Tổng hợp tài liệu :

BAI 8 : MOT SO BAZO QUAN TRONG (TIET 2)

Một số axit quan trọng (tiết 2)

Một số axit quan trọng (tiết 2)
. kim Ắc quy Sản xuất muối, axít ĐỒ VỀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA AXÍT SUNFURIC AXÍT SUNFURIC H 2 SO 4 Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản xuất bằng phương. trình hoá học sau: 1) Zn + HCl → 2) Fe2O3 + HCl → 3) Mg(OH)2 + HCl → 4) HCl + Na2O → Đáp án. Câu 2 Tính chất hoá học của axit sunfuric loãng: - Làm quì
  • 16
  • 4,281
  • 6

một số bazo quan trọng

một số bazo quan trọng
. BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( Tiếp theo) B. CANXIHIĐROXIT – THANG pH I. TÍNH CHẤT 1. Pha chế dung dòch canxihiđroxit ?Em hãy quan sát hình 1.17. rồi dùng giấy lọc lọc phần không tan ta được nước vôi trong BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( Tiếp theo) B. CANXIHIĐROXIT – THANG pH I. TÍNH CHẤT 1. Pha
  • 12
  • 1,279
  • 3

Một số bazơ quan trọng

Một số bazơ quan trọng
. Ngày soạn : 19/09/08 Ngày dạy : 25/09/08 Tiết 12 : Bài 8 : MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG I Mục tiêu : - HS biết tính chất vật lí , tính chất hoá học của. động 1 : Kiểm tra bài cũ Nêu các tính chất hoá học của bazơ Hoạt động 2 : Cho HS lấy viên NaOH và một ống nghiệm đựng nước , lắc đều sờ tay vào thành ống
  • 2
  • 516
  • 0

Bài 3: một số Oxit quan trọng (CaO: Canxi oxit)

Bài 3: một số Oxit quan trọng (CaO: Canxi oxit)
. O + Tác dụng oxit axit Na 2 O + CO 2 → Na 2 CO 3 Bài 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG A- CANXI OXIT (CaO) I- Tính chất của canxi oxit Em quan sát một mẫu CaO. A- CANXI OXIT Bài 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG Giáo viên: Vũ Đình Giới THCS Nam Chính – Nam Sách – Hải Dương KIỂM TRA BÀI CŨ HS2: Làm bài tập số 1 SGK/6
  • 6
  • 9,991
  • 20

Bài 8 - Tiết 13. Một số bazo quan trọng (TT)

Bài 8 - Tiết 13. Một số bazo quan trọng (TT)
. Đạ M’rơng Tuần 7 Ngày soạn: 18/ 09/2010 Tiết 13 Ngày dạy: 20/09/2010 Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( TT ) I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải: 1.Kiến thức. hiđroxit(3’). -GV: Dd Ca(OH) 2 có tên thường là nước vơi trong . -GV: Hướng dẫn học sinh cách pha chế dd Ca(OH) 2 . -HS: Chú ý lắng nghe. -HS: Quan sát thao
  • 3
  • 1,282
  • 2

Bài 4. Một số axit quan trọng( tiết 1 và 2)

Bài 4. Một số axit quan trọng( tiết 1 và 2)
. Đạ M’rông Tuần 4 Ngày soạn: 28/08/2 010 Tiết 6 Ngày dạy : 30/08/2 010 BÀI 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1) I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải: 1. Kiến thức :. Tuần 4 Ngày soan: 28/08/2 010 GV: Lê Anh Linh Trang 2 Phòng GD&ĐT Đam Rông Trường THCS Đạ M’rông Tiết 7 Ngày dạy : 30/08/2 010 Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN
  • 4
  • 5,920
  • 6

Bài 8. Một số bazơ quan trọng

Bài 8. Một số bazơ quan trọng
. Đạ M’rơng Tuần 7 Ngày soạn: 18/ 09/2010 Tiết 13 Ngày dạy: 20/09/2010 Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG ( TT ) I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải: 1.Kiến thức. Ngày soạn: 11/09/2010 Tiết 12 Ngày dạy: 13/09/2010 Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T1) I.MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải: 1.Kiến thức : Nắm được tính chất
  • 6
  • 1,933
  • 2

Tiet 12.Mot so bazo quan trong.ppt

Tiet 12.Mot so bazo quan trong.ppt
. Na 2 SO 3 và nước. Pthh: 2NaOH + SO 2  Na 2 SO 3 + H 2 O Số mol NaOH Số mol SO 2 1  sản phẩm của phản ứng là NaHCO 3 . Pthh : NaOH + SO 2  NaHSO 3 Số. 3 Số mol NaOH Số mol SO 2 2  sản phẩm của phản ứng NaHCO 3 , Na 2 CO 3 và nước. Pthh : NaOH + SO 2  NaHSO 3 2NaOH + SO 2  Na 2 SO 3 + H 2 O 1 *Lưu ý:
  • 21
  • 410
  • 1

BAI 8 : MOT SO BAZO QUAN TRONG (TIET 2)

BAI 8 : MOT SO BAZO QUAN TRONG   (TIET 2)
. Ca(HSO 3 ) 2. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 1  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2 , CaSO 3 và nước. Pthh : Ca(OH). 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O 0,5 *Lưu : Dung dịch Ca(OH) 2 phản ứng với SO 2 : -Nếu -Nếu -Nếu 1.Đổi màu chất chỉ thị : 2
  • 15
  • 3,090
  • 5

Một số axit quan trọng tiết 6,7

Một số axit quan trọng tiết 6,7
. SOÁ AXIT QUAN MOÄT SOÁ AXIT QUAN TROÏNG TROÏNG A/ AXIT CLOHIDRIC A/ AXIT CLOHIDRIC 1/ T 1/ T ÍNH CHẤT ÍNH CHẤT * HCl * HCl có tính chất của một axit. 19/sgk Bµi 4: Bµi 4: MOÄT SOÁ AXIT MOÄT SOÁ AXIT QUAN TROÏNG (T2) QUAN TROÏNG (T2) Các em quan sát 2 thí nghiệm và kết Các em quan sát 2 thí nghiệm và kết
  • 26
  • 770
  • 2

Tiet 13.Mot so bazo quan trong(tiep).ppt

Tiet 13.Mot so bazo quan trong(tiep).ppt
. Ca(HSO 3 ) 2 Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 1  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2 , CaSO 3 và nước. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Ca(OH) 2 + SO. là CaSO 3 và nước. Pthh: Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 0,5  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO
  • 14
  • 551
  • 2

mot so bazo quan trong

mot so bazo quan trong
. r Ç n T h Þ H å i Bài 8: MOÄT SO BAZÔ MOÄT SO BAZÔ QUAN TROÏNG QUAN TROÏNG Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (2) Có phải các chất. MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG I./ TÍNH CHẤT VẬT LÝ I./ TÍNH CHẤT VẬT LÝ (?) Quan sát mẫu Natrihidroxit có nhận xét gì về: (?) Quan sát mẫu
  • 8
  • 349
  • 1

Một số bazơ quan trọng(T1)

Một số bazơ quan trọng(T1)
. cũ 1. Nêu tính chất hoá học của bazơ tan(kiềm)? Viết PTHH minh hoạ. 2. Chữa bài tập 2/Tr.25-SGK Tiết 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG A/ NATRI HIĐROXIT (NaOH. Natri hiđroxit là bazơ tan hay bazơ không tan? Nó có những tính chất hoá học nào? Natri hiđroxit NaOH có những tính chất hoá học của bazơ tan. Bằng dụng
  • 10
  • 372
  • 1

tiet 12 - Mot so bazo quan trong

tiet 12 - Mot so bazo quan trong
. Ca(HSO 3 ) 2 Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 1  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2 , CaSO 3 và nước. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Ca(OH) 2 + SO. là CaSO 3 và nước. Pthh: Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 0,5  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO
  • 15
  • 355
  • 0

MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG TIẾT 2

MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG TIẾT 2
. CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 CaCl 2 Ca(NO 3 ) 2 1 2 3 4 5 + + CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 Ca(OH) 2 CO 2 + + H 2 O CO 2 HNO 3 H 2 O H 2 O + HCl H 2 O CO 2 + + + 2 2 +  Các. H 2 O Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 0,5  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Số mol Ca(OH) 2 Số mol SO 2 1  sản
  • 15
  • 450
  • 0

ô chữ . Bài 8. một số bazơ quan trọng

ô chữ . Bài 8. một số bazơ quan trọng
. là vôi sống? Câu 6: co ́ 7 chữ ca ́ i - bazơ không tan có tính chất này? Câu 7: co ́ 6 chữ ca ́ i - Dùng … để nhận biết dung dịch axit hoặc bazơ? Câu 8: . chữ ca ́ i - môi trường có PH lớn hơn 7 gọi là môi trường gì ? Câu 4: co ́ 8 chữ ca ́ i - Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là ? Câu 5: co ́ 9 chữ ca ́ i -
  • 1
  • 397
  • 2

tiet 13 mot so bazo quan trong

tiet 13  mot so bazo quan trong
. là CaSO 3 và nước. Pthh: Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O Số mol SO 2 Số mol Ca(OH)2 2  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2. Ca(OH)2  sản phẩm của phản ứng là Ca(HSO 3 ) 2 , CaSO 3 và nước. Pthh : Ca(OH) 2 + 2SO 2  Ca(HSO 3 ) 2 Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O a.Đổi màu chất chỉ
  • 14
  • 327
  • 3

Tiết 12: Một số bazo quan trọng

Tiết 12: Một số bazo quan trọng
. 3 - Nếu Số mol NaOH Số mol CO 2  sản phẩm của phản ứng là Na 2 CO 3 và H 2 O 2 1 1 2 Ti t 12: M t s baz quan ộ ố ơ tr ngọ Ti t 12: M t s baz quan ộ. với CO 2 theo 2 PTHH: - Nếu Số mol NaOH Số mol CO 2  sản phẩm của phản ứng là Na 2 CO 3 , NaHCO 3 và H 2 O - Nếu Số mol NaOH Số mol CO 2  sản phẩm của
  • 21
  • 328
  • 0
1 2 3 4 .. >