trị của x là. A. 76,84 gam B. 91,10 gam C. 75,34 gam D. 92,48 gam Câu 29 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong dung dịch chứa 1,12 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08 mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối. Tỉ khối của Y so với He bằng 6,8. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng phân đổi thu được 22,8 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X là. A. 64,09% B. 62,73% C. 66,82% D. 65,45% Câu 30 Thầy Hoàng Văn Chung – Bến Tre Hỗn hợp X gồm Na2SO3, CuO, CuCO3. Hoà tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y chứa m+8,475 gam chất tan gồm muối clorua và sunfat trung hoà; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 27,6. Điện phân dung dịch Y điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi lượng Cu2+ còn lại bằng 6% lượng Cu2+ trong dung dịch Y thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam chất rắn. Giá trị của m1 gần nhất với? A. 4,6 B. 4,7 C. 4,9 D. 4,8 Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 6 Câu 31 Thầy Tào Mạnh Đức Nung nóng hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,18 mol hỗn hợp khí gồm NO2 (x mol) và O2 (y mol). Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 1,14 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,99 gam muối clorua và hỗn hợp khí Z gồm N2 (0,04 mol) và H2 (0,01 mol). Tỉ lệ của x : y là. A. 8 : 1 B. 4 : 1 C. 3 : 1 D. 5 : 1 Câu 32 Thầy Tào Mạnh Đức Cho 49,52 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)3 (trong đó oxi chiếm 37,48% về khối lượng) vào dung dịch chứa 1,64 mol HCl và 0,2 HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với He bằng a. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 243,98 gam kết tủa. Nếu tác dụng tối đa với các chất tan có trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 1,92 mol NaOH. Giá trị gần nhất của a là. A. 9,5 B. 9,6 C. 9,7 D. 9,8 Câu 33 Thi thử BookGol lần 122016 Cho hỗn hợp H gồm FeS2, CuS, Fe3O4, CuO (biết mS : mO = 7 : 13) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được 34,84g hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO (không còn sản phẩm khử khác); tỉ khối của X đối với He bằng 87182. Mặt khác, cho H tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thì có 1,14 mol H2SO4 tham gia phản ứng, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Số mol HNO3 tham gia phản ứng là A. 2,28 mol B. 2,00 mol C. 3,04 mol D. 1,92 mol Câu 34 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 116,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và CuO trong 900 gam dung dịch HNO3 35,0%, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa các muối có khối lượng 373,0 gam và hỗn hợp khí Y. Cho dung dịch có chứa 4,75 mol NaOH vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa; phần dung dịch nước lọc đem cô cạn sau đó nung ở nhiệt độ cao tới khi khối lượng không đổi thu được 320,5 gam rắn. Phần trăm khối lượng oxi có trong Y là. A. 30% B. 47,76% C. 19,24% D. 35,82% Câu 35 Thi thử BookGol lần 122016 Hòa tan hết hỗn hợp H gồm Al, Fe(NO3)2, FeCO3, CuO vào dung dịch chứa 1,14 mol KHSO4, thu được 5,376 lít hỗn hợp khí X gồm H2, NO, CO2 và dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa (không chứa ion Fe3+). Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan nặng hơn khối lượng H là 138,46g. Nếu cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M vào Y thì được hỗn hợp kết tủa Z. Biết tỉ khối của X đối với He bằng 9712 và nếu nhiệt phân hoàn toàn H trong chân không thì thu được 0,22 mol hỗn hợp hai khí. Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong Z có giá trị gần nhất với A. 8% B. 6% C. 40% D. 9% Câu 36 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 22,8 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và Cu trong 348 gam dung dịch HNO3 15,75% thu được dung dịch X và 0,784 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O. Mặt khác hoàn tan hết 22,8 gam hỗn hợp trên trong dung dịch HCl loãng thu được dung dịch Z chứa 3 chất tan có khối lượng 40,4 gam (không thấy khí thoát ra). Trộn dung dịch X và dung dịch Z thu được dung dịch G. Cho AgNO3 dư vào G thu được x gam kết tủa. Biết rằng trong dung dịch Z số mol cation Cu2+ gấp 2 lần số mol cation Fe3+. Giá trị của x là. A. 126,4 gam B. 142,2 gam C. 124,8 gam D. 136,2 gam Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 7 Câu 37 Thi thử Nguyễn Anh Phong lần 102016 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Al, MgCO3 và 0,05 mol Al2O3 vào 200 gam dung dịch chứa HCl và KNO3 thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Y ở đktc gồm NO, H2, CO2 trong đó có 0,1 mol NO và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Cho AgNO3 dư vào Z thu được 185,115 gam kết tủa. Mặt khác, cho NaOH dư vào Z thấy có 1,465 mol NaOH tham gia phản ứng. Phần trăm khối lượng MgCl2 có trong dung dịch Z gần nhất với A. 4,4% B. 4,8% C. 5,0% D. 5,4% Câu 38 Thầy Tào Mạnh Đức Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn hợp X chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa (3m + 1,82) gam muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được (9m + 4,06) gam kết tủa. Mặt khác hòa tan hết 3,75m gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z chứa x gam muối. Giá trị của x gần nhất với A. 160 B. 161 C. 162 D.163 Câu 39 Thi thử Nguyễn Anh Phong lần 32016 Hòa tan hết 11,54 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Mg, Al(NO3)3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch chứa H2SO4 và 0,1 mol NaNO3 (đun nóng nhẹ), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat (không chứa muối amoni) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và N2. Tỷ khối của Z so với He bằng 99,511. Cho dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch Y đến khi kết tủa cực đại thì đã dùng 480 ml. Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 12,96 gam rắn. Giá trị của V gần nhất với A. 2,2 B. 2,4 C. 3,2 D. 3,6 Câu 40 Không rõ Hòa tan hoàn toàn 10,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Al2O3 và Al trong dung dịch chứa HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 16,4. Cô cạn cận thận dung dịch Y thu được 49,86 gam muối khan. Cho NaOH dư vào Y thấy có 0,83 mol NaOH tham gia phản ứng. Phần trăm khối lượng của Oxi có trong X là: A. 39,60% B. 31,68% C. 28,51% D. 38,02% Câu 41 Thi thử THPT chuyên Sơn Tây lần 22015 Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu dược dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm hai chất khí. Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu dược 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X là A. 13,56% B. 20,20% C. 40,69% D. 12,20% Câu 42 Thầy Tào Mạnh Đức Nung nóng hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO trong khí trơ, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Chia hỗn hợp Y làm 2 phần không bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 6,4 gam; đồng thời thoát ra 0,06 mol H2. Phần 2 cho vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 0,252 mol H2; đồng thời còn lại 3,456 gam kim loại không tan. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là. A. 53,7% B. 44,8% C. 59,6% D. 47,7% Câu 43 Thầy Tào Mạnh Đức Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Fe và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M; Fe(NO3)3 0,05M và HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa 2 chất tan (không chứa ion NH4+); hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu và còn lại 32m255 gam rắn không tan. Tỉ khối của Y so với He bằng 193. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được x gam kết tủa. Giá trị của x gần đúng với giá trị nào sau đây? A. 272,0 gam B. 274,0 gam C. 276,0 gam D. 278,0 gam Tuyển tập 100 câu vô cơ phân hóa Lương Mạnh Cầm – Nguyễn Đức Thắng 8 Câu 44 Thầy Tào Mạnh Đức Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 11. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X là. A. 20,45% B. 17,04% C. 27,27% D. 23,86%
  • 75
  • 3,550
  • 4

Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo) tài liệu text

Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo)   tài liệu text
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo) giúp các em tham khảo các đề thi của các năm,chuẩn bị hành trang vững chắc cho kì thi thpt sắp tới, chúc các em ôn tập tốt và có kết quả cao ...10/26/2016 Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo) ­ Tài liệu text thành hiện thực, vì có những ước mơ viễn vông, lãng mạn, xa rời thực tế khiến con... + Bị thu hút bởi những gì khác lạ, ồn ào sôi động. Đây cũng là một trong những lí 0,5 Tuyển tập 50 đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo) do khiến Liên rất háo hức với chuyến tàu đêm đi qua phố huyện, thế giới đó hoàn... mình như một người đã trưởng thành (hãnh diện về chi c xà tích và cái khoá, vì nó tỏ ra chị là người con gái lớn và đảm đang) + Bị thu hút bởi những gì khác lạ, ồn ào sôi động. Đây cũng là một trong những lí 0,5 Tuyển tập 50 đề luyện thi đại học môn văn 2014 (có đáp án chi tiết kèm theo)
  • 2
  • 232
  • 0

CÂU hỏi và đáp án địa 6

CÂU hỏi và đáp án địa lí 6
... https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn Câu Vào ngày 22 -6 (hạ chí), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào mặt đất vĩ tuyến bao nhiêu? Vĩ tuyến đường gì? Câu Vào ngày 22 -6 (hạ chí), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào mặt... đồ Câu Kí hiệu đồ A phương pháp để vẽ đồ địa B kích thước đồ thu nhỏ so với thực tế C dấu hiệu quy ước dùng để biểu đối tượng địa đồ D hình vẽ đồ để thay cho đối tượng địa Câu C Câu. .. https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn Câu Dựa vào biểu đồ đây: Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa Hà Nội Hãy cho biết nhiệt độ cao vào tháng nào; nhiệt độ thấp vào tháng nào? Hãy cho biết lượng mưa cao vào tháng nào; lượng mưa thấp tháng
  • 16
  • 139
  • 0
1 2 3 4 .. >