Tổng hợp tài liệu :

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song

Giáo án Toán học - Lớp 2 - Số 0 trong phép nhân, chia

Giáo án Toán học - Lớp 2 - Số 0 trong phép nhân, chia
Giáo án Toán học - Lớp 2 . nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0 .- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng không .- Không có phép chia cho 0. II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :III./. Vậy 0 x 2 = 0 2 x 0 = 0Cho HS nêu bằng lời.GV nói; Vậy số 0 nhân với số nào cũng bằng 0. 5’ 2. Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có số chia
  • 3
  • 15,587
  • 46

Bài giảng Toán 1

Bài giảng Toán 1
. 4 - 1 = 3 4 – 3 = 1 2 – 1 = 1 3 - 2 = 1 Bài 2: Tính - - - - - - . . . . . . 3 2 4 3 3 1 4 2 2 1 4 1 Bài 2: Tính - - - - - - 1 1 2 2 1 3 3. 3 – 1 = . 4 - 1 = . 4 – 3 = . 2 – 1 = . 3 - 2 = . Bài 1: Tính 3 + 1 = 4 4 – 2 = 2 4 – 1 = 3 1 + 2 = 3 4 - 3 = 1 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2 3 – 1 =
  • 21
  • 326
  • 0

BÀI GIẢNG TOÁN 1

BÀI GIẢNG TOÁN 1
. 3 1 + 2 = 3 2 1 3 3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 Thực hành Bài 1: Tính 1 + 1 = 2 – 1 = 3 – 1 = 1 + 2 = 3 – 2 = 3 – 1 = 3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1. bớt 1 còn 1 2 - 1 = 1 Dấu trừ 3 - 1 = 2 3 bớt 1 còn 2 3 - 2 = 1 3 bớt 2 còn 1 3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 2 - 1 = 1 Baỷng trửứ trong phaùm vi 3 2 1 3 2 + 1 =
  • 25
  • 365
  • 0

0 trong phep tru

Sô 0 trong phep tru
. 3 4 5 4 3 2 0 0 0 0 0 0 2/ Tính : V 4 + 1 = 4 + 0 = 4 – 0 = 2 + 0 = 2 – 2 = 2 – 0 = 5 4 4 2 2 0 Thứ t ngày4 tháng 11 năm 200 9ư Toán : Số 0 trong phép trừ. GV: Bïi ThÞ Thanh Xu©n 1 - 1 = 3 - 3 = 0 0 04 4 5 5 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 0 1 – 0 = 2 – 0 = 3 – 0 = 4 – 0 = 5 – 0 = 1 – 1 = 2 – 2 = 3 – 3 = 4 – 4 = 5 –
  • 5
  • 509
  • 0

số 0 trong phép trừ( Rất hay )

số 0 trong phép trừ( Rất hay )
. 0 trong phép trừ 1, Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau 3 – 3 = O Thứ 7 ngày 06 tháng 11 năm 201 0 Toán Tiết 42: Số 0 trong phép trừ 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0. đi 0 ” 4 0 4 4 - 0 4 = Thứ 7 ngày 06 tháng 11 năm 201 0 Toán Tiết 42: Số 0 trong phép trừ 2, Giới thiệu phép trừ “ một số trừ đi 0 ” 5 0 5 5 - 0 5 = Thứ
  • 28
  • 429
  • 1

Toan 1 So 0 trong phep tru -gvg

Toan 1  So 0 trong phep tru -gvg
. tháng 11 năm 2 01 0 Toán Số 0 trong phép trừ 1 - 1 = 0 Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2 01 0 3 - 3 = 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2 01 0 1. ngày 9 tháng 11 năm 2 01 0 Toán Số 0 trong phép trừ 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 4 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2 01 0 Toán Số 0 trong phép
  • 13
  • 536
  • 3

tiet - Số 0 trong phép trừ

tiet - Số 0 trong phép trừ
. 201 0 Toán Số 0 trong phép trừ 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 201 0 Toán Số 0 trong phép trừ Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó. 2 – 0. 10 năm 201 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 201 0 Toán Số 0 trong phép trừ 5 5 0 0 5 5 5 – 0 = 5 5 – 0 = 5 Thứ ba ngày 26 tháng 10
  • 23
  • 328
  • 0

Số 0 trong phép trừ

Số 0 trong phép trừ
. kết quả bằng 0 -Một số trừ đi số đó thì bằng 0 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 -Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “ a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4 -Giáo viên cho. +Gọi học sinh lên bảng : 5 + 0 = 3+ 2 + 0 = 4 – 0 … 4 + 0 0 + 5 = 5 – 2 – 0 = 3 + 00 + 0 5 – 0 = 0 + 5 – 0 = 5 – 5 … 5 - 0 5 – 5 = + Giáo viên nhận xét
  • 10
  • 375
  • 1

Bài giảng kt 1 tiết toán hình 6 - hkI

Bài giảng kt 1 tiết toán hình 6 - hkI
. không ? Vì sao ? Trường THCS ………………… Họ và tên:………………………. Lớp:……………… -- -- - -- - HẾT -- - -- - - . TRA 1 TIẾT TOÁN HÌNH KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN HÌNH CHƯƠNG I CHƯƠNG I HỌC KÌ I- NĂM HỌC 200 8- 2009 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) *Điền từ thích hợp vào chỗ chấm : (1
  • 2
  • 353
  • 1

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song
. 201 0 4 4 0 4 - 0 4= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 5 5 0 5 - 0 5= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0. 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 4 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong
  • 15
  • 607
  • 1

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song
. 201 0 4 4 0 4 - 0 4= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 5 5 0 5 - 0 5= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0. 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 4 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong
  • 15
  • 175
  • 0

Bài soạn Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song

Bài soạn Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song
. 201 0 4 4 0 4 - 0 4= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 5 5 0 5 - 0 5= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0. 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 4 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong
  • 15
  • 891
  • 0

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song

Bài giảng Toán 1- Tiết 42: Số 0 trong phép trừ - Song
. 201 0 4 4 0 4 - 0 4= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 5 5 0 5 - 0 5= Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0. 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong phép trừ Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 201 0 1 – 1 = 0 3 – 3 = 0 4 4 0 4 – 0 = 4 5 – 0 = 5 5 5 0 Toán Số 0 trong
  • 15
  • 155
  • 0

Bài giảng KT 1 tiết - Chương 1 - Đại số 11 (2010-2011)

Bài giảng KT 1 tiết - Chương 1 - Đại số 11 (2010-2011)
. TRA 1 TI T – L P 11 C 11 Ế Ớ Bài 1: (2 đi m) Tìm t p xác đ nh c a các hàm s sau đây:ể ậ ị ủ ố a) 2 sin 4 cos 1 x y x + = + b) cot 2 cos x y x - = Bài 2: (1. ượ a) 7tan 4cot 12 x x- = b) 3cos2 2sin cos 2 0x x x+ + = c) 2 2cos4 6cos 1 3cos2 0 cos x x x x + + + = KI M TRA 1 TI T – L P 11 C2Ể Ế Ớ Bài 1: (2 điểm) Tìm
  • 1
  • 313
  • 0

Tài liệu Tóan 1 - TIẾT 20: SỐ 0 docx

Tài liệu Tóan 1 - TIẾT 20: SỐ 0 docx
. TIẾT 20: SỐ 0 I.MỤC TIÊU: -Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu vế số 0. -Kĩ năng : Biết đọc, viết số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số. học. HS đọc:” 0 bé hơn 1 , … -HS đọc yêu cầu bài 1: ” Viết số 0 . -HS viết số 0 một hàng. -HS viết số thích hợp vào ô trống. -HS đọc yêu
  • 4
  • 267
  • 0
1 2 3 4 .. >